Music Kit trong CS2

100 skin

Music kit thay toàn bộ nhạc nền mặc định của Counter-Strike bằng bản nhạc riêng của một nghệ sĩ ở những đoạn âm thanh quan trọng nhất của game: nhạc menu chính, lúc bắt đầu round, khi gắn bomb, cảnh báo 10 giây cuối, đoạn nhạc thắng/thua, lúc xem death cam, và bài MVP. Đây là một trong số ít loại đồ cosmetic trong CS2 không có độ hao mòn, không có exterior và không có pattern index — mọi bản của cùng một kit nghe y hệt nhau. Mỗi lúc bạn chỉ trang bị được một kit qua loadout.

Nghệ sĩ
Biến thể
★ Phổ biến 98%
ST
Gói âm thanh StatTrak (Blitz Kids, The Good Youth)
Gói âm thanh StatTrak (Blitz Kids, The Good Youth)Hạng Cao Cấp
353.771 ₫24 sàn giao dịch
★ Phổ biến 98%
ST
Gói âm thanh (TWERL, Ekko & Sidetrack, Under Bright Lights)
Gói âm thanh (TWERL, Ekko & Sidetrack, Under Bright Lights)Hạng Cao Cấp
207.594 ₫27 sàn giao dịch
★ Phổ biến 97%
ST
Gói âm thanh StatTrak (Neck Deep, Life's Not Out To Get You)
Gói âm thanh StatTrak (Neck Deep, Life's Not Out To Get You)Hạng Cao Cấp
376.041 ₫27 sàn giao dịch
★ Phổ biến 97%
ST
Gói âm thanh (ISOxo, inhuman)
Gói âm thanh (ISOxo, inhuman)Hạng Cao Cấp
118.805 ₫27 sàn giao dịch
★ Phổ biến 96%
ST
Gói âm thanh (Knock2, dashstar*)
Gói âm thanh (Knock2, dashstar*)Hạng Cao Cấp
265.871 ₫28 sàn giao dịch
★ Phổ biến 95%
ST
Gói âm thanh (The Verkkars, EZ4ENCE)
Gói âm thanh (The Verkkars, EZ4ENCE)Hạng Cao Cấp
72.120 ₫29 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Perfect World, 花脸 Hoa Liễm)
Gói âm thanh (Perfect World, 花脸 Hoa Liễm)Hạng Cao Cấp
68.143 ₫27 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (KILL SCRIPT, All Night)
Gói âm thanh (KILL SCRIPT, All Night)Hạng Cao Cấp
52.599 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Perfect World, 诶嘿 Ay Hey)
Gói âm thanh (Perfect World, 诶嘿 Ay Hey)Hạng Cao Cấp
34.019 ₫23 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Neck Deep, The Lowlife Pack)
Gói âm thanh (Neck Deep, The Lowlife Pack)Hạng Cao Cấp
73.245 ₫27 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Dren, Gunman Taco Truck)
Gói âm thanh (Dren, Gunman Taco Truck)Hạng Cao Cấp
351.704 ₫29 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Rad Cat, Reason)
Gói âm thanh (Rad Cat, Reason)Hạng Cao Cấp
30.879 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (The Verkkars & n0thing — Flashbang Dance)
Gói âm thanh (The Verkkars & n0thing — Flashbang Dance)Hạng Cao Cấp
64.374 ₫29 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (DRYDEN, Feel The Power)
Gói âm thanh (DRYDEN, Feel The Power)Hạng Cao Cấp
29.518 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Denzel Curry, ULTIMATE)
Gói âm thanh (Denzel Curry, ULTIMATE)Hạng Cao Cấp
66.834 ₫31 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Knock2, Make U SWEAT!)
Gói âm thanh (Knock2, Make U SWEAT!)Hạng Cao Cấp
22.871 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (AWOLNATION, I Am)
Gói âm thanh (AWOLNATION, I Am)Hạng Cao Cấp
67.253 ₫27 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (bbno$, u mad!)
Gói âm thanh (bbno$, u mad!)Hạng Cao Cấp
58.486 ₫29 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh StatTrak (Roam, Backbone)
Gói âm thanh StatTrak (Roam, Backbone)Hạng Cao Cấp
38.729 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Sarah Schachner, KOLIBRI)
Gói âm thanh (Sarah Schachner, KOLIBRI)Hạng Cao Cấp
139.033 ₫24 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Mord Fustang, Diamonds)
Gói âm thanh (Mord Fustang, Diamonds)Hạng Cao Cấp
43.963 ₫28 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Meechy Darko, Gothic Luxury)
Gói âm thanh (Meechy Darko, Gothic Luxury)Hạng Cao Cấp
22.243 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Sullivan King, Lock Me Up)
Gói âm thanh (Sullivan King, Lock Me Up)Hạng Cao Cấp
15.963 ₫27 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (New Beat Fund, Sponge Fingerz)
Gói âm thanh (New Beat Fund, Sponge Fingerz)Hạng Cao Cấp
62.019 ₫27 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (3kliksphilip, Heading for the Source)
Gói âm thanh (3kliksphilip, Heading for the Source)Hạng Cao Cấp
17.324 ₫27 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Austin Wintory, Bachram)
Gói âm thanh (Austin Wintory, Bachram)Hạng Cao Cấp
40.247 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Juelz, Shooters)
Gói âm thanh (Juelz, Shooters)Hạng Cao Cấp
15.439 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh StatTrak (Twin Atlantic, GLA)
Gói âm thanh StatTrak (Twin Atlantic, GLA)Hạng Cao Cấp
19.888 ₫24 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Freaky DNA, Vici)
Gói âm thanh (Freaky DNA, Vici)Hạng Cao Cấp
142.356 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Matt Levine, Agency)
Gói âm thanh (Matt Levine, Agency)Hạng Cao Cấp
52.075 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Nhiều nghệ sĩ, Hotline Miami)
Gói âm thanh (Nhiều nghệ sĩ, Hotline Miami)Hạng Cao Cấp
66.546 ₫28 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, Total Domination)
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, Total Domination)Hạng Cao Cấp
84.001 ₫24 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Dren McDonald, Coffee! Kofe! Kahveh!)
Gói âm thanh (Dren McDonald, Coffee! Kofe! Kahveh!)Hạng Cao Cấp
48.935 ₫23 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Feed Me, High Noon)
Gói âm thanh (Feed Me, High Noon)Hạng Cao Cấp
64.898 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Lennie Moore, Java Havana Funkaloo)
Gói âm thanh (Lennie Moore, Java Havana Funkaloo)Hạng Cao Cấp
82.169 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Scarlxrd, CHAIN$AW.LXADXUT.)
Gói âm thanh (Scarlxrd, CHAIN$AW.LXADXUT.)Hạng Cao Cấp
41.346 ₫28 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Scarlxrd: King, Scar)
Gói âm thanh (Scarlxrd: King, Scar)Hạng Cao Cấp
45.533 ₫29 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Tim Huling, Neo Noir)
Gói âm thanh (Tim Huling, Neo Noir)Hạng Cao Cấp
14.654 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh StatTrak (Skog, III-Arena)
Gói âm thanh StatTrak (Skog, III-Arena)Hạng Cao Cấp
14.393 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Matt Levine, Drifter)
Gói âm thanh (Matt Levine, Drifter)Hạng Cao Cấp
31.140 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Sam Marshall, Bodacious)
Gói âm thanh (Sam Marshall, Bodacious)Hạng Cao Cấp
20.150 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Humanity's Last Breath, Void)
Gói âm thanh (Humanity's Last Breath, Void)Hạng Cao Cấp
11.514 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, Eye of the Dragon)
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, Eye of the Dragon)Hạng Cao Cấp
28.942 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Proxy, Battlepack)
Gói âm thanh (Proxy, Battlepack)Hạng Cao Cấp
46.056 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Robert Allaire, Insurgency)
Gói âm thanh (Robert Allaire, Insurgency)Hạng Cao Cấp
70.655 ₫23 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Laura Shigihara: Work Hard, Play Hard)
Gói âm thanh (Laura Shigihara: Work Hard, Play Hard)Hạng Cao Cấp
48.150 ₫23 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Michael Bross, Invasion!)
Gói âm thanh (Michael Bross, Invasion!)Hạng Cao Cấp
56.000 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, The 8-Bit Kit)
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, The 8-Bit Kit)Hạng Cao Cấp
56.786 ₫27 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh StatTrak (Beartooth, Aggressive)
Gói âm thanh StatTrak (Beartooth, Aggressive)Hạng Cao Cấp
18.580 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Tree Adams, Seventh Moon)
Gói âm thanh (Tree Adams, Seventh Moon)Hạng Cao Cấp
29.309 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh StatTrak (Hundredth, FREE)
Gói âm thanh StatTrak (Hundredth, FREE)Hạng Cao Cấp
15.963 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Tree Adams and Ben Bromfield, M.U.D.D. FORCE)
Gói âm thanh (Tree Adams and Ben Bromfield, M.U.D.D. FORCE)Hạng Cao Cấp
12.299 ₫24 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, Dead Shot)
Gói âm thanh (Daniel Sadowski, Dead Shot)Hạng Cao Cấp
14.471 ₫25 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Midnight Riders, All I Want for Christmas)
Gói âm thanh (Midnight Riders, All I Want for Christmas)Hạng Cao Cấp
58.356 ₫28 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Tim Huling, Devil's Paintbrush)
Gói âm thanh (Tim Huling, Devil's Paintbrush)Hạng Cao Cấp
27.477 ₫22 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Ben Bromfield, Rabbit Hole)
Gói âm thanh (Ben Bromfield, Rabbit Hole)Hạng Cao Cấp
15.178 ₫26 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Damjan Mravunac, The Talos Principle)
Gói âm thanh (Damjan Mravunac, The Talos Principle)Hạng Cao Cấp
68.823 ₫23 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Sam Marshall, Clutch)
Gói âm thanh (Sam Marshall, Clutch)Hạng Cao Cấp
17.795 ₫24 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Beartooth, Disgusting)
Gói âm thanh (Beartooth, Disgusting)Hạng Cao Cấp
35.327 ₫24 sàn giao dịch
ST
Gói âm thanh (Austin Wintory, Desert Fire)
Gói âm thanh (Austin Wintory, Desert Fire)Hạng Cao Cấp
60.187 ₫25 sàn giao dịch
Không có vật phẩm phù hợp.
Vật phẩm có giá94
Khoảng giá11.514 ₫ – 376.041 ₫
Kit thực sự thay đổi cái gì (và không đổi cái gì)

Music kit đổi nhạc ở một loạt thời điểm cố định: nhạc menu, đoạn vào round, nhạc căng thẳng lúc gắn bomb, cảnh báo còn 10 giây, đoạn thắng/thua round, nhạc death cam và bài MVP. Nó không đụng đến tiếng súng, voice line, tiếng bước chân hay radio. Vì không có float hay exterior, kit không bị xuống cấp theo điều kiện và cũng chẳng có Factory New hay Battle-Scarred. Hai bản của cùng một kit không khác nhau chút nào về âm thanh — giá trị hoàn toàn đến từ nghệ sĩ, phiên bản (thường hay StatTrak) và nguồn cung. Bài MVP là phần duy nhất cả trận nghe được; phần còn lại chỉ riêng chủ sở hữu nghe.

Music kit StatTrak và bộ đếm MVP

Kit StatTrak đếm sao MVP chứ không đếm kill. Bộ đếm tăng mỗi lần bạn ăn MVP round khi đang trang bị kit, và nó đi theo món đồ kể cả khi trade hay bán đi. Điều này khiến music kit StatTrak là bản ghi sạch sẽ nhất về thành tích MVP trong game, và những bản có số đếm cao đôi khi có giá nhỉnh hơn chút. Kit thường không thể nâng cấp lên StatTrak — đó là hai món riêng biệt, phải kiếm độc lập. Không có cách nào reset hay chuyển số đếm StatTrak sang kit khác.

Cách kiếm music kit

Có hai nguồn chính. Một số kit được Valve bán trực tiếp trong cửa hàng in-game với giá cố định; loại này thường không trade hay bán được. Một số khác được phát qua music kit box (ví dụ box Radicals, 2018 và Masterminds), mở ra một kit ngẫu nhiên từ set và cho ra bản marketable. Kit marketable sau đó lưu thông trên Steam Community Market, nơi các kit từ box đã ngừng phát và bản StatTrak thường có giá cao hơn loại bị khóa trong store. Trước đây nghệ sĩ được chia một phần doanh thu từ kit bán trực tiếp, đó là một lý do khiến vài kit chỉ có trong store.

Nghệ sĩ và các phân khúc giá

Danh sách trải dài từ nhạc sĩ làm game đến nghệ sĩ bên ngoài: Daniel Sadowski, Mateo Messina, Sasha, Feed Me, Noisia, AWOLNATION, Beartooth, Scarlxrd, bản nhạc Talos Principle của Damjan Mravunac, Austin Wintory và nhiều người nữa, cộng thêm các track của chính Valve. Nhìn chung đây là một trong những loại cosmetic rẻ nhất — nhiều kit thường chỉ vài đô. Bản StatTrak đắt hơn, và chênh lệch giá trong danh mục của một nghệ sĩ là do độ sẵn có của box và việc kit đã ngừng lưu thông bao lâu, chứ không phải do điều kiện hay phân hạng hiếm nào bên trong kit.

Câu hỏi thường gặp

Người chơi khác có nghe được music kit của tôi không?

Chỉ bài MVP mới phát cho cả server, và chỉ khi bạn ăn MVP round. Nhạc menu, vào round, gắn bomb, 10 giây, thắng/thua và death cam thì chỉ mình bạn nghe.

StatTrak trên music kit đếm cái gì?

Nó đếm số sao MVP kiếm được khi đang trang bị kit, không phải kill. Số đếm gắn vĩnh viễn với món đồ, không thể reset hay chuyển sang kit khác.

Tôi có thể nâng cấp music kit thường lên StatTrak không?

Không. Bản thường và StatTrak là hai món riêng biệt. Không có đường nâng cấp trong game, nên bạn phải tự kiếm bản StatTrak.

Music kit có float hay điều kiện hao mòn không?

Không. Music kit không có exterior, không float và không pattern. Mọi bản của cùng một kit là như nhau, nên không có chuyện Factory New hay Battle-Scarred.

Tại sao có vài music kit của tôi không bán được?

Kit mua trực tiếp từ store in-game thường không trade hay bán được. Chỉ kit kiếm từ music kit box mới marketable trên Steam Community Market.

Tôi trang bị được nhiều music kit cùng lúc không?

Không. Bạn chọn một kit duy nhất trong loadout, và nó chi phối tất cả các đoạn nhạc cho tới khi bạn đổi sang kit khác.

Mỗi kit có hai phiên bản: thường và StatTrak. Bản StatTrak khác về cơ chế: nó có bộ đếm cộng dồn số sao MVP bạn kiếm được khi đang trang bị nó, giống bộ đếm kill của vũ khí StatTrak vậy. Phần lớn nhạc chỉ mình bạn nghe, nhưng bài MVP thì phát cho cả server mỗi khi bạn ăn MVP round, nên music kit cũng là một cách để khoe bài tủ của mình cho cả đồng đội lẫn đối thủ nghe.

Prices range from 11.514 ₫ (Gói âm thanh (Humanity's Last Breath, Void)) to 376.041 ₫ (Gói âm thanh StatTrak (Neck Deep, Life's Not Out To Get You)). Compare markets to find the best place to buy or sell.

Đã cập nhật: 26 tháng 6, 2026