Skin Flip Knife
25 hoàn thiện 2.542.363 ₫ – 34.796.268 ₫ 36 chợRẻ nhất: Forest DDPAT 2.542.363 ₫ · Đắt nhất: Ruby 34.796.268 ₫
Dao: Dao bấm · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 23 tháng 9, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 4.318.562 ₫ -3.4% 24 chợ #6 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Gamma Case từ 7.612.024 ₫ -5% 7.612.024 ₫–9.368.486 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Chroma Case từ 6.649.776 ₫ -5.5% 6.760.934 ₫–9.140.195 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 3.742.252 ₫ -5.7% 3.742.252 ₫–7.574.366 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #2 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Chroma Case 6.031.131 ₫ -3.3% 6.031.131 ₫–7.635.659 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 4.928.376 ₫ -4.2% 4.928.376 ₫–6.141.771 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Lore Tối Mật
Gamma Case 3.712.644 ₫ -2.7% 3.712.644 ₫–6.128.006 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #5 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
CS:GO Weapon Case 7.421.652 ₫ -4% 7.421.652 ₫–8.099.252 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 2.985.698 ₫ -2.9% 2.985.698 ₫–3.932.624 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 2.882.072 ₫ -3.8% 2.882.072 ₫–5.090.439 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 3.831.594 ₫ -4.9% 3.831.594 ₫–29.933.081 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 2.829.349 ₫ -4.3% 2.829.349 ₫–7.765.517 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 2.983.621 ₫ -6.9% 2.983.621 ₫–3.349.561 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Freehand Tối Mật
Gamma Case 3.159.449 ₫ +0.6% 3.159.449 ₫–3.596.551 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 2.955.312 ₫ -0.7% 2.955.312 ₫–3.038.421 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 6.158.133 ₫ -3.3% 6.158.133 ₫–7.010.262 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.875.319 ₫ -1.3% 2.875.319 ₫–10.052.059 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 3.516.299 ₫ -5.4% 3.516.299 ₫–7.142.198 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 3.584.085 ₫ -6% 3.584.085 ₫–8.310.921 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.849.867 ₫ -1.7% 2.849.867 ₫–4.674.633 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.656.898 ₫ -2.1% 2.656.898 ₫–9.079.162 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.679.753 ₫ -4.5% 2.679.753 ₫–5.135.889 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.635.341 ₫ -3.8% 2.635.341 ₫–4.499.065 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.542.363 ₫ -3.1% 2.542.363 ₫–4.462.367 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.564.698 ₫ -4.5% 2.564.698 ₫–5.999.446 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 15/ngày · 24 chợ 4.318.562 ₫ -3.4% 15 24
Gamma Doppler Tất cả phase
Gamma Case 158/ngày · 19 chợ từ 7.612.024 ₫ 7.612.024 ₫–9.368.486 ₫ độ hao mòn -5% 158 19
Phase 1 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 9.572.623 ₫ 9.572.623 ₫–12.212.353 ₫ độ hao mòn -3.1% — 14
Phase 2 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 11.323.110 ₫ 11.323.110 ₫–13.049.964 ₫ độ hao mòn -8.2% — 14
Phase 3 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 7.612.024 ₫ 7.612.024 ₫–12.212.353 ₫ độ hao mòn -5.5% — 14
Phase 4 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 9.368.486 ₫ 9.368.486 ₫–9.493.851 ₫ độ hao mòn -0.4% — 14
Emerald Phase hiếm
Gamma Case 14 chợ 29.765.304 ₫ 30.409.400 ₫–31.589.551 ₫ độ hao mòn +0.4% — 14
Doppler Tất cả phase
Chroma Case 305/ngày · 19 chợ từ 6.649.776 ₫ 6.760.934 ₫–9.140.195 ₫ độ hao mòn -5.5% 305 19
Phase 1 Tối Mật
Chroma Case 13 chợ 6.649.776 ₫ 6.853.913 ₫–9.625.865 ₫ độ hao mòn -2.4% — 13
Phase 2 Tối Mật
Chroma Case 15 chợ 8.743.089 ₫ 8.743.089 ₫–9.908.955 ₫ độ hao mòn -3% — 15
Phase 3 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 6.760.934 ₫ 6.760.934 ₫–9.433.415 ₫ độ hao mòn +0.1% — 14
Phase 4 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 7.192.583 ₫ 7.192.583 ₫–9.404.067 ₫ độ hao mòn -2.5% — 14
Ruby Phase hiếm
Chroma Case 14 chợ 34.796.268 ₫ 34.796.268 ₫–40.508.208 ₫ độ hao mòn -3.2% — 14
Sapphire Phase hiếm
Chroma Case 13 chợ 22.292.409 ₫ 22.292.409 ₫–30.236.273 ₫ độ hao mòn +0.3% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Chroma Case 10 chợ 33.010.978 ₫ 33.010.978 ₫–37.606.320 ₫ độ hao mòn -3.8% — 10
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 225/ngày · 24 chợ 3.742.252 ₫ 3.742.252 ₫–7.574.366 ₫ độ hao mòn -5.7% 225 24
Marble Fade Seed Fire & Ice
Chroma Case 140/ngày · 24 chợ 6.031.131 ₫ 6.031.131 ₫–7.635.659 ₫ độ hao mòn -3.3% 140 24
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 263/ngày · 24 chợ 4.928.376 ₫ 4.928.376 ₫–6.141.771 ₫ độ hao mòn -4.2% 263 24
Lore Tối Mật
Gamma Case 236/ngày · 27 chợ 3.712.644 ₫ 3.712.644 ₫–6.128.006 ₫ độ hao mòn -2.7% 236 27
Fade Phần trăm fade
CS:GO Weapon Case 67/ngày · 23 chợ 7.421.652 ₫ 7.421.652 ₫–8.099.252 ₫ độ hao mòn -4% 67 23
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 193/ngày · 26 chợ 2.985.698 ₫ 2.985.698 ₫–3.932.624 ₫ độ hao mòn -2.9% 193 26
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 150/ngày · 24 chợ 2.882.072 ₫ 2.882.072 ₫–5.090.439 ₫ độ hao mòn -3.8% 150 24
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 161/ngày · 26 chợ 3.831.594 ₫ 3.831.594 ₫–29.933.081 ₫ độ hao mòn -4.9% 161 26
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 200/ngày · 26 chợ 2.829.349 ₫ 2.829.349 ₫–7.765.517 ₫ độ hao mòn -4.3% 200 26
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 167/ngày · 25 chợ 2.983.621 ₫ 2.983.621 ₫–3.349.561 ₫ độ hao mòn -6.9% 167 25
Freehand Tối Mật
Gamma Case 185/ngày · 25 chợ 3.159.449 ₫ 3.159.449 ₫–3.596.551 ₫ độ hao mòn +0.6% 185 25
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 49/ngày · 25 chợ 2.955.312 ₫ 2.955.312 ₫–3.038.421 ₫ độ hao mòn -0.7% 49 25
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 116/ngày · 24 chợ 6.158.133 ₫ 6.158.133 ₫–7.010.262 ₫ độ hao mòn -3.3% 116 24
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 128/ngày · 25 chợ 2.875.319 ₫ 2.875.319 ₫–10.052.059 ₫ độ hao mòn -1.3% 128 25
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 107/ngày · 25 chợ 3.516.299 ₫ 3.516.299 ₫–7.142.198 ₫ độ hao mòn -5.4% 107 25
Case Hardened Seed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 94/ngày · 25 chợ 3.584.085 ₫ 3.584.085 ₫–8.310.921 ₫ độ hao mòn -6% 94 25
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 126/ngày · 26 chợ 2.849.867 ₫ 2.849.867 ₫–4.674.633 ₫ độ hao mòn -1.7% 126 26
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 107/ngày · 24 chợ 2.656.898 ₫ 2.656.898 ₫–9.079.162 ₫ độ hao mòn -2.1% 107 24
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 62/ngày · 25 chợ 2.679.753 ₫ 2.679.753 ₫–5.135.889 ₫ độ hao mòn -4.5% 62 25
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 61/ngày · 26 chợ 2.635.341 ₫ 2.635.341 ₫–4.499.065 ₫ độ hao mòn -3.8% 61 26
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 78/ngày · 25 chợ 2.542.363 ₫ 2.542.363 ₫–4.462.367 ₫ độ hao mòn -3.1% 78 25
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 86/ngày · 25 chợ 2.564.698 ₫ 2.564.698 ₫–5.999.446 ₫ độ hao mòn -4.5% 86 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao bấm
Flip Knife rớt ở đâu
Flip Knife là một phần của bộ dao gốc có trong các case thế hệ đầu: CS:GO Weapon Case, eSports 2013, Operation Bravo Case, CS:GO Weapon Case 2, eSports 2013 Winter, eSports 2014 Summer và các case Operation Phoenix và Vanguard. Những cái này cấp các finish sơn và anodized cổ điển (Fade, Crimson Web, Slaughter, Case Hardened, Blue Steel và các finish đơn sắc/camo). Dòng Chroma Case (Chroma, Chroma 2, Chroma 3) thêm các finish nhu cầu cao — Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel và Ultraviolet. Các case Gamma (Gamma, Gamma 2) thêm Gamma Doppler, Autotronic, Lore, Bright Water, Black Laminate và Freehand. Không có Flip Knife trong các weapon case mới nhất; nó ra đời trước chúng.
Các finish đáng biết
Doppler là finish đầu bảng, chia thành Phase 1–4 cộng Ruby (đỏ), Sapphire (xanh) và Black Pearl hiếm, mỗi cái kéo từ cùng pool Doppler ở tỉ lệ thấp. Gamma Doppler chạy Phase 1–4 cộng Emerald (xanh lá đậm). Marble Fade được săn nhờ pattern Fire & Ice, nơi vân đỏ và xanh gặp nhau gọn gàng trên lưỡi; layout phụ thuộc pattern seed, và các kiểu Fire & Ice 'thật' đắt hơn 'fake FI'. Fade cho một gradient hồng-vàng đầy nơi phần trăm fade cao hơn thì tốt hơn. Tiger Tooth, Lore và Autotronic phổ biến chỉ nhờ art finish. Vanilla (Flip Knife trơn, không sơn) là một hạng sưu tầm riêng không có giá trị float gì cả.
Pattern và cách lên float
Hai finish theo pattern trên Flip. Case Hardened phụ thuộc pattern index (seed): các tier chủ yếu mảng xanh ('blue gem') là thứ để săn, và một mặt playside gần như toàn xanh thì hiếm và đắt, trong khi các seed nhiều cam thì rẻ. Giá Marble Fade phụ thuộc seed có tạo ra một Fire & Ice sạch hay không. Về float, dao không sạch về mức factory zero thật như vài rifle; Doppler và Gamma Doppler thường xuất hiện ở Factory New/Minimal Wear, còn các finish camo và anodized như Boreal Forest hay Blue Steel lộ vết xước dễ hơn ở tình trạng float cao. Fade và Marble Fade bỏ qua float về ngoại hình nhưng vẫn mang một nhãn exterior.
Cách vào rẻ nhất và xếp hạng ra sao
Các điểm vào giá rẻ là các finish đơn sắc và camo — Night, Urban Masked, Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Stained và Blue Steel — thường là các ★ Flip Knife giá thấp nhất trên thị trường. Doppler, Marble Fade và Fade nằm ở dải trung-đến-trên, và Ruby, Sapphire, Black Pearl, Emerald cùng một Case Hardened blue gem mạnh là tier đỉnh. So với các đồng nghiệp, Flip rẻ hơn Karambit hay Butterfly cùng finish nhưng thường đắt hơn Gut Knife, Falchion, Navaja hay Shadow Daggers, đặt nó hẳn vào nhóm dao giá trị.