Skin P2000 CS2
36 skin 340 ₫–2.550.710 ₫ 29 chợP2000 là một trong hai khẩu pistol khởi đầu mặc định bên CT trong Counter-Strike 2, chia ô đó với USP-S.
Súng ngắn: Skin P2000 · Skin Desert Eagle · Skin USP-S · Skin Glock-18 · Skin P250 · Skin Five-SeveN · Tất cả danh mục →
Tất cả 36 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
P2000 (Wicked Sick) Bí Mật 70.897 ₫ 26 markets #2 in demand SV ST
P2000 (Lifted Spirits) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 28 markets #3 in demand SV
P2000 (Amber Fade) Hạn Chế 11.773 ₫ 28 markets #4 in demand SV
P2000 (Silver) Cấp Quân Đội 2.357.903 ₫ 24 markets #5 in demand SV ST
P2000 (Turf) Cấp Quân Đội 4.526 ₫ 27 markets #6 in demand SV
P2000 (Scorpion) Hạn Chế 1.599.753 ₫ 23 markets SV ST
P2000 (Imperial Dragon) Bí Mật 235.450 ₫ 27 markets SV ST
P2000 (Fire Elemental) Tối Mật 1.815.321 ₫ 28 markets SV ST
P2000 (Gnarled) Cấp Quân Đội 1.308 ₫ 27 markets SV ST
P2000 (Acid Etched) Hạn Chế 13.028 ₫ 27 markets SV
P2000 (Granite Marbleized) Hạng Công Nghiệp 1.570 ₫ 27 markets SV ST
P2000 (Imperial) Cấp Quân Đội 7.220 ₫ 27 markets SV
P2000 (Panther Camo) Hạng Công Nghiệp 35.841 ₫ 28 markets SV ST
P2000 (Oceanic) Cấp Quân Đội 6.279 ₫ 26 markets SV ST
P2000 (Ivory) Cấp Quân Đội 5.232 ₫ 27 markets SV ST
P2000 (Urban Hazard) Cấp Quân Đội 1.517 ₫ 27 markets SV
P2000 (Coral Halftone) Hạng Công Nghiệp 2.616 ₫ 22 markets SV ST
P2000 (Pulse) Cấp Quân Đội 21.374 ₫ 24 markets SV ST
P2000 (Handgun) Hạn Chế 15.514 ₫ 29 markets SV ST
P2000 (Ocean Foam) Bí Mật 2.550.710 ₫ 26 markets SV
P2000 (Dispatch) Cấp Quân Đội 336.406 ₫ 27 markets SV
P2000 (Space Race) Hạn Chế 137.869 ₫ 25 markets SV
P2000 (Chainmail) Cấp Quân Đội 765.292 ₫ 23 markets SV ST
P2000 (Red FragCam) Cấp Quân Đội 47.535 ₫ 26 markets SV
P2000 (Grassland) Hạng Công Nghiệp 19.542 ₫ 27 markets SV
P2000 (Pathfinder) Hạng Công Nghiệp 343.679 ₫ 24 markets SV ST
P2000 (Corticera) Bí Mật 528.978 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Obsidian) Hạn Chế 41.596 ₫ 27 markets SV
P2000 (Grassland Leaves) Hạng Công Nghiệp 154.874 ₫ 22 markets SV ST
P2000 (Woodsman) Hạn Chế 330.938 ₫ 26 markets SV
P2000 (Coach Class) Hạng Công Nghiệp 180.773 ₫ 21 markets SV
P2000 (Grip Tape) Cấp Quân Đội 2.747 ₫ 24 markets SV
P2000 (Marsh) Hạng Công Nghiệp 340 ₫ 24 markets SV ST
P2000 (Red Wing) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 26 markets SV
P2000 (Royal Baroque) Cấp Quân Đội 2.878 ₫ 25 markets SV ST
P2000 (Sure Grip) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 25 markets
P2000 (Wicked Sick) ST SV Bí Mật
Revolution Case 2.1K/ngày · 26 chợ 70.897 ₫ 71.943 ₫–414.131 ₫ độ hao mòn -0.2% 2.1K 26
P2000 (Lifted Spirits) ST SV Cấp Quân Đội
Dreams & Nightmares Case 1.3K/ngày · 28 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–21.191 ₫ độ hao mòn -10% 1.3K 28
P2000 (Amber Fade) SV Hạn Chế
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.5K/ngày · 28 chợ 11.773 ₫ 11.773 ₫–69.850 ₫ độ hao mòn -9.3% 1.5K 28
P2000 (Silver) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 132/ngày · 24 chợ 2.357.903 ₫ 2.357.903 ₫–3.517.626 ₫ độ hao mòn -30.4% 132 24
P2000 (Turf) ST SV Cấp Quân Đội
Glove Case 2.2K/ngày · 27 chợ 4.526 ₫ 4.526 ₫–489.998 ₫ độ hao mòn -47.4% 2.2K 27
P2000 (Scorpion) SV Hạn Chế Souvenir packages 239/ngày · 23 chợ 1.599.753 ₫ 1.599.753 ₫–2.529.781 ₫ độ hao mòn -4% 239 23
P2000 (Imperial Dragon) ST SV Bí Mật
Gamma Case 1.4K/ngày · 27 chợ 235.450 ₫ 267.367 ₫–1.083.332 ₫ độ hao mòn -2.2% 1.4K 27
P2000 (Fire Elemental) ST SV Tối Mật
Operation Vanguard Weapon Case 1.1K/ngày · 28 chợ 1.815.321 ₫ 1.815.321 ₫–2.415.196 ₫ độ hao mòn -1.6% 1.1K 28
P2000 (Gnarled) ST SV Cấp Quân Đội
Fracture Case 1.8K/ngày · 27 chợ 1.308 ₫ 1.308 ₫–27.914 ₫ độ hao mòn -17% 1.8K 27
P2000 (Acid Etched) ST SV Hạn Chế
Prisma 2 Case 1.0K/ngày · 27 chợ 13.028 ₫ 13.028 ₫–337.479 ₫ độ hao mòn +1.9% 1.0K 27
P2000 (Granite Marbleized) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.3K/ngày · 27 chợ 1.570 ₫ 1.570 ₫–277.517 ₫ độ hao mòn -15.4% 1.3K 27
P2000 (Imperial) ST SV Cấp Quân Đội
Revolver Case 753/ngày · 27 chợ 7.220 ₫ 7.220 ₫–31.393 ₫ độ hao mòn -10% 753 27
P2000 (Panther Camo) SV Hạng Công Nghiệp
Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 772/ngày · 28 chợ 35.841 ₫ 42.119 ₫–212.716 ₫ độ hao mòn +9.1% 772 28
P2000 (Oceanic) ST SV Cấp Quân Đội
Chroma 3 Case 1.2K/ngày · 26 chợ 6.279 ₫ 6.985 ₫–68.542 ₫ độ hao mòn -10% 1.2K 26
P2000 (Ivory) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Breakout Weapon Case 1.5K/ngày · 27 chợ 5.232 ₫ 6.802 ₫–213.998 ₫ độ hao mòn -6.5% 1.5K 27
P2000 (Urban Hazard) ST SV Cấp Quân Đội
Clutch Case 1.5K/ngày · 27 chợ 1.517 ₫ 1.517 ₫–67.862 ₫ độ hao mòn -7.7% 1.5K 27
P2000 (Coral Halftone) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 780/ngày · 22 chợ 2.616 ₫ 2.616 ₫–15.697 ₫ độ hao mòn -12.9% 780 22
P2000 (Pulse) ST SV Cấp Quân Đội
Huntsman Weapon Case 1.0K/ngày · 24 chợ 21.374 ₫ 21.374 ₫–248.008 ₫ độ hao mòn -7.5% 1.0K 24
P2000 (Handgun) ST SV Hạn Chế
Falchion Case 775/ngày · 29 chợ 15.514 ₫ 15.514 ₫–464.883 ₫ độ hao mòn -2.4% 775 29
P2000 (Ocean Foam) ST SV Bí Mật
Operation Bravo Case 361/ngày · 26 chợ 2.550.710 ₫ 2.550.710 ₫–2.597.512 ₫ độ hao mòn -13% 361 26
P2000 (Dispatch) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 421/ngày · 27 chợ 336.406 ₫ 336.406 ₫–901.251 ₫ độ hao mòn -17.3% 421 27
P2000 (Space Race) SV Hạn Chế Souvenir packages 951/ngày · 25 chợ 137.869 ₫ 137.869 ₫–852.330 ₫ độ hao mòn -18.7% 951 25
P2000 (Chainmail) SV Cấp Quân Đội
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 391/ngày · 23 chợ 765.292 ₫ 1.175.420 ₫–1.569.406 ₫ độ hao mòn +6.3% 391 23
P2000 (Red FragCam) ST SV Cấp Quân Đội
CS:GO Weapon Case 3 1.0K/ngày · 26 chợ 47.535 ₫ 68.019 ₫–579.207 ₫ độ hao mòn -16.3% 1.0K 26
P2000 (Grassland) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 840/ngày · 27 chợ 19.542 ₫ 25.245 ₫–310.009 ₫ độ hao mòn -9% 840 27
P2000 (Pathfinder) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 238/ngày · 24 chợ 343.679 ₫ 343.679 ₫–476.133 ₫ độ hao mòn -0.9% 238 24
P2000 (Corticera) ST SV Bí Mật
eSports 2014 Summer Case 1.0K/ngày · 25 chợ 528.978 ₫ 528.978 ₫–1.416.625 ₫ độ hao mòn -17.8% 1.0K 25
P2000 (Obsidian) ST SV Hạn Chế
Shattered Web Case 867/ngày · 27 chợ 41.596 ₫ 41.596 ₫–650.627 ₫ độ hao mòn +42.7% 867 27
P2000 (Grassland Leaves) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 244/ngày · 22 chợ 154.874 ₫ 154.874 ₫–1.897.205 ₫ độ hao mòn -8.5% 244 22
P2000 (Woodsman) ST SV Hạn Chế
Operation Hydra Case 622/ngày · 26 chợ 330.938 ₫ 559.848 ₫–884.508 ₫ độ hao mòn -10.6% 622 26
P2000 (Coach Class) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 283/ngày · 21 chợ 180.773 ₫ 180.773 ₫–767.306 ₫ độ hao mòn +13.2% 283 21
P2000 (Grip Tape) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 24 chợ 2.747 ₫ 2.747 ₫–21.400 ₫ độ hao mòn -28.6% — 24
P2000 (Marsh) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 24 chợ 340 ₫ 340 ₫–3.401 ₫ độ hao mòn +61.7% — 24
P2000 (Red Wing) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Genesis Terminal 26 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–18.234 ₫ độ hao mòn -26.4% — 26
P2000 (Royal Baroque) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 25 chợ 2.878 ₫ 2.878 ₫–22.499 ₫ độ hao mòn -6.2% — 25
P2000 (Sure Grip) ST SV Cấp Quân Đội
Fever Case 25 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–21.714 ₫ độ hao mòn +12.5% — 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin P2000 CS2
Cả hai đều miễn phí đầu round và gây sát thương y hệt nhau, nên chọn cái nào hoàn toàn là về cảm giác cầm: P2000 không có giảm thanh, băng 13 viên, độ giật mỗi phát thấp hơn, và tiếng nổ to hơn làm lộ vị trí. Người chơi không thích giảm thanh USP-S hoặc muốn xịt hơi chụm hơn sẽ chọn P2000 trong phần thiết lập loadout của menu mua.
Vì là pistol khởi đầu miễn phí chứ không phải món phải mua, P2000 được dùng nhiều ở round pistol và round eco bên CT, giữ cho nhu cầu skin của nó ổn định dù bản thân khẩu súng không hào nhoáng. Pool skin của nó nhỏ hơn AK-47 hay AWP, nhưng có vài finish nổi bật — Imperial Dragon và Ocean Foam tier cao, cộng các con bò kéo cày giá rẻ đáng tin như Fire Elemental và Acid Etched.
Prices range from 340 ₫ (P2000 (Marsh)) to 2.550.710 ₫ (P2000 (Ocean Foam)).
Vai trò và vì sao skin quan trọng
P2000 chiếm ô pistol mặc định bên CT, chọn được thay cho USP-S. Nó là vũ khí miễn phí, nên bạn mang nó ở round pistol mở màn và lúc full eco, những khoảnh khắc skin lộ ra nhiều nhất vì ai cũng đang cầm sidearm. Sát thương, tốc độ bắn và di chuyển ngang USP-S; khác biệt thực tế là thiếu giảm thanh (không che được muzzle flash, tiếng to hơn), băng 13 viên so với 12 viên của USP-S, và pattern giật hơi sạch hơn một chút. Ai skin loadout CT phải quyết định họ sống với P2000 hay USP-S, và chỉ khẩu được chọn mới lên hình trong game — chọn P2000 nghĩa là gắn bó với finish đó cho mọi round pistol và eco.
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
Imperial Dragon là skin chủ lực của P2000, một finish rồng vàng-đỏ Covert từ Spectrum 2 Case và là lựa chọn đắt nhất của model. Ocean Foam (và người anh em cùng pattern Fire Elemental) là các lựa chọn prestige lâu đời: Ocean Foam là finish hydrographic xanh ngọc khó kiếm bản sạch. Fire Elemental mang artwork lửa-và-hình nhiều màu với giá dễ tiếp cận hơn nhiều và là skin P2000 hot nhất. Các finish dễ nhận ra khác gồm Corticera, Acid Etched, Wicked Sick, Handgun, Pulse, cùng các vẻ tối hơn Chainmail và Obsidian. The Map (Pulse và các finish anodized cũ hơn) hoàn thiện các tầng trung.
Điều gì đẩy giá
Với P2000, cần giá chính là rarity tier và float. Pool không có Case Hardened hay Fade, nên săn pattern kiểu blue gem không phải yếu tố ở đây — giá bám theo bản thân finish và wear của nó. Imperial Dragon giữ giá đỉnh vì là con Covert duy nhất. Ocean Foam nằm cao vì thực sự khan hiếm ở bản float thấp, sắc nét. Dưới đó, các finish như Fire Elemental, Acid Etched và Corticera thì rẻ và đầy. Bản StatTrak có cho nhiều con trong số này và mang premium hơn bản vanilla cùng wear. P2000 Souvenir cũng tồn tại từ các drop operation cũ và giao dịch riêng.
Cách float và điều kiện thể hiện
Vài finish P2000 hot lộ wear mạnh trên bề mặt sáng hoặc ánh kim, nên khoảng cách thị giác giữa Factory New và Battle-Scarred là đáng kể trên các skin như Ocean Foam và Acid Etched, nơi vết trầy làm vỡ pattern. Artwork rậm rạp của Fire Elemental giấu wear tốt hơn, khiến bản Field-Tested và cả Well-Worn nhìn chấp nhận được với một phần nhỏ giá FN. Như mọi pistol CS2, slide và vùng quanh nòng trầy trước, nên kiểm tra mấy vùng đó trên màn inspect trước khi mua một con wear cao.
Các bậc giá nhìn nhanh
Nhập môn: Handgun, Granite Marbleized, Silver, Grassland và các finish anodized cơ bản nằm sàn và gần như miễn phí để lấp loadout. Rẻ-nhưng-hot: Fire Elemental, Acid Etched, Corticera và Pulse cho một vẻ khác biệt mà không tốn kém thực sự. Trung: Wicked Sick, Obsidian và bản StatTrak của các skin giá rẻ. Cao: Ocean Foam ở điều kiện sạch. Top: Imperial Dragon, con Covert duy nhất và là skin chase trên thực tế của model.