Agent CS2
63 skin 120.603 ₫–2.788.515 ₫ 28 chợAgent là skin nhân vật toàn thân thay model người chơi Terrorist hoặc Counter-Terrorist mặc định trong CS2.
Đồ trang trí: Đặc vụ · Dao · Găng tay · Tất cả danh mục →
Tất cả 63 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Sir Bloody Loudmouth Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 1.450.111 ₫ 24 markets #2 in demand
Sir Bloody Miami Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 2.035.885 ₫ 25 markets #3 in demand
Special Agent Ava (FBI) Bậc Thầy 467.499 ₫ 25 markets #4 in demand
Number K (The Professionals) Thượng Hạng 1.180.678 ₫ 24 markets #5 in demand
Getaway Sally (The Professionals) Đặc Biệt 1.831.279 ₫ 22 markets #6 in demand
Lt. Commander Ricksaw (NSWC SEAL) Bậc Thầy 489.213 ₫ 27 markets
Primeiro Tenente (Brazilian 1st Battalion) Ưu Tú 2.788.515 ₫ 23 markets
The Professionals (Sir Bloody Darryl) Bậc Thầy 1.041.213 ₫ 24 markets
D Squadron Officer (NZSAS) Ưu Tú 1.801.455 ₫ 24 markets
Sir Bloody Skullhead Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 878.229 ₫ 25 markets
Cmdr. Davida 'Goggles' Fernandez (SEAL Frogman) Bậc Thầy 1.143.765 ₫ 24 markets
Sir Bloody Silent Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 827.372 ₫ 24 markets
Safecracker Voltzmann (The Professionals) Thượng Hạng 433.595 ₫ 24 markets
Cmdr. Frank 'Wet Sox' Baroud (SEAL Frogman) Bậc Thầy 1.053.770 ₫ 24 markets
Bloody Darryl The Strapped (The Professionals) Thượng Hạng 798.961 ₫ 24 markets
Elite Trapper Solman (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 720.556 ₫ 25 markets
B Squadron Officer (SAS) Ưu Tú 217.399 ₫ 28 markets
The Elite Mr. Muhlik (Elite Crew) Bậc Thầy 246.176 ₫ 28 markets
Osiris (Elite Crew) Đặc Biệt 222.370 ₫ 27 markets
Ground Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 233.279 ₫ 25 markets
'The Doctor' Romanov (Sabre) Bậc Thầy 288.034 ₫ 28 markets
Vypa Sista of the Revolution (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 1.121.999 ₫ 24 markets
Seal Team 6 Soldier (NSWC SEAL) Ưu Tú 245.653 ₫ 26 markets
'Two Times' McCoy (USAF TACP) Thượng Hạng 173.710 ₫ 25 markets
Michael Syfers (FBI Sniper) Thượng Hạng 285.680 ₫ 26 markets
1st Lieutenant Farlow (SWAT) Thượng Hạng 218.969 ₫ 23 markets
Trapper Aggressor (Guerrilla Warfare) Ưu Tú 601.000 ₫ 24 markets
3rd Commando Company (KSK) Ưu Tú 282.566 ₫ 26 markets
Rezan The Ready (Sabre) Thượng Hạng 166.908 ₫ 25 markets
Operator (FBI SWAT) Ưu Tú 252.560 ₫ 25 markets
Cmdr. Mae 'Dead Cold' Jamison (SWAT) Bậc Thầy 469.854 ₫ 25 markets
Markus Delrow (FBI HRT) Đặc Biệt 217.137 ₫ 27 markets
Prof. Shahmat (Elite Crew) Thượng Hạng 166.385 ₫ 27 markets
Lieutenant Rex Krikey (SEAL Frogman) Thượng Hạng 552.261 ₫ 24 markets
Chem-Haz Capitaine (Gendarmerie Nationale) Thượng Hạng 533.687 ₫ 25 markets
'Medium Rare' Crasswater (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 650.392 ₫ 25 markets
Blackwolf (Sabre) Thượng Hạng 177.582 ₫ 25 markets
Jungle Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 548.861 ₫ 24 markets
Rezan the Redshirt (Sabre) Thượng Hạng 166.908 ₫ 23 markets
Street Soldier (Phoenix) Ưu Tú 437.414 ₫ 24 markets
Slingshot (Phoenix) Đặc Biệt 184.436 ₫ 26 markets
Trapper (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 747.423 ₫ 23 markets
Chef d'Escadron Rouchard (Gendarmerie Nationale) Bậc Thầy 521.391 ₫ 25 markets
Dragomir (Sabre) Đặc Biệt 142.055 ₫ 28 markets
Little Kev (The Professionals) Đặc Biệt 720.216 ₫ 23 markets
'Two Times' McCoy (TACP Cavalry) Thượng Hạng 180.512 ₫ 24 markets
Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 157.228 ₫ 26 markets
Maximus (Sabre) Đặc Biệt 141.532 ₫ 26 markets
John 'Van Healen' Kask (SWAT) Đặc Biệt 309.041 ₫ 24 markets
Sergeant Bombson (SWAT) Đặc Biệt 517.990 ₫ 25 markets
Arno The Overgrown (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 416.825 ₫ 25 markets
Enforcer (Phoenix) Ưu Tú 125.835 ₫ 26 markets
Soldier (Phoenix) Ưu Tú 120.603 ₫ 25 markets
Crasswater The Forgotten (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 528.193 ₫ 25 markets
Col. Mangos Dabisi (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 662.661 ₫ 24 markets
Aspirant (Gendarmerie Nationale) Ưu Tú 339.310 ₫ 23 markets
Chem-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 274.692 ₫ 24 markets
'Blueberries' Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 341.926 ₫ 24 markets
Officer Jacques Beltram (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 405.498 ₫ 24 markets
Bio-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 273.122 ₫ 25 markets
Lieutenant 'Tree Hugger' Farlow (SWAT) Đặc Biệt 407.329 ₫ 24 markets
Dragomir (Sabre Footsoldier) Ưu Tú 204.318 ₫ 21 markets
Sous-Lieutenant Medic (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 348.571 ₫ 23 markets
Sir Bloody Loudmouth Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 276/ngày · 24 chợ 1.450.111 ₫ -3.4% 276 24
Sir Bloody Miami Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 338/ngày · 25 chợ 2.035.885 ₫ -9.1% 338 25
Special Agent Ava (FBI) Bậc Thầy 691/ngày · 25 chợ 467.499 ₫ -7.9% 691 25
Number K (The Professionals) Thượng Hạng 569/ngày · 24 chợ 1.180.678 ₫ -5.5% 569 24
Getaway Sally (The Professionals) Đặc Biệt 156/ngày · 22 chợ 1.831.279 ₫ -4% 156 22
Lt. Commander Ricksaw (NSWC SEAL) Bậc Thầy 771/ngày · 27 chợ 489.213 ₫ -13.8% 771 27
Primeiro Tenente (Brazilian 1st Battalion) Ưu Tú 129/ngày · 23 chợ 2.788.515 ₫ +4.6% 129 23
The Professionals (Sir Bloody Darryl) Bậc Thầy 485/ngày · 24 chợ 1.041.213 ₫ -4.4% 485 24
D Squadron Officer (NZSAS) Ưu Tú 169/ngày · 24 chợ 1.801.455 ₫ -4.1% 169 24
Sir Bloody Skullhead Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 441/ngày · 25 chợ 878.229 ₫ -6.5% 441 25
Cmdr. Davida 'Goggles' Fernandez (SEAL Frogman) Bậc Thầy 205/ngày · 24 chợ 1.143.765 ₫ -8.8% 205 24
Sir Bloody Silent Darryl (The Professionals) Bậc Thầy 586/ngày · 24 chợ 827.372 ₫ -6.2% 586 24
Safecracker Voltzmann (The Professionals) Thượng Hạng 429/ngày · 24 chợ 433.595 ₫ -10.1% 429 24
Cmdr. Frank 'Wet Sox' Baroud (SEAL Frogman) Bậc Thầy 338/ngày · 24 chợ 1.053.770 ₫ -5.8% 338 24
Bloody Darryl The Strapped (The Professionals) Thượng Hạng 463/ngày · 24 chợ 798.961 ₫ -9% 463 24
Elite Trapper Solman (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 270/ngày · 25 chợ 720.556 ₫ -8.1% 270 25
B Squadron Officer (SAS) Ưu Tú 363/ngày · 28 chợ 217.399 ₫ -11.4% 363 28
The Elite Mr. Muhlik (Elite Crew) Bậc Thầy 600/ngày · 28 chợ 246.176 ₫ -7.5% 600 28
Osiris (Elite Crew) Đặc Biệt 1.0K/ngày · 27 chợ 222.370 ₫ -10.1% 1.0K 27
Ground Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 427/ngày · 25 chợ 233.279 ₫ +1.2% 427 25
'The Doctor' Romanov (Sabre) Bậc Thầy 588/ngày · 28 chợ 288.034 ₫ -11.4% 588 28
Vypa Sista of the Revolution (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 137/ngày · 24 chợ 1.121.999 ₫ -0.2% 137 24
Seal Team 6 Soldier (NSWC SEAL) Ưu Tú 470/ngày · 26 chợ 245.653 ₫ -7.2% 470 26
'Two Times' McCoy (USAF TACP) Thượng Hạng 541/ngày · 25 chợ 173.710 ₫ -8.9% 541 25
Michael Syfers (FBI Sniper) Thượng Hạng 893/ngày · 26 chợ 285.680 ₫ -14.2% 893 26
1st Lieutenant Farlow (SWAT) Thượng Hạng 351/ngày · 23 chợ 218.969 ₫ -8.4% 351 23
Trapper Aggressor (Guerrilla Warfare) Ưu Tú 243/ngày · 24 chợ 601.000 ₫ -4.7% 243 24
3rd Commando Company (KSK) Ưu Tú 535/ngày · 26 chợ 282.566 ₫ -1.3% 535 26
Rezan The Ready (Sabre) Thượng Hạng 436/ngày · 25 chợ 166.908 ₫ -14.6% 436 25
Operator (FBI SWAT) Ưu Tú 514/ngày · 25 chợ 252.560 ₫ -0.6% 514 25
Cmdr. Mae 'Dead Cold' Jamison (SWAT) Bậc Thầy 240/ngày · 25 chợ 469.854 ₫ -8.9% 240 25
Markus Delrow (FBI HRT) Đặc Biệt 436/ngày · 27 chợ 217.137 ₫ +5.4% 436 27
Prof. Shahmat (Elite Crew) Thượng Hạng 433/ngày · 27 chợ 166.385 ₫ -9.3% 433 27
Lieutenant Rex Krikey (SEAL Frogman) Thượng Hạng 292/ngày · 24 chợ 552.261 ₫ -11.1% 292 24
Chem-Haz Capitaine (Gendarmerie Nationale) Thượng Hạng 253/ngày · 25 chợ 533.687 ₫ -3.2% 253 25
'Medium Rare' Crasswater (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 229/ngày · 25 chợ 650.392 ₫ -7.4% 229 25
Blackwolf (Sabre) Thượng Hạng 434/ngày · 25 chợ 177.582 ₫ -7.6% 434 25
Jungle Rebel (Elite Crew) Ưu Tú 146/ngày · 24 chợ 548.861 ₫ -12.9% 146 24
Rezan the Redshirt (Sabre) Thượng Hạng 338/ngày · 23 chợ 166.908 ₫ -11% 338 23
Street Soldier (Phoenix) Ưu Tú 175/ngày · 24 chợ 437.414 ₫ -19.1% 175 24
Slingshot (Phoenix) Đặc Biệt 403/ngày · 26 chợ 184.436 ₫ -6.3% 403 26
Trapper (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 166/ngày · 23 chợ 747.423 ₫ -7.6% 166 23
Chef d'Escadron Rouchard (Gendarmerie Nationale) Bậc Thầy 174/ngày · 25 chợ 521.391 ₫ -7.1% 174 25
Dragomir (Sabre) Đặc Biệt 450/ngày · 28 chợ 142.055 ₫ -7.7% 450 28
Little Kev (The Professionals) Đặc Biệt 232/ngày · 23 chợ 720.216 ₫ -7.7% 232 23
'Two Times' McCoy (TACP Cavalry) Thượng Hạng 239/ngày · 24 chợ 180.512 ₫ -3% 239 24
Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 672/ngày · 26 chợ 157.228 ₫ -5.7% 672 26
Maximus (Sabre) Đặc Biệt 373/ngày · 26 chợ 141.532 ₫ -11.2% 373 26
John 'Van Healen' Kask (SWAT) Đặc Biệt 166/ngày · 24 chợ 309.041 ₫ -0.8% 166 24
Sergeant Bombson (SWAT) Đặc Biệt 279/ngày · 25 chợ 517.990 ₫ +12.4% 279 25
Arno The Overgrown (Guerrilla Warfare) Thượng Hạng 225/ngày · 25 chợ 416.825 ₫ -10.8% 225 25
Enforcer (Phoenix) Ưu Tú 486/ngày · 26 chợ 125.835 ₫ -6.5% 486 26
Soldier (Phoenix) Ưu Tú 515/ngày · 25 chợ 120.603 ₫ -10.8% 515 25
Crasswater The Forgotten (Guerrilla Warfare) Bậc Thầy 234/ngày · 25 chợ 528.193 ₫ -7.2% 234 25
Col. Mangos Dabisi (Guerrilla Warfare) Đặc Biệt 196/ngày · 24 chợ 662.661 ₫ -14.6% 196 24
Aspirant (Gendarmerie Nationale) Ưu Tú 199/ngày · 23 chợ 339.310 ₫ -0.4% 199 23
Chem-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 185/ngày · 24 chợ 274.692 ₫ -6% 185 24
'Blueberries' Buckshot (NSWC SEAL) Đặc Biệt 204/ngày · 24 chợ 341.926 ₫ -9.6% 204 24
Officer Jacques Beltram (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 112/ngày · 24 chợ 405.498 ₫ -11% 112 24
Bio-Haz Specialist (SWAT) Ưu Tú 224/ngày · 25 chợ 273.122 ₫ -4.9% 224 25
Lieutenant 'Tree Hugger' Farlow (SWAT) Đặc Biệt 95/ngày · 24 chợ 407.329 ₫ -8% 95 24
Dragomir (Sabre Footsoldier) Ưu Tú 154/ngày · 21 chợ 204.318 ₫ -10.2% 154 21
Sous-Lieutenant Medic (Gendarmerie Nationale) Đặc Biệt 103/ngày · 23 chợ 348.571 ₫ -0.6% 103 23 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Agent CS2
Chúng thuần cosmetic và không cho lợi thế gameplay nào, dù vài agent gây tranh cãi vì tông màu trầm có thể hòa lẫn vào nền của một số bản đồ. Mỗi agent bị khóa theo một phe: agent Terrorist chỉ hiện khi bạn ở phe T, và agent CT chỉ ở phe CT, nên trang bị cho cả hai phe nghĩa là phải sở hữu hai món riêng.
Toàn bộ pool agent được giới thiệu qua Operation Shattered Web (2019) và Operation Broken Fang (2020); không agent nào drop từ weapon case tiêu chuẩn, và Valve chưa mở rộng danh sách kể từ đó. Agent được xếp vào bốn phân hạng hiếm (Distinguished, Exceptional, Superior, Master) và đa số trade thoải mái cùng bán trên Steam Community Market, nơi giá trải từ hàng common rẻ tới các nhân vật phân hạng Master đắt đỏ.
Prices range from 120.603 ₫ (Soldier (Phoenix)) to 2.788.515 ₫ (Primeiro Tenente (Brazilian 1st Battalion)).
Agent hoạt động ra sao và cách trang bị
Agent là một món inventory duy nhất ghi đè model nhân vật mặc định cho một phe. Bạn trang bị nó từ màn loadout ở ô Agent, chọn một agent T và một agent CT. Model hiện ra với mọi người, kể cả đối thủ và kill-cam, và nó kéo theo cả bàn tay góc nhìn thứ nhất. Agent không đổi voice line, hitbox hay chuyển động, và chúng cùng tồn tại với knife, găng tay và skin súng của bạn. Vì ô này theo phe, đổi bên sẽ tự động chuyển sang agent bạn đã gán cho đội đó; phe chưa trang bị thì chỉ hiện operator mặc định.
Phân hạng hiếm và các phe
Agent dùng tông màu cosmetic tiêu chuẩn thay vì grade skin súng: Distinguished (xanh dương) là phổ biến và rẻ nhất, rồi Exceptional (tím), Superior (hồng), và Master (đỏ) là tầng top hiếm nhất. Danh sách trải cả hai phe — nhóm Terrorist như Phoenix, Elite Crew, the Professionals và Sabre, và nhóm CT gồm SAS, FBI, SWAT, các set Guerrilla Warfare/ly khai và lính người nhái NSWC SEAL. Các nhân vật phân hạng Master như SEAL và agent theo chủ đề crew có giá cao nhất, còn các operator Distinguished từ Shattered Web là cửa vào.
Agent đến từ đâu
Agent được mở khóa làm phần thưởng operation. Operation Shattered Web (tháng 11 năm 2019) giới thiệu đợt đầu qua cây phần thưởng sao/nhiệm vụ, và Operation Broken Fang (tháng 12 năm 2020) thêm đợt hai theo cách tương tự. Người chơi kiếm chúng bằng cách hoàn thành nhiệm vụ và đổi sao operation, và nhiều cái sau đó lên thị trường khi hết hạn giới hạn trade. Không có case hay capsule nào chứa agent, nên nguồn cung bị khóa ở những gì hai operation đó tạo ra — một lý do chính khiến agent khan hiếm giữ giá.
Túi nhu cầu: rẻ nhất so với được săn nhiều nhất
Cách rẻ nhất để chạy một nhân vật khác mặc định là một agent Distinguished, vài cái trong đó nằm gần đáy thị trường. Nhu cầu tầm trung tụ quanh các model Exceptional và Superior sạch, dễ nhận biết, hiện rõ trên các bản đồ phổ biến. Agent được săn nhiều nhất là các lựa chọn phân hạng Master và nổi bật về hình ảnh; một số người chơi săn riêng các agent ngụy trang tốt với trang phục tối hoặc nhạt khó phát hiện, đó là cuộc tranh luận 'pay-to-win về độ dễ thấy' lặp đi lặp lại trong cộng đồng.