Skin Falchion Knife
25 hoàn thiện 1.367.965 ₫ – 25.468.906 ₫ 36 chợRẻ nhất: Rust Coat 1.367.965 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 25.468.906 ₫
Dao: Dao Falchion · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Falchion Case 2.733.603 ₫ -2.2% 23 chợ #2 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 5.177.549 ₫ -7.2% 5.177.549 ₫–6.629.754 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 20 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 7.182.015 ₫ -4.9% 7.182.015 ₫–9.271.504 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 2.334.619 ₫ -4.8% 2.334.619 ₫–4.024.445 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #3 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.494.612 ₫ -5.6% 1.494.612 ₫–2.478.505 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #4 in demand ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 2.138.149 ₫ -7.5% 2.138.149 ₫–3.554.513 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.761.167 ₫ -7.3% 1.761.167 ₫–2.440.049 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.514.991 ₫ -9.7% 1.514.991 ₫–1.995.833 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 1.367.965 ₫ -7.6% 1.367.965 ₫–1.777.387 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 4.316.586 ₫ -4.4% 4.316.586 ₫–5.144.586 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Falchion Case 5.101.420 ₫ -6.3% 5.101.420 ₫–5.945.902 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 2.164.572 ₫ -3.3% 2.164.572 ₫–3.217.296 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 3.494.316 ₫ -3% 3.494.316 ₫–3.897.747 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.663.325 ₫ -5.6% 1.663.325 ₫–5.206.065 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Falchion Case 1.397.266 ₫ -5.9% 1.397.266 ₫–2.962.486 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
Falchion Case 1.547.091 ₫ -2.1% 1.547.091 ₫–3.877.446 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Falchion Case 2.750.267 ₫ -3.4% 2.750.267 ₫–31.699.703 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Falchion Case 3.143.783 ₫ -4.7% 3.143.783 ₫–7.580.187 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Falchion Case 1.447.208 ₫ -17.7% 1.447.208 ₫–4.520.591 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Falchion Case 1.766.164 ₫ -1.3% 1.766.164 ₫–3.235.373 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Falchion Case 4.485.326 ₫ -5.4% 4.485.326 ₫–5.887.301 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Night Tối Mật
Falchion Case 1.602.892 ₫ -8.8% 1.602.892 ₫–7.118.051 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Falchion Case 1.573.069 ₫ -8.2% 1.573.069 ₫–4.111.849 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Falchion Case 1.473.656 ₫ -7.3% 1.473.656 ₫–3.434.956 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Falchion Case 2.904.670 ₫ -3.5% 2.904.670 ₫–7.423.639 ₫ độ hao mòn · 26 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Falchion Case 206/ngày · 23 chợ 2.733.603 ₫ -2.2% 206 23
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 624/ngày · 20 chợ từ 5.177.549 ₫ 5.177.549 ₫–6.629.754 ₫ độ hao mòn -7.2% 624 20
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 146/ngày · 14 chợ 5.384.222 ₫ 5.384.222 ₫–6.930.083 ₫ độ hao mòn -7.4% 146 14
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 133/ngày · 13 chợ 5.816.169 ₫ 5.816.169 ₫–6.932.699 ₫ độ hao mòn -7.3% 133 13
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 113/ngày · 13 chợ 5.177.549 ₫ 5.177.549 ₫–7.194.311 ₫ độ hao mòn -7.6% 113 13
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 137/ngày · 14 chợ 5.367.479 ₫ 5.367.479 ₫–8.721.493 ₫ độ hao mòn -8.7% 137 14
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 110/ngày · 13 chợ 11.249.286 ₫ 13.144.163 ₫–15.304.261 ₫ độ hao mòn — 110 13
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 308/ngày · 19 chợ từ 7.182.015 ₫ 7.182.015 ₫–9.271.504 ₫ độ hao mòn -4.9% 308 19
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 57/ngày · 16 chợ 7.254.481 ₫ 7.254.481 ₫–12.095.337 ₫ độ hao mòn -8% 57 16
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 63/ngày · 13 chợ 8.511.497 ₫ 8.511.497 ₫–9.953.263 ₫ độ hao mòn -6.2% 63 13
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 75/ngày · 13 chợ 7.182.015 ₫ 7.182.015 ₫–9.888.907 ₫ độ hao mòn -7.2% 75 13
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 96/ngày · 13 chợ 7.482.083 ₫ 7.482.083 ₫–9.886.291 ₫ độ hao mòn -5.4% 96 13
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 72/ngày · 9 chợ 17.182.107 ₫ 17.182.107 ₫–20.927.596 ₫ độ hao mòn -4.1% 72 9
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 103/ngày · 14 chợ 12.601.712 ₫ 12.601.712 ₫–14.711.711 ₫ độ hao mòn -12.3% 103 14
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 14/ngày · 11 chợ 25.468.906 ₫ 25.468.906 ₫–32.645.166 ₫ độ hao mòn -12.9% 14 11
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.3K/ngày · 25 chợ 2.334.619 ₫ 2.334.619 ₫–4.024.445 ₫ độ hao mòn -4.8% 1.3K 25
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.4K/ngày · 25 chợ 1.494.612 ₫ 1.494.612 ₫–2.478.505 ₫ độ hao mòn -5.6% 1.4K 25
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.7K/ngày · 26 chợ 2.138.149 ₫ 2.138.149 ₫–3.554.513 ₫ độ hao mòn -7.5% 1.7K 26
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.6K/ngày · 26 chợ 1.761.167 ₫ 1.761.167 ₫–2.440.049 ₫ độ hao mòn -7.3% 1.6K 26
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.6K/ngày · 27 chợ 1.514.991 ₫ 1.514.991 ₫–1.995.833 ₫ độ hao mòn -9.7% 1.6K 27
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 740/ngày · 23 chợ 1.367.965 ₫ 1.367.965 ₫–1.777.387 ₫ độ hao mòn -7.6% 740 23
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 462/ngày · 23 chợ 4.316.586 ₫ 4.316.586 ₫–5.144.586 ₫ độ hao mòn -4.4% 462 23
Fade Phần trăm fade
Falchion Case 189/ngày · 23 chợ 5.101.420 ₫ 5.101.420 ₫–5.945.902 ₫ độ hao mòn -6.3% 189 23
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 1.1K/ngày · 24 chợ 2.164.572 ₫ 2.164.572 ₫–3.217.296 ₫ độ hao mòn -3.3% 1.1K 24
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 584/ngày · 25 chợ 3.494.316 ₫ 3.494.316 ₫–3.897.747 ₫ độ hao mòn -3% 584 25
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 911/ngày · 24 chợ 1.663.325 ₫ 1.663.325 ₫–5.206.065 ₫ độ hao mòn -5.6% 911 24
Safari Mesh Tối Mật
Falchion Case 594/ngày · 24 chợ 1.397.266 ₫ 1.397.266 ₫–2.962.486 ₫ độ hao mòn -5.9% 594 24
Scorched Tối Mật
Falchion Case 485/ngày · 25 chợ 1.547.091 ₫ 1.547.091 ₫–3.877.446 ₫ độ hao mòn -2.1% 485 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Falchion Case 878/ngày · 25 chợ 2.750.267 ₫ 2.750.267 ₫–31.699.703 ₫ độ hao mòn -3.4% 878 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Falchion Case 751/ngày · 27 chợ 3.143.783 ₫ 3.143.783 ₫–7.580.187 ₫ độ hao mòn -4.7% 751 27
Forest DDPAT Tối Mật
Falchion Case 668/ngày · 24 chợ 1.447.208 ₫ 1.447.208 ₫–4.520.591 ₫ độ hao mòn -17.7% 668 24
Stained Tối Mật
Falchion Case 671/ngày · 25 chợ 1.766.164 ₫ 1.766.164 ₫–3.235.373 ₫ độ hao mòn -1.3% 671 25
Slaughter Tối Mật
Falchion Case 521/ngày · 26 chợ 4.485.326 ₫ 4.485.326 ₫–5.887.301 ₫ độ hao mòn -5.4% 521 26
Night Tối Mật
Falchion Case 882/ngày · 24 chợ 1.602.892 ₫ 1.602.892 ₫–7.118.051 ₫ độ hao mòn -8.8% 882 24
Urban Masked Tối Mật
Falchion Case 461/ngày · 24 chợ 1.573.069 ₫ 1.573.069 ₫–4.111.849 ₫ độ hao mòn -8.2% 461 24
Boreal Forest Tối Mật
Falchion Case 512/ngày · 25 chợ 1.473.656 ₫ 1.473.656 ₫–3.434.956 ₫ độ hao mòn -7.3% 512 25
Blue Steel Tối Mật
Falchion Case 736/ngày · 26 chợ 2.904.670 ₫ 2.904.670 ₫–7.423.639 ₫ độ hao mòn -3.5% 736 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Falchion
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm
Falchion là một lưỡi dao ngắn, cong mạnh với mũi clip-point và cán thẳng trơn (không có vòng ngón như Karambit). Trong game, animation rút và inspect thực hiện một cú flip một tay: dao xoay về trước rồi bắt lại trong tay, một bài nhanh gọn hơn Bayonet hay Gut Knife. Vì mặt lưỡi rộng và phẳng, các finish kiểu fade và gradient hiện rõ trên nó, trong khi sống lưng cong làm nổi bật pattern wear và patina. Hitbox và damage y hệt mọi con dao CS2 khác; lựa chọn thuần túy là về thẩm mỹ và animation.
Các finish nó mang
Falchion dùng thư viện finish dao tiêu chuẩn. Bản Vanilla trơn (không sơn) là điểm vào và bán nhờ dáng lưỡi kim loại trần. Các finish gradient và giá trị cao gồm Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler, hai cái sau mang các phase hiếm (Doppler Sapphire, Ruby và Black Pearl; Gamma Doppler Emerald). Các finish theo pattern gồm Case Hardened (vị trí xanh/vàng tùy seed), Crimson Web (số mạng nhện và độ canh giữa quan trọng), Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Bright Water, Slaughter và Blue Steel. Finish rẻ nhất là các camo trơn: Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Urban Masked, Scorched, Stained và Night, thường là mức sàn cho một Falchion đã sơn.
Điều gì quyết định giá trị
Finish quyết định phần lớn, rồi đến float và pattern. Một Fade phần trăm cao (gần 100% fade) và Marble Fade kiểu 'Fire & Ice' được săn đón đắt hơn bản thường. Trên Doppler, phase quyết định giá: Sapphire và Ruby cao hơn hẳn các phase blue/black-tip thường, với Black Pearl ở giữa tùy độ phủ. Gamma Doppler Emerald cũng vậy. Giá Case Hardened phụ thuộc vào seed/pattern (độ tập trung xanh trên lưỡi), và Crimson Web phụ thuộc mạng nhện dày, đặt khéo ở mặt playside. Vì Falchion nhìn chung là model giá rẻ, kể cả finish đỉnh của nó thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9 Bayonet.
Nó đứng đâu trong nhóm dao
Trong nhóm model rẻ, Falchion cạnh tranh với Gut Knife, Shadow Daggers và Navaja Knife. Nó thường đắt hơn Gut Knife và Shadow Daggers một bậc vì animation flip phổ biến hơn, và thấp hơn các model tầm trung và cao (Flip, Bowie, Huntsman, Bayonet, rồi Karambit/M9/Butterfly/Talon/Skeleton). Với người muốn có dáng dao trong ngân sách eo hẹp nhưng không thích cú vung trơn của Gut Knife hay kiểu hai lưỡi của Shadow Daggers, Falchion là lựa chọn thường thấy.