Skin M9 Bayonet

25 hoàn thiện 7.196.404 ₫ – 201.213.621 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Safari Mesh 7.196.404 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 201.213.621 ₫

Dao: M9 Bayonet · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 25 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 9 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện CS:GO Weapon Case 19.490.042 ₫ -5.5% 23 chợ ST Gamma Doppler Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald Gamma Case từ 30.952.279 ₫ -5.4% 31.000.154 ₫–32.150.721 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 20 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Chroma Case từ 23.797.733 ₫ -4% 23.797.733 ₫–25.337.054 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST Autotronic Autotronic Tối Mật Gamma Case 14.849.319 ₫ -2.1% 14.849.319 ₫–30.379.874 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #2 in demand ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Chroma Case 19.563.554 ₫ -5% 19.563.554 ₫–20.250.284 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #3 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade CS:GO Weapon Case 24.191.197 ₫ -4.8% 24.191.197 ₫–27.730.798 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 16.789.167 ₫ -2.1% 16.789.167 ₫–17.900.753 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #5 in demand ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Chroma Case 8.879.611 ₫ -2.6% 8.950.507 ₫–9.297.770 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST Lore Lore Tối Mật Gamma Case 9.621.802 ₫ -2.8% 9.621.802 ₫–30.464.740 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Black Laminate Black Laminate Tối Mật Gamma Case 11.529.733 ₫ -2.1% 11.806.832 ₫–19.356.358 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 10.918.348 ₫ -6% 10.918.348 ₫–12.407.831 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 8.559.922 ₫ -4.4% 8.559.922 ₫–39.278.530 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Bright Water Bright Water Tối Mật Gamma Case 8.496.089 ₫ +1% 8.496.089 ₫–10.438.552 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Freehand Freehand Tối Mật Gamma Case 8.630.295 ₫ -7% 8.630.295 ₫–10.740.687 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 12.093.244 ₫ -5.7% 12.093.244 ₫–19.655.380 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Night Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 8.417.579 ₫ -6.4% 8.417.579 ₫–32.131.100 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Stained Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 9.592.449 ₫ -5.7% 9.592.449 ₫–13.211.371 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 11.019.356 ₫ -5.3% 11.019.356 ₫–91.636.944 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 16.183.013 ₫ -1.5% 16.183.013 ₫–21.770.769 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 7.196.404 ₫ -4.2% 7.196.404 ₫–19.387.228 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 7.561.011 ₫ -18.9% 7.657.598 ₫–15.592.033 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 7.250.557 ₫ -3.7% 7.250.557 ₫–24.184.918 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem CS:GO Weapon Case 11.155.891 ₫ -1.7% 11.155.891 ₫–26.711.037 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 7.322.762 ₫ -6.5% 7.322.762 ₫–19.763.426 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 7.599.442 ₫ -3.1% 7.599.442 ₫–16.242.137 ₫ độ hao mòn · 23 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện CS:GO Weapon Case 276/ngày · 23 chợ 19.490.042 ₫ -5.5% 276 23
Họ Gamma Doppler
Gamma Doppler Tất cả phase Gamma Case 244/ngày · 20 chợ từ 30.952.279 ₫ 31.000.154 ₫–32.150.721 ₫ độ hao mòn -5.4% 244 20 Phase 1 Tối Mật Gamma Case 89/ngày · 13 chợ 30.952.279 ₫ 32.182.794 ₫–33.118.944 ₫ độ hao mòn -6.6% 89 13 Phase 2 Tối Mật Gamma Case 204/ngày · 12 chợ 38.716.902 ₫ 41.465.391 ₫–42.651.903 ₫ độ hao mòn -12.8% 204 12 Phase 3 Tối Mật Gamma Case 91/ngày · 14 chợ 31.690.285 ₫ 31.710.429 ₫–35.073.704 ₫ độ hao mòn -5.6% 91 14 Phase 4 Tối Mật Gamma Case 96/ngày · 13 chợ 31.000.154 ₫ 31.000.154 ₫–32.150.721 ₫ độ hao mòn -6.4% 96 13 Emerald Phase hiếm Gamma Case 102/ngày · 11 chợ 169.283.177 ₫ 176.423.805 ₫–179.928.664 ₫ độ hao mòn -4.1% 102 11
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Chroma Case 552/ngày · 19 chợ từ 23.797.733 ₫ 23.797.733 ₫–25.337.054 ₫ độ hao mòn -4% 552 19 Phase 1 Tối Mật Chroma Case 129/ngày · 13 chợ 24.085.244 ₫ 24.434.495 ₫–25.966.229 ₫ độ hao mòn -8.1% 129 13 Phase 2 Tối Mật Chroma Case 99/ngày · 12 chợ 32.308.995 ₫ 32.308.995 ₫–32.654.845 ₫ độ hao mòn -3.1% 99 12 Phase 3 Tối Mật Chroma Case 91/ngày · 14 chợ 23.797.733 ₫ 23.797.733 ₫–25.530.280 ₫ độ hao mòn -6.3% 91 14 Phase 4 Tối Mật Chroma Case 147/ngày · 13 chợ 25.681.596 ₫ 26.759.696 ₫–27.702.020 ₫ độ hao mòn -15.9% 147 13 Ruby Phase hiếm Chroma Case 66/ngày · 13 chợ 180.301.251 ₫ 183.038.961 ₫–215.044.487 ₫ độ hao mòn -1.4% 66 13 Sapphire Phase hiếm Chroma Case 75/ngày · 10 chợ 103.523.933 ₫ 103.523.933 ₫–111.184.802 ₫ độ hao mòn +4.2% 75 10 Black Pearl Phase hiếm Chroma Case 8/ngày · 10 chợ 201.213.621 ₫ -15.3% 8 10
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Autotronic Tối Mật Gamma Case 674/ngày · 26 chợ 14.849.319 ₫ 14.849.319 ₫–30.379.874 ₫ độ hao mòn -2.1% 674 26 Marble Fade Seed Fire & Ice Chroma Case 307/ngày · 23 chợ 19.563.554 ₫ 19.563.554 ₫–20.250.284 ₫ độ hao mòn -5% 307 23 Fade Phần trăm fade CS:GO Weapon Case 496/ngày · 24 chợ 24.191.197 ₫ 24.191.197 ₫–27.730.798 ₫ độ hao mòn -4.8% 496 24 Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 301/ngày · 27 chợ 16.789.167 ₫ 16.789.167 ₫–17.900.753 ₫ độ hao mòn -2.1% 301 27 Rust Coat Tối Mật Chroma Case 499/ngày · 25 chợ 8.879.611 ₫ 8.950.507 ₫–9.297.770 ₫ độ hao mòn -2.6% 499 25 Lore Tối Mật Gamma Case 1.1K/ngày · 27 chợ 9.621.802 ₫ 9.621.802 ₫–30.464.740 ₫ độ hao mòn -2.8% 1.1K 27 Black Laminate Tối Mật Gamma Case 821/ngày · 26 chợ 11.529.733 ₫ 11.806.832 ₫–19.356.358 ₫ độ hao mòn -2.1% 821 26 Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 864/ngày · 26 chợ 10.918.348 ₫ 10.918.348 ₫–12.407.831 ₫ độ hao mòn -6% 864 26 Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 877/ngày · 25 chợ 8.559.922 ₫ 8.559.922 ₫–39.278.530 ₫ độ hao mòn -4.4% 877 25 Bright Water Tối Mật Gamma Case 1.1K/ngày · 25 chợ 8.496.089 ₫ 8.496.089 ₫–10.438.552 ₫ độ hao mòn +1% 1.1K 25 Freehand Tối Mật Gamma Case 1.2K/ngày · 26 chợ 8.630.295 ₫ 8.630.295 ₫–10.740.687 ₫ độ hao mòn -7% 1.2K 26 Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 649/ngày · 27 chợ 12.093.244 ₫ 12.093.244 ₫–19.655.380 ₫ độ hao mòn -5.7% 649 27 Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 621/ngày · 23 chợ 8.417.579 ₫ 8.417.579 ₫–32.131.100 ₫ độ hao mòn -6.4% 621 23 Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 650/ngày · 26 chợ 9.592.449 ₫ 9.592.449 ₫–13.211.371 ₫ độ hao mòn -5.7% 650 26 Crimson Web Họa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 470/ngày · 25 chợ 11.019.356 ₫ 11.019.356 ₫–91.636.944 ₫ độ hao mòn -5.3% 470 25 Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 680/ngày · 24 chợ 16.183.013 ₫ 16.183.013 ₫–21.770.769 ₫ độ hao mòn -1.5% 680 24 Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 590/ngày · 25 chợ 7.196.404 ₫ 7.196.404 ₫–19.387.228 ₫ độ hao mòn -4.2% 590 25 Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 747/ngày · 27 chợ 7.561.011 ₫ 7.657.598 ₫–15.592.033 ₫ độ hao mòn -18.9% 747 27 Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 587/ngày · 26 chợ 7.250.557 ₫ 7.250.557 ₫–24.184.918 ₫ độ hao mòn -3.7% 587 26 Case Hardened Seed Blue Gem CS:GO Weapon Case 698/ngày · 26 chợ 11.155.891 ₫ 11.155.891 ₫–26.711.037 ₫ độ hao mòn -1.7% 698 26 Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 616/ngày · 25 chợ 7.322.762 ₫ 7.322.762 ₫–19.763.426 ₫ độ hao mòn -6.5% 616 25 Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 573/ngày · 23 chợ 7.599.442 ₫ 7.599.442 ₫–16.242.137 ₫ độ hao mòn -3.1% 573 23
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the M9 Bayonet

Cách kiếm một M9 Bayonet

M9 Bayonet là vật phẩm đặc biệt hiếm rơi từ case, không phải từ gameplay. Nó xuất hiện trong cùng pool case cũ với các dao đời cũ khác (Weapon Case CS:GO gốc, các case Operation như Bravo/Phoenix/Breakout, và các case dao 'kinh điển' khác), nên bạn cần key cho case tương ứng để có cơ hội trúng. Tỉ lệ tổng để rút bất kỳ con dao nào từ case là khoảng 0,26%, và con dao đó rồi ngẫu nhiên là một mẫu trong bộ dao của case cùng một finish ngẫu nhiên, nên một finish M9 cụ thể là một phần nhỏ của cú rút vốn đã hiếm đó. Vì vậy, gần như ai cũng kiếm M9 trên Steam Community Market hoặc các market bên thứ ba thay vì mở case. Mẫu này không có trong các case thời Gamma/Chroma mới hơn, vốn dùng thế hệ dao kiểu 'butterfly' Karambit/Talon.

Các finish và phase Doppler

M9 Bayonet mang kho finish dao đời cũ. Các sơn bậc đỉnh gồm Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Fade, Tiger Tooth, Lore, Autotronic, Crimson Web, Case Hardened và Slaughter. Tầm trung và thấp phủ Damascus Steel, Ultraviolet, Bright Water, Freehand, Stained, Blue Steel, Night, Rust Coat, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched và Urban Masked. Finish Doppler chia thành Phase 1–4 cộng Sapphire xanh hiếm, Ruby đỏ và Black Pearl; Gamma Doppler thêm Emerald xanh lá. Trên M9, các lưỡi Sapphire và Ruby nhỉnh giá lớn vì độ phủ xanh/đỏ trên lưỡi rộng của nó thuộc nhóm được trọng nhất. Cũng có bản 'Vanilla' M9 Bayonet, một lưỡi thép đánh bóng không finish, có lượng người sưu tầm riêng và nằm trong nhóm dao 'không sơn' đắt hơn.

Điều định giá: pattern, fade và float

Với M9, các biến động giá lớn nhất đến từ các finish phụ thuộc pattern. M9 Case Hardened được chấm theo cách đặt xanh (các pattern gọi là 'blue gem'); một lưỡi có mặt xanh đậm đáng giá gấp nhiều lần một lưỡi nâu/vàng. Fade M9 được định theo phần trăm fade, với full 100% fade được ưa nhất. Marble Fade được săn vì cách đặt màu kiểu 'Fire & Ice' sạch đẹp, và Doppler/Gamma Doppler được phân loại theo phase trước tình trạng. Float (độ mòn) vẫn quan trọng, Factory New và Minimal Wear kéo giá mạnh nhất, và trên các dao như M9 một float thấp giữ thép và răng cưa trông sắc nét, nhưng với các sơn theo pattern thì seed thường lấn át vài điểm float. Các màu đơn sắc như Tiger Tooth, Ultraviolet và Blue Steel ít nhạy pattern hơn nhiều và định giá chủ yếu theo tình trạng.

M9 Bayonet so với các mẫu dao khác

Trong dàn dao đời cũ, M9 thường có giá trên Bayonet tiêu chuẩn và quanh hoặc trên Karambit và Butterfly tùy finish và tâm trạng thị trường, nó nằm chắc trong khung 'cao cấp', không phải dao nhập môn. Cách thực tế rẻ nhất để vào mẫu này là một finish bậc thấp (Boreal Forest, Safari Mesh, Forest DDPAT, Scorched, Urban Masked, Night) ở Battle-Scarred hay Well-Worn. Nếu bạn muốn M9 chỉ vì animation và không quan tâm sơn, các finish bậc thấp đó hay một Vanilla là đường giá rẻ. Người mua thích vẻ ngoài nhưng không với tới giá M9 thường tụt xuống Bayonet tiêu chuẩn (họ lưỡi tương tự, rẻ hơn) hoặc một Gut/Falchion/Navaja từ các bậc dao rẻ hơn.

Câu hỏi thường gặp

M9 Bayonet có phải dao tốt không?
Nó là một trong những con dao đời cũ phổ biến nhất nhờ lưỡi lớn và animation inspect xoay nổi bật. Nó hoàn toàn là trang trí và không cho lợi thế gameplay, nhưng giữ nhu cầu và giá bán lại tốt trong thị trường dao.
M9 Bayonet trong CS2 giá bao nhiêu?
Giá trải rộng theo finish và tình trạng. Các finish bậc thấp (Boreal Forest, Safari Mesh, Scorched) ở tình trạng mòn là đường vào rẻ nhất, trong khi Doppler Sapphire/Ruby, các Fade sạch và lưỡi Case Hardened blue-gem đạt mức giá cao nhất của mẫu.
Vanilla M9 Bayonet là gì?
Đó là bản không finish, một lưỡi thép không gỉ đánh bóng trơn không sơn. Nó có giá trị sưu tầm như một con dao 'thép sạch', nằm trong nhóm dao không-sơn đắt hơn.
Phase Doppler M9 Bayonet nào tốt nhất?
Tùy sở thích và giá. Sapphire (xanh thẫm) và Ruby (đỏ) là hiếm và đắt nhất, kế đến là Black Pearl. Trong các phase tiêu chuẩn, Phase 2 và Phase 4 thường được săn nhất nhờ độ phủ hồng/đen-và-xanh.
Còn mở được M9 Bayonet không?
Có, từ các case cũ chứa bộ dao đời cũ, nhưng chỉ với key tương ứng và ở tỉ lệ dao ~0,26% tiêu chuẩn. Nó không có trong các case thời Gamma/Chroma mới hơn. Hầu hết mọi người mua nó trên thị trường thay vì mở.
Khác nhau giữa M9 Bayonet và Bayonet là gì?
Chúng chung case nhưng là hai mẫu khác nhau. M9 có lưỡi sống răng cưa dài hơn với dáng hung hãn hơn và animation xoay phô hơn, và thường có giá trên Bayonet tiêu chuẩn ở cùng finish.