Skin Hạn Chế CS2

60 skin

Hạn Chế là hạng màu tím, nằm ở tầm trung của skin súng. Vật phẩm rớt ra phổ biến nên giá luôn thấp, và có rất nhiều tạo hình sạch đẹp, dùng được.

Được xếp theo khối lượng giao dịch. Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất.

★ Phổ biến 100%
STSV
USP-S (Cyrex)
USP-S (Cyrex)Hạn Chế
94.991 ₫31 sàn giao dịch
★ Phổ biến 100%
SV
Desert Eagle (Blaze)
Desert Eagle (Blaze)Hạn Chế
18.769.581 ₫27 sàn giao dịch
★ Phổ biến 99%
SV
Glock-18 (Nuclear Garden)
Glock-18 (Nuclear Garden)Hạn Chế
55.922 ₫30 sàn giao dịch
★ Phổ biến 99%
STSV
AK-47 (Slate)
AK-47 (Slate)Hạn Chế
68.038 ₫33 sàn giao dịch
★ Phổ biến 99%
SV
M4A1-S (Icarus Fell)
M4A1-S (Icarus Fell)Hạn Chế
14.689.920 ₫28 sàn giao dịch
★ Phổ biến 98%
SV
MP7 (Fade)
MP7 (Fade)Hạn Chế
222.693 ₫30 sàn giao dịch
SV
Glock-18 (Fade)
Glock-18 (Fade)Hạn Chế
48.791.856 ₫25 sàn giao dịch
STSV
M4A1-S (Flashback)
M4A1-S (Flashback)Hạn Chế
68.300 ₫31 sàn giao dịch
STSV
MAC-10 (Sakkaku)
MAC-10 (Sakkaku)Hạn Chế
7.589 ₫31 sàn giao dịch
STSV
AK-47 (Blue Laminate)
AK-47 (Blue Laminate)Hạn Chế
52.546 ₫32 sàn giao dịch
STSV
AWP (Atheris)
AWP (Atheris)Hạn Chế
83.739 ₫32 sàn giao dịch
SV
AK-47 (Safety Net)
AK-47 (Safety Net)Hạn Chế
65.159 ₫33 sàn giao dịch
SV
M4A1-S (Nitro)
M4A1-S (Nitro)Hạn Chế
6.542 ₫33 sàn giao dịch
STSV
Glock-18 (Umbral Rabbit)
Glock-18 (Umbral Rabbit)Hạn Chế
8.636 ₫33 sàn giao dịch
STSV
M4A1-S (Emphorosaur-S)
M4A1-S (Emphorosaur-S)Hạn Chế
6.542 ₫31 sàn giao dịch
STSV
USP-S (Ticket to Hell)
USP-S (Ticket to Hell)Hạn Chế
7.563 ₫32 sàn giao dịch
SV
AWP (POP AWP)
AWP (POP AWP)Hạn Chế
239.965 ₫28 sàn giao dịch
STSV
M4A4 (Spider Lily)
M4A4 (Spider Lily)Hạn Chế
136.338 ₫32 sàn giao dịch
SV
AK-47 (Emerald Pinstripe)
AK-47 (Emerald Pinstripe)Hạn Chế
55.477 ₫31 sàn giao dịch
STSV
M4A1-S (Night Terror)
M4A1-S (Night Terror)Hạn Chế
9.159 ₫32 sàn giao dịch
STSV
Five-SeveN (Boost Protocol)
Five-SeveN (Boost Protocol)Hạn Chế
85.047 ₫29 sàn giao dịch
STSV
AWP (Phobos)
AWP (Phobos)Hạn Chế
49.825 ₫33 sàn giao dịch
STSV
G3SG1 (Dream Glade)
G3SG1 (Dream Glade)Hạn Chế
4.710 ₫32 sàn giao dịch
STSV
Dual Berettas (Royal Consorts)
Dual Berettas (Royal Consorts)Hạn Chế
39.776 ₫31 sàn giao dịch
STSV
Glock-18 (Block-18)
Glock-18 (Block-18)Hạn Chế
8.374 ₫31 sàn giao dịch
STSV
PP-Bizon (Space Cat)
PP-Bizon (Space Cat)Hạn Chế
10.991 ₫33 sàn giao dịch
SV
Desert Eagle (Emerald Jörmungandr)
Desert Eagle (Emerald Jörmungandr)Hạn Chế
12.092.440 ₫25 sàn giao dịch
STSV
AWP (PAW)
AWP (PAW)Hạn Chế
36.374 ₫31 sàn giao dịch
STSV
M4A4 (Griffin)
M4A4 (Griffin)Hạn Chế
135.553 ₫31 sàn giao dịch
STSV
AK-47 (Orbit Mk01)
AK-47 (Orbit Mk01)Hạn Chế
687.445 ₫31 sàn giao dịch
STSV
M4A4 (Evil Daimyo)
M4A4 (Evil Daimyo)Hạn Chế
52.337 ₫30 sàn giao dịch
SV
MP9 (Arctic Tri-Tone)
MP9 (Arctic Tri-Tone)Hạn Chế
84.550 ₫30 sàn giao dịch
STSV
AWP (Worm God)
AWP (Worm God)Hạn Chế
58.356 ₫30 sàn giao dịch
STSV
M4A4 (Turbine)
M4A4 (Turbine)Hạn Chế
25.383 ₫32 sàn giao dịch
STSV
Desert Eagle (Light Rail)
Desert Eagle (Light Rail)Hạn Chế
15.701 ₫32 sàn giao dịch
STSV
MP9 (Mount Fuji)
MP9 (Mount Fuji)Hạn Chế
121.160 ₫30 sàn giao dịch
STSV
Desert Eagle (Trigger Discipline)
Desert Eagle (Trigger Discipline)Hạn Chế
9.159 ₫32 sàn giao dịch
STSV
FAMAS (ZX Spectron)
FAMAS (ZX Spectron)Hạn Chế
66.730 ₫31 sàn giao dịch
STSV
Glock-18 (Dragon Tattoo)
Glock-18 (Dragon Tattoo)Hạn Chế
3.183.392 ₫29 sàn giao dịch
STSV
Glock-18 (Grinder)
Glock-18 (Grinder)Hạn Chế
68.561 ₫28 sàn giao dịch
SV
AWP (Pit Viper)
AWP (Pit Viper)Hạn Chế
13.084 ₫31 sàn giao dịch
STSV
AK-47 (Rat Rod)
AK-47 (Rat Rod)Hạn Chế
96.562 ₫31 sàn giao dịch
STSV
XM1014 (Zombie Offensive)
XM1014 (Zombie Offensive)Hạn Chế
10.206 ₫33 sàn giao dịch
STSV
MP7 (Just Smile)
MP7 (Just Smile)Hạn Chế
8.269 ₫31 sàn giao dịch
STSV
M4A1-S (Bright Water)
M4A1-S (Bright Water)Hạn Chế
937.092 ₫29 sàn giao dịch
SV
Five-SeveN (Heat Treated)
Five-SeveN (Heat Treated)Hạn Chế
82.954 ₫30 sàn giao dịch
STSV
M4A1-S (Basilisk)
M4A1-S (Basilisk)Hạn Chế
198.880 ₫31 sàn giao dịch
SV
Desert Eagle (Sunset Storm 壱)
Desert Eagle (Sunset Storm 壱)Hạn Chế
13.387.385 ₫28 sàn giao dịch
SV
Desert Eagle (Sunset Storm 弐)
Desert Eagle (Sunset Storm 弐)Hạn Chế
13.387.385 ₫28 sàn giao dịch
STSV
M4A4 (Etch Lord)
M4A4 (Etch Lord)Hạn Chế
8.374 ₫32 sàn giao dịch
STSV
P90 (Neoqueen)
P90 (Neoqueen)Hạn Chế
7.851 ₫29 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Connexion)
Galil AR (Connexion)Hạn Chế
8.112 ₫32 sàn giao dịch
STSV
FAMAS (Pulse)
FAMAS (Pulse)Hạn Chế
218.768 ₫30 sàn giao dịch
STSV
Súng nòng ngắn (Analog Input)
Súng nòng ngắn (Analog Input)Hạn Chế
7.065 ₫32 sàn giao dịch
STSV
Five-SeveN (Hybrid)
Five-SeveN (Hybrid)Hạn Chế
8.112 ₫31 sàn giao dịch
STSV
MP5-SD (Kitbash)
MP5-SD (Kitbash)Hạn Chế
7.327 ₫33 sàn giao dịch
STSV
AWP (Exoskeleton)
AWP (Exoskeleton)Hạn Chế
105.982 ₫32 sàn giao dịch
SV
Five-SeveN (Berries And Cherries)
Five-SeveN (Berries And Cherries)Hạn Chế
3.320.959 ₫24 sàn giao dịch
STSV
Dual Berettas (Flora Carnivora)
Dual Berettas (Flora Carnivora)Hạn Chế
6.542 ₫31 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Stone Cold)
Galil AR (Stone Cold)Hạn Chế
43.440 ₫31 sàn giao dịch
Restricted nằm ở đâu trên thang độ hiếm

Restricted là bậc màu tím, nấc thứ ba trong hệ màu của skin súng. Trên nó là Classified (hồng) rồi Covert (đỏ), còn dưới nó là Mil-Spec (xanh), với các món rare special (dao và găng tay) nằm ngoài thang súng. Restricted là bậc tầm trung thực dụng: rõ ràng nhỉnh hơn một bậc về chất lượng finish so với Mil-Spec xanh, nhưng còn cách xa cú nhảy giá bắt đầu từ Classified hồng. Phần lớn hòm và bộ sưu tập đều có vài skin Restricted, nên bậc này phủ một dải súng và phong cách rất rộng.

Vì sao phần lớn skin Restricted vẫn rẻ

Tỉ lệ rơi từ hòm đặt Restricted ở mức 15.98% mỗi lần đập, chỉ đứng sau Mil-Spec với 79.92%. Tỉ lệ ra cao đó nghĩa là nguồn cung dày và đều, nên đa số skin Restricted dừng lại sát mức tối thiểu của Steam Community Market và hiếm khi xê dịch xa khỏi đó. Nhu cầu thì rộng nhưng nông: rất nhiều người chơi muốn một cây skin tím sạch, nhưng ít ai chịu trả giá cao khi một vẻ tương tự chỉ cách một hòm. Kết quả là một kho sâu các finish dùng được, nhìn đẹp mà mua với giá rất rẻ.

Skin Restricted làm đầu vào cho trade-up

Một hợp đồng trade-up nhận 10 skin cùng bậc và trả về một skin của bậc cao hơn liền kề, nên 10 món Restricted đầu vào cho ra một cây Classified. Tình trạng của món đầu ra do float trung bình của 10 món đầu vào quyết định, được co giãn vào khoảng wear riêng của skin kết quả, đó là lý do đầu vào float thấp được quý trong trade-up. Vì skin Restricted rẻ thì nhiều vô kể, chúng là nhiên liệu chuẩn, chi phí thấp để cày ra món Classified. Hợp đồng chỉ nhảy đúng một bậc, nên Restricted không thể nhảy thẳng lên Covert.

Điều thỉnh thoảng khiến một skin Restricted có giá

Trong cùng bậc, giá trước hết do tình trạng và float chi phối: một cây Factory New hay float thấp của một finish được chuộng có thể đắt gấp nhiều lần một cây Field-Tested tã cùng skin. Bản StatTrak có thêm một khoản giá cộng riêng vì chúng hiếm hơn nhiều so với bản thường. Những cú vọt giá lớn nhất đến từ sticker hiếm đã dán, nhất là holo và các combo craft từ các giải đấu cũ, vốn có thể làm lu mờ giá trị của cây skin nền. Một số ít finish cũng được lợi từ các pattern paint-seed được săn đón, dù pattern chỉ quan trọng trên những skin mà seed làm đổi vẻ ngoài thấy rõ.

Float, tình trạng và StatTrak trong cùng một skin Restricted

Mỗi skin Restricted có mức trần float riêng, nên không phải cây nào cũng đạt Factory New; có cây chỉ sinh ra từ Minimal Wear trở xuống, điều này làm đổi mức sạch tối đa mà cây rẻ nhất có thể đạt. Là người mua, bạn đang so cùng một finish qua các tình trạng, ở đó float thấp hơn nghĩa là bề mặt sạch hơn và thường giá cao hơn. StatTrak thêm một bộ đếm số mạng và một khoản giá cộng nhưng ngoài ra vẫn là finish y hệt. Đọc float và tình trạng của một tin rao cụ thể cho bạn biết về giá trị thật của nó nhiều hơn là chỉ nhìn nhãn bậc.

Restricted so với các bậc xung quanh

So với Mil-Spec, skin Restricted nhìn chung có finish chi tiết hơn và sang hơn một chút, nhưng cả hai bậc đều dễ chịu về giá nhờ tỉ lệ rơi cao. So với Classified, khoảng cách nằm ở nguồn cung: Classified chỉ rơi ở mức 3.20%, tầm bằng một phần năm so với Restricted, đó là lý do cốt lõi khiến giá Classified cao hơn hẳn. Nếu bạn muốn một skin nhẹ ví mà vẫn nhìn có chủ đích chứ không phải súng mặc định, Restricted thường là dải đáng tiền nhất trước khi giá leo lên ở bậc hồng.

Câu hỏi thường gặp

Restricted (tím) trong CS2 nghĩa là gì?

Restricted là bậc skin súng màu tím, bậc tầm trung nằm trên Mil-Spec (xanh) và dưới Classified (hồng) cùng Covert (đỏ). Nó cho thấy một finish nhỉnh hơn các skin xanh phổ thông mà không có khoản giá cộng vì khan hiếm như các bậc cao hơn.

Tỉ lệ ra một skin Restricted từ hòm là bao nhiêu?

Skin Restricted rơi ở mức 15.98% mỗi lần đập hòm. Điều đó khiến chúng là cú ra phổ biến thứ nhì sau Mil-Spec với 79.92%, nên nguồn cung cao và giá vẫn thấp.

Cần bao nhiêu skin Restricted cho một cú trade-up?

Mười. Một hợp đồng trade-up nhận 10 skin cùng bậc và cho ra một skin của bậc cao hơn liền kề, nên 10 món Restricted đầu vào ra một cây Classified. Tình trạng của món đầu ra dựa trên float trung bình của 10 món đầu vào.

Vì sao phần lớn skin Restricted rẻ thế?

Vì tỉ lệ rơi 15.98% tạo ra một nguồn cung lớn và liên tục trong khi nhu cầu thì rộng nhưng không sâu. Đa số các cây dừng lại sát mức tối thiểu của chợ Steam, nên một skin Restricted sạch thường mua với giá rất rẻ.

Một skin Restricted có bao giờ đắt không?

Có. Các cây float thấp hay Factory New của những finish phổ biến, bản StatTrak, các paint seed được săn đón, và nhất là sticker hiếm đã dán có thể đẩy một skin Restricted vượt xa giá nền của nó.

Skin Restricted có phải lựa chọn bình dân tốt không?

Đây là một trong những dải đáng tiền nhất của CS2. Bạn có một finish chi tiết hơn so với skin mặc định hay Mil-Spec với giá chỉ bằng một phần của Classified hay Covert, lại có rất nhiều khẩu để chọn.

Đã cập nhật: 26 tháng 6, 2026