Skin Talon Knife

19 hoàn thiện 4.835.885 ₫ – 68.493.762 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Boreal Forest 4.835.885 ₫ · Đắt nhất: Ruby 68.493.762 ₫

Dao: Dao Talon · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 19 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 9 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện Horizon Case 8.370.777 ₫ -4.9% 24 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Prisma Case từ 20.340.278 ₫ -0.4% 20.340.278 ₫–20.902.743 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 20 chợ #1 in demand ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Prisma Case 14.208.371 ₫ -2.8% 14.208.371 ₫–14.971.282 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #2 in demand ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Prisma Case 6.143.157 ₫ -3.6% 6.143.157 ₫–6.790.906 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #3 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade Horizon Case 20.928.904 ₫ -2.6% 20.928.904 ₫–22.366.458 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #4 in demand ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Prisma Case 11.522.931 ₫ -4.1% 11.522.931 ₫–12.325.816 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Prisma Case 7.592.483 ₫ -3% 7.592.483 ₫–8.766.856 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Prisma Case 6.087.590 ₫ -0.9% 6.087.590 ₫–23.231.083 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện Horizon Case 7.873.192 ₫ -2.6% 7.873.192 ₫–52.416.963 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Night Stripe Night Stripe Tối Mật Horizon Case 5.634.061 ₫ -4.3% 5.634.061 ₫–14.734.288 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem Horizon Case 9.000.213 ₫ -2.4% 9.000.213 ₫–22.160.570 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật Horizon Case 5.119.471 ₫ -9% 5.119.471 ₫–9.693.614 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật Horizon Case 4.963.133 ₫ -3.2% 4.963.133 ₫–9.305.880 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật Horizon Case 12.632.163 ₫ +2.1% 12.632.163 ₫–17.527.957 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật Horizon Case 4.835.885 ₫ -3.2% 4.835.885 ₫–10.987.675 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật Horizon Case 5.189.583 ₫ -2.3% 5.189.583 ₫–12.713.263 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật Horizon Case 4.928.757 ₫ -4.2% 4.928.757 ₫–8.711.656 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật Horizon Case 8.894.784 ₫ -2.8% 8.894.784 ₫–16.186.937 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Stained Stained Tối Mật Horizon Case 7.186.462 ₫ -2.4% 7.186.462 ₫–10.602.321 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện Horizon Case 267/ngày · 24 chợ 8.370.777 ₫ -4.9% 267 24
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Prisma Case 316/ngày · 20 chợ từ 20.340.278 ₫ 20.340.278 ₫–20.902.743 ₫ độ hao mòn -0.4% 316 20 Phase 1 Tối Mật Prisma Case 95/ngày · 13 chợ 20.682.728 ₫ 20.682.728 ₫–20.902.743 ₫ độ hao mòn -6% 95 13 Phase 2 Tối Mật Prisma Case 99/ngày · 12 chợ 26.162.176 ₫ 26.162.176 ₫–27.469.186 ₫ độ hao mòn -7.8% 99 12 Phase 3 Tối Mật Prisma Case 103/ngày · 13 chợ 20.340.278 ₫ 20.340.278 ₫–22.259.380 ₫ độ hao mòn -5.1% 103 13 Phase 4 Tối Mật Prisma Case 108/ngày · 12 chợ 22.376.138 ₫ 22.376.138 ₫–25.636.861 ₫ độ hao mòn +2.9% 108 12 Ruby Phase hiếm Prisma Case 70/ngày · 12 chợ 68.493.762 ₫ 68.493.762 ₫–69.794.023 ₫ độ hao mòn -55.3% 70 12 Sapphire Phase hiếm Prisma Case 94/ngày · 13 chợ 42.904.253 ₫ 42.904.253 ₫–46.529.348 ₫ độ hao mòn -6.7% 94 13 Black Pearl Phase hiếm Prisma Case 39/ngày · 7 chợ 66.710.881 ₫ 66.710.881 ₫–69.732.178 ₫ độ hao mòn 39 7
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Marble Fade Seed Fire & Ice Prisma Case 433/ngày · 26 chợ 14.208.371 ₫ 14.208.371 ₫–14.971.282 ₫ độ hao mòn -2.8% 433 26 Rust Coat Tối Mật Prisma Case 432/ngày · 23 chợ 6.143.157 ₫ 6.143.157 ₫–6.790.906 ₫ độ hao mòn -3.6% 432 23 Fade Phần trăm fade Horizon Case 260/ngày · 23 chợ 20.928.904 ₫ 20.928.904 ₫–22.366.458 ₫ độ hao mòn -2.6% 260 23 Tiger Tooth Tối Mật Prisma Case 443/ngày · 25 chợ 11.522.931 ₫ 11.522.931 ₫–12.325.816 ₫ độ hao mòn -4.1% 443 25 Damascus Steel Tối Mật Prisma Case 699/ngày · 25 chợ 7.592.483 ₫ 7.592.483 ₫–8.766.856 ₫ độ hao mòn -3% 699 25 Ultraviolet Tối Mật Prisma Case 858/ngày · 25 chợ 6.087.590 ₫ 6.087.590 ₫–23.231.083 ₫ độ hao mòn -0.9% 858 25 Crimson Web Họa tiết mạng nhện Horizon Case 744/ngày · 26 chợ 7.873.192 ₫ 7.873.192 ₫–52.416.963 ₫ độ hao mòn -2.6% 744 26 Night Stripe Tối Mật Horizon Case 667/ngày · 28 chợ 5.634.061 ₫ 5.634.061 ₫–14.734.288 ₫ độ hao mòn -4.3% 667 28 Case Hardened Seed Blue Gem Horizon Case 915/ngày · 25 chợ 9.000.213 ₫ 9.000.213 ₫–22.160.570 ₫ độ hao mòn -2.4% 915 25 Scorched Tối Mật Horizon Case 955/ngày · 26 chợ 5.119.471 ₫ 5.119.471 ₫–9.693.614 ₫ độ hao mòn -9% 955 26 Forest DDPAT Tối Mật Horizon Case 678/ngày · 26 chợ 4.963.133 ₫ 4.963.133 ₫–9.305.880 ₫ độ hao mòn -3.2% 678 26 Slaughter Tối Mật Horizon Case 692/ngày · 24 chợ 12.632.163 ₫ 12.632.163 ₫–17.527.957 ₫ độ hao mòn +2.1% 692 24 Boreal Forest Tối Mật Horizon Case 700/ngày · 26 chợ 4.835.885 ₫ 4.835.885 ₫–10.987.675 ₫ độ hao mòn -3.2% 700 26 Urban Masked Tối Mật Horizon Case 765/ngày · 25 chợ 5.189.583 ₫ 5.189.583 ₫–12.713.263 ₫ độ hao mòn -2.3% 765 25 Safari Mesh Tối Mật Horizon Case 672/ngày · 27 chợ 4.928.757 ₫ 4.928.757 ₫–8.711.656 ₫ độ hao mòn -4.2% 672 27 Blue Steel Tối Mật Horizon Case 868/ngày · 25 chợ 8.894.784 ₫ 8.894.784 ₫–16.186.937 ₫ độ hao mòn -2.8% 868 25 Stained Tối Mật Horizon Case 1.1K/ngày · 25 chợ 7.186.462 ₫ 7.186.462 ₫–10.602.321 ₫ độ hao mòn -2.4% 1.1K 25
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Dao Talon

Ngoại hình, cảm giác và khác Karambit ra sao

Nhìn thoáng Talon ra dáng dao móc dòng karambit, nhưng lưỡi rộng và cong hơn, và cái vòng được tích hợp vào tay cầm dạng nắm đấm đầy đặn hơn thay vì vòng rèn mỏng như Karambit. Animation inspect lật và xoay lưỡi qua lỗ ngón tay, khoe cả sống dao lẫn mặt vẽ, đó là lý do Talon Case Hardened và Marble Fade pattern đẹp lên hình rất ăn ảnh. Trên tay nó chiếm cùng ô cận chiến và gây sát thương y hệt mọi con dao khác; lựa chọn hoàn toàn là về thẩm mỹ. So với Karambit nó hiếm hơn trong lưu thông (chỉ từ Horizon, trong khi Karambit xuất hiện ở nhiều case cũ), còn so với dao thẳng như M9 Bayonet hay Bayonet thì nó đánh đổi vẻ thực tế tầm-với để lấy thẩm mỹ dao móc kiểu "xé".

Bức tranh các finish

Talon đi kèm pool finish dao cao cấp tiêu chuẩn. Bản "★ Talon Knife" trơn (vanilla) khoe thép rèn thô và là một món được săn riêng. Các finish vẽ gồm Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler (các finish phase), Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Blue Steel, Stained, Night, Bright Water, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched và Urban Masked. Dáng lưỡi này khiến finish phủ khác với dao phẳng — Fade và Marble Fade tô màu lên bụng cong, còn vòng xoáy ánh kim của Doppler và loang xanh/vàng của Case Hardened trải trên mặt lưỡi rộng.

Điều gì đẩy giá: phase, pattern và seed

Talon Doppler chia theo phase: Phase 1–4, cộng các bậc hiếm Ruby (đỏ), Sapphire (xanh) và Black Pearl; Gamma Doppler thêm Emerald (xanh lá). Giá Marble Fade phụ thuộc pattern, với layout "Fire & Ice" (đỏ và xanh xen kẽ chạy dọc lưỡi) được thèm muốn nhất và đắt nhất. Case Hardened là item theo pattern-index (seed), nơi độ phủ xanh dày trên mặt playside, cái gọi là blue gem, bán cao hơn hẳn một con thiên vàng trung bình. Fade được chấm theo phần trăm fade, và vì Fade có dải wear hẹp nên gần như luôn lên màu gần đầy. Mấy đặc tính selection-finish này, chứ không phải độ hiếm thô, mới là thứ tách một con Talon thường khỏi con bốn-năm chữ số.

Các bậc giá và cách vào rẻ nhất

Mấy bản nhập môn là các finish một màu và rằn ri — Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched, Urban Masked, Night và Stained — thường rẻ nhất ở Field-Tested hoặc Well-Worn. Tầm trung gồm Blue Steel, Bright Water, Damascus Steel, Ultraviolet và Rust Coat. Tầm cao là Doppler, Gamma Doppler, Tiger Tooth, Marble Fade, Crimson Web, Slaughter, Fade và bản vanilla, với các phase gem Doppler, Marble Fade Fire & Ice và blue gem Case Hardened nằm tận đỉnh. Float vẫn quan trọng trong cùng một finish với các skin lộ wear (Crimson Web, Case Hardened, Blue Steel), nhưng với Fade, Marble Fade, Doppler và Tiger Tooth thì pattern hay phase quyết định giá nhiều hơn con số float.

Câu hỏi thường gặp

Talon Knife đến từ đâu?
Nó là item special (dao) hiếm từ Horizon Case, ra mắt tháng 4/2018. Mỗi lần mở Horizon Case có khoảng 0.26% cơ hội ra một trong bốn con dao của case, nên đa số chủ nhân mua trên thị trường thay vì tự mở.
Talon Knife có giống Karambit không?
Không. Chúng chia dáng móc và vòng ngón tay, nhưng Talon là model riêng với lưỡi rộng và cong hơn, tay cầm đầy đặn hơn và animation inspect riêng. Chúng được định giá và giao dịch độc lập.
Talon Knife nào đắt nhất?
Các selection-finish nổi bật đứng đầu bảng: Doppler Sapphire, Ruby và Black Pearl; Gamma Doppler Emerald; Marble Fade Fire & Ice; và blue gem Case Hardened phủ xanh dày. Bản Talon vanilla trơn cũng là một món premium.
Talon Knife rẻ nhất là con nào?
Mấy finish rằn ri và một màu như Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched, Urban Masked và Night là lựa chọn rẻ nhất, đặc biệt ở điều kiện Field-Tested hoặc Well-Worn.
Float có quan trọng với Talon Knife không?
Quan trọng với các finish lộ wear như Case Hardened, Crimson Web và Blue Steel. Với Fade, Marble Fade, Doppler và Tiger Tooth thì pattern hay phase Doppler đẩy giá mạnh hơn nhiều so với con số float chính xác.
Phần trăm fade của Talon Knife là gì?
Talon Fade được chấm theo lượng lưỡi lên màu đầy. Vì Fade có dải wear hẹp nên thường lên gần 90–100% fade, và những con 100% có giá premium.