Skin Tối Mật CS2

60 skin 469.331 ₫–153.672.046 ₫

Tối Mật là hạng skin súng cao nhất màu đỏ rớt ra từ hòm và bộ sưu tập, chỉ thấp hơn một bậc so với dao và găng tay đặc biệt. Đây là những vật phẩm hiếm nhất từ hòm và là các skin dễ nhận ra nhất trong game.

Danh sách dẫn đầu bởi những skin Tối Mật được giao dịch nhiều nhất. Mở bất kỳ skin nào để so sánh giá giữa các sàn và xem chỗ nào mua rẻ nhất hoặc bán được giá nhất.

All 60 skin

Cập nhật 31 giờ trước
Biến thể
SV AK-47 (Wild Lotus) AK-47 (Wild Lotus) 98.976.972 ₫ 22 markets -2.4% 166 /ngày SV M4A1-S (Fade) M4A1-S (Fade) 5.414.307 ₫ 25 markets -20% 996 /ngày SV ST M4A1-S (Printstream) M4A1-S (Printstream) 3.710.956 ₫ 27 markets -4.3% 2.6K /ngày SV AWP (Dragon Lore) AWP (Dragon Lore) 115.052.725 ₫ 22 markets -2.2% 271 /ngày SV ST AK-47 (Inheritance) AK-47 (Inheritance) 768.876 ₫ 26 markets -8.3% 6.2K /ngày SV ST AK-47 (Vulcan) AK-47 (Vulcan) 2.787.468 ₫ 27 markets -2.7% 2.1K /ngày SV ST Desert Eagle (Printstream) Desert Eagle (Printstream) 871.689 ₫ 30 markets +0.1% 6.9K /ngày SV AWP (Gungnir) AWP (Gungnir) 153.672.046 ₫ 21 markets +7% 130 /ngày SV ST USP-S (Printstream) USP-S (Printstream) 820.413 ₫ 26 markets -1.9% 5.9K /ngày SV ST AK-47 (Bloodsport) AK-47 (Bloodsport) 3.106.242 ₫ 29 markets -6.8% 3.0K /ngày SV ST AWP (Asiimov) AWP (Asiimov) 1.816.629 ₫ 28 markets -2.7% 2.7K /ngày SV AWP (Desert Hydra) AWP (Desert Hydra) 22.519.501 ₫ 26 markets +1.9% 793 /ngày SV ST AWP (Lightning Strike) AWP (Lightning Strike) 12.033.596 ₫ 25 markets -4.9% 505 /ngày SV ST M4A4 (Temukau) M4A4 (Temukau) 578.684 ₫ 26 markets -7% 4.2K /ngày SV ST AK-47 (Fuel Injector) AK-47 (Fuel Injector) 2.399.237 ₫ 27 markets -9.3% 1.8K /ngày SV AK-47 (Gold Arabesque) AK-47 (Gold Arabesque) 24.662.359 ₫ 27 markets -4.4% 649 /ngày SV ST AK-47 (Asiimov) AK-47 (Asiimov) 948.603 ₫ 30 markets -3.2% 3.9K /ngày SV ST AK-47 (Fire Serpent) AK-47 (Fire Serpent) 13.185.209 ₫ 27 markets -8.1% 794 /ngày SV ST MP9 (Starlight Protector) MP9 (Starlight Protector) 1.412.439 ₫ 29 markets -2.9% 1.2K /ngày SV AK-47 (B the Monster) AK-47 (B the Monster) 1.357.501 ₫ 23 markets -22.5% 1.7K /ngày SV ST AK-47 (Nightwish) AK-47 (Nightwish) 1.344.944 ₫ 28 markets -2.7% 1.8K /ngày SV ST AWP (Chrome Cannon) AWP (Chrome Cannon) 615.048 ₫ 28 markets -2.6% 4.3K /ngày SV ST AK-47 (The Empress) AK-47 (The Empress) 1.020.781 ₫ 29 markets -1.1% 2.0K /ngày SV ST M4A4 (The Emperor) M4A4 (The Emperor) 1.281.895 ₫ 28 markets +0.1% 1.7K /ngày SV AWP (Fade) AWP (Fade) 19.542.102 ₫ 24 markets -8.3% 133 /ngày SV ST M4A1-S (Player Two) M4A1-S (Player Two) 1.271.693 ₫ 27 markets +1.4% 1.8K /ngày SV ST M4A4 (Buzz Kill) M4A4 (Buzz Kill) 2.237.561 ₫ 27 markets -6.8% 1.4K /ngày SV ST M4A4 (Neo-Noir) M4A4 (Neo-Noir) 659.156 ₫ 30 markets -4.5% 2.3K /ngày SV ST M4A1-S (Cyrex) M4A1-S (Cyrex) 3.990.619 ₫ 28 markets +1.1% 1.4K /ngày SV ST SSG 08 (Dragonfire) SSG 08 (Dragonfire) 2.469.611 ₫ 28 markets -10.2% 1.9K /ngày SV AK-47 (X-Ray) AK-47 (X-Ray) 9.522.651 ₫ 27 markets +0.6% 468 /ngày SV ST M4A1-S (Vaporwave) M4A1-S (Vaporwave) 967.439 ₫ 26 markets -9.5% 2.7K /ngày SV ST AWP (Neo-Noir) AWP (Neo-Noir) 958.282 ₫ 29 markets -0.3% 2.6K /ngày SV ST M4A4 (Asiimov) M4A4 (Asiimov) 2.080.071 ₫ 28 markets -7.9% 1.5K /ngày SV ST AWP (Wildfire) AWP (Wildfire) 902.036 ₫ 30 markets -3.5% 3.0K /ngày SV ST FAMAS (Roll Cage) FAMAS (Roll Cage) 2.195.704 ₫ 28 markets -1.6% 1.4K /ngày SV ST AK-47 (Head Shot) AK-47 (Head Shot) 588.625 ₫ 28 markets -3.7% 4.5K /ngày SV ST AK-47 (Neon Revolution) AK-47 (Neon Revolution) 2.297.470 ₫ 30 markets -3.8% 1.5K /ngày SV M4A4 (Eye of Horus) M4A4 (Eye of Horus) 4.331.106 ₫ 24 markets -1.7% 804 /ngày SV ST M4A1-S (Mecha Industries) M4A1-S (Mecha Industries) 2.317.928 ₫ 28 markets +1.4% 1.4K /ngày SV ST AK-47 (Legion of Anubis) AK-47 (Legion of Anubis) 740.098 ₫ 28 markets -5.1% 2.7K /ngày SV AWP (The Prince) AWP (The Prince) 45.781.977 ₫ 26 markets -2% 144 /ngày SV ST P90 (Asiimov) P90 (Asiimov) 3.862.429 ₫ 28 markets -9.5% 1.7K /ngày SV ST P250 (See Ya Later) P250 (See Ya Later) 2.201.982 ₫ 29 markets -3.3% 1.5K /ngày SV M4A4 (The Coalition) M4A4 (The Coalition) 3.654.187 ₫ 26 markets -3.9% 458 /ngày SV ST AK-47 (Neon Rider) AK-47 (Neon Rider) 948.158 ₫ 28 markets -13.4% 3.6K /ngày SV ST Desert Eagle (Golden Koi) Desert Eagle (Golden Koi) 4.892.393 ₫ 27 markets -1.5% 557 /ngày SV ST M4A1-S (Golden Coil) M4A1-S (Golden Coil) 1.234.282 ₫ 28 markets -3.9% 2.0K /ngày SV ST AWP (Man-o'-war) AWP (Man-o'-war) 2.779.358 ₫ 26 markets -5.9% 561 /ngày SV ST MP7 (Bloodsport) MP7 (Bloodsport) 469.331 ₫ 28 markets -10.8% 2.3K /ngày SV ST AK-47 (Leet Museo) AK-47 (Leet Museo) 1.673.789 ₫ 29 markets -9.9% 1.5K /ngày SV ST USP-S (Kill Confirmed) USP-S (Kill Confirmed) 1.382.616 ₫ 27 markets -4.4% 2.7K /ngày SV ST M4A1-S (Chantico's Fire) M4A1-S (Chantico's Fire) 2.600.940 ₫ 27 markets -3.1% 1.2K /ngày SV ST AWP (Chromatic Aberration) AWP (Chromatic Aberration) 571.621 ₫ 28 markets -2.6% 3.4K /ngày SV AWP (CMYK) AWP (CMYK) 2.402.115 ₫ 24 markets -15.5% 488 /ngày SV ST AWP (Oni Taiji) AWP (Oni Taiji) 6.507.058 ₫ 28 markets -12.8% 636 /ngày SV ST PP-Bizon (Judgement of Anubis) PP-Bizon (Judgement of Anubis) 2.667.284 ₫ 28 markets -3.2% 727 /ngày SV ST MAC-10 (Neon Rider) MAC-10 (Neon Rider) 2.609.573 ₫ 28 markets -1.6% 926 /ngày SV ST M4A4 (X-Ray) M4A4 (X-Ray) 1.848.676 ₫ 26 markets +5.8% 850 /ngày SV ST M4A4 (In Living Color) M4A4 (In Living Color) 658.999 ₫ 28 markets -6.1% 2.1K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Wild Lotus) SV 166/ngày · 22 chợ 98.976.972 ₫ -2.4% 166 22 M4A1-S (Fade) SV 996/ngày · 25 chợ 5.414.307 ₫ -20% 996 25 M4A1-S (Printstream) ST SV 2.6K/ngày · 27 chợ 3.710.956 ₫ -4.3% 2.6K 27 AWP (Dragon Lore) SV 271/ngày · 22 chợ 115.052.725 ₫ -2.2% 271 22 AK-47 (Inheritance) ST SV 6.2K/ngày · 26 chợ 768.876 ₫ -8.3% 6.2K 26 AK-47 (Vulcan) ST SV 2.1K/ngày · 27 chợ 2.787.468 ₫ -2.7% 2.1K 27 Desert Eagle (Printstream) ST SV 6.9K/ngày · 30 chợ 871.689 ₫ +0.1% 6.9K 30 AWP (Gungnir) SV 130/ngày · 21 chợ 153.672.046 ₫ +7% 130 21 USP-S (Printstream) ST SV 5.9K/ngày · 26 chợ 820.413 ₫ -1.9% 5.9K 26 AK-47 (Bloodsport) ST SV 3.0K/ngày · 29 chợ 3.106.242 ₫ -6.8% 3.0K 29 AWP (Asiimov) ST SV 2.7K/ngày · 28 chợ 1.816.629 ₫ -2.7% 2.7K 28 AWP (Desert Hydra) SV 793/ngày · 26 chợ 22.519.501 ₫ +1.9% 793 26 AWP (Lightning Strike) ST SV 505/ngày · 25 chợ 12.033.596 ₫ -4.9% 505 25 M4A4 (Temukau) ST SV 4.2K/ngày · 26 chợ 578.684 ₫ -7% 4.2K 26 AK-47 (Fuel Injector) ST SV 1.8K/ngày · 27 chợ 2.399.237 ₫ -9.3% 1.8K 27 AK-47 (Gold Arabesque) SV 649/ngày · 27 chợ 24.662.359 ₫ -4.4% 649 27 AK-47 (Asiimov) ST SV 3.9K/ngày · 30 chợ 948.603 ₫ -3.2% 3.9K 30 AK-47 (Fire Serpent) ST SV 794/ngày · 27 chợ 13.185.209 ₫ -8.1% 794 27 MP9 (Starlight Protector) ST SV 1.2K/ngày · 29 chợ 1.412.439 ₫ -2.9% 1.2K 29 AK-47 (B the Monster) SV 1.7K/ngày · 23 chợ 1.357.501 ₫ -22.5% 1.7K 23 AK-47 (Nightwish) ST SV 1.8K/ngày · 28 chợ 1.344.944 ₫ -2.7% 1.8K 28 AWP (Chrome Cannon) ST SV 4.3K/ngày · 28 chợ 615.048 ₫ -2.6% 4.3K 28 AK-47 (The Empress) ST SV 2.0K/ngày · 29 chợ 1.020.781 ₫ -1.1% 2.0K 29 M4A4 (The Emperor) ST SV 1.7K/ngày · 28 chợ 1.281.895 ₫ +0.1% 1.7K 28 AWP (Fade) SV 133/ngày · 24 chợ 19.542.102 ₫ -8.3% 133 24 M4A1-S (Player Two) ST SV 1.8K/ngày · 27 chợ 1.271.693 ₫ +1.4% 1.8K 27 M4A4 (Buzz Kill) ST SV 1.4K/ngày · 27 chợ 2.237.561 ₫ -6.8% 1.4K 27 M4A4 (Neo-Noir) ST SV 2.3K/ngày · 30 chợ 659.156 ₫ -4.5% 2.3K 30 M4A1-S (Cyrex) ST SV 1.4K/ngày · 28 chợ 3.990.619 ₫ +1.1% 1.4K 28 SSG 08 (Dragonfire) ST SV 1.9K/ngày · 28 chợ 2.469.611 ₫ -10.2% 1.9K 28 AK-47 (X-Ray) SV 468/ngày · 27 chợ 9.522.651 ₫ +0.6% 468 27 M4A1-S (Vaporwave) ST SV 2.7K/ngày · 26 chợ 967.439 ₫ -9.5% 2.7K 26 AWP (Neo-Noir) ST SV 2.6K/ngày · 29 chợ 958.282 ₫ -0.3% 2.6K 29 M4A4 (Asiimov) ST SV 1.5K/ngày · 28 chợ 2.080.071 ₫ -7.9% 1.5K 28 AWP (Wildfire) ST SV 3.0K/ngày · 30 chợ 902.036 ₫ -3.5% 3.0K 30 FAMAS (Roll Cage) ST SV 1.4K/ngày · 28 chợ 2.195.704 ₫ -1.6% 1.4K 28 AK-47 (Head Shot) ST SV 4.5K/ngày · 28 chợ 588.625 ₫ -3.7% 4.5K 28 AK-47 (Neon Revolution) ST SV 1.5K/ngày · 30 chợ 2.297.470 ₫ -3.8% 1.5K 30 M4A4 (Eye of Horus) SV 804/ngày · 24 chợ 4.331.106 ₫ -1.7% 804 24 M4A1-S (Mecha Industries) ST SV 1.4K/ngày · 28 chợ 2.317.928 ₫ +1.4% 1.4K 28 AK-47 (Legion of Anubis) ST SV 2.7K/ngày · 28 chợ 740.098 ₫ -5.1% 2.7K 28 AWP (The Prince) SV 144/ngày · 26 chợ 45.781.977 ₫ -2% 144 26 P90 (Asiimov) ST SV 1.7K/ngày · 28 chợ 3.862.429 ₫ -9.5% 1.7K 28 P250 (See Ya Later) ST SV 1.5K/ngày · 29 chợ 2.201.982 ₫ -3.3% 1.5K 29 M4A4 (The Coalition) SV 458/ngày · 26 chợ 3.654.187 ₫ -3.9% 458 26 AK-47 (Neon Rider) ST SV 3.6K/ngày · 28 chợ 948.158 ₫ -13.4% 3.6K 28 Desert Eagle (Golden Koi) ST SV 557/ngày · 27 chợ 4.892.393 ₫ -1.5% 557 27 M4A1-S (Golden Coil) ST SV 2.0K/ngày · 28 chợ 1.234.282 ₫ -3.9% 2.0K 28 AWP (Man-o'-war) ST SV 561/ngày · 26 chợ 2.779.358 ₫ -5.9% 561 26 MP7 (Bloodsport) ST SV 2.3K/ngày · 28 chợ 469.331 ₫ -10.8% 2.3K 28 AK-47 (Leet Museo) ST SV 1.5K/ngày · 29 chợ 1.673.789 ₫ -9.9% 1.5K 29 USP-S (Kill Confirmed) ST SV 2.7K/ngày · 27 chợ 1.382.616 ₫ -4.4% 2.7K 27 M4A1-S (Chantico's Fire) ST SV 1.2K/ngày · 27 chợ 2.600.940 ₫ -3.1% 1.2K 27 AWP (Chromatic Aberration) ST SV 3.4K/ngày · 28 chợ 571.621 ₫ -2.6% 3.4K 28 AWP (CMYK) SV 488/ngày · 24 chợ 2.402.115 ₫ -15.5% 488 24 AWP (Oni Taiji) ST SV 636/ngày · 28 chợ 6.507.058 ₫ -12.8% 636 28 PP-Bizon (Judgement of Anubis) ST SV 727/ngày · 28 chợ 2.667.284 ₫ -3.2% 727 28 MAC-10 (Neon Rider) ST SV 926/ngày · 28 chợ 2.609.573 ₫ -1.6% 926 28 M4A4 (X-Ray) ST SV 850/ngày · 26 chợ 1.848.676 ₫ +5.8% 850 26 M4A4 (In Living Color) ST SV 2.1K/ngày · 28 chợ 658.999 ₫ -6.1% 2.1K 28
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin Tối Mật CS2: the guide

Điều gì xếp một skin vào bậc Covert

Covert là bậc độ hiếm màu đỏ, bậc cao nhất gắn cho một finish súng thường trong CS2. Nó đứng trên cùng của thang súng (Consumer, Industrial, Mil-Spec, Restricted, Classified, Covert) và chỉ có những món rare special màu vàng, tức dao và găng tay, mới xếp trên nó. Một hòm súng tiêu chuẩn thường chứa đúng hai finish Covert, đó là lý do bậc đỏ luôn có nhóm skin nhỏ nhất trong bất kỳ bộ sưu tập nào.

Tỉ lệ thật để ra một cây Covert

Khi đập một hòm thường, tỉ lệ rơi đã công bố là Mil-Spec 79.92%, Restricted 15.98%, Classified 3.20%, Covert 0.64%, và món rare special (dao hoặc găng tay) 0.26%. Vậy nên trung bình cứ tầm 156 lần đập mới ra một cây Covert, và bất kỳ lần đập nào cũng có khả năng cho bạn một cây Mil-Spec xanh cao gấp khoảng 25 lần so với một cây Covert đỏ. Tình trạng và việc có StatTrak hay không được roll riêng sau đó, nên ra một cây Covert không bảo đảm có float thấp hay bản StatTrak.

Những cây Covert mà người ta thuộc tên

Những cây đỏ được nhận ra nhiều nhất gồm AWP Dragon Lore, AWP và M4A4 Asiimov, M4A1-S và Desert Eagle Printstream, AWP và M4A4 Hyper Beast, AK-47 Neo-Noir, AK-47 Vulcan, và M4A4 The Empress. Dragon Lore đến từ bộ sưu tập Cobblestone và là chén thánh được nhắc đầu bảng, còn Printstream và Neo-Noir là Covert ra từ hòm, vẫn thanh khoản tốt và phổ biến trong các loadout đang dùng. Mấy cái tên này làm trụ cho cả bậc vì chúng xuất hiện liên tục trong đấu trường pro và trong các cuộc bàn về trade, chứ không phải vì chúng là những cây Covert duy nhất.

Vì sao hai cây Covert có thể chênh nhau cả ngàn đô

Mọi skin trong danh sách này đều màu đỏ, vậy mà giá chạy từ vài đô cho một cây Covert hòm phổ thông Battle-Scarred lên tới bốn chữ số trở lên cho các chén thánh. Thứ chi phối là nguồn cung chứ không phải bậc: Covert ra từ hòm được đúc ra liên tục chừng nào hòm còn rơi, nên chúng vẫn rẻ, trong khi skin từ các bộ sưu tập đã ngừng hoặc chỉ ra dạng souvenir thì có nguồn cung cố định và ngày càng teo. Dragon Lore là ví dụ rõ nhất, vì nó chỉ đến từ bộ Cobblestone cũ và các bản souvenir của nó hoàn toàn không được bổ sung thêm.

Điều gì đẩy một cây Covert vượt lên trên cây khác

Trong cùng một finish, float là đòn bẩy đầu tiên: một cây Factory New hay float gần bằng không của một skin có khoảng wear rộng thì đắt hơn rõ rệt so với một cây Battle-Scarred. Sticker chồng lên trên đó, và sticker hiếm đã dán như holo Katowice 2014 có thể làm lu mờ giá trị của bản thân cây skin nền. StatTrak thêm một hệ số nhân trên phần lớn cây đỏ, xuất xứ souvenir có ý nghĩa với những finish có dạng đó, và với một vài pattern thì chính seed làm đổi vẻ ngoài đủ nhiều để được định giá riêng.

Float, StatTrak và chuyện wear trên các cây đỏ

Covert được bán ở cả năm tình trạng khi finish cho phép, và mức trần float khác nhau theo từng skin, nên có những cây Covert không bao giờ đạt Factory New còn cây khác thì nhìn vẫn sạch ngay cả ở Field-Tested. StatTrak đếm số mạng và có cho phần lớn Covert ra từ hòm nhưng không phải cho mọi finish souvenir hay finish trong bộ sưu tập, nên luôn kiểm tra trước khi mặc định rằng có bản đếm kill. Vì lần roll wear độc lập với lần roll độ hiếm, người mua chọn đúng float và pattern trên chợ có nhiều quyền kiểm soát hơn hẳn người đập hòm mù.

Tỉ lệ ra một skin Covert từ hòm là bao nhiêu?

0.64% mỗi lần đập một hòm súng tiêu chuẩn. Trung bình đó là tầm một cây Covert mỗi 156 lần đập, trước khi tính các lần roll riêng cho tình trạng và StatTrak.

Skin Covert có phải món hiếm nhất CS2 không?

Không. Covert là bậc súng thường hiếm nhất, nhưng những món rare special màu vàng (dao và găng tay) còn hiếm hơn, ở mức 0.26% mỗi hòm, đứng trên Covert một bậc.

Skin Covert đắt nhất là cây nào?

AWP Dragon Lore từ bộ sưu tập Cobblestone là cây nổi bật, nhất là dạng souvenir với float thấp hoặc sticker pro, thường xuyên chạm bốn chữ số trở lên.

Vì sao có những skin Covert chỉ vài đô?

Covert ra từ hòm vẫn rơi đều chừng nào hòm của nó còn nằm trong nhóm đang thả, nên nguồn cung vẫn cao và giá vẫn thấp, nhất là ở các tình trạng cũ như Well-Worn và Battle-Scarred.

AWP Asiimov có phải Covert không?

Phải. AWP Asiimov và M4A4 Asiimov đều thuộc bậc Covert. Pattern Asiimov cũng xuất hiện trên các khẩu khác ở các bậc độ hiếm khác, nên bậc được tính theo từng finish chứ không theo pattern.

Mọi skin Covert có bản StatTrak không?

Không. Phần lớn Covert ra từ hòm có StatTrak, nhưng một số Covert trong bộ sưu tập và loại chỉ có dạng souvenir thì không, nên hãy xác nhận có hay không trên đúng finish đó trước khi mua.