Skin M9 Bayonet
25 hoàn thiện 6.662.502 ₫ – 186.893.394 ₫ 36 chợRẻ nhất: Safari Mesh 6.662.502 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 186.893.394 ₫
Dao: M9 Bayonet · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 23 tháng 9, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 17.355.281 ₫ -10.7% 23 chợ #6 in demand ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Chroma Case từ 21.170.513 ₫ -6.8% 21.170.513 ₫–22.677.387 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Gamma Case từ 25.824.888 ₫ -5.9% 25.824.888 ₫–30.909.354 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Chroma Case 18.051.061 ₫ -8.9% 18.051.061 ₫–19.399.248 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #2 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 13.949.102 ₫ -3.9% 13.949.102 ₫–30.127.089 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #3 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
CS:GO Weapon Case 22.190.159 ₫ -2.8% 22.190.159 ₫–29.871.528 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 8.064.035 ₫ -3.6% 8.064.035 ₫–8.615.412 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST
Lore Tối Mật
Gamma Case 9.033.270 ₫ -3.1% 9.033.270 ₫–28.561.259 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 15.133.668 ₫ -5.2% 15.133.668 ₫–15.747.897 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 10.226.848 ₫ -6% 10.345.538 ₫–11.615.291 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 10.529.937 ₫ -4.8% 10.529.937 ₫–18.154.168 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 7.795.384 ₫ -1.4% 7.795.384 ₫–32.468.171 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 7.847.068 ₫ -8.4% 7.847.068 ₫–9.883.243 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Freehand Tối Mật
Gamma Case 8.138.729 ₫ -5.4% 8.138.729 ₫–10.129.714 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 7.893.557 ₫ -5.6% 7.893.557 ₫–30.402.336 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 15.669.203 ₫ -4.5% 15.669.203 ₫–20.919.627 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 6.822.487 ₫ -4% 6.822.487 ₫–25.109.110 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 8.880.739 ₫ -5.5% 8.880.739 ₫–13.312.797 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 11.324.928 ₫ -5.9% 11.324.928 ₫–19.127.325 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 6.662.502 ₫ -5.4% 6.662.502 ₫–20.958.896 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 6.968.811 ₫ -1.5% 6.968.811 ₫–14.803.828 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 10.434.361 ₫ -0.8% 10.434.361 ₫–24.413.330 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 6.764.311 ₫ -2.6% 6.764.311 ₫–19.040.839 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 9.986.351 ₫ -5% 9.986.351 ₫–105.621.157 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 7.125.056 ₫ -4.5% 7.125.056 ₫–18.221.616 ₫ độ hao mòn · 26 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 28/ngày · 23 chợ 17.355.281 ₫ -10.7% 28 23
Doppler Tất cả phase
Chroma Case 290/ngày · 19 chợ từ 21.170.513 ₫ 21.170.513 ₫–22.677.387 ₫ độ hao mòn -6.8% 290 19
Phase 1 Tối Mật
Chroma Case 13 chợ 21.170.513 ₫ 21.170.513 ₫–22.677.387 ₫ độ hao mòn -6.7% — 13
Phase 2 Tối Mật
Chroma Case 13 chợ 27.130.742 ₫ 27.130.742 ₫–30.603.408 ₫ độ hao mòn -5.8% — 13
Phase 3 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 21.465.810 ₫ 21.465.810 ₫–24.940.814 ₫ độ hao mòn -2.9% — 14
Phase 4 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 22.890.874 ₫ 25.371.164 ₫–26.897.776 ₫ độ hao mòn +2% — 14
Ruby Phase hiếm
Chroma Case 12 chợ 178.041.484 ₫ 186.093.182 ₫–197.722.732 ₫ độ hao mòn +30.3% — 12
Sapphire Phase hiếm
Chroma Case 13 chợ 94.767.952 ₫ 95.760.431 ₫–106.049.949 ₫ độ hao mòn -12.7% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Chroma Case 11 chợ 186.893.394 ₫ 186.893.394 ₫–204.159.332 ₫ độ hao mòn -9.8% — 11
Gamma Doppler Tất cả phase
Gamma Case 95/ngày · 19 chợ từ 25.824.888 ₫ 25.824.888 ₫–30.909.354 ₫ độ hao mòn -5.9% 95 19
Phase 1 Tối Mật
Gamma Case 12 chợ 28.562.817 ₫ 29.689.726 ₫–34.888.597 ₫ độ hao mòn -5.7% — 12
Phase 2 Tối Mật
Gamma Case 12 chợ 32.371.557 ₫ 32.371.557 ₫–35.167.662 ₫ độ hao mòn +7.6% — 12
Phase 3 Tối Mật
Gamma Case 13 chợ 25.824.888 ₫ 25.824.888 ₫–31.390.478 ₫ độ hao mòn -10.4% — 13
Phase 4 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 29.077.056 ₫ 29.077.056 ₫–34.692.641 ₫ độ hao mòn -2.6% — 14
Emerald Phase hiếm
Gamma Case 14 chợ 165.218.876 ₫ 166.084.692 ₫–166.706.531 ₫ độ hao mòn -2.1% — 14
Marble Fade Seed Fire & Ice
Chroma Case 104/ngày · 23 chợ 18.051.061 ₫ 18.051.061 ₫–19.399.248 ₫ độ hao mòn -8.9% 104 23
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 73/ngày · 26 chợ 13.949.102 ₫ 13.949.102 ₫–30.127.089 ₫ độ hao mòn -3.9% 73 26
Fade Phần trăm fade
CS:GO Weapon Case 74/ngày · 26 chợ 22.190.159 ₫ 22.190.159 ₫–29.871.528 ₫ độ hao mòn -2.8% 74 26
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 58/ngày · 23 chợ 8.064.035 ₫ 8.064.035 ₫–8.615.412 ₫ độ hao mòn -3.6% 58 23
Lore Tối Mật
Gamma Case 123/ngày · 26 chợ 9.033.270 ₫ 9.033.270 ₫–28.561.259 ₫ độ hao mòn -3.1% 123 26
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 126/ngày · 26 chợ 15.133.668 ₫ 15.133.668 ₫–15.747.897 ₫ độ hao mòn -5.2% 126 26
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 66/ngày · 27 chợ 10.226.848 ₫ 10.345.538 ₫–11.615.291 ₫ độ hao mòn -6% 66 27
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 104/ngày · 25 chợ 10.529.937 ₫ 10.529.937 ₫–18.154.168 ₫ độ hao mòn -4.8% 104 25
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 103/ngày · 28 chợ 7.795.384 ₫ 7.795.384 ₫–32.468.171 ₫ độ hao mòn -1.4% 103 28
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 118/ngày · 25 chợ 7.847.068 ₫ 7.847.068 ₫–9.883.243 ₫ độ hao mòn -8.4% 118 25
Freehand Tối Mật
Gamma Case 106/ngày · 26 chợ 8.138.729 ₫ 8.138.729 ₫–10.129.714 ₫ độ hao mòn -5.4% 106 26
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 65/ngày · 27 chợ 7.893.557 ₫ 7.893.557 ₫–30.402.336 ₫ độ hao mòn -5.6% 65 27
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 85/ngày · 25 chợ 15.669.203 ₫ 15.669.203 ₫–20.919.627 ₫ độ hao mòn -4.5% 85 25
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 89/ngày · 26 chợ 6.822.487 ₫ 6.822.487 ₫–25.109.110 ₫ độ hao mòn -4% 89 26
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 61/ngày · 25 chợ 8.880.739 ₫ 8.880.739 ₫–13.312.797 ₫ độ hao mòn -5.5% 61 25
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 54/ngày · 26 chợ 11.324.928 ₫ 11.324.928 ₫–19.127.325 ₫ độ hao mòn -5.9% 54 26
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 54/ngày · 25 chợ 6.662.502 ₫ 6.662.502 ₫–20.958.896 ₫ độ hao mòn -5.4% 54 25
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 38/ngày · 25 chợ 6.968.811 ₫ 6.968.811 ₫–14.803.828 ₫ độ hao mòn -1.5% 38 25
Case Hardened Seed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 64/ngày · 25 chợ 10.434.361 ₫ 10.434.361 ₫–24.413.330 ₫ độ hao mòn -0.8% 64 25
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 60/ngày · 27 chợ 6.764.311 ₫ 6.764.311 ₫–19.040.839 ₫ độ hao mòn -2.6% 60 27
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 89/ngày · 28 chợ 9.986.351 ₫ 9.986.351 ₫–105.621.157 ₫ độ hao mòn -5% 89 28
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 70/ngày · 26 chợ 7.125.056 ₫ 7.125.056 ₫–18.221.616 ₫ độ hao mòn -4.5% 70 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the M9 Bayonet
Cách kiếm một M9 Bayonet
M9 Bayonet là vật phẩm đặc biệt hiếm rơi từ case, không phải từ gameplay. Nó xuất hiện trong cùng pool case cũ với các dao đời cũ khác (Weapon Case CS:GO gốc, các case Operation như Bravo/Phoenix/Breakout, và các case dao 'kinh điển' khác), nên bạn cần key cho case tương ứng để có cơ hội trúng. Tỉ lệ tổng để rút bất kỳ con dao nào từ case là khoảng 0,26%, và con dao đó rồi ngẫu nhiên là một mẫu trong bộ dao của case cùng một finish ngẫu nhiên, nên một finish M9 cụ thể là một phần nhỏ của cú rút vốn đã hiếm đó. Vì vậy, gần như ai cũng kiếm M9 trên Steam Community Market hoặc các market bên thứ ba thay vì mở case. Mẫu này không có trong các case thời Gamma/Chroma mới hơn, vốn dùng thế hệ dao kiểu 'butterfly' Karambit/Talon.
Các finish và phase Doppler
M9 Bayonet mang kho finish dao đời cũ. Các sơn bậc đỉnh gồm Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Fade, Tiger Tooth, Lore, Autotronic, Crimson Web, Case Hardened và Slaughter. Tầm trung và thấp phủ Damascus Steel, Ultraviolet, Bright Water, Freehand, Stained, Blue Steel, Night, Rust Coat, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched và Urban Masked. Finish Doppler chia thành Phase 1–4 cộng Sapphire xanh hiếm, Ruby đỏ và Black Pearl; Gamma Doppler thêm Emerald xanh lá. Trên M9, các lưỡi Sapphire và Ruby nhỉnh giá lớn vì độ phủ xanh/đỏ trên lưỡi rộng của nó thuộc nhóm được trọng nhất. Cũng có bản 'Vanilla' M9 Bayonet, một lưỡi thép đánh bóng không finish, có lượng người sưu tầm riêng và nằm trong nhóm dao 'không sơn' đắt hơn.
Điều định giá: pattern, fade và float
Với M9, các biến động giá lớn nhất đến từ các finish phụ thuộc pattern. M9 Case Hardened được chấm theo cách đặt xanh (các pattern gọi là 'blue gem'); một lưỡi có mặt xanh đậm đáng giá gấp nhiều lần một lưỡi nâu/vàng. Fade M9 được định theo phần trăm fade, với full 100% fade được ưa nhất. Marble Fade được săn vì cách đặt màu kiểu 'Fire & Ice' sạch đẹp, và Doppler/Gamma Doppler được phân loại theo phase trước tình trạng. Float (độ mòn) vẫn quan trọng, Factory New và Minimal Wear kéo giá mạnh nhất, và trên các dao như M9 một float thấp giữ thép và răng cưa trông sắc nét, nhưng với các sơn theo pattern thì seed thường lấn át vài điểm float. Các màu đơn sắc như Tiger Tooth, Ultraviolet và Blue Steel ít nhạy pattern hơn nhiều và định giá chủ yếu theo tình trạng.
M9 Bayonet so với các mẫu dao khác
Trong dàn dao đời cũ, M9 thường có giá trên Bayonet tiêu chuẩn và quanh hoặc trên Karambit và Butterfly tùy finish và tâm trạng thị trường, nó nằm chắc trong khung 'cao cấp', không phải dao nhập môn. Cách thực tế rẻ nhất để vào mẫu này là một finish bậc thấp (Boreal Forest, Safari Mesh, Forest DDPAT, Scorched, Urban Masked, Night) ở Battle-Scarred hay Well-Worn. Nếu bạn muốn M9 chỉ vì animation và không quan tâm sơn, các finish bậc thấp đó hay một Vanilla là đường giá rẻ. Người mua thích vẻ ngoài nhưng không với tới giá M9 thường tụt xuống Bayonet tiêu chuẩn (họ lưỡi tương tự, rẻ hơn) hoặc một Gut/Falchion/Navaja từ các bậc dao rẻ hơn.