Patch CS2

112 skin 3.139 ₫–8.058.413 ₫ 24 chợ

Patch là các món thẩm mỹ kiểu vải phẳng gắn lên model nhân vật Agent của CS2.

Vật phẩm sưu tầm: Phù hiệu · Hình dán · Móc khóa · Graffiti · Bộ nhạc · Huy hiệu · Tất cả danh mục →

Tất cả 112 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
#1 in demand Phù hiệu (Howl) Phù hiệu (Howl) Kỳ Lạ 348.989 ₫ 24 markets #2 in demand Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê) Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê) Kỳ Lạ 8.058.413 ₫ 23 markets #3 in demand Phù hiệu (Máu) Phù hiệu (Máu) Kỳ Lạ 427.473 ₫ 22 markets #4 in demand Phù hiệu (Wildfire) Phù hiệu (Wildfire) Hạng Cao Cấp 9.156 ₫ 22 markets #5 in demand Phù hiệu (Người chết) Phù hiệu (Người chết) Đáng Chú Ý 1.375.291 ₫ 20 markets #6 in demand Phù hiệu (The Boss) Phù hiệu (The Boss) Kỳ Lạ 488.690 ₫ 22 markets Phù hiệu (Cựu thần) Phù hiệu (Cựu thần) Kỳ Lạ 1.962.085 ₫ 18 markets Phù hiệu (Crazy Banana) Phù hiệu (Crazy Banana) Đáng Chú Ý 24.330 ₫ 22 markets Phù hiệu (Hydra) Phù hiệu (Hydra) Hạng Cao Cấp 8.372 ₫ 23 markets Phù hiệu (Shattered Web) Phù hiệu (Shattered Web) Hạng Cao Cấp 8.895 ₫ 23 markets Phù hiệu (Vanguard) Phù hiệu (Vanguard) Hạng Cao Cấp 3.872 ₫ 22 markets Phù hiệu (Breakout) Phù hiệu (Breakout) Hạng Cao Cấp 3.924 ₫ 21 markets Phù hiệu (Hình cua mũ) Phù hiệu (Hình cua mũ) Hạng Cao Cấp 7.587 ₫ 21 markets Phù hiệu (Metal - Yêu quái Bạc) Phù hiệu (Metal - Yêu quái Bạc) Kỳ Lạ 552.785 ₫ 22 markets Movistar Riders Movistar Riders Hạng Cao Cấp 49.445 ₫ Phù hiệu (Dragon) Phù hiệu (Dragon) Kỳ Lạ 74.612 ₫ 21 markets Phù hiệu (Cuồng nộ) Phù hiệu (Cuồng nộ) Kỳ Lạ 115.632 ₫ 22 markets Phù hiệu (Phoenix) Phù hiệu (Phoenix) Hạng Cao Cấp 7.064 ₫ 22 markets Tyloo (Gold) Tyloo (Gold) Đáng Chú Ý 410.207 ₫ Phù hiệu (Cá đuối lướt bay) Phù hiệu (Cá đuối lướt bay) Hạng Cao Cấp 156.967 ₫ 20 markets Phù hiệu (Payback) Phù hiệu (Payback) Hạng Cao Cấp 3.139 ₫ 23 markets Ninjas in Pyjamas (Gold) Ninjas in Pyjamas (Gold) Đáng Chú Ý 241.467 ₫ Phù hiệu (Bloodhound) Phù hiệu (Bloodhound) Hạng Cao Cấp 8.633 ₫ 23 markets Phù hiệu (Bravo) Phù hiệu (Bravo) Hạng Cao Cấp 3.924 ₫ 23 markets Phù hiệu (Welcome to the Clutch) Phù hiệu (Welcome to the Clutch) Đáng Chú Ý 23.519 ₫ 22 markets Phù hiệu (Thủy quân tiến công) Phù hiệu (Thủy quân tiến công) Kỳ Lạ 1.041.736 ₫ 19 markets Ninjas in Pyjamas Ninjas in Pyjamas Hạng Cao Cấp 41.335 ₫ Phù hiệu (Vùng nguy hiểm) Phù hiệu (Vùng nguy hiểm) Đáng Chú Ý 16.482 ₫ 21 markets Phù hiệu (Koi) Phù hiệu (Koi) Đáng Chú Ý 22.917 ₫ 21 markets Phù hiệu (Vigilance) Phù hiệu (Vigilance) Đáng Chú Ý 13.604 ₫ 21 markets Phù hiệu (City 17) Phù hiệu (City 17) Hạng Cao Cấp 5.075 ₫ 18 markets Tyloo Tyloo Hạng Cao Cấp 126.803 ₫ Phù hiệu (Lambda) Phù hiệu (Lambda) Đáng Chú Ý 69.589 ₫ 20 markets Phù hiệu (Đơn giản như đang giỡn) Phù hiệu (Đơn giản như đang giỡn) Đáng Chú Ý 26.423 ₫ 18 markets MOUZ (Gold) MOUZ (Gold) Đáng Chú Ý 329.369 ₫ Phù hiệu (Metal - Bạc) Phù hiệu (Metal - Bạc) Hạng Cao Cấp 84.239 ₫ 21 markets Evil Geniuses Evil Geniuses Hạng Cao Cấp 30.609 ₫ Team Spirit (Gold) Team Spirit (Gold) Đáng Chú Ý 763.905 ₫ Phù hiệu (Metal - Sao vàng I) Phù hiệu (Metal - Sao vàng I) Hạng Cao Cấp 29.431 ₫ 16 markets Phù hiệu (Mũ Combine) Phù hiệu (Mũ Combine) Hạng Cao Cấp 10.988 ₫ 21 markets Phù hiệu (Alyx) Phù hiệu (Alyx) Kỳ Lạ 81.884 ₫ 20 markets BIG BIG Hạng Cao Cấp 68.019 ₫ Movistar Riders (Gold) Movistar Riders (Gold) Đáng Chú Ý 293.528 ₫ Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy) Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy) Đáng Chú Ý 46.828 ₫ 20 markets Phù hiệu (Thọ) Phù hiệu (Thọ) Đáng Chú Ý 12.296 ₫ 20 markets FaZe Clan (Gold) FaZe Clan (Gold) Đáng Chú Ý 445.916 ₫ Phù hiệu (CMB) Phù hiệu (CMB) Hạng Cao Cấp 4.447 ₫ 22 markets Phù hiệu (Abandon Hope) Phù hiệu (Abandon Hope) Hạng Cao Cấp 436.211 ₫ 19 markets Renegades (Gold) Renegades (Gold) Đáng Chú Ý 206.673 ₫ BIG (Gold) BIG (Gold) Đáng Chú Ý 368.349 ₫ Team Spirit Team Spirit Hạng Cao Cấp 171.879 ₫ Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Hạng Cao Cấp 69.798 ₫ 22 markets Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Kỳ Lạ 69.798 ₫ 22 markets Phù hiệu (Sushi phát rồ) Phù hiệu (Sushi phát rồ) Hạng Cao Cấp 83.166 ₫ 19 markets Sharks Esports Sharks Esports Hạng Cao Cấp 83.977 ₫ Phù hiệu (Làn sóng hoàng hôn) Phù hiệu (Làn sóng hoàng hôn) Đáng Chú Ý 420.148 ₫ 20 markets Natus Vincere Natus Vincere Hạng Cao Cấp 101.505 ₫ Phù hiệu (Bật đất mỏ neo) Phù hiệu (Bật đất mỏ neo) Hạng Cao Cấp 85.809 ₫ 19 markets Phù hiệu (Chicken Lover) Phù hiệu (Chicken Lover) Đáng Chú Ý 28.254 ₫ 21 markets Phù hiệu (Death From Below) Phù hiệu (Death From Below) Đáng Chú Ý 385.798 ₫ 19 markets Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Hạng Cao Cấp 30.635 ₫ 18 markets Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Đáng Chú Ý 30.635 ₫ 18 markets Vitality (Gold) Vitality (Gold) Đáng Chú Ý 271.814 ₫ Phù hiệu (Giờ xơi đã tới) Phù hiệu (Giờ xơi đã tới) Đáng Chú Ý 364.948 ₫ 19 markets FURIA FURIA Hạng Cao Cấp 56.246 ₫ Astralis (Gold) Astralis (Gold) Đáng Chú Ý 344.019 ₫ Phù hiệu (El Pirata) Phù hiệu (El Pirata) Hạng Cao Cấp 85.285 ₫ 21 markets Team Liquid Team Liquid Hạng Cao Cấp 45.782 ₫ ENCE (Gold) ENCE (Gold) Đáng Chú Ý 201.441 ₫ FaZe Clan FaZe Clan Hạng Cao Cấp 232.834 ₫ Phù hiệu (Vortigaunt) Phù hiệu (Vortigaunt) Hạng Cao Cấp 7.325 ₫ 23 markets Natus Vincere (Gold) Natus Vincere (Gold) Đáng Chú Ý 296.929 ₫ Gambit Gaming (Gold) Gambit Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 104.226 ₫ GODSENT (Gold) GODSENT (Gold) Đáng Chú Ý 377.767 ₫ Sharks Esports (Gold) Sharks Esports (Gold) Đáng Chú Ý 388.519 ₫ Phù hiệu (Lambda màu đồng) Phù hiệu (Lambda màu đồng) Kỳ Lạ 206.150 ₫ 17 markets Gambit Gaming Gambit Gaming Hạng Cao Cấp 22.237 ₫ Copenhagen Flames (Gold) Copenhagen Flames (Gold) Đáng Chú Ý 218.184 ₫ FURIA (Gold) FURIA (Gold) Đáng Chú Ý 203.010 ₫ paiN Gaming (Gold) paiN Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 193.069 ₫ Virtus.Pro Virtus.Pro Hạng Cao Cấp 63.572 ₫ Virtus.Pro (Gold) Virtus.Pro (Gold) Đáng Chú Ý 233.881 ₫ G2 Esports (Gold) G2 Esports (Gold) Đáng Chú Ý 187.837 ₫ Phù hiệu (Chất bổ!) Phù hiệu (Chất bổ!) Đáng Chú Ý 40.707 ₫ 22 markets Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại) Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại) Hạng Cao Cấp 34.271 ₫ 18 markets Phù hiệu (Mực khổng lồ) Phù hiệu (Mực khổng lồ) Hạng Cao Cấp 83.454 ₫ 21 markets G2 Esports G2 Esports Hạng Cao Cấp 53.892 ₫ Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao) Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao) Hạng Cao Cấp 46.384 ₫ 22 markets Team Liquid (Gold) Team Liquid (Gold) Đáng Chú Ý 110.662 ₫ Phù hiệu (Metal - Sao vàng bậc thầy) Phù hiệu (Metal - Sao vàng bậc thầy) Hạng Cao Cấp 48.921 ₫ 21 markets Heroic (Gold) Heroic (Gold) Đáng Chú Ý 145.979 ₫ Entropiq (Gold) Entropiq (Gold) Đáng Chú Ý 159.845 ₫ Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao hạng nhất) Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao hạng nhất) Đáng Chú Ý 83.716 ₫ 19 markets Phù hiệu (Black Mesa) Phù hiệu (Black Mesa) Đáng Chú Ý 26.789 ₫ 22 markets PGL PGL Hạng Cao Cấp 19.621 ₫ Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Hạng Cao Cấp 18.836 ₫ 22 markets Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Đáng Chú Ý 18.836 ₫ 22 markets paiN Gaming paiN Gaming Hạng Cao Cấp 49.968 ₫ MOUZ MOUZ Hạng Cao Cấp 62.028 ₫ Entropiq Entropiq Hạng Cao Cấp 51.799 ₫ PGL (Gold) PGL (Gold) Đáng Chú Ý 61.217 ₫ Astralis Astralis Hạng Cao Cấp 75.344 ₫ Copenhagen Flames Copenhagen Flames Hạng Cao Cấp 62.734 ₫ Evil Geniuses (Gold) Evil Geniuses (Gold) Đáng Chú Ý 115.894 ₫ GODSENT GODSENT Hạng Cao Cấp 46.305 ₫ Heroic Heroic Hạng Cao Cấp 41.073 ₫ Vitality Vitality Hạng Cao Cấp 62.787 ₫ Renegades Renegades Hạng Cao Cấp 49.183 ₫ ENCE ENCE Hạng Cao Cấp 34.009 ₫ Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy ưu tú) Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy ưu tú) Hạng Cao Cấp 25.010 ₫ 18 markets Phù hiệu (Metal - Sao vàng) Phù hiệu (Metal - Sao vàng) Đáng Chú Ý 34.899 ₫ 17 markets Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy I) Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy I) Hạng Cao Cấp 23.964 ₫ 20 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Phù hiệu (Howl) Kỳ Lạ 105/ngày · 24 chợ 348.989 ₫ -0.5% 105 24 Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê) Kỳ Lạ 44/ngày · 23 chợ 8.058.413 ₫ +6.8% 44 23 Phù hiệu (Máu) Kỳ Lạ 53/ngày · 22 chợ 427.473 ₫ +1% 53 22 Phù hiệu (Wildfire) Hạng Cao Cấp 105/ngày · 22 chợ 9.156 ₫ -16.9% 105 22 Phù hiệu (Người chết) Đáng Chú Ý 58/ngày · 20 chợ 1.375.291 ₫ -7.8% 58 20 Phù hiệu (The Boss) Kỳ Lạ 169/ngày · 22 chợ 488.690 ₫ -2.4% 169 22 Phù hiệu (Cựu thần) Kỳ Lạ 17/ngày · 18 chợ 1.962.085 ₫ -13.2% 17 18 Phù hiệu (Crazy Banana) Đáng Chú Ý 114/ngày · 22 chợ 24.330 ₫ -11.6% 114 22 Phù hiệu (Hydra) Hạng Cao Cấp 89/ngày · 23 chợ 8.372 ₫ +5.6% 89 23 Phù hiệu (Shattered Web) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 23 chợ 8.895 ₫ -9.3% 81 23 Phù hiệu (Vanguard) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 22 chợ 3.872 ₫ -7.7% 81 22 Phù hiệu (Breakout) Hạng Cao Cấp 71/ngày · 21 chợ 3.924 ₫ -0.6% 71 21 Phù hiệu (Hình cua mũ) Hạng Cao Cấp 50/ngày · 21 chợ 7.587 ₫ -6.3% 50 21 Phù hiệu (Metal - Yêu quái Bạc) Kỳ Lạ 80/ngày · 22 chợ 552.785 ₫ -13% 80 22 Movistar Riders Hạng Cao Cấp 251/ngày 49.445 ₫ +4.4% 251 Phù hiệu (Dragon) Kỳ Lạ 213/ngày · 21 chợ 74.612 ₫ +4.1% 213 21 Phù hiệu (Cuồng nộ) Kỳ Lạ 57/ngày · 22 chợ 115.632 ₫ +5.1% 57 22 Phù hiệu (Phoenix) Hạng Cao Cấp 62/ngày · 22 chợ 7.064 ₫ -6.9% 62 22 Tyloo (Gold) Đáng Chú Ý 78/ngày 410.207 ₫ -11.3% 78 Phù hiệu (Cá đuối lướt bay) Hạng Cao Cấp 83/ngày · 20 chợ 156.967 ₫ +10.2% 83 20 Phù hiệu (Payback) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 23 chợ 3.139 ₫ -13.5% 81 23 Ninjas in Pyjamas (Gold) Đáng Chú Ý 189/ngày 241.467 ₫ -15.5% 189 Phù hiệu (Bloodhound) Hạng Cao Cấp 54/ngày · 23 chợ 8.633 ₫ +3.5% 54 23 Phù hiệu (Bravo) Hạng Cao Cấp 91/ngày · 23 chợ 3.924 ₫ -5% 91 23 Phù hiệu (Welcome to the Clutch) Đáng Chú Ý 182/ngày · 22 chợ 23.519 ₫ -11.8% 182 22 Phù hiệu (Thủy quân tiến công) Kỳ Lạ 168/ngày · 19 chợ 1.041.736 ₫ -7.2% 168 19 Ninjas in Pyjamas Hạng Cao Cấp 37/ngày 41.335 ₫ -1.4% 37 Phù hiệu (Vùng nguy hiểm) Đáng Chú Ý 301/ngày · 21 chợ 16.482 ₫ -5.4% 301 21 Phù hiệu (Koi) Đáng Chú Ý 140/ngày · 21 chợ 22.917 ₫ +2.2% 140 21 Phù hiệu (Vigilance) Đáng Chú Ý 135/ngày · 21 chợ 13.604 ₫ -10.7% 135 21 Phù hiệu (City 17) Hạng Cao Cấp 159/ngày · 18 chợ 5.075 ₫ -9.4% 159 18 Tyloo Hạng Cao Cấp 89/ngày 126.803 ₫ +16.1% 89 Phù hiệu (Lambda) Đáng Chú Ý 105/ngày · 20 chợ 69.589 ₫ +0.5% 105 20 Phù hiệu (Đơn giản như đang giỡn) Đáng Chú Ý 221/ngày · 18 chợ 26.423 ₫ +0.9% 221 18 MOUZ (Gold) Đáng Chú Ý 21/ngày 329.369 ₫ -14.6% 21 Phù hiệu (Metal - Bạc) Hạng Cao Cấp 175/ngày · 21 chợ 84.239 ₫ +2.2% 175 21 Evil Geniuses Hạng Cao Cấp 46/ngày 30.609 ₫ -26.4% 46 Team Spirit (Gold) Đáng Chú Ý 22/ngày 763.905 ₫ -24.7% 22 Phù hiệu (Metal - Sao vàng I) Hạng Cao Cấp 58/ngày · 16 chợ 29.431 ₫ +31.1% 58 16 Phù hiệu (Mũ Combine) Hạng Cao Cấp 183/ngày · 21 chợ 10.988 ₫ +2.7% 183 21 Phù hiệu (Alyx) Kỳ Lạ 41/ngày · 20 chợ 81.884 ₫ +8.1% 41 20 BIG Hạng Cao Cấp 20/ngày 68.019 ₫ +0.5% 20 Movistar Riders (Gold) Đáng Chú Ý 17/ngày 293.528 ₫ -12.7% 17 Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy) Đáng Chú Ý 58/ngày · 20 chợ 46.828 ₫ -7.4% 58 20 Phù hiệu (Thọ) Đáng Chú Ý 163/ngày · 20 chợ 12.296 ₫ -15% 163 20 FaZe Clan (Gold) Đáng Chú Ý 18/ngày 445.916 ₫ -1.6% 18 Phù hiệu (CMB) Hạng Cao Cấp 176/ngày · 22 chợ 4.447 ₫ -13.3% 176 22 Phù hiệu (Abandon Hope) Hạng Cao Cấp 71/ngày · 19 chợ 436.211 ₫ +5.5% 71 19 Renegades (Gold) Đáng Chú Ý 23/ngày 206.673 ₫ -29.4% 23 BIG (Gold) Đáng Chú Ý 23/ngày 368.349 ₫ +34.9% 23 Team Spirit Hạng Cao Cấp 50/ngày 171.879 ₫ -9.4% 50 Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Hạng Cao Cấp 113/ngày · 22 chợ 69.798 ₫ -10.2% 113 22 Phù hiệu (Metal - Tinh hoa toàn cầu) Kỳ Lạ 113/ngày · 22 chợ 69.798 ₫ -10.2% 113 22 Phù hiệu (Sushi phát rồ) Hạng Cao Cấp 62/ngày · 19 chợ 83.166 ₫ -7.3% 62 19 Sharks Esports Hạng Cao Cấp 30/ngày 83.977 ₫ -20.2% 30 Phù hiệu (Làn sóng hoàng hôn) Đáng Chú Ý 18/ngày · 20 chợ 420.148 ₫ +5% 18 20 Natus Vincere Hạng Cao Cấp 49/ngày 101.505 ₫ +2.3% 49 Phù hiệu (Bật đất mỏ neo) Hạng Cao Cấp 64/ngày · 19 chợ 85.809 ₫ +19.5% 64 19 Phù hiệu (Chicken Lover) Đáng Chú Ý 62/ngày · 21 chợ 28.254 ₫ -0.6% 62 21 Phù hiệu (Death From Below) Đáng Chú Ý 43/ngày · 19 chợ 385.798 ₫ +3.1% 43 19 Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Hạng Cao Cấp 145/ngày · 18 chợ 30.635 ₫ +9.9% 145 18 Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại bậc thầy) Đáng Chú Ý 145/ngày · 18 chợ 30.635 ₫ +9.9% 145 18 Vitality (Gold) Đáng Chú Ý 38/ngày 271.814 ₫ +16.3% 38 Phù hiệu (Giờ xơi đã tới) Đáng Chú Ý 15/ngày · 19 chợ 364.948 ₫ -8.1% 15 19 FURIA Hạng Cao Cấp 38/ngày 56.246 ₫ -10.7% 38 Astralis (Gold) Đáng Chú Ý 24/ngày 344.019 ₫ +19.4% 24 Phù hiệu (El Pirata) Hạng Cao Cấp 65/ngày · 21 chợ 85.285 ₫ +2.2% 65 21 Team Liquid Hạng Cao Cấp 29/ngày 45.782 ₫ -15.7% 29 ENCE (Gold) Đáng Chú Ý 30/ngày 201.441 ₫ +50.6% 30 FaZe Clan Hạng Cao Cấp 103/ngày 232.834 ₫ -4% 103 Phù hiệu (Vortigaunt) Hạng Cao Cấp 145/ngày · 23 chợ 7.325 ₫ -8.8% 145 23 Natus Vincere (Gold) Đáng Chú Ý 57/ngày 296.929 ₫ -1.7% 57 Gambit Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 37/ngày 104.226 ₫ -2.7% 37 GODSENT (Gold) Đáng Chú Ý 44/ngày 377.767 ₫ +2.2% 44 Sharks Esports (Gold) Đáng Chú Ý 15/ngày 388.519 ₫ -2.8% 15 Phù hiệu (Lambda màu đồng) Kỳ Lạ 79/ngày · 17 chợ 206.150 ₫ +15.7% 79 17 Gambit Gaming Hạng Cao Cấp 159/ngày 22.237 ₫ -16.3% 159 Copenhagen Flames (Gold) Đáng Chú Ý 155/ngày 218.184 ₫ +0.5% 155 FURIA (Gold) Đáng Chú Ý 26/ngày 203.010 ₫ -4.5% 26 paiN Gaming (Gold) Đáng Chú Ý 38/ngày 193.069 ₫ +6% 38 Virtus.Pro Hạng Cao Cấp 22/ngày 63.572 ₫ -28.6% 22 Virtus.Pro (Gold) Đáng Chú Ý 249/ngày 233.881 ₫ +3.5% 249 G2 Esports (Gold) Đáng Chú Ý 115/ngày 187.837 ₫ +15.5% 115 Phù hiệu (Chất bổ!) Đáng Chú Ý 103/ngày · 22 chợ 40.707 ₫ +6.6% 103 22 Phù hiệu (Metal - Đại bàng huyền thoại) Hạng Cao Cấp 47/ngày · 18 chợ 34.271 ₫ +11.1% 47 18 Phù hiệu (Mực khổng lồ) Hạng Cao Cấp 48/ngày · 21 chợ 83.454 ₫ +12.3% 48 21 G2 Esports Hạng Cao Cấp 32/ngày 53.892 ₫ -15.4% 32 Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao) Hạng Cao Cấp 71/ngày · 22 chợ 46.384 ₫ -18.3% 71 22 Team Liquid (Gold) Đáng Chú Ý 74/ngày 110.662 ₫ -22.9% 74 Phù hiệu (Metal - Sao vàng bậc thầy) Hạng Cao Cấp 81/ngày · 21 chợ 48.921 ₫ +14.2% 81 21 Heroic (Gold) Đáng Chú Ý 15/ngày 145.979 ₫ -7.6% 15 Entropiq (Gold) Đáng Chú Ý 25/ngày 159.845 ₫ -19.4% 25 Phù hiệu (Metal - Bậc thầy tối cao hạng nhất) Đáng Chú Ý 52/ngày · 19 chợ 83.716 ₫ +1.6% 52 19 Phù hiệu (Black Mesa) Đáng Chú Ý 80/ngày · 22 chợ 26.789 ₫ +5.3% 80 22 PGL Hạng Cao Cấp 132/ngày 19.621 ₫ -4.8% 132 Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Hạng Cao Cấp 95/ngày · 22 chợ 18.836 ₫ -4.4% 95 22 Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy lỗi lạc) Đáng Chú Ý 95/ngày · 22 chợ 18.836 ₫ -4.4% 95 22 paiN Gaming Hạng Cao Cấp 25/ngày 49.968 ₫ -2% 25 MOUZ Hạng Cao Cấp 209/ngày 62.028 ₫ -18.5% 209 Entropiq Hạng Cao Cấp 24/ngày 51.799 ₫ -18.1% 24 PGL (Gold) Đáng Chú Ý 27/ngày 61.217 ₫ +5.6% 27 Astralis Hạng Cao Cấp 16/ngày 75.344 ₫ -19.1% 16 Copenhagen Flames Hạng Cao Cấp 32/ngày 62.734 ₫ +1.4% 32 Evil Geniuses (Gold) Đáng Chú Ý 233/ngày 115.894 ₫ +0.1% 233 GODSENT Hạng Cao Cấp 24/ngày 46.305 ₫ -17.4% 24 Heroic Hạng Cao Cấp 37/ngày 41.073 ₫ -18.3% 37 Vitality Hạng Cao Cấp 47/ngày 62.787 ₫ -8.4% 47 Renegades Hạng Cao Cấp 27/ngày 49.183 ₫ -9.4% 27 ENCE Hạng Cao Cấp 21/ngày 34.009 ₫ -24.7% 21 Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy ưu tú) Hạng Cao Cấp 65/ngày · 18 chợ 25.010 ₫ -8.9% 65 18 Phù hiệu (Metal - Sao vàng) Đáng Chú Ý 261/ngày · 17 chợ 34.899 ₫ +116.4% 261 17 Phù hiệu (Metal - Vệ binh bậc thầy I) Hạng Cao Cấp 112/ngày · 20 chợ 23.964 ₫ -7.9% 112 20
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Patch CS2

Chúng được giới thiệu tháng 11/2019 cùng Operation Shattered Web, đúng bản cập nhật thêm Agent, và hai hệ thống gắn với nhau: một patch chỉ hiển thị được trên một skin Agent đã nâng cấp, không bao giờ trên thân Terrorist hay Counter-Terrorist mặc định. Mỗi model Agent lộ ra một bộ slot patch cố định đặt trên thân và vai, nên việc tùy biến loadout diễn ra ở cấp nhân vật chứ không phải trên vũ khí.

Khác với sticker, patch không có giá trị wear, không có phân tách finish foil/holo/glitter, và không có StatTrak. Một patch là một hình cố định ở một mức chất lượng. Nguồn cung đến từ Patch Pack (capsule) rớt hoặc bán trên Steam Community Market, và patch riêng lẻ giao dịch thấp hơn nhiều so với giá sticker và skin súng vì nhu cầu chỉ giới hạn ở người chơi tích cực dùng skin Agent. Điều đó khiến hạng này là một trong những cách rẻ nhất để cá nhân hóa một inventory CS2.

Prices range from 3.139 ₫ (Phù hiệu (Payback)) to 8.058.413 ₫ (Phù hiệu (Ếch găm lưỡi lê)).

Patch hoạt động ra sao và gắn ở đâu

Một patch được gắn lên một skin Agent qua màn inspect/loadout, khớp vào một trong các slot patch định sẵn của model. Model người chơi mặc định ở mức factory không có slot, nên bạn phải sở hữu một Agent trước. Patch không xếp chồng trên vũ khí và không liên quan gì đến loadout súng. Việc gắn có thể đảo ngược theo nghĩa bạn gỡ được một patch khỏi một Agent, nhưng gỡ thì phá hủy patch (nó không trả về inventory), cùng logic phá hủy mà sticker dùng. Vì patch không có float và không có grade exterior, biến số duy nhất là patch nào và độ hiếm của nó, chứ không phải tình trạng.

Cách kiếm patch: Patch Pack

Patch đến từ Patch Pack, các container kiểu capsule mở ra một patch ngẫu nhiên từ bộ của pack đó. Patch Pack rớt trong game hoặc mua thẳng được trên Steam Community Market, và patch riêng lẻ cũng mua thẳng từ người bán được thay vì cược vào một pack. Các bản ra mắt đáng chú ý gồm các patch Shattered Web gốc, dòng patch Metal, và Half-Life: Alyx Patch Pack phát quanh dịp ra mắt game đó. Mỗi pack là một collection độc lập với chủ đề art và dải độ hiếm riêng.

Các tier độ hiếm và ý nghĩa

Patch dùng thang độ hiếm thẩm mỹ chứ không phải các grade skin súng: High Grade (xanh dương), Remarkable (tím), và Exotic (hồng), với các tier hiếm hơn được kéo ít hơn từ một pack. Độ hiếm quyết định cả viền màu trong game lẫn giá thị trường tương đối trong một pack, nhưng nó không đổi cách patch hành xử trên một Agent. Không có khái niệm Covert/Contraband ở đây và không có tỉ lệ chase kiểu dao; một patch thuần túy là một lớp thị giác.

Nhu cầu, định giá và các túi giá trị

Thị trường patch mỏng so với sticker, nên phần lớn patch riêng lẻ nằm ở mức giá một con số thấp. Giá trị tập trung ở hai chỗ: các patch Exotic khan hơn từ các pack phổ biến, và các patch gắn với bộ đã ngừng phát hành hoặc có bản quyền như các món Half-Life: Alyx, nơi nguồn cung ngừng mở rộng. Vì patch chỉ hiển thị trên Agent, nhu cầu bám theo độ phổ biến của Agent; người chơi xây một vẻ Agent theo chủ đề sẽ trả cao cho patch hợp hoặc hiếm, còn các patch tier xanh thường thì vẫn rẻ và dồi dào.

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể gắn patch lên vũ khí nào không?
Không. Patch chỉ gắn lên model nhân vật Agent ở các slot patch chuyên dụng. Vũ khí nhận sticker, không phải patch, và model người chơi mặc định (không phải Agent) không hiển thị patch được.
Patch có wear hay float như skin không?
Không. Patch không có giá trị float, không có tình trạng exterior, và không có biến thể finish. Một patch là một hình cố định ở một mức chất lượng, và yếu tố phân biệt duy nhất là tier độ hiếm của nó.
Chuyện gì xảy ra khi tôi gỡ một patch khỏi Agent?
Gỡ một patch thì phá hủy nó. Nó không trả về inventory, giống như cạo một sticker, nên đổi patch nghĩa là mua một cái thay thế.
Làm sao kiếm patch?
Mở một Patch Pack, ra một patch ngẫu nhiên từ bộ của pack đó, hoặc mua thẳng patch bạn muốn trên Steam Community Market. Bản thân Patch Pack rớt trong game và cũng bán trên thị trường.
Patch có đắt không?
Phần lớn rẻ, thường vài cent đến vài đô, vì nhu cầu chỉ giới hạn ở người chơi dùng skin Agent. Giá cao hơn xuất hiện chủ yếu ở các patch tier Exotic và các món từ pack đã ngừng phát hành hoặc có bản quyền.
Patch có kèm StatTrak không?
Không. Không có bản StatTrak của bất kỳ patch nào. StatTrak áp dụng cho vũ khí (và một số music kit), không phải các món thẩm mỹ agent như patch.