Skin Skeleton Knife
19 hoàn thiện 2.783.544 ₫ – 60.313.674 ₫ 36 chợSkeleton Knife có thiết kế tay cầm dạng bộ xương rất đặc trưng. Nó hỗ trợ Marble Fade, Fade, Crimson Web, Case Hardened và các finish phổ biến khác, với giá khởi điểm ở tầm trung trong dòng dao CS2.
Rẻ nhất: Safari Mesh 2.783.544 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 60.313.674 ₫
Dao: Dao Skeleton · Dao bướm · Karambit · Dao Talon · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Shattered Web Case 6.133.398 ₫ -5.8% 25 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Fever Case từ 15.435.067 ₫ -2% 15.435.067 ₫–18.408.279 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 10 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Shattered Web Case 13.576.580 ₫ -5.5% 13.576.580 ₫–14.440.944 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #2 in demand ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 6.118.617 ₫ -2% 6.118.617 ₫–33.983.308 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #3 in demand ST
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 9.339.523 ₫ -4.1% 9.339.523 ₫–10.520.960 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 3.018.210 ₫ -3.8% 3.018.210 ₫–6.538.974 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 3.454.316 ₫ -3.5% 3.454.316 ₫–8.763.717 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 5.195.784 ₫ -6.8% 5.195.784 ₫–9.672.293 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Shattered Web Case 4.974.016 ₫ -4.8% 4.974.016 ₫–12.626.931 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 4.295.134 ₫ -6.6% 4.295.134 ₫–7.548.794 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 3.096.144 ₫ -2.9% 3.096.144 ₫–6.401.315 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 2.882.172 ₫ -2% 2.882.172 ₫–5.362.508 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 2.830.530 ₫ +0.8% 2.830.530 ₫–5.125.201 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 2.783.544 ₫ -2.1% 2.783.544 ₫–5.931.251 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 4.666.884 ₫ -5.8% 4.666.884 ₫–5.896.719 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Fever Case 9.867.193 ₫ -5.5% 9.867.193 ₫–10.830.446 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 3.328.114 ₫ -1.4% 3.328.114 ₫–3.871.324 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 7.978.883 ₫ -8.5% 7.978.883 ₫–8.838.642 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 4.185.781 ₫ -5.6% 4.185.781 ₫–12.752.583 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Shattered Web Case 230/ngày · 25 chợ 6.133.398 ₫ -5.8% 230 25
Doppler Tất cả phase
Fever Case 10 chợ từ 15.435.067 ₫ 15.435.067 ₫–18.408.279 ₫ độ hao mòn -2% — 10
Phase 1 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 15.435.067 ₫ 15.435.067 ₫–18.408.279 ₫ độ hao mòn -2% — 10
Phase 2 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 19.501.291 ₫ 19.848.711 ₫–21.713.738 ₫ độ hao mòn -10.3% — 10
Phase 3 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 15.503.086 ₫ 15.503.086 ₫–16.946.133 ₫ độ hao mòn -4.9% — 10
Phase 4 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 16.612.317 ₫ 16.993.223 ₫–17.836.240 ₫ độ hao mòn -18.2% — 10
Ruby Phase hiếm
Fever Case 9 chợ 60.170.599 ₫ 62.039.131 ₫–63.440.740 ₫ độ hao mòn -16.2% — 9
Sapphire Phase hiếm
Fever Case 9 chợ 34.883.512 ₫ 35.633.552 ₫–44.417.936 ₫ độ hao mòn +2.6% — 9
Black Pearl Phase hiếm
Fever Case 4 chợ 60.313.674 ₫ 60.313.674 ₫–64.627.409 ₫ độ hao mòn — — 4
Fade Phần trăm fade
Shattered Web Case 250/ngày · 26 chợ 13.576.580 ₫ 13.576.580 ₫–14.440.944 ₫ độ hao mòn -5.5% 250 26
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 829/ngày · 25 chợ 6.118.617 ₫ 6.118.617 ₫–33.983.308 ₫ độ hao mòn -2% 829 25
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 527/ngày · 24 chợ 9.339.523 ₫ 9.339.523 ₫–10.520.960 ₫ độ hao mòn -4.1% 527 24
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 892/ngày · 25 chợ 3.018.210 ₫ 3.018.210 ₫–6.538.974 ₫ độ hao mòn -3.8% 892 25
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 917/ngày · 26 chợ 3.454.316 ₫ 3.454.316 ₫–8.763.717 ₫ độ hao mòn -3.5% 917 26
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 1.2K/ngày · 24 chợ 5.195.784 ₫ 5.195.784 ₫–9.672.293 ₫ độ hao mòn -6.8% 1.2K 24
Case Hardened Seed Blue Gem
Shattered Web Case 1.0K/ngày · 28 chợ 4.974.016 ₫ 4.974.016 ₫–12.626.931 ₫ độ hao mòn -4.8% 1.0K 28
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 1.1K/ngày · 27 chợ 4.295.134 ₫ 4.295.134 ₫–7.548.794 ₫ độ hao mòn -6.6% 1.1K 27
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 948/ngày · 24 chợ 3.096.144 ₫ 3.096.144 ₫–6.401.315 ₫ độ hao mòn -2.9% 948 24
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 855/ngày · 26 chợ 2.882.172 ₫ 2.882.172 ₫–5.362.508 ₫ độ hao mòn -2% 855 26
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 897/ngày · 25 chợ 2.830.530 ₫ 2.830.530 ₫–5.125.201 ₫ độ hao mòn +0.8% 897 25
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 778/ngày · 28 chợ 2.783.544 ₫ 2.783.544 ₫–5.931.251 ₫ độ hao mòn -2.1% 778 28
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 22 chợ 4.666.884 ₫ 4.666.884 ₫–5.896.719 ₫ độ hao mòn -5.8% — 22
Marble Fade Seed Fire & Ice
Fever Case 22 chợ 9.867.193 ₫ 9.867.193 ₫–10.830.446 ₫ độ hao mòn -5.5% — 22
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 22 chợ 3.328.114 ₫ 3.328.114 ₫–3.871.324 ₫ độ hao mòn -1.4% — 22
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 23 chợ 7.978.883 ₫ 7.978.883 ₫–8.838.642 ₫ độ hao mòn -8.5% — 23
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 24 chợ 4.185.781 ₫ 4.185.781 ₫–12.752.583 ₫ độ hao mòn -5.6% — 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Skeleton
Vẻ ngoài, animation và cảm giác cầm
Skeleton Knife là một lưỡi cố định đơn với dáng drop-point cong và khung chuôi mở, rỗng. Vòng ngón ở đáy có công năng trong bộ animation: các pha rút và inspect xoay và quay con dao quanh vòng đó, cho nó màn khoe phô hơn các mẫu vuông vức như Gut hay Navaja. Không có cơ chế gập hay lật, nên tốc độ rút và ăn đòn ngang mọi con dao CS2 khác. Phần kim loại lộ ra khiến các finish bọc cả lưỡi lẫn chuôi (Fade, Doppler, Marble Fade) hiển thị rất khác ở đây so với dao có cán đặc, vì lớp sơn có ít bề mặt để nằm và các mảng thép trần vẫn nổi bật.
Các finish nó có
Là một dao Shattered Web, nó dùng bộ finish tiêu chuẩn rộng chứ không phải danh sách nhỏ riêng. Gồm bản Vanilla trơn, các bậc camo và patina (Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Night Stripe, Stained, Blue Steel, Bright Water), các finish patina/kim loại (Case Hardened, Damascus Steel, Rust Coat), nhóm anodized tươi (Tiger Tooth, Ultraviolet, Freehand), và tầm đỉnh: Fade, Crimson Web, Slaughter, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler. Doppler ra ở Phase 1-4 cộng Ruby, Sapphire và Black Pearl; Gamma Doppler thêm Emerald xanh lá. Mỗi bản gem đó được rớt ngẫu nhiên và định giá riêng so với các phase Doppler gốc.
Điều định giá và cách float biểu hiện
Vanilla là mức giá đầu bảng cho mẫu này và giữ giá cao thuần nhờ vẻ rỗng khung. Trong các finish có sơn, các Doppler bậc gem (Ruby, Sapphire, Black Pearl, Emerald) cùng các bản Marble Fade và Fade sạch đứng đầu. Case Hardened theo pattern: cách đặt ô quyết định lượng xanh rơi trên lưỡi, và các seed nhiều xanh hoặc full-blue-gem nhỉnh giá mạnh so với một bản phần lớn vàng. Float quan trọng nhất trên các finish xước xát thấy rõ, như Case Hardened, Blue Steel và các bậc camo, nơi Field-Tested trở xuống lộ mòn ở cạnh lưỡi và khung lộ. Tiger Tooth, Ultraviolet, Doppler và Gamma Doppler bị giới hạn gần Factory New/Minimal Wear, nên khác biệt float ở đó hẹp.
Đường vào rẻ nhất và xếp hạng
Điểm vào để sở hữu một Skeleton Knife là các finish camo và patina thấp hơn như Safari Mesh, Boreal Forest, Scorched, Night Stripe hay Urban Masked, vốn là các lựa chọn có sơn ít tốn nhất. Lưu ý Vanilla không phải đường rẻ ở đây, khác với một số mẫu, vì nhu cầu cho thép rỗng khung trần giữ nó cao. Trong dàn dao, Skeleton Knife nằm ở khung cao cấp về độ được ưa chuộng, nhìn chung trên các mẫu thực dụng như Gut, Navaja, Shadow Daggers và Falchion, và cạnh tranh sức hút khoe với Butterfly, Karambit và M9 Bayonet nhờ animation xoay và khung đặc trưng.
Cách kiếm nó
Skeleton Knife chỉ đến từ Shattered Web Case, rút ra như vật phẩm đặc biệt hiếm (dao) ở tỉ lệ dưới 1% tiêu chuẩn áp dụng cho mọi dao case của Valve, rồi chia ngẫu nhiên qua các finish ở trên. Mở cần một Shattered Web Case Key. Mọi con dao thu được đều trade và market được trên Steam Community Market tùy thuộc trade hold, nên cách thực tế hầu hết người chơi kiếm một finish và float cụ thể là mua đúng bản trên thị trường thay vì mở case.