Skin M4A4 trong CS2
50 skin 314 ₫–108.587.525 ₫ 30 chợM4A4 là một trong hai khẩu rifle ở slot chính của phe Counter-Terrorist, chia slot đó với M4A1-S — bạn cầm cái này hoặc cái kia, không bao giờ cả hai.
Súng trường: Skin M4A4 · Skin AK-47 · Skin M4A1-S · Skin FAMAS · Skin Galil AR · Skin SG 553 · Tất cả danh mục →
Tất cả 50 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
M4A4 (Temukau) Tối Mật 578.684 ₫ 26 markets #2 in demand SV ST
M4A4 (Howl) Hàng Cấm 108.587.525 ₫ 25 markets #3 in demand SV ST
M4A4 (The Emperor) Tối Mật 1.281.895 ₫ 28 markets #4 in demand SV ST
M4A4 (Buzz Kill) Tối Mật 2.237.561 ₫ 27 markets #5 in demand SV ST
M4A4 (Neo-Noir) Tối Mật 659.156 ₫ 30 markets #6 in demand SV ST
M4A4 (Asiimov) Tối Mật 2.080.071 ₫ 28 markets SV
M4A4 (Eye of Horus) Tối Mật 4.331.106 ₫ 24 markets SV
M4A4 (The Coalition) Tối Mật 3.654.187 ₫ 26 markets SV
M4A4 (Poseidon) Bí Mật 27.452.312 ₫ 25 markets SV ST
M4A4 (X-Ray) Tối Mật 1.848.676 ₫ 26 markets SV ST
M4A4 (In Living Color) Tối Mật 658.999 ₫ 28 markets SV ST
M4A4 (Desolate Space) Bí Mật 279.924 ₫ 29 markets SV ST
M4A4 (Spider Lily) Hạn Chế 127.117 ₫ 30 markets SV ST
M4A4 (龍王 Long Vương) Bí Mật 361.285 ₫ 28 markets SV ST
M4A4 (Magnesium) Cấp Quân Đội 4.447 ₫ 29 markets SV ST
M4A4 (Tooth Fairy) Bí Mật 84.239 ₫ 29 markets SV ST
M4A4 (Royal Paladin) Tối Mật 1.700.473 ₫ 28 markets SV ST
M4A4 (Evil Daimyo) Hạn Chế 79.530 ₫ 28 markets SV
M4A4 (Red DDPAT) Hạn Chế 368.087 ₫ 26 markets SV ST
M4A4 (Hellfire) Bí Mật 1.771.370 ₫ 28 markets SV ST
M4A4 (Griffin) Hạn Chế 81.100 ₫ 29 markets SV ST
M4A4 (Bullet Rain) Tối Mật 1.853.516 ₫ 28 markets SV
M4A4 (Daybreak) Hạn Chế 11.813.686 ₫ 24 markets SV ST
M4A4 (Turbine) Hạn Chế 28.568 ₫ 27 markets SV ST
M4A4 (Desert-Strike) Tối Mật 702.165 ₫ 30 markets SV
M4A4 (Converter) Cấp Quân Đội 17.005 ₫ 29 markets SV ST
M4A4 (Etch Lord) Hạn Chế 8.110 ₫ 27 markets SV
M4A4 (Urban DDPAT) Hạng Công Nghiệp 2.093 ₫ 30 markets SV ST
M4A4 (Cyber Security) Bí Mật 423.549 ₫ 26 markets SV
M4A4 (Polysoup) Hạn Chế 160.185 ₫ 24 markets SV ST
M4A4 (The Battlestar) Tối Mật 689.084 ₫ 29 markets SV
M4A4 (Dark Blossom) Hạng Công Nghiệp 530.809 ₫ 27 markets SV
M4A4 (Tornado) Hạng Công Nghiệp 176.326 ₫ 27 markets SV ST
M4A4 (Poly Mag) Cấp Quân Đội 1.203 ₫ 26 markets SV
M4A4 (Radiation Hazard) Cấp Quân Đội 636.500 ₫ 27 markets SV
M4A4 (Mainframe) Hạng Công Nghiệp 523 ₫ 27 markets SV
M4A4 (Modern Hunter) Hạn Chế 1.067.636 ₫ 24 markets SV
M4A4 (Global Offensive) Cấp Quân Đội 383.365 ₫ 25 markets SV ST
M4A4 (Faded Zebra) Cấp Quân Đội 114.324 ₫ 25 markets SV ST
M4A4 (Zirka) Hạn Chế 575.545 ₫ 25 markets SV
M4A4 (Jungle Tiger) Hạng Công Nghiệp 224.201 ₫ 26 markets SV
M4A4 (Desert Storm) Hạng Công Nghiệp 245.391 ₫ 24 markets SV
M4A4 (Aeolian Dark) Hạng Công Nghiệp 314 ₫ 24 markets SV ST
M4A4 (Choppa) Cấp Quân Đội 1.308 ₫ 25 markets SV ST
M4A4 (Full Throttle) Tối Mật 639.770 ₫ 27 markets SV
M4A4 (Hellish) Bí Mật 306.321 ₫ 24 markets SV
M4A4 (Naval Shred Camo) Hạng Công Nghiệp 340 ₫ 25 markets SV
M4A4 (Sheet Lightning) Hạn Chế 15.121 ₫ 26 markets SV
M4A4 (Steel Work) Hạng Công Nghiệp 340 ₫ 26 markets SV ST
M4A4 (Zubastick) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 23 markets
M4A4 (Temukau) ST SV Tối Mật
Revolution Case 4.2K/ngày · 26 chợ 578.684 ₫ 678.541 ₫–2.844.238 ₫ độ hao mòn -7% 4.2K 26
M4A4 (Howl) ST SV Hàng Cấm 251/ngày · 25 chợ 108.587.525 ₫ 108.587.525 ₫–172.663.457 ₫ độ hao mòn -15.7% 251 25
M4A4 (The Emperor) ST SV Tối Mật
Prisma Case 1.7K/ngày · 28 chợ 1.281.895 ₫ 1.281.895 ₫–6.791.953 ₫ độ hao mòn +0.1% 1.7K 28
M4A4 (Buzz Kill) ST SV Tối Mật
Glove Case 1.4K/ngày · 27 chợ 2.237.561 ₫ 6.118.042 ₫–13.549.634 ₫ độ hao mòn -6.8% 1.4K 27
M4A4 (Neo-Noir) ST SV Tối Mật
Clutch Case 2.3K/ngày · 30 chợ 659.156 ₫ 659.156 ₫–2.701.921 ₫ độ hao mòn -4.5% 2.3K 30
M4A4 (Asiimov) ST SV Tối Mật
Winter Offensive Weapon Case 1.5K/ngày · 28 chợ 2.080.071 ₫ 2.080.071 ₫–5.494.099 ₫ độ hao mòn -7.9% 1.5K 28
M4A4 (Eye of Horus) SV Tối Mật
Anubis Collection Package 804/ngày · 24 chợ 4.331.106 ₫ 4.331.106 ₫–21.833.033 ₫ độ hao mòn -1.7% 804 24
M4A4 (The Coalition) SV Tối Mật Souvenir packages 458/ngày · 26 chợ 3.654.187 ₫ 3.654.187 ₫–37.859.367 ₫ độ hao mòn -3.9% 458 26
M4A4 (Poseidon) SV Bí Mật Souvenir packages 204/ngày · 25 chợ 27.452.312 ₫ 27.452.312 ₫–48.339.751 ₫ độ hao mòn -11.2% 204 25
M4A4 (X-Ray) ST SV Tối Mật
eSports 2013 Winter Case 850/ngày · 26 chợ 1.848.676 ₫ 1.848.676 ₫–4.178.743 ₫ độ hao mòn +5.8% 850 26
M4A4 (In Living Color) ST SV Tối Mật
Snakebite Case 2.1K/ngày · 28 chợ 658.999 ₫ 675.140 ₫–2.371.925 ₫ độ hao mòn -6.1% 2.1K 28
M4A4 (Desolate Space) ST SV Bí Mật
Gamma Case 6.0K/ngày · 29 chợ 279.924 ₫ 279.924 ₫–2.317.614 ₫ độ hao mòn -1.3% 6.0K 29
M4A4 (Spider Lily) ST SV Hạn Chế
Operation Riptide Case 2.8K/ngày · 30 chợ 127.117 ₫ 127.117 ₫–1.765.353 ₫ độ hao mòn -6.9% 2.8K 30
M4A4 (龍王 Long Vương) ST SV Bí Mật
Chroma Case 3.8K/ngày · 28 chợ 361.285 ₫ 361.285 ₫–1.569.406 ₫ độ hao mòn -0.5% 3.8K 28
M4A4 (Magnesium) ST SV Cấp Quân Đội
Danger Zone Case 2.1K/ngày · 29 chợ 4.447 ₫ 4.447 ₫–219.126 ₫ độ hao mòn -9.1% 2.1K 29
M4A4 (Tooth Fairy) ST SV Bí Mật
Fracture Case 4.8K/ngày · 29 chợ 84.239 ₫ 84.239 ₫–454.157 ₫ độ hao mòn +1.9% 4.8K 29
M4A4 (Royal Paladin) ST SV Tối Mật
Revolver Case 1.3K/ngày · 28 chợ 1.700.473 ₫ 1.826.570 ₫–5.544.276 ₫ độ hao mòn -1.9% 1.3K 28
M4A4 (Evil Daimyo) ST SV Hạn Chế
Falchion Case 4.6K/ngày · 28 chợ 79.530 ₫ 79.530 ₫–258.472 ₫ độ hao mòn -5.7% 4.6K 28
M4A4 (Red DDPAT) SV Hạn Chế
Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 1.4K/ngày · 26 chợ 368.087 ₫ 550.692 ₫–3.656.018 ₫ độ hao mòn +7.7% 1.4K 26
M4A4 (Hellfire) ST SV Bí Mật
Operation Hydra Case 1.1K/ngày · 28 chợ 1.771.370 ₫ 1.771.370 ₫–9.358.098 ₫ độ hao mòn -16.7% 1.1K 28
M4A4 (Griffin) ST SV Hạn Chế
Operation Vanguard Weapon Case 2.5K/ngày · 29 chợ 81.100 ₫ 81.100 ₫–3.008.268 ₫ độ hao mòn -17.6% 2.5K 29
M4A4 (Bullet Rain) ST SV Tối Mật
eSports 2014 Summer Case 858/ngày · 28 chợ 1.853.516 ₫ 1.853.516 ₫–6.014.444 ₫ độ hao mòn +8.8% 858 28
M4A4 (Daybreak) SV Hạn Chế Souvenir packages 80/ngày · 24 chợ 11.813.686 ₫ 11.813.686 ₫–23.041.153 ₫ độ hao mòn -3.2% 80 24
M4A4 (Turbine) ST SV Hạn Chế
Gallery Case 2.8K/ngày · 27 chợ 28.568 ₫ 28.568 ₫–470.900 ₫ độ hao mòn +7.5% 2.8K 27
M4A4 (Desert-Strike) ST SV Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.3K/ngày · 30 chợ 702.165 ₫ 702.165 ₫–2.271.309 ₫ độ hao mòn -4.2% 1.3K 30
M4A4 (Converter) SV Cấp Quân Đội
London 2018 Inferno Souvenir Package 1.8K/ngày · 29 chợ 17.005 ₫ 17.005 ₫–50.910 ₫ độ hao mòn -21.4% 1.8K 29
M4A4 (Etch Lord) ST SV Hạn Chế
Kilowatt Case 2.7K/ngày · 27 chợ 8.110 ₫ 8.110 ₫–138.654 ₫ độ hao mòn -7.4% 2.7K 27
M4A4 (Urban DDPAT) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.3K/ngày · 30 chợ 2.093 ₫ 2.093 ₫–843.958 ₫ độ hao mòn 0% 1.3K 30
M4A4 (Cyber Security) ST SV Bí Mật
Operation Broken Fang Case 2.0K/ngày · 26 chợ 423.549 ₫ 423.549 ₫–4.097.618 ₫ độ hao mòn -9% 2.0K 26
M4A4 (Polysoup) SV Hạn Chế Souvenir packages 818/ngày · 24 chợ 160.185 ₫ 160.185 ₫–758.411 ₫ độ hao mòn -5.7% 818 24
M4A4 (The Battlestar) ST SV Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.2K/ngày · 29 chợ 689.084 ₫ 689.084 ₫–2.485.307 ₫ độ hao mòn -3.3% 1.2K 29
M4A4 (Dark Blossom) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 829/ngày · 27 chợ 530.809 ₫ 530.809 ₫–2.178.437 ₫ độ hao mòn -5% 829 27
M4A4 (Tornado) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Inferno Souvenir Package 1.2K/ngày · 27 chợ 176.326 ₫ 176.326 ₫–3.369.684 ₫ độ hao mòn -14.2% 1.2K 27
M4A4 (Poly Mag) ST SV Cấp Quân Đội
Recoil Case 2.0K/ngày · 26 chợ 1.203 ₫ 1.203 ₫–40.288 ₫ độ hao mòn -36% 2.0K 26
M4A4 (Radiation Hazard) SV Cấp Quân Đội
ESL One Cologne 2014 Nuke Souvenir Package 795/ngày · 27 chợ 636.500 ₫ 636.500 ₫–11.088.918 ₫ độ hao mòn -8.7% 795 27
M4A4 (Mainframe) SV Hạng Công Nghiệp
London 2018 Nuke Souvenir Package 1.9K/ngày · 27 chợ 523 ₫ 523 ₫–9.732 ₫ độ hao mòn -7.8% 1.9K 27
M4A4 (Modern Hunter) SV Hạn Chế Souvenir packages 324/ngày · 24 chợ 1.067.636 ₫ 1.067.636 ₫–14.451.670 ₫ độ hao mòn +3% 324 24
M4A4 (Global Offensive) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 563/ngày · 25 chợ 383.365 ₫ 383.365 ₫–1.841.744 ₫ độ hao mòn -2.7% 563 25
M4A4 (Faded Zebra) ST SV Cấp Quân Đội
eSports 2013 Case 1.3K/ngày · 25 chợ 114.324 ₫ 182.238 ₫–1.417.201 ₫ độ hao mòn -15% 1.3K 25
M4A4 (Zirka) ST SV Hạn Chế
Operation Bravo Case 909/ngày · 25 chợ 575.545 ₫ 575.545 ₫–2.078.240 ₫ độ hao mòn -3.6% 909 25
M4A4 (Jungle Tiger) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 489/ngày · 26 chợ 224.201 ₫ 224.201 ₫–2.582.391 ₫ độ hao mòn -10.5% 489 26
M4A4 (Desert Storm) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 620/ngày · 24 chợ 245.391 ₫ 245.391 ₫–1.646.320 ₫ độ hao mòn +5.4% 620 24
M4A4 (Aeolian Dark) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 24 chợ 314 ₫ 314 ₫–6.697 ₫ độ hao mòn 0% — 24
M4A4 (Choppa) ST SV Cấp Quân Đội
Fever Case 25 chợ 1.308 ₫ 1.308 ₫–44.474 ₫ độ hao mòn 0% — 25
M4A4 (Full Throttle) ST SV Tối Mật
Sealed Genesis Terminal 27 chợ 639.770 ₫ 639.770 ₫–5.295.536 ₫ độ hao mòn -2.9% — 27
M4A4 (Hellish) SV Bí Mật
Austin 2025 Train Souvenir Package 24 chợ 306.321 ₫ 306.321 ₫–3.711.741 ₫ độ hao mòn -20.3% — 24
M4A4 (Naval Shred Camo) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 25 chợ 340 ₫ 340 ₫–6.802 ₫ độ hao mòn 0% — 25
M4A4 (Sheet Lightning) SV Hạn Chế Souvenir packages 26 chợ 15.121 ₫ 15.121 ₫–160.629 ₫ độ hao mòn -12.6% — 26
M4A4 (Steel Work) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 26 chợ 340 ₫ 340 ₫–6.279 ₫ độ hao mòn 0% — 26
M4A4 (Zubastick) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Dead Hand Terminal 23 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–18.758 ₫ độ hao mòn -22.2% — 23 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin M4A4 trong CS2
Nó bắn full-auto từ băng 30 viên không có ống giảm thanh, cho nhiều đạn mỗi băng và dự trữ lớn hơn M4A1-S có giảm thanh, đổi lại là tiếng nổ to hơn và lửa đầu nòng sáng hơn. Trong CS2 nó mua với giá $3,100, và vẫn là lựa chọn mặc định cho người muốn lượng spray và không ngại lộ vị trí qua âm thanh.
Là khẩu rifle CT lưu lượng cao, M4A4 mang một trong những dàn skin được kể nhiều nhất game, đứng đầu là M4A4 Howl — vũ khí duy nhất trong CS2 có độ hiếm Contraband. Dưới Howl là các finish Covert định nghĩa thể loại như Asiimov và Neo-Noir, một tầm trung sâu các skin Classified và Restricted, và một dải dài các drop Mil-Spec rẻ đưa một khẩu M4 đã sơn vào tầm với với vài cent. Phần lớn finish phổ biến ra ở cả bản thường lẫn StatTrak.
Prices range from 314 ₫ (M4A4 (Aeolian Dark)) to 108.587.525 ₫ (M4A4 (Howl)).
Vai trò, đạn và M4A4 vs M4A1-S
M4A4 chiếm slot rifle CT cùng M4A1-S, và một loadout chỉ giữ được một trong hai. M4A4 đánh đổi ống giảm thanh và độ giật chặt hơn của M4A1-S để lấy băng 30 viên (so với 20), dự trữ đạn lớn hơn, và tốc độ bắn nhỉnh hơn chút, khiến nó là lựa chọn để giữ bombsite nơi bạn có thể cần spray nhiều góc mà không reload. Nhược điểm là âm thanh và độ lộ: phát bắn không giảm thanh và tracer/lửa lộ vị trí. Với $3,100 nó đắt hơn M4A1-S $200. Vì cả hai súng về cơ năng thay thế nhau được ở slot này, lựa chọn của nhiều người giữa chúng quy về cảm giác và việc họ sở hữu skin cho khẩu nào — điều giữ nhu cầu mạnh cho cả hai phía.
Howl và độ hiếm Contraband
M4A4 Howl ra mắt như một finish Covert trong Huntsman Weapon Case năm 2014. Artwork của nó sau đó bị phát hiện vi phạm tác phẩm của một nghệ sĩ khác, nên Valve gỡ hình khỏi workshop, vẽ lại thiết kế, và phân loại lại mọi bản đã có trong lưu thông sang một tier độ hiếm hoàn toàn mới — Contraband (đỏ thẫm, trên Covert). Không Howl mới nào có thể rớt hay mở ra được nữa, nên nguồn cung hiện hữu là cố định và co lại từ từ qua trade-lock và tài khoản mất. Nguồn cung cố định đó, kết hợp với huy hiệu độ hiếm độc nhất, là lý do Howl là finish M4A4 được săn đón và đắt nhất, với các bản float thấp và StatTrak mang premium dốc nhất. Sticker holographic và team thời đó cộng thêm giá trị bên trên.
Các finish Covert biểu tượng: Asiimov, Neo-Noir và hơn nữa
Sau Howl, M4A4 Asiimov (collection Phoenix) là đầu bảng — pattern sci-fi cam-trắng-đen trở thành một trong những skin dễ nhận nhất lịch sử CS. M4A4 Neo-Noir (Clutch Case) có art truyện tranh kiểu femme-fatale cách điệu và là một món được ưa chuộng lâu dài. Các Covert và Classified đáng chú ý khác gồm The Emperor, Desolate Space, Hellfire, Royal Paladin, Buzz Kill, Poseidon, Daybreak, Dragon King, Temukau và Spider Lily. Những finish này đẩy phần lớn lượng trade; giá trị của chúng bám theo float (wear thị giác), độ sẵn StatTrak, và liệu một float bốn chữ số sạch có rơi vào một tier exterior nhất định hay không.
Dải wear, float và StatTrak
Các finish M4A4 trải khắp thang wear, nhưng vài cái có dải float bị giới hạn làm đổi các exterior tồn tại. Họ Asiimov chẳng hạn có float tối thiểu quanh 0.18, nên không có bản Factory New nào — sạch nhất bạn mua được là Field-Tested, và các bản Well-Worn/Battle-Scarred lộ xước nặng trên các tấm trắng. Các finish kiểu pattern như Asiimov và Neo-Noir lên wear thấy rõ ở vùng sáng, nên float ảnh hưởng nhiều đến ngoại hình kể cả trong cùng một nhãn exterior. Phần lớn Covert từ case hiện đại ra kèm bản StatTrak, thêm bộ đếm kill và một premium giá; các finish cũ từ collection không có StatTrak (ví dụ vài skin chỉ-Souvenir hay collection đời đầu) có thể chỉ tồn tại ở bản thường.
Các phân khúc giá và cách vào rẻ nhất
Giá M4A4 tỏa ra một dải rộng. Ở đỉnh là Howl Contraband, rồi các finish Covert như Asiimov và Neo-Noir, một tầm trung Classified/Restricted vững, và một dải dài các skin Mil-Spec và Industrial rẻ. Các M4A4 đã sơn rẻ nhất đến từ các drop case và collection độ hiếm thấp — các finish như Tornado, Magnesium, Faded Zebra, Evil Daimyo và Mainframe thường bán vài cent ở exterior sờn, là đường tiết kiệm tới một khẩu rifle không-mặc-định. Để có vẻ dễ nhận mà không phải tiền Covert, các lựa chọn tầm trung như các bản đỏ kiểu Howl, X-Ray hay In Living Color cho tác động thị giác mạnh với một phần nhỏ giá đầu bảng.