Gut Knife (Doppler Black Pearl) (Hao Mòn Tối Thiểu) Xem kỹ bản MW trong game
float 0.00 0.08

Gut Knife (Doppler Black Pearl) (Hao Mòn Tối Thiểu)

Tối Mật Black Pearl +4.2% · 7 ng-7.2% · 37 ng

Gut Knife (Doppler Black Pearl) (Hao Mòn Tối Thiểu) là skin Gut Knife hạng Covert trong CS2. Nó rơi từ Chroma Case.

Item facts

Độ hiếmTối MậtSkin dao CS2
Rơi ra từChroma Casehòm từ 98.692 ₫ · tỷ lệ bậc 0.26%
Ra mắtthg 1 2015với Chroma Case
Thanh khoảnCaobán nhanh cỡ nào
Giá hợp lý9.867.998 ₫gợi ý
biên độ 164 ng₫12,475,991 – ₫16,078,256giá rao thấp nhất, min–max

Giá Gut Knife (Doppler Black Pearl) (Hao Mòn Tối Thiểu) trên 0 chợ

Định bán skin này? Xem bạn sẽ nhận được bao nhiêu →

Chưa có giá sàn nào cho vật phẩm này trong ảnh chụp hiện tại.

Lịch sử giá 515,18 US$ +2% · 164d

Lowest ask · 60 snapshot since 12 thg 4, 2026 · dashed = a gap over a week

Doppler trên dao khác

18 mẫu mang hoàn thiện này

Cheapest way into the family: Dao bấm (Doppler) at 6.649.776 ₫ · Dao bướm (Doppler) tops it at 49.631.262 ₫.

Dao móc (Doppler): thiết kế, hao mòn và thị trường

Phase Doppler

Doppler và Gamma Doppler chia theo phase. Doppler thường có Phase 1–4 cộng các bản hiếm Ruby (đỏ), Sapphire (xanh) và Black Pearl. Gamma Doppler thêm Emerald làm phase đỉnh.

Phase là một phần của vật phẩm và thay đổi cả diện mạo lẫn giá trị — Ruby, Sapphire, Emerald và Black Pearl giao dịch cao hơn hẳn các phase đánh số. Trên trang này phase hiện trong tên và chọn được nơi có biến thể.

Pattern & seed guide →
Market read

Trên 9 chợ, giá sàn MW dịch +1.8% trong 164 ngày: 13.148.656 ₫ → 13.380.063 ₫.

Nguồn: dữ liệu vật phẩm Valve · ảnh chụp giá của chúng tôi từ 9 chợ.