Skin CS2 tốt nhất dưới $100

60 skin 78.169 ₫–2.614.805 ₫

Những skin Counter-Strike 2 được giao dịch nhiều nhất ở mức giá dưới $100, xếp theo nhu cầu. Ở tầm này, nhiều súng trường Tối Mật và các lớp sơn nổi tiếng trở nên trong tầm với.

Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất dưới $100.

Top 60

Cập nhật 30 giờ trước
Độ hiếm
Biến thể
SV ST AK-47 (Redline) AK-47 (Redline) Bí Mật 608.508 ₫ 29 markets -4% 3.9K /ngày SV ST AK-47 (Inheritance) AK-47 (Inheritance) Tối Mật 768.876 ₫ 26 markets -8.3% 6.2K /ngày Găng tay lái xe (King Snake) Găng tay lái xe (King Snake) Phi Thường 2.571.377 ₫ 24 markets -5% 1.3K /ngày Găng tay chuyên viên (Tiger Strike) Găng tay chuyên viên (Tiger Strike) Phi Thường 2.534.019 ₫ 26 markets -4.7% 684 /ngày SV ST Desert Eagle (Printstream) Desert Eagle (Printstream) Tối Mật 871.689 ₫ 30 markets +0.1% 6.9K /ngày SV ST USP-S (Printstream) USP-S (Printstream) Tối Mật 820.413 ₫ 26 markets -1.9% 5.9K /ngày SV ST AWP (Asiimov) AWP (Asiimov) Tối Mật 1.816.629 ₫ 28 markets -2.7% 2.7K /ngày SV ST M4A4 (Temukau) M4A4 (Temukau) Tối Mật 578.684 ₫ 26 markets -7% 4.2K /ngày SV ST AK-47 (Fuel Injector) AK-47 (Fuel Injector) Tối Mật 2.399.237 ₫ 27 markets -9.3% 1.8K /ngày Bọc tay (Overprint) Bọc tay (Overprint) Phi Thường 1.640.721 ₫ 27 markets -10.3% 1.1K /ngày Găng tay chuyên viên (Field Agent) Găng tay chuyên viên (Field Agent) Phi Thường 2.173.728 ₫ 24 markets -9.6% 1.0K /ngày Bọc tay (CAUTION!) Bọc tay (CAUTION!) Phi Thường 2.614.805 ₫ 27 markets -6.2% 564 /ngày Găng tay mô tô (POW!) Găng tay mô tô (POW!) Phi Thường 1.288.959 ₫ 25 markets -10.5% 1.3K /ngày SV ST AK-47 (Asiimov) AK-47 (Asiimov) Tối Mật 948.603 ₫ 30 markets -3.2% 3.9K /ngày Găng tay chuyên viên (Lt. Commander) Găng tay chuyên viên (Lt. Commander) Phi Thường 2.033.505 ₫ 26 markets -6% 1.0K /ngày SV ST MP9 (Starlight Protector) MP9 (Starlight Protector) Tối Mật 1.412.439 ₫ 29 markets -2.9% 1.2K /ngày ST Dao Huntsman (Autotronic) Dao Huntsman (Autotronic) Tối Mật 2.212.447 ₫ 25 markets -5.3% 1.5K /ngày SV AK-47 (B the Monster) AK-47 (B the Monster) Tối Mật 1.357.501 ₫ 23 markets -22.5% 1.7K /ngày SV ST AK-47 (Nightwish) AK-47 (Nightwish) Tối Mật 1.344.944 ₫ 28 markets -2.7% 1.8K /ngày Găng tay chuyên viên (Marble Fade) Găng tay chuyên viên (Marble Fade) Phi Thường 2.575.040 ₫ 27 markets -6.2% 1.2K /ngày Găng tay mô tô (Smoke Out) Găng tay mô tô (Smoke Out) Phi Thường 1.818.722 ₫ 27 markets -12.6% 968 /ngày SV ST AWP (Chrome Cannon) AWP (Chrome Cannon) Tối Mật 615.048 ₫ 28 markets -2.6% 4.3K /ngày Găng tay chuyên viên (Crimson Web) Găng tay chuyên viên (Crimson Web) Phi Thường 2.483.476 ₫ 28 markets -6.1% 1.0K /ngày SV ST AK-47 (Ice Coaled) AK-47 (Ice Coaled) Bí Mật 94.180 ₫ 28 markets +3.7% 8.4K /ngày Găng tay lái xe (Black Tie) Găng tay lái xe (Black Tie) Phi Thường 2.315.260 ₫ 27 markets -8.4% 1.1K /ngày SV ST AK-47 (The Empress) AK-47 (The Empress) Tối Mật 1.020.781 ₫ 29 markets -1.1% 2.0K /ngày Găng tay chuyên viên (Mogul) Găng tay chuyên viên (Mogul) Phi Thường 2.225.527 ₫ 26 markets +0.7% 1.3K /ngày SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) Hạn Chế 85.311 ₫ 28 markets -10.6% 4.6K /ngày SV ST M4A4 (The Emperor) M4A4 (The Emperor) Tối Mật 1.281.895 ₫ 28 markets +0.1% 1.7K /ngày Găng tay mô tô (Polygon) Găng tay mô tô (Polygon) Phi Thường 2.011.268 ₫ 28 markets -2.1% 1.1K /ngày SV ST M4A1-S (Player Two) M4A1-S (Player Two) Tối Mật 1.271.693 ₫ 27 markets +1.4% 1.8K /ngày SV ST M4A4 (Buzz Kill) M4A4 (Buzz Kill) Tối Mật 2.237.561 ₫ 27 markets -6.8% 1.4K /ngày SV ST AK-47 (Slate) AK-47 (Slate) Hạn Chế 80.315 ₫ 30 markets -3% 8.0K /ngày SV ST M4A4 (Neo-Noir) M4A4 (Neo-Noir) Tối Mật 659.156 ₫ 30 markets -4.5% 2.3K /ngày Bọc tay (Arboreal) Bọc tay (Arboreal) Phi Thường 987.844 ₫ 28 markets -13.3% 1.0K /ngày SV ST SSG 08 (Dragonfire) SSG 08 (Dragonfire) Tối Mật 2.469.611 ₫ 28 markets -10.2% 1.9K /ngày Găng tay mô tô (Finish Line) Găng tay mô tô (Finish Line) Phi Thường 1.384.709 ₫ 25 markets -17.5% 1.2K /ngày SV AWP (Crakow!) AWP (Crakow!) Bí Mật 429.670 ₫ 25 markets -12.8% 3.9K /ngày SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 98.104 ₫ 27 markets -7.6% 9.0K /ngày Bọc tay (Constrictor) Bọc tay (Constrictor) Phi Thường 1.048.015 ₫ 26 markets -11.7% 748 /ngày SV ST M4A1-S (Vaporwave) M4A1-S (Vaporwave) Tối Mật 967.439 ₫ 26 markets -9.5% 2.7K /ngày SV ST AWP (Neo-Noir) AWP (Neo-Noir) Tối Mật 958.282 ₫ 29 markets -0.3% 2.6K /ngày ST Dao Ursus (Rust Coat) Dao Ursus (Rust Coat) Tối Mật 1.362.472 ₫ 24 markets -4.8% 380 /ngày Găng tay chuyên viên (Buckshot) Găng tay chuyên viên (Buckshot) Phi Thường 1.089.559 ₫ 27 markets -12.2% 869 /ngày SV ST M4A4 (Asiimov) M4A4 (Asiimov) Tối Mật 2.080.071 ₫ 28 markets -7.9% 1.5K /ngày SV ST Galil AR (Eco) Galil AR (Eco) Bí Mật 275.215 ₫ 29 markets +5.1% 1.7K /ngày SV ST AWP (Wildfire) AWP (Wildfire) Tối Mật 902.036 ₫ 30 markets -3.5% 3.0K /ngày SV ST FAMAS (Roll Cage) FAMAS (Roll Cage) Tối Mật 2.195.704 ₫ 28 markets -1.6% 1.4K /ngày SV ST AK-47 (Head Shot) AK-47 (Head Shot) Tối Mật 588.625 ₫ 28 markets -3.7% 4.5K /ngày SV ST AK-47 (Neon Revolution) AK-47 (Neon Revolution) Tối Mật 2.297.470 ₫ 30 markets -3.8% 1.5K /ngày ST Dao Kukri (Crimson Web) Dao Kukri (Crimson Web) Tối Mật 1.733.698 ₫ 25 markets -6.8% 1.8K /ngày SV ST AWP (Atheris) AWP (Atheris) Hạn Chế 78.169 ₫ 29 markets -3% 6.1K /ngày Găng tay mô tô (Turtle) Găng tay mô tô (Turtle) Phi Thường 1.358.809 ₫ 28 markets -6.8% 1.3K /ngày SV ST M4A1-S (Mecha Industries) M4A1-S (Mecha Industries) Tối Mật 2.317.928 ₫ 28 markets +1.4% 1.4K /ngày ST Dao Falchion (Autotronic) Dao Falchion (Autotronic) Tối Mật 2.334.619 ₫ 25 markets -4.8% 1.3K /ngày SV ST AK-47 (Legion of Anubis) AK-47 (Legion of Anubis) Tối Mật 740.098 ₫ 28 markets -5.1% 2.7K /ngày Găng tay mô tô (Blood Pressure) Găng tay mô tô (Blood Pressure) Phi Thường 1.922.843 ₫ 25 markets -7.6% 892 /ngày ST Dao Kukri (Night Stripe) Dao Kukri (Night Stripe) Tối Mật 1.140.102 ₫ 23 markets -6.8% 1.1K /ngày ST Dao Bowie (Autotronic) Dao Bowie (Autotronic) Tối Mật 1.970.169 ₫ 26 markets -3.4% 1.4K /ngày SV ST P250 (See Ya Later) P250 (See Ya Later) Tối Mật 2.201.982 ₫ 29 markets -3.3% 1.5K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Redline) ST SV Bí Mật 3.9K/ngày · 29 chợ 608.508 ₫ -4% 3.9K 29 AK-47 (Inheritance) ST SV Tối Mật 6.2K/ngày · 26 chợ 768.876 ₫ -8.3% 6.2K 26 Găng tay lái xe (King Snake) Phi Thường 1.3K/ngày · 24 chợ 2.571.377 ₫ -5% 1.3K 24 Găng tay chuyên viên (Tiger Strike) Phi Thường 684/ngày · 26 chợ 2.534.019 ₫ -4.7% 684 26 Desert Eagle (Printstream) ST SV Tối Mật 6.9K/ngày · 30 chợ 871.689 ₫ +0.1% 6.9K 30 USP-S (Printstream) ST SV Tối Mật 5.9K/ngày · 26 chợ 820.413 ₫ -1.9% 5.9K 26 AWP (Asiimov) ST SV Tối Mật 2.7K/ngày · 28 chợ 1.816.629 ₫ -2.7% 2.7K 28 M4A4 (Temukau) ST SV Tối Mật 4.2K/ngày · 26 chợ 578.684 ₫ -7% 4.2K 26 AK-47 (Fuel Injector) ST SV Tối Mật 1.8K/ngày · 27 chợ 2.399.237 ₫ -9.3% 1.8K 27 Bọc tay (Overprint) Phi Thường 1.1K/ngày · 27 chợ 1.640.721 ₫ -10.3% 1.1K 27 Găng tay chuyên viên (Field Agent) Phi Thường 1.0K/ngày · 24 chợ 2.173.728 ₫ -9.6% 1.0K 24 Bọc tay (CAUTION!) Phi Thường 564/ngày · 27 chợ 2.614.805 ₫ -6.2% 564 27 Găng tay mô tô (POW!) Phi Thường 1.3K/ngày · 25 chợ 1.288.959 ₫ -10.5% 1.3K 25 AK-47 (Asiimov) ST SV Tối Mật 3.9K/ngày · 30 chợ 948.603 ₫ -3.2% 3.9K 30 Găng tay chuyên viên (Lt. Commander) Phi Thường 1.0K/ngày · 26 chợ 2.033.505 ₫ -6% 1.0K 26 MP9 (Starlight Protector) ST SV Tối Mật 1.2K/ngày · 29 chợ 1.412.439 ₫ -2.9% 1.2K 29 Dao Huntsman (Autotronic) ST Tối Mật 1.5K/ngày · 25 chợ 2.212.447 ₫ -5.3% 1.5K 25 AK-47 (B the Monster) SV Tối Mật 1.7K/ngày · 23 chợ 1.357.501 ₫ -22.5% 1.7K 23 AK-47 (Nightwish) ST SV Tối Mật 1.8K/ngày · 28 chợ 1.344.944 ₫ -2.7% 1.8K 28 Găng tay chuyên viên (Marble Fade) Phi Thường 1.2K/ngày · 27 chợ 2.575.040 ₫ -6.2% 1.2K 27 Găng tay mô tô (Smoke Out) Phi Thường 968/ngày · 27 chợ 1.818.722 ₫ -12.6% 968 27 AWP (Chrome Cannon) ST SV Tối Mật 4.3K/ngày · 28 chợ 615.048 ₫ -2.6% 4.3K 28 Găng tay chuyên viên (Crimson Web) Phi Thường 1.0K/ngày · 28 chợ 2.483.476 ₫ -6.1% 1.0K 28 AK-47 (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 8.4K/ngày · 28 chợ 94.180 ₫ +3.7% 8.4K 28 Găng tay lái xe (Black Tie) Phi Thường 1.1K/ngày · 27 chợ 2.315.260 ₫ -8.4% 1.1K 27 AK-47 (The Empress) ST SV Tối Mật 2.0K/ngày · 29 chợ 1.020.781 ₫ -1.1% 2.0K 29 Găng tay chuyên viên (Mogul) Phi Thường 1.3K/ngày · 26 chợ 2.225.527 ₫ +0.7% 1.3K 26 USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế 4.6K/ngày · 28 chợ 85.311 ₫ -10.6% 4.6K 28 M4A4 (The Emperor) ST SV Tối Mật 1.7K/ngày · 28 chợ 1.281.895 ₫ +0.1% 1.7K 28 Găng tay mô tô (Polygon) Phi Thường 1.1K/ngày · 28 chợ 2.011.268 ₫ -2.1% 1.1K 28 M4A1-S (Player Two) ST SV Tối Mật 1.8K/ngày · 27 chợ 1.271.693 ₫ +1.4% 1.8K 27 M4A4 (Buzz Kill) ST SV Tối Mật 1.4K/ngày · 27 chợ 2.237.561 ₫ -6.8% 1.4K 27 AK-47 (Slate) ST SV Hạn Chế 8.0K/ngày · 30 chợ 80.315 ₫ -3% 8.0K 30 M4A4 (Neo-Noir) ST SV Tối Mật 2.3K/ngày · 30 chợ 659.156 ₫ -4.5% 2.3K 30 Bọc tay (Arboreal) Phi Thường 1.0K/ngày · 28 chợ 987.844 ₫ -13.3% 1.0K 28 SSG 08 (Dragonfire) ST SV Tối Mật 1.9K/ngày · 28 chợ 2.469.611 ₫ -10.2% 1.9K 28 Găng tay mô tô (Finish Line) Phi Thường 1.2K/ngày · 25 chợ 1.384.709 ₫ -17.5% 1.2K 25 AWP (Crakow!) SV Bí Mật 3.9K/ngày · 25 chợ 429.670 ₫ -12.8% 3.9K 25 M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật 9.0K/ngày · 27 chợ 98.104 ₫ -7.6% 9.0K 27 Bọc tay (Constrictor) Phi Thường 748/ngày · 26 chợ 1.048.015 ₫ -11.7% 748 26 M4A1-S (Vaporwave) ST SV Tối Mật 2.7K/ngày · 26 chợ 967.439 ₫ -9.5% 2.7K 26 AWP (Neo-Noir) ST SV Tối Mật 2.6K/ngày · 29 chợ 958.282 ₫ -0.3% 2.6K 29 Dao Ursus (Rust Coat) ST Tối Mật 380/ngày · 24 chợ 1.362.472 ₫ -4.8% 380 24 Găng tay chuyên viên (Buckshot) Phi Thường 869/ngày · 27 chợ 1.089.559 ₫ -12.2% 869 27 M4A4 (Asiimov) ST SV Tối Mật 1.5K/ngày · 28 chợ 2.080.071 ₫ -7.9% 1.5K 28 Galil AR (Eco) ST SV Bí Mật 1.7K/ngày · 29 chợ 275.215 ₫ +5.1% 1.7K 29 AWP (Wildfire) ST SV Tối Mật 3.0K/ngày · 30 chợ 902.036 ₫ -3.5% 3.0K 30 FAMAS (Roll Cage) ST SV Tối Mật 1.4K/ngày · 28 chợ 2.195.704 ₫ -1.6% 1.4K 28 AK-47 (Head Shot) ST SV Tối Mật 4.5K/ngày · 28 chợ 588.625 ₫ -3.7% 4.5K 28 AK-47 (Neon Revolution) ST SV Tối Mật 1.5K/ngày · 30 chợ 2.297.470 ₫ -3.8% 1.5K 30 Dao Kukri (Crimson Web) ST Tối Mật 1.8K/ngày · 25 chợ 1.733.698 ₫ -6.8% 1.8K 25 AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế 6.1K/ngày · 29 chợ 78.169 ₫ -3% 6.1K 29 Găng tay mô tô (Turtle) Phi Thường 1.3K/ngày · 28 chợ 1.358.809 ₫ -6.8% 1.3K 28 M4A1-S (Mecha Industries) ST SV Tối Mật 1.4K/ngày · 28 chợ 2.317.928 ₫ +1.4% 1.4K 28 Dao Falchion (Autotronic) ST Tối Mật 1.3K/ngày · 25 chợ 2.334.619 ₫ -4.8% 1.3K 25 AK-47 (Legion of Anubis) ST SV Tối Mật 2.7K/ngày · 28 chợ 740.098 ₫ -5.1% 2.7K 28 Găng tay mô tô (Blood Pressure) Phi Thường 892/ngày · 25 chợ 1.922.843 ₫ -7.6% 892 25 Dao Kukri (Night Stripe) ST Tối Mật 1.1K/ngày · 23 chợ 1.140.102 ₫ -6.8% 1.1K 23 Dao Bowie (Autotronic) ST Tối Mật 1.4K/ngày · 26 chợ 1.970.169 ₫ -3.4% 1.4K 26 P250 (See Ya Later) ST SV Tối Mật 1.5K/ngày · 29 chợ 2.201.982 ₫ -3.3% 1.5K 29
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin CS2 tốt nhất dưới $100: the guide

Tầm 100 đô thực sự mở khóa những gì

Quanh mức trần 100 đô bạn với tới nhiều súng trường Covert (đỏ) và các finish người chơi nhận ra ngay từ cái nhìn đầu: AWP Asiimov, M4A1-S và M4A4 Printstream, AWP Hyper Beast, cùng một loạt Covert dòng AK và M4 ở đúng mức wear. Danh sách chính xác thay đổi theo thị trường, nên hãy coi mỗi cái giá chỉ là một ảnh chụp tại thời điểm chứ không phải điểm vào cố định. Đây là dải mà bạn ngừng mua đồ lấp chỗ và bắt đầu mua một cây skin mà người chơi khác thật sự để ý.

Vì sao Covert có giá như vậy

Covert là bậc thường hiếm nhất trong một hòm, rơi ở mức 0.64% so với 3.20% của Classified, 15.98% của Restricted và 79.92% của Mil-Spec, còn slot rare special cho dao và găng ở mức 0.26%. Nguồn cung thấp đó cộng với nhu cầu cho các finish biểu tượng chiếm phần lớn khoảng cách giá giữa một skin 20 đô và một cây 90 đô. Chi tiền trong dải này nghĩa là trả cho bậc 0.64% thay vì một cú drop phổ thông.

Bậc trung float thấp so với bậc đỉnh wear cao

Cùng một mức giá, bạn thường phải chọn giữa một cây Classified Field-Tested hay Minimal Wear sạch và một cây Covert Battle-Scarred. Các bậc wear do float ấn định: Factory New 0.00 đến 0.07, Minimal Wear 0.07 đến 0.15, Field-Tested 0.15 đến 0.38, Well-Worn 0.38 đến 0.45, Battle-Scarred 0.45 đến 1.00. Một cây Classified float thấp nhìn nét trong game, còn một cây Covert mòn thì mang finish nổi tiếng hơn nhưng lộ vết trầy. Hãy quyết theo cái bạn coi trọng, vì với ngân sách này bạn hiếm khi có cả chất lượng bề mặt lẫn cái tên to hơn.

Wear làm đổi cùng một finish thế nào

Các finish tối màu, rối mắt giấu vết mòn rất khéo và gần như không đổi từ Field-Tested sang Battle-Scarred, khiến cây wear cao là nước đi đáng tiền. Các finish sáng hay phủ một màu như mấy mảng trắng của Asiimov thì lộ từng vết trầy, nên bậc wear quan trọng hơn nhiều. AWP Asiimov có float tối thiểu cao và không bao giờ xuất hiện ở Factory New hay Minimal Wear, nên Field-Tested gần như là mức sạch nhất của nó. Luôn kiểm tra giá trị float và ảnh chụp thật trong game trước khi trả thêm tiền cho một bậc.

StatTrak nằm ở đâu trong ngân sách này

StatTrak thêm một bộ đếm số mạng và một khoản giá cộng so với cùng skin ở cùng mức wear, và trên các cây Covert phổ biến thì khoản cộng đó có thể đẩy một cây sạch ra khỏi dải. Dưới 100 đô bạn thường phải đánh đổi giữa một skin không StatTrak sạch với một cây StatTrak wear cao hơn. StatTrak chỉ làm đổi cái đồng hồ đếm và giá, không bao giờ đổi pattern hay float, nên nó đáng với một cây bạn giữ trên khẩu chính và bỏ qua được với một loadout hay xoay vòng.

Những gì vẫn ngoài tầm với

Ngân sách này bỏ lại gần như mọi con dao và găng tay đáng muốn, AWP Dragon Lore, các phase Doppler hàng đầu, và những pattern hiếm như blue gem Case Hardened nơi paint seed chi phối giá. Bạn cũng sẽ không với tới các bản Factory New của những cây Covert được săn nhất. Nếu mục tiêu là một con dao thì 100 đô là thiếu; còn nếu mục tiêu là một khẩu súng trường nổi bật thì nó đủ cho một cây thật sự gây ấn tượng.

Dưới 100 đô có mua được con dao tốt không?

Hiếm khi được con tốt. Một vài con dao finish nền ở mức wear nặng có thể về sát 100 đô, nhưng các con Karambit, Butterfly và dao Doppler phổ biến thì đứng cao hơn nhiều.

Một cây Covert Battle-Scarred có đáng mua không?

Đáng khi finish đủ tối màu và rối mắt để giấu vết mòn, hoặc khi bạn muốn cái tên nổi tiếng hơn là một bề mặt sạch. Trên các finish sáng như Asiimov thì Battle-Scarred lộ vết trầy rõ và khó biện minh hơn.

Dưới 100 đô nên chọn AWP Asiimov hay M4 Printstream?

Cả hai đều với tới được ở đúng mức wear. Asiimov không bao giờ có dạng Factory New vì float tối thiểu cao, nên Field-Tested là bậc sạch nhất của nó, còn Printstream trải qua nhiều mức wear hơn và có trên cả M4A1-S lẫn M4A4.

Trong ngân sách này có nên mua StatTrak không?

Chỉ nên nếu bạn sẽ giữ skin đó trên khẩu chính. StatTrak thêm một khoản giá cộng thường buộc bạn phải chịu wear cao hơn hoặc một finish kém nổi tiếng hơn để giữ tổng dưới 100 đô.

Classified float thấp hay Covert wear cao?

Một cây Classified sạch nhìn nét hơn trong game, còn một cây Covert mòn thì mang finish được nhận ra nhiều hơn. Ở mức giá này bạn chọn chất lượng bề mặt hoặc cái tên, không được cả hai.

Mấy skin này có giữ dưới 100 đô theo thời gian không?

Không. Giá biến động theo nguồn cung, độ sẵn của hòm và nhu cầu, nên một skin dưới 100 đô hôm nay có thể leo vượt lên. Hãy coi mọi tin rao là một ảnh chụp tại thời điểm và kiểm tra giá trực tiếp trước khi mua.