Skin Falchion Knife

24 lớp hoàn thiện
★ Phổ biến 97%
Dao Falchion () (Autotronic)
Autotronic Tối Mật
2.452.769 ₫ 28 sàn giao dịch
★ Phổ biến 96%
Dao Falchion () (Gamma Doppler)
Gamma Doppler Tối Mật
5.515.524 ₫ 19 sàn giao dịch
★ Phổ biến 96%
Dao Falchion () (Black Laminate)
Black Laminate Tối Mật
1.607.789 ₫ 28 sàn giao dịch
★ Phổ biến 95%
Dao Falchion () (Bright Water)
Bright Water Tối Mật
1.732.090 ₫ 27 sàn giao dịch
★ Phổ biến 95%
Dao Falchion () (Freehand)
Freehand Tối Mật
1.972.054 ₫ 27 sàn giao dịch
★ Phổ biến 95%
Dao Falchion () (Lore)
Lore Tối Mật
2.354.899 ₫ 29 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Fade)
Fade Tối Mật
5.351.448 ₫ 28 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Marble Fade)
Marble Fade Tối Mật
4.649.086 ₫ 28 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Rust Coat)
Rust Coat Tối Mật
1.489.246 ₫ 25 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Ultraviolet)
Ultraviolet Tối Mật
1.767.574 ₫ 27 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Tiger Tooth)
Tiger Tooth Tối Mật
3.718.536 ₫ 25 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Doppler)
Doppler Tối Mật
7.327.165 ₫ 20 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Damascus Steel)
Damascus Steel Tối Mật
2.269.589 ₫ 26 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Safari Mesh)
Safari Mesh Tối Mật
1.491.602 ₫ 26 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Crimson Web)
Crimson Web Tối Mật
2.774.379 ₫ 26 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Scorched)
Scorched Tối Mật
1.559.116 ₫ 24 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Slaughter)
Slaughter Tối Mật
4.870.471 ₫ 30 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Forest DDPAT)
Forest DDPAT Tối Mật
1.509.396 ₫ 25 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Stained)
Stained Tối Mật
1.869.736 ₫ 28 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Night)
Night Tối Mật
1.760.351 ₫ 27 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Case Hardened)
Case Hardened Tối Mật
3.455.544 ₫ 30 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Blue Steel)
Blue Steel Tối Mật
2.949.184 ₫ 26 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Boreal Forest)
Boreal Forest Tối Mật
1.546.817 ₫ 27 sàn giao dịch
Dao Falchion () (Urban Masked)
Urban Masked Tối Mật
1.699.117 ₫ 25 sàn giao dịch
Không có kiểu hoàn thiện phù hợp.
Vật phẩm có giá24
Khoảng giá1.489.246 ₫ – 7.327.165 ₫
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm

Falchion là một lưỡi dao ngắn, cong mạnh với mũi clip-point và cán thẳng trơn (không có vòng ngón như Karambit). Trong game, animation rút và inspect thực hiện một cú flip một tay: dao xoay về trước rồi bắt lại trong tay, một bài nhanh gọn hơn Bayonet hay Gut Knife. Vì mặt lưỡi rộng và phẳng, các finish kiểu fade và gradient hiện rõ trên nó, trong khi sống lưng cong làm nổi bật pattern wear và patina. Hitbox và damage y hệt mọi con dao CS2 khác; lựa chọn thuần túy là về thẩm mỹ và animation.

Các finish nó mang

Falchion dùng thư viện finish dao tiêu chuẩn. Bản Vanilla trơn (không sơn) là điểm vào và bán nhờ dáng lưỡi kim loại trần. Các finish gradient và giá trị cao gồm Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler, hai cái sau mang các phase hiếm (Doppler Sapphire, Ruby và Black Pearl; Gamma Doppler Emerald). Các finish theo pattern gồm Case Hardened (vị trí xanh/vàng tùy seed), Crimson Web (số mạng nhện và độ canh giữa quan trọng), Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Bright Water, Slaughter và Blue Steel. Finish rẻ nhất là các camo trơn: Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Urban Masked, Scorched, Stained và Night, thường là mức sàn cho một Falchion đã sơn.

Điều gì quyết định giá trị

Finish quyết định phần lớn, rồi đến float và pattern. Một Fade phần trăm cao (gần 100% fade) và Marble Fade kiểu 'Fire & Ice' được săn đón đắt hơn bản thường. Trên Doppler, phase quyết định giá: Sapphire và Ruby cao hơn hẳn các phase blue/black-tip thường, với Black Pearl ở giữa tùy độ phủ. Gamma Doppler Emerald cũng vậy. Giá Case Hardened phụ thuộc vào seed/pattern (độ tập trung xanh trên lưỡi), và Crimson Web phụ thuộc mạng nhện dày, đặt khéo ở mặt playside. Vì Falchion nhìn chung là model giá rẻ, kể cả finish đỉnh của nó thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9 Bayonet.

Nó đứng đâu trong nhóm dao

Trong nhóm model rẻ, Falchion cạnh tranh với Gut Knife, Shadow Daggers và Navaja Knife. Nó thường đắt hơn Gut Knife và Shadow Daggers một bậc vì animation flip phổ biến hơn, và thấp hơn các model tầm trung và cao (Flip, Bowie, Huntsman, Bayonet, rồi Karambit/M9/Butterfly/Talon/Skeleton). Với người muốn có dáng dao trong ngân sách eo hẹp nhưng không thích cú vung trơn của Gut Knife hay kiểu hai lưỡi của Shadow Daggers, Falchion là lựa chọn thường thấy.

Câu hỏi thường gặp

Dao Falchion có rẻ trong CS2 không?

Có. Nó là một trong các model dao giá rẻ, cùng Gut Knife, Shadow Daggers và Navaja. Một bản Vanilla trơn hay camo thấp (Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked) ở tình trạng sờn nằm trong số những cách rẻ nhất để sở hữu một con dao thật.

Làm sao kiếm dao Falchion?

Nó rớt từ Falchion Case, cần key để mở. Drop dao từ case thì hiếm (khoảng 0.26% cho slot item đặc biệt). Phần lớn người chơi thay vào đó mua thẳng đúng finish và tình trạng mình muốn trên Steam Community Market hoặc market bên thứ ba.

Finish Falchion đắt nhất là gì?

Các phase Doppler và Gamma Doppler hiếm đứng đầu dải: Doppler Sapphire và Ruby, cùng Gamma Doppler Emerald. Fade phần trăm cao, Marble Fade 'Fire & Ice' và pattern Case Hardened blue gem mạnh cũng đắt, dù tất cả vẫn thấp hơn cùng finish trên Karambit hay M9.

Animation của Falchion trông thế nào?

Animation inspect và rút của nó là một cú flip một tay về trước nhanh: lưỡi dao xoay qua tay rồi được bắt lại. Nó nhanh và màu mè hơn cú vung trơn của Gut Knife, đó là điểm hút chính của model ở tầm giá này.

Dao Falchion có Doppler không?

Có. Nó mang cả Doppler và Gamma Doppler, gồm các phase hiếm (Sapphire, Ruby, Black Pearl trên Doppler và Emerald trên Gamma Doppler), cùng Fade, Marble Fade, Case Hardened, Crimson Web và Tiger Tooth.

Falchion với Gut Knife, cái nào ngon hơn?

Hiệu năng y hệt. Cú flip một tay của Falchion thường được ưa hơn cú vung cơ bản của Gut Knife, nên nó đắt hơn chút. Nếu chỉ muốn model dao rẻ nhất có thể, Gut Knife hay Shadow Daggers thường nhỉnh rẻ hơn một chút.

Đã cập nhật: 26 tháng 6, 2026