Patch CS2
112 skin 3.139 ₫–8.058.413 ₫ 24 chợPatch là các món thẩm mỹ kiểu vải phẳng gắn lên model nhân vật Agent của CS2.
Vật phẩm sưu tầm: Phù hiệu · Hình dán · Móc khóa · Graffiti · Bộ nhạc · Huy hiệu · Tất cả danh mục →
Tất cả 112 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Phù hiệu (Howl) Kỳ Lạ 348.989 ₫ 24 markets #2 in demand
Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê) Kỳ Lạ 8.058.413 ₫ 23 markets #3 in demand
Phù hiệu (Máu) Kỳ Lạ 427.473 ₫ 22 markets #4 in demand
Phù hiệu (Wildfire) Hạng Cao Cấp 9.156 ₫ 22 markets #5 in demand
Phù hiệu (Người chết) Đáng Chú Ý 1.375.291 ₫ 20 markets #6 in demand
Phù hiệu (The Boss) Kỳ Lạ 488.690 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Cựu thần) Kỳ Lạ 1.962.085 ₫ 18 markets
Phù hiệu (Crazy Banana) Đáng Chú Ý 24.330 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Hydra) Hạng Cao Cấp 8.372 ₫ 23 markets
Phù hiệu (Shattered Web) Hạng Cao Cấp 8.895 ₫ 23 markets
Phù hiệu (Vanguard) Hạng Cao Cấp 3.872 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Breakout) Hạng Cao Cấp 3.924 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Hình cua mũ) Hạng Cao Cấp 7.587 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Metal - Yêu quái Bạc) Kỳ Lạ 552.785 ₫ 22 markets
Movistar Riders Hạng Cao Cấp 49.445 ₫
Phù hiệu (Dragon) Kỳ Lạ 74.612 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Cuồng nộ) Kỳ Lạ 115.632 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Phoenix) Hạng Cao Cấp 7.064 ₫ 22 markets
Tyloo (Gold) Đáng Chú Ý 410.207 ₫
Phù hiệu (Cá đuối lướt bay) Hạng Cao Cấp 156.967 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Payback) Hạng Cao Cấp 3.139 ₫ 23 markets
Ninjas in Pyjamas (Gold) Đáng Chú Ý 241.467 ₫
Phù hiệu (Bloodhound) Hạng Cao Cấp 8.633 ₫ 23 markets
Phù hiệu (Bravo) Hạng Cao Cấp 3.924 ₫ 23 markets
Phù hiệu (Welcome to the Clutch) Đáng Chú Ý 23.519 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Thủy quân tiến công) Kỳ Lạ 1.041.736 ₫ 19 markets
Ninjas in Pyjamas Hạng Cao Cấp 41.335 ₫
Phù hiệu (Vùng nguy hiểm) Đáng Chú Ý 16.482 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Koi) Đáng Chú Ý 22.917 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Vigilance) Đáng Chú Ý 13.604 ₫ 21 markets
Phù hiệu (City 17) Hạng Cao Cấp 5.075 ₫ 18 markets
Tyloo Hạng Cao Cấp 126.803 ₫
Phù hiệu (Lambda) Đáng Chú Ý 69.589 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Đơn giản như đang giỡn) Đáng Chú Ý 26.423 ₫ 18 markets
MOUZ (Gold) Đáng Chú Ý 329.369 ₫
Phù hiệu (Metal - Bạc) Hạng Cao Cấp 84.239 ₫ 21 markets
Evil Geniuses Hạng Cao Cấp 30.609 ₫
Team Spirit (Gold) Đáng Chú Ý 763.905 ₫
Phù hiệu (Metal - Sao vàng I) Hạng Cao Cấp 29.431 ₫ 16 markets
Phù hiệu (Mũ Combine) Hạng Cao Cấp 10.988 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Alyx) Kỳ Lạ 81.884 ₫ 20 markets
BIG Hạng Cao Cấp 68.019 ₫
Movistar Riders (Gold) Đáng Chú Ý 293.528 ₫
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy) Đáng Chú Ý 46.828 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Thọ) Đáng Chú Ý 12.296 ₫ 20 markets
FaZe Clan (Gold) Đáng Chú Ý 445.916 ₫
Phù hiệu (CMB) Hạng Cao Cấp 4.447 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Abandon Hope) Hạng Cao Cấp 436.211 ₫ 19 markets
Renegades (Gold) Đáng Chú Ý 206.673 ₫
BIG (Gold) Đáng Chú Ý 368.349 ₫
Team Spirit Hạng Cao Cấp 171.879 ₫
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Hạng Cao Cấp 69.798 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Kỳ Lạ 69.798 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Sushi phát rồ) Hạng Cao Cấp 83.166 ₫ 19 markets
Sharks Esports Hạng Cao Cấp 83.977 ₫
Phù hiệu (Làn sóng hoàng hôn) Đáng Chú Ý 420.148 ₫ 20 markets
Natus Vincere Hạng Cao Cấp 101.505 ₫
Phù hiệu (Bật đất mỏ neo) Hạng Cao Cấp 85.809 ₫ 19 markets
Phù hiệu (Chicken Lover) Đáng Chú Ý 28.254 ₫ 21 markets
Phù hiệu (Death From Below) Đáng Chú Ý 385.798 ₫ 19 markets
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Hạng Cao Cấp 30.635 ₫ 18 markets
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Đáng Chú Ý 30.635 ₫ 18 markets
Vitality (Gold) Đáng Chú Ý 271.814 ₫
Phù hiệu (Giờ xơi đã tới) Đáng Chú Ý 364.948 ₫ 19 markets
FURIA Hạng Cao Cấp 56.246 ₫
Astralis (Gold) Đáng Chú Ý 344.019 ₫
Phù hiệu (El Pirata) Hạng Cao Cấp 85.285 ₫ 21 markets
Team Liquid Hạng Cao Cấp 45.782 ₫
ENCE (Gold) Đáng Chú Ý 201.441 ₫
FaZe Clan Hạng Cao Cấp 232.834 ₫
Phù hiệu (Vortigaunt) Hạng Cao Cấp 7.325 ₫ 23 markets
Natus Vincere (Gold) Đáng Chú Ý 296.929 ₫
Gambit Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 104.226 ₫
GODSENT (Gold) Đáng Chú Ý 377.767 ₫
Sharks Esports (Gold) Đáng Chú Ý 388.519 ₫
Phù hiệu (Lambda màu đồng) Kỳ Lạ 206.150 ₫ 17 markets
Gambit Gaming Hạng Cao Cấp 22.237 ₫
Copenhagen Flames (Gold) Đáng Chú Ý 218.184 ₫
FURIA (Gold) Đáng Chú Ý 203.010 ₫
paiN Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 193.069 ₫
Virtus.Pro Hạng Cao Cấp 63.572 ₫
Virtus.Pro (Gold) Đáng Chú Ý 233.881 ₫
G2 Esports (Gold) Đáng Chú Ý 187.837 ₫
Phù hiệu (Chất bổ!) Đáng Chú Ý 40.707 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại) Hạng Cao Cấp 34.271 ₫ 18 markets
Phù hiệu (Mực khổng lồ) Hạng Cao Cấp 83.454 ₫ 21 markets
G2 Esports Hạng Cao Cấp 53.892 ₫
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao) Hạng Cao Cấp 46.384 ₫ 22 markets
Team Liquid (Gold) Đáng Chú Ý 110.662 ₫
Phù hiệu (Metal - Sao vàng bậc thầy) Hạng Cao Cấp 48.921 ₫ 21 markets
Heroic (Gold) Đáng Chú Ý 145.979 ₫
Entropiq (Gold) Đáng Chú Ý 159.845 ₫
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao hạng nhất) Đáng Chú Ý 83.716 ₫ 19 markets
Phù hiệu (Black Mesa) Đáng Chú Ý 26.789 ₫ 22 markets
PGL Hạng Cao Cấp 19.621 ₫
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Hạng Cao Cấp 18.836 ₫ 22 markets
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Đáng Chú Ý 18.836 ₫ 22 markets
paiN Gaming Hạng Cao Cấp 49.968 ₫
MOUZ Hạng Cao Cấp 62.028 ₫
Entropiq Hạng Cao Cấp 51.799 ₫
PGL (Gold) Đáng Chú Ý 61.217 ₫
Astralis Hạng Cao Cấp 75.344 ₫
Copenhagen Flames Hạng Cao Cấp 62.734 ₫
Evil Geniuses (Gold) Đáng Chú Ý 115.894 ₫
GODSENT Hạng Cao Cấp 46.305 ₫
Heroic Hạng Cao Cấp 41.073 ₫
Vitality Hạng Cao Cấp 62.787 ₫
Renegades Hạng Cao Cấp 49.183 ₫
ENCE Hạng Cao Cấp 34.009 ₫
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy ưu tú) Hạng Cao Cấp 25.010 ₫ 18 markets
Phù hiệu (Metal - Sao vàng) Đáng Chú Ý 34.899 ₫ 17 markets
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy I) Hạng Cao Cấp 23.964 ₫ 20 markets
Phù hiệu (Howl) Kỳ Lạ 105/ngày · 24 chợ 348.989 ₫ -0.5% 105 24
Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê) Kỳ Lạ 44/ngày · 23 chợ 8.058.413 ₫ +6.8% 44 23
Phù hiệu (Máu) Kỳ Lạ 53/ngày · 22 chợ 427.473 ₫ +1% 53 22
Phù hiệu (Wildfire) Hạng Cao Cấp 105/ngày · 22 chợ 9.156 ₫ -16.9% 105 22
Phù hiệu (Người chết) Đáng Chú Ý 58/ngày · 20 chợ 1.375.291 ₫ -7.8% 58 20
Phù hiệu (The Boss) Kỳ Lạ 169/ngày · 22 chợ 488.690 ₫ -2.4% 169 22
Phù hiệu (Cựu thần) Kỳ Lạ 17/ngày · 18 chợ 1.962.085 ₫ -13.2% 17 18
Phù hiệu (Crazy Banana) Đáng Chú Ý 114/ngày · 22 chợ 24.330 ₫ -11.6% 114 22
Phù hiệu (Hydra) Hạng Cao Cấp 89/ngày · 23 chợ 8.372 ₫ +5.6% 89 23
Phù hiệu (Shattered Web) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 23 chợ 8.895 ₫ -9.3% 81 23
Phù hiệu (Vanguard) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 22 chợ 3.872 ₫ -7.7% 81 22
Phù hiệu (Breakout) Hạng Cao Cấp 71/ngày · 21 chợ 3.924 ₫ -0.6% 71 21
Phù hiệu (Hình cua mũ) Hạng Cao Cấp 50/ngày · 21 chợ 7.587 ₫ -6.3% 50 21
Phù hiệu (Metal - Yêu quái Bạc) Kỳ Lạ 80/ngày · 22 chợ 552.785 ₫ -13% 80 22
Movistar Riders Hạng Cao Cấp 251/ngày 49.445 ₫ +4.4% 251 —
Phù hiệu (Dragon) Kỳ Lạ 213/ngày · 21 chợ 74.612 ₫ +4.1% 213 21
Phù hiệu (Cuồng nộ) Kỳ Lạ 57/ngày · 22 chợ 115.632 ₫ +5.1% 57 22
Phù hiệu (Phoenix) Hạng Cao Cấp 62/ngày · 22 chợ 7.064 ₫ -6.9% 62 22
Tyloo (Gold) Đáng Chú Ý 78/ngày 410.207 ₫ -11.3% 78 —
Phù hiệu (Cá đuối lướt bay) Hạng Cao Cấp 83/ngày · 20 chợ 156.967 ₫ +10.2% 83 20
Phù hiệu (Payback) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 23 chợ 3.139 ₫ -13.5% 81 23
Ninjas in Pyjamas (Gold) Đáng Chú Ý 189/ngày 241.467 ₫ -15.5% 189 —
Phù hiệu (Bloodhound) Hạng Cao Cấp 54/ngày · 23 chợ 8.633 ₫ +3.5% 54 23
Phù hiệu (Bravo) Hạng Cao Cấp 91/ngày · 23 chợ 3.924 ₫ -5% 91 23
Phù hiệu (Welcome to the Clutch) Đáng Chú Ý 182/ngày · 22 chợ 23.519 ₫ -11.8% 182 22
Phù hiệu (Thủy quân tiến công) Kỳ Lạ 168/ngày · 19 chợ 1.041.736 ₫ -7.2% 168 19
Ninjas in Pyjamas Hạng Cao Cấp 37/ngày 41.335 ₫ -1.4% 37 —
Phù hiệu (Vùng nguy hiểm) Đáng Chú Ý 301/ngày · 21 chợ 16.482 ₫ -5.4% 301 21
Phù hiệu (Koi) Đáng Chú Ý 140/ngày · 21 chợ 22.917 ₫ +2.2% 140 21
Phù hiệu (Vigilance) Đáng Chú Ý 135/ngày · 21 chợ 13.604 ₫ -10.7% 135 21
Phù hiệu (City 17) Hạng Cao Cấp 159/ngày · 18 chợ 5.075 ₫ -9.4% 159 18
Tyloo Hạng Cao Cấp 89/ngày 126.803 ₫ +16.1% 89 —
Phù hiệu (Lambda) Đáng Chú Ý 105/ngày · 20 chợ 69.589 ₫ +0.5% 105 20
Phù hiệu (Đơn giản như đang giỡn) Đáng Chú Ý 221/ngày · 18 chợ 26.423 ₫ +0.9% 221 18
MOUZ (Gold) Đáng Chú Ý 21/ngày 329.369 ₫ -14.6% 21 —
Phù hiệu (Metal - Bạc) Hạng Cao Cấp 175/ngày · 21 chợ 84.239 ₫ +2.2% 175 21
Evil Geniuses Hạng Cao Cấp 46/ngày 30.609 ₫ -26.4% 46 —
Team Spirit (Gold) Đáng Chú Ý 22/ngày 763.905 ₫ -24.7% 22 —
Phù hiệu (Metal - Sao vàng I) Hạng Cao Cấp 58/ngày · 16 chợ 29.431 ₫ +31.1% 58 16
Phù hiệu (Mũ Combine) Hạng Cao Cấp 183/ngày · 21 chợ 10.988 ₫ +2.7% 183 21
Phù hiệu (Alyx) Kỳ Lạ 41/ngày · 20 chợ 81.884 ₫ +8.1% 41 20
BIG Hạng Cao Cấp 20/ngày 68.019 ₫ +0.5% 20 —
Movistar Riders (Gold) Đáng Chú Ý 17/ngày 293.528 ₫ -12.7% 17 —
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy) Đáng Chú Ý 58/ngày · 20 chợ 46.828 ₫ -7.4% 58 20
Phù hiệu (Thọ) Đáng Chú Ý 163/ngày · 20 chợ 12.296 ₫ -15% 163 20
FaZe Clan (Gold) Đáng Chú Ý 18/ngày 445.916 ₫ -1.6% 18 —
Phù hiệu (CMB) Hạng Cao Cấp 176/ngày · 22 chợ 4.447 ₫ -13.3% 176 22
Phù hiệu (Abandon Hope) Hạng Cao Cấp 71/ngày · 19 chợ 436.211 ₫ +5.5% 71 19
Renegades (Gold) Đáng Chú Ý 23/ngày 206.673 ₫ -29.4% 23 —
BIG (Gold) Đáng Chú Ý 23/ngày 368.349 ₫ +34.9% 23 —
Team Spirit Hạng Cao Cấp 50/ngày 171.879 ₫ -9.4% 50 —
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Hạng Cao Cấp 113/ngày · 22 chợ 69.798 ₫ -10.2% 113 22
Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Kỳ Lạ 113/ngày · 22 chợ 69.798 ₫ -10.2% 113 22
Phù hiệu (Sushi phát rồ) Hạng Cao Cấp 62/ngày · 19 chợ 83.166 ₫ -7.3% 62 19
Sharks Esports Hạng Cao Cấp 30/ngày 83.977 ₫ -20.2% 30 —
Phù hiệu (Làn sóng hoàng hôn) Đáng Chú Ý 18/ngày · 20 chợ 420.148 ₫ +5% 18 20
Natus Vincere Hạng Cao Cấp 49/ngày 101.505 ₫ +2.3% 49 —
Phù hiệu (Bật đất mỏ neo) Hạng Cao Cấp 64/ngày · 19 chợ 85.809 ₫ +19.5% 64 19
Phù hiệu (Chicken Lover) Đáng Chú Ý 62/ngày · 21 chợ 28.254 ₫ -0.6% 62 21
Phù hiệu (Death From Below) Đáng Chú Ý 43/ngày · 19 chợ 385.798 ₫ +3.1% 43 19
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Hạng Cao Cấp 145/ngày · 18 chợ 30.635 ₫ +9.9% 145 18
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Đáng Chú Ý 145/ngày · 18 chợ 30.635 ₫ +9.9% 145 18
Vitality (Gold) Đáng Chú Ý 38/ngày 271.814 ₫ +16.3% 38 —
Phù hiệu (Giờ xơi đã tới) Đáng Chú Ý 15/ngày · 19 chợ 364.948 ₫ -8.1% 15 19
FURIA Hạng Cao Cấp 38/ngày 56.246 ₫ -10.7% 38 —
Astralis (Gold) Đáng Chú Ý 24/ngày 344.019 ₫ +19.4% 24 —
Phù hiệu (El Pirata) Hạng Cao Cấp 65/ngày · 21 chợ 85.285 ₫ +2.2% 65 21
Team Liquid Hạng Cao Cấp 29/ngày 45.782 ₫ -15.7% 29 —
ENCE (Gold) Đáng Chú Ý 30/ngày 201.441 ₫ +50.6% 30 —
FaZe Clan Hạng Cao Cấp 103/ngày 232.834 ₫ -4% 103 —
Phù hiệu (Vortigaunt) Hạng Cao Cấp 145/ngày · 23 chợ 7.325 ₫ -8.8% 145 23
Natus Vincere (Gold) Đáng Chú Ý 57/ngày 296.929 ₫ -1.7% 57 —
Gambit Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 37/ngày 104.226 ₫ -2.7% 37 —
GODSENT (Gold) Đáng Chú Ý 44/ngày 377.767 ₫ +2.2% 44 —
Sharks Esports (Gold) Đáng Chú Ý 15/ngày 388.519 ₫ -2.8% 15 —
Phù hiệu (Lambda màu đồng) Kỳ Lạ 79/ngày · 17 chợ 206.150 ₫ +15.7% 79 17
Gambit Gaming Hạng Cao Cấp 159/ngày 22.237 ₫ -16.3% 159 —
Copenhagen Flames (Gold) Đáng Chú Ý 155/ngày 218.184 ₫ +0.5% 155 —
FURIA (Gold) Đáng Chú Ý 26/ngày 203.010 ₫ -4.5% 26 —
paiN Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 38/ngày 193.069 ₫ +6% 38 —
Virtus.Pro Hạng Cao Cấp 22/ngày 63.572 ₫ -28.6% 22 —
Virtus.Pro (Gold) Đáng Chú Ý 249/ngày 233.881 ₫ +3.5% 249 —
G2 Esports (Gold) Đáng Chú Ý 115/ngày 187.837 ₫ +15.5% 115 —
Phù hiệu (Chất bổ!) Đáng Chú Ý 103/ngày · 22 chợ 40.707 ₫ +6.6% 103 22
Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại) Hạng Cao Cấp 47/ngày · 18 chợ 34.271 ₫ +11.1% 47 18
Phù hiệu (Mực khổng lồ) Hạng Cao Cấp 48/ngày · 21 chợ 83.454 ₫ +12.3% 48 21
G2 Esports Hạng Cao Cấp 32/ngày 53.892 ₫ -15.4% 32 —
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao) Hạng Cao Cấp 71/ngày · 22 chợ 46.384 ₫ -18.3% 71 22
Team Liquid (Gold) Đáng Chú Ý 74/ngày 110.662 ₫ -22.9% 74 —
Phù hiệu (Metal - Sao vàng bậc thầy) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 21 chợ 48.921 ₫ +14.2% 81 21
Heroic (Gold) Đáng Chú Ý 15/ngày 145.979 ₫ -7.6% 15 —
Entropiq (Gold) Đáng Chú Ý 25/ngày 159.845 ₫ -19.4% 25 —
Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao hạng nhất) Đáng Chú Ý 52/ngày · 19 chợ 83.716 ₫ +1.6% 52 19
Phù hiệu (Black Mesa) Đáng Chú Ý 80/ngày · 22 chợ 26.789 ₫ +5.3% 80 22
PGL Hạng Cao Cấp 132/ngày 19.621 ₫ -4.8% 132 —
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Hạng Cao Cấp 95/ngày · 22 chợ 18.836 ₫ -4.4% 95 22
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Đáng Chú Ý 95/ngày · 22 chợ 18.836 ₫ -4.4% 95 22
paiN Gaming Hạng Cao Cấp 25/ngày 49.968 ₫ -2% 25 —
MOUZ Hạng Cao Cấp 209/ngày 62.028 ₫ -18.5% 209 —
Entropiq Hạng Cao Cấp 24/ngày 51.799 ₫ -18.1% 24 —
PGL (Gold) Đáng Chú Ý 27/ngày 61.217 ₫ +5.6% 27 —
Astralis Hạng Cao Cấp 16/ngày 75.344 ₫ -19.1% 16 —
Copenhagen Flames Hạng Cao Cấp 32/ngày 62.734 ₫ +1.4% 32 —
Evil Geniuses (Gold) Đáng Chú Ý 233/ngày 115.894 ₫ +0.1% 233 —
GODSENT Hạng Cao Cấp 24/ngày 46.305 ₫ -17.4% 24 —
Heroic Hạng Cao Cấp 37/ngày 41.073 ₫ -18.3% 37 —
Vitality Hạng Cao Cấp 47/ngày 62.787 ₫ -8.4% 47 —
Renegades Hạng Cao Cấp 27/ngày 49.183 ₫ -9.4% 27 —
ENCE Hạng Cao Cấp 21/ngày 34.009 ₫ -24.7% 21 —
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy ưu tú) Hạng Cao Cấp 65/ngày · 18 chợ 25.010 ₫ -8.9% 65 18
Phù hiệu (Metal - Sao vàng) Đáng Chú Ý 261/ngày · 17 chợ 34.899 ₫ +116.4% 261 17
Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy I) Hạng Cao Cấp 112/ngày · 20 chợ 23.964 ₫ -7.9% 112 20 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Patch CS2
Chúng được giới thiệu tháng 11/2019 cùng Operation Shattered Web, đúng bản cập nhật thêm Agent, và hai hệ thống gắn với nhau: một patch chỉ hiển thị được trên một skin Agent đã nâng cấp, không bao giờ trên thân Terrorist hay Counter-Terrorist mặc định. Mỗi model Agent lộ ra một bộ slot patch cố định đặt trên thân và vai, nên việc tùy biến loadout diễn ra ở cấp nhân vật chứ không phải trên vũ khí.
Khác với sticker, patch không có giá trị wear, không có phân tách finish foil/holo/glitter, và không có StatTrak. Một patch là một hình cố định ở một mức chất lượng. Nguồn cung đến từ Patch Pack (capsule) rớt hoặc bán trên Steam Community Market, và patch riêng lẻ giao dịch thấp hơn nhiều so với giá sticker và skin súng vì nhu cầu chỉ giới hạn ở người chơi tích cực dùng skin Agent. Điều đó khiến hạng này là một trong những cách rẻ nhất để cá nhân hóa một inventory CS2.
Prices range from 3.139 ₫ (Phù hiệu (Payback)) to 8.058.413 ₫ (Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê)).
Patch hoạt động ra sao và gắn ở đâu
Một patch được gắn lên một skin Agent qua màn inspect/loadout, khớp vào một trong các slot patch định sẵn của model. Model người chơi mặc định ở mức factory không có slot, nên bạn phải sở hữu một Agent trước. Patch không xếp chồng trên vũ khí và không liên quan gì đến loadout súng. Việc gắn có thể đảo ngược theo nghĩa bạn gỡ được một patch khỏi một Agent, nhưng gỡ thì phá hủy patch (nó không trả về inventory), cùng logic phá hủy mà sticker dùng. Vì patch không có float và không có grade exterior, biến số duy nhất là patch nào và độ hiếm của nó, chứ không phải tình trạng.
Cách kiếm patch: Patch Pack
Patch đến từ Patch Pack, các container kiểu capsule mở ra một patch ngẫu nhiên từ bộ của pack đó. Patch Pack rớt trong game hoặc mua thẳng được trên Steam Community Market, và patch riêng lẻ cũng mua thẳng từ người bán được thay vì cược vào một pack. Các bản ra mắt đáng chú ý gồm các patch Shattered Web gốc, dòng patch Metal, và Half-Life: Alyx Patch Pack phát quanh dịp ra mắt game đó. Mỗi pack là một collection độc lập với chủ đề art và dải độ hiếm riêng.
Các tier độ hiếm và ý nghĩa
Patch dùng thang độ hiếm thẩm mỹ chứ không phải các grade skin súng: High Grade (xanh dương), Remarkable (tím), và Exotic (hồng), với các tier hiếm hơn được kéo ít hơn từ một pack. Độ hiếm quyết định cả viền màu trong game lẫn giá thị trường tương đối trong một pack, nhưng nó không đổi cách patch hành xử trên một Agent. Không có khái niệm Covert/Contraband ở đây và không có tỉ lệ chase kiểu dao; một patch thuần túy là một lớp thị giác.
Nhu cầu, định giá và các túi giá trị
Thị trường patch mỏng so với sticker, nên phần lớn patch riêng lẻ nằm ở mức giá một con số thấp. Giá trị tập trung ở hai chỗ: các patch Exotic khan hơn từ các pack phổ biến, và các patch gắn với bộ đã ngừng phát hành hoặc có bản quyền như các món Half-Life: Alyx, nơi nguồn cung ngừng mở rộng. Vì patch chỉ hiển thị trên Agent, nhu cầu bám theo độ phổ biến của Agent; người chơi xây một vẻ Agent theo chủ đề sẽ trả cao cho patch hợp hoặc hiếm, còn các patch tier xanh thường thì vẫn rẻ và dồi dào.