Skin Hạn Chế CS2

60 skin 7.064 ₫–42.651.536 ₫

Hạn Chế là hạng màu tím, nằm ở tầm trung của skin súng. Vật phẩm rớt ra phổ biến nên giá luôn thấp, và có rất nhiều tạo hình sạch đẹp, dùng được.

Được xếp theo khối lượng giao dịch. Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất.

All 60 skin

Cập nhật 31 giờ trước
Biến thể
SV Desert Eagle (Blaze) Desert Eagle (Blaze) 16.192.955 ₫ 25 markets -1.9% 170 /ngày SV M4A1-S (Icarus Fell) M4A1-S (Icarus Fell) 13.132.626 ₫ 24 markets -5.8% 142 /ngày SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) 85.311 ₫ 28 markets -10.6% 4.6K /ngày SV ST AK-47 (Slate) AK-47 (Slate) 80.315 ₫ 30 markets -3% 8.0K /ngày SV Glock-18 (Fade) Glock-18 (Fade) 42.651.536 ₫ 25 markets -9% 132 /ngày SV ST AWP (Atheris) AWP (Atheris) 78.169 ₫ 29 markets -3% 6.1K /ngày SV ST M4A1-S (Flashback) M4A1-S (Flashback) 69.301 ₫ 30 markets -2.8% 1.8K /ngày SV ST MAC-10 (Sakkaku) MAC-10 (Sakkaku) 7.064 ₫ 28 markets +3% 3.2K /ngày SV Glock-18 (Nuclear Garden) Glock-18 (Nuclear Garden) 44.212 ₫ 30 markets -21.7% 3.3K /ngày SV Desert Eagle (Emerald Jörmungandr) Desert Eagle (Emerald Jörmungandr) 11.301.346 ₫ 24 markets -3.1% 197 /ngày SV MP7 (Fade) MP7 (Fade) 194.900 ₫ 28 markets -5.1% 2.9K /ngày SV ST M4A4 (Spider Lily) M4A4 (Spider Lily) 127.117 ₫ 30 markets -6.9% 2.8K /ngày SV ST M4A1-S (Emphorosaur-S) M4A1-S (Emphorosaur-S) 9.680 ₫ 27 markets +4.4% 4.9K /ngày SV ST Glock-18 (Dragon Tattoo) Glock-18 (Dragon Tattoo) 2.590.475 ₫ 25 markets -15.4% 430 /ngày SV ST USP-S (Ticket to Hell) USP-S (Ticket to Hell) 12.793 ₫ 30 markets +5.2% 5.5K /ngày SV ST AK-47 (Orbit Mk01) AK-47 (Orbit Mk01) 614.787 ₫ 28 markets -10.5% 1.9K /ngày SV ST M4A1-S (Night Terror) M4A1-S (Night Terror) 14.127 ₫ 30 markets +1.6% 8.5K /ngày SV ST AK-47 (Blue Laminate) AK-47 (Blue Laminate) 363.901 ₫ 30 markets -2.4% 2.6K /ngày SV AWP (POP AWP) AWP (POP AWP) 205.103 ₫ 27 markets -16.2% 2.2K /ngày SV USP-S (Orange Anolis) USP-S (Orange Anolis) 509.880 ₫ 26 markets +11% 944 /ngày SV ST PP-Bizon (Space Cat) PP-Bizon (Space Cat) 12.296 ₫ 30 markets +1.2% 1.8K /ngày SV ST Glock-18 (Block-18) Glock-18 (Block-18) 9.941 ₫ 27 markets -13.6% 4.9K /ngày SV ST AWP (PAW) AWP (PAW) 47.064 ₫ 29 markets -10.3% 4.0K /ngày SV ST M4A4 (Evil Daimyo) M4A4 (Evil Daimyo) 79.530 ₫ 28 markets -5.7% 4.6K /ngày SV ST MP9 (Mount Fuji) MP9 (Mount Fuji) 131.434 ₫ 28 markets -0.4% 2.2K /ngày SV AK-47 (Safety Net) AK-47 (Safety Net) 64.095 ₫ 29 markets -0.8% 4.1K /ngày SV M4A4 (Red DDPAT) M4A4 (Red DDPAT) 368.087 ₫ 26 markets +7.7% 1.4K /ngày SV ST Desert Eagle (Trigger Discipline) Desert Eagle (Trigger Discipline) 13.578 ₫ 28 markets 0% 4.1K /ngày SV ST Glock-18 (Umbral Rabbit) Glock-18 (Umbral Rabbit) 8.372 ₫ 28 markets -2.7% 3.4K /ngày SV M4A1-S (Nitro) M4A1-S (Nitro) 8.633 ₫ 29 markets -9.5% 4.4K /ngày SV ST MP9 (Goo) MP9 (Goo) 23.257 ₫ 29 markets +7.9% 1.8K /ngày SV ST XM1014 (Zombie Offensive) XM1014 (Zombie Offensive) 12.296 ₫ 30 markets -1.5% 1.8K /ngày SV ST M4A4 (Griffin) M4A4 (Griffin) 81.100 ₫ 29 markets -17.6% 2.5K /ngày SV ST G3SG1 (Dream Glade) G3SG1 (Dream Glade) 12.034 ₫ 29 markets -4.2% 1.5K /ngày SV M4A4 (Daybreak) M4A4 (Daybreak) 11.813.686 ₫ 24 markets -3.2% 80 /ngày SV ST M4A4 (Turbine) M4A4 (Turbine) 28.568 ₫ 27 markets +7.5% 2.8K /ngày SV ST FAMAS (Pulse) FAMAS (Pulse) 234.665 ₫ 27 markets +23.5% 1.6K /ngày SV ST AWP (Worm God) AWP (Worm God) 53.683 ₫ 30 markets -1.8% 3.2K /ngày SV ST Súng nòng ngắn (Analog Input) Súng nòng ngắn (Analog Input) 7.064 ₫ 28 markets -3.9% 1.8K /ngày SV ST M4A1-S (Bright Water) M4A1-S (Bright Water) 881.630 ₫ 26 markets -3.2% 557 /ngày SV Glock-18 (Ramese's Reach) Glock-18 (Ramese's Reach) 149.380 ₫ 26 markets -13.4% 1.6K /ngày SV ST Five-SeveN (Boost Protocol) Five-SeveN (Boost Protocol) 80.995 ₫ 27 markets -3.6% 1.9K /ngày SV Galil AR (Cerberus) Galil AR (Cerberus) 426.871 ₫ 28 markets -29.9% 819 /ngày SV ST Desert Eagle (Crimson Web) Desert Eagle (Crimson Web) 274.953 ₫ 28 markets -3.3% 3.1K /ngày SV USP-S (Road Rash) USP-S (Road Rash) 490.260 ₫ 27 markets -9.1% 739 /ngày SV MP9 (Arctic Tri-Tone) MP9 (Arctic Tri-Tone) 60.955 ₫ 25 markets -27.2% 1.6K /ngày SV ST P90 (Neoqueen) P90 (Neoqueen) 7.848 ₫ 25 markets +12.6% 1.9K /ngày SV ST AWP (Phobos) AWP (Phobos) 49.445 ₫ 29 markets -2.7% 3.4K /ngày SV ST M4A1-S (Basilisk) M4A1-S (Basilisk) 208.504 ₫ 28 markets +8.5% 2.8K /ngày SV ST M4A1-S (Dark Water) M4A1-S (Dark Water) 1.588.504 ₫ 27 markets -5.8% 815 /ngày SV ST MP7 (Just Smile) MP7 (Just Smile) 7.325 ₫ 27 markets +2.9% 2.2K /ngày SV AWP (Pit Viper) AWP (Pit Viper) 20.144 ₫ 28 markets -3.4% 3.1K /ngày SV Glock-18 (Franklin) Glock-18 (Franklin) 1.873.765 ₫ 26 markets -27.5% 544 /ngày SV ST M249 (Downtown) M249 (Downtown) 8.110 ₫ 27 markets -2.9% 1.3K /ngày SV ST Dual Berettas (Royal Consorts) Dual Berettas (Royal Consorts) 40.288 ₫ 28 markets +2.4% 1.5K /ngày SV ST FAMAS (ZX Spectron) FAMAS (ZX Spectron) 58.653 ₫ 27 markets -8% 1.6K /ngày SV Five-SeveN (Heat Treated) Five-SeveN (Heat Treated) 59.909 ₫ 25 markets -28.8% 1.4K /ngày SV FAMAS (Styx) FAMAS (Styx) 222.108 ₫ 27 markets -9.4% 1.2K /ngày SV ST M4A4 (Etch Lord) M4A4 (Etch Lord) 8.110 ₫ 27 markets -7.4% 2.7K /ngày SV ST SG 553 (Dragon Tech) SG 553 (Dragon Tech) 8.110 ₫ 24 markets +5.8% 1.6K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Desert Eagle (Blaze) SV 170/ngày · 25 chợ 16.192.955 ₫ -1.9% 170 25 M4A1-S (Icarus Fell) SV 142/ngày · 24 chợ 13.132.626 ₫ -5.8% 142 24 USP-S (Cyrex) ST SV 4.6K/ngày · 28 chợ 85.311 ₫ -10.6% 4.6K 28 AK-47 (Slate) ST SV 8.0K/ngày · 30 chợ 80.315 ₫ -3% 8.0K 30 Glock-18 (Fade) SV 132/ngày · 25 chợ 42.651.536 ₫ -9% 132 25 AWP (Atheris) ST SV 6.1K/ngày · 29 chợ 78.169 ₫ -3% 6.1K 29 M4A1-S (Flashback) ST SV 1.8K/ngày · 30 chợ 69.301 ₫ -2.8% 1.8K 30 MAC-10 (Sakkaku) ST SV 3.2K/ngày · 28 chợ 7.064 ₫ +3% 3.2K 28 Glock-18 (Nuclear Garden) SV 3.3K/ngày · 30 chợ 44.212 ₫ -21.7% 3.3K 30 Desert Eagle (Emerald Jörmungandr) SV 197/ngày · 24 chợ 11.301.346 ₫ -3.1% 197 24 MP7 (Fade) SV 2.9K/ngày · 28 chợ 194.900 ₫ -5.1% 2.9K 28 M4A4 (Spider Lily) ST SV 2.8K/ngày · 30 chợ 127.117 ₫ -6.9% 2.8K 30 M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV 4.9K/ngày · 27 chợ 9.680 ₫ +4.4% 4.9K 27 Glock-18 (Dragon Tattoo) ST SV 430/ngày · 25 chợ 2.590.475 ₫ -15.4% 430 25 USP-S (Ticket to Hell) ST SV 5.5K/ngày · 30 chợ 12.793 ₫ +5.2% 5.5K 30 AK-47 (Orbit Mk01) ST SV 1.9K/ngày · 28 chợ 614.787 ₫ -10.5% 1.9K 28 M4A1-S (Night Terror) ST SV 8.5K/ngày · 30 chợ 14.127 ₫ +1.6% 8.5K 30 AK-47 (Blue Laminate) ST SV 2.6K/ngày · 30 chợ 363.901 ₫ -2.4% 2.6K 30 AWP (POP AWP) SV 2.2K/ngày · 27 chợ 205.103 ₫ -16.2% 2.2K 27 USP-S (Orange Anolis) SV 944/ngày · 26 chợ 509.880 ₫ +11% 944 26 PP-Bizon (Space Cat) ST SV 1.8K/ngày · 30 chợ 12.296 ₫ +1.2% 1.8K 30 Glock-18 (Block-18) ST SV 4.9K/ngày · 27 chợ 9.941 ₫ -13.6% 4.9K 27 AWP (PAW) ST SV 4.0K/ngày · 29 chợ 47.064 ₫ -10.3% 4.0K 29 M4A4 (Evil Daimyo) ST SV 4.6K/ngày · 28 chợ 79.530 ₫ -5.7% 4.6K 28 MP9 (Mount Fuji) ST SV 2.2K/ngày · 28 chợ 131.434 ₫ -0.4% 2.2K 28 AK-47 (Safety Net) SV 4.1K/ngày · 29 chợ 64.095 ₫ -0.8% 4.1K 29 M4A4 (Red DDPAT) SV 1.4K/ngày · 26 chợ 368.087 ₫ +7.7% 1.4K 26 Desert Eagle (Trigger Discipline) ST SV 4.1K/ngày · 28 chợ 13.578 ₫ 0% 4.1K 28 Glock-18 (Umbral Rabbit) ST SV 3.4K/ngày · 28 chợ 8.372 ₫ -2.7% 3.4K 28 M4A1-S (Nitro) SV 4.4K/ngày · 29 chợ 8.633 ₫ -9.5% 4.4K 29 MP9 (Goo) ST SV 1.8K/ngày · 29 chợ 23.257 ₫ +7.9% 1.8K 29 XM1014 (Zombie Offensive) ST SV 1.8K/ngày · 30 chợ 12.296 ₫ -1.5% 1.8K 30 M4A4 (Griffin) ST SV 2.5K/ngày · 29 chợ 81.100 ₫ -17.6% 2.5K 29 G3SG1 (Dream Glade) ST SV 1.5K/ngày · 29 chợ 12.034 ₫ -4.2% 1.5K 29 M4A4 (Daybreak) SV 80/ngày · 24 chợ 11.813.686 ₫ -3.2% 80 24 M4A4 (Turbine) ST SV 2.8K/ngày · 27 chợ 28.568 ₫ +7.5% 2.8K 27 FAMAS (Pulse) ST SV 1.6K/ngày · 27 chợ 234.665 ₫ +23.5% 1.6K 27 AWP (Worm God) ST SV 3.2K/ngày · 30 chợ 53.683 ₫ -1.8% 3.2K 30 Súng nòng ngắn (Analog Input) ST SV 1.8K/ngày · 28 chợ 7.064 ₫ -3.9% 1.8K 28 M4A1-S (Bright Water) ST SV 557/ngày · 26 chợ 881.630 ₫ -3.2% 557 26 Glock-18 (Ramese's Reach) SV 1.6K/ngày · 26 chợ 149.380 ₫ -13.4% 1.6K 26 Five-SeveN (Boost Protocol) ST SV 1.9K/ngày · 27 chợ 80.995 ₫ -3.6% 1.9K 27 Galil AR (Cerberus) SV 819/ngày · 28 chợ 426.871 ₫ -29.9% 819 28 Desert Eagle (Crimson Web) ST SV 3.1K/ngày · 28 chợ 274.953 ₫ -3.3% 3.1K 28 USP-S (Road Rash) SV 739/ngày · 27 chợ 490.260 ₫ -9.1% 739 27 MP9 (Arctic Tri-Tone) SV 1.6K/ngày · 25 chợ 60.955 ₫ -27.2% 1.6K 25 P90 (Neoqueen) ST SV 1.9K/ngày · 25 chợ 7.848 ₫ +12.6% 1.9K 25 AWP (Phobos) ST SV 3.4K/ngày · 29 chợ 49.445 ₫ -2.7% 3.4K 29 M4A1-S (Basilisk) ST SV 2.8K/ngày · 28 chợ 208.504 ₫ +8.5% 2.8K 28 M4A1-S (Dark Water) ST SV 815/ngày · 27 chợ 1.588.504 ₫ -5.8% 815 27 MP7 (Just Smile) ST SV 2.2K/ngày · 27 chợ 7.325 ₫ +2.9% 2.2K 27 AWP (Pit Viper) SV 3.1K/ngày · 28 chợ 20.144 ₫ -3.4% 3.1K 28 Glock-18 (Franklin) SV 544/ngày · 26 chợ 1.873.765 ₫ -27.5% 544 26 M249 (Downtown) ST SV 1.3K/ngày · 27 chợ 8.110 ₫ -2.9% 1.3K 27 Dual Berettas (Royal Consorts) ST SV 1.5K/ngày · 28 chợ 40.288 ₫ +2.4% 1.5K 28 FAMAS (ZX Spectron) ST SV 1.6K/ngày · 27 chợ 58.653 ₫ -8% 1.6K 27 Five-SeveN (Heat Treated) SV 1.4K/ngày · 25 chợ 59.909 ₫ -28.8% 1.4K 25 FAMAS (Styx) SV 1.2K/ngày · 27 chợ 222.108 ₫ -9.4% 1.2K 27 M4A4 (Etch Lord) ST SV 2.7K/ngày · 27 chợ 8.110 ₫ -7.4% 2.7K 27 SG 553 (Dragon Tech) ST SV 1.6K/ngày · 24 chợ 8.110 ₫ +5.8% 1.6K 24
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin Hạn Chế CS2: the guide

Restricted nằm ở đâu trên thang độ hiếm

Restricted là bậc màu tím, nấc thứ ba trong hệ màu của skin súng. Trên nó là Classified (hồng) rồi Covert (đỏ), còn dưới nó là Mil-Spec (xanh), với các món rare special (dao và găng tay) nằm ngoài thang súng. Restricted là bậc tầm trung thực dụng: rõ ràng nhỉnh hơn một bậc về chất lượng finish so với Mil-Spec xanh, nhưng còn cách xa cú nhảy giá bắt đầu từ Classified hồng. Phần lớn hòm và bộ sưu tập đều có vài skin Restricted, nên bậc này phủ một dải súng và phong cách rất rộng.

Vì sao phần lớn skin Restricted vẫn rẻ

Tỉ lệ rơi từ hòm đặt Restricted ở mức 15.98% mỗi lần đập, chỉ đứng sau Mil-Spec với 79.92%. Tỉ lệ ra cao đó nghĩa là nguồn cung dày và đều, nên đa số skin Restricted dừng lại sát mức tối thiểu của Steam Community Market và hiếm khi xê dịch xa khỏi đó. Nhu cầu thì rộng nhưng nông: rất nhiều người chơi muốn một cây skin tím sạch, nhưng ít ai chịu trả giá cao khi một vẻ tương tự chỉ cách một hòm. Kết quả là một kho sâu các finish dùng được, nhìn đẹp mà mua với giá rất rẻ.

Skin Restricted làm đầu vào cho trade-up

Một hợp đồng trade-up nhận 10 skin cùng bậc và trả về một skin của bậc cao hơn liền kề, nên 10 món Restricted đầu vào cho ra một cây Classified. Tình trạng của món đầu ra do float trung bình của 10 món đầu vào quyết định, được co giãn vào khoảng wear riêng của skin kết quả, đó là lý do đầu vào float thấp được quý trong trade-up. Vì skin Restricted rẻ thì nhiều vô kể, chúng là nhiên liệu chuẩn, chi phí thấp để cày ra món Classified. Hợp đồng chỉ nhảy đúng một bậc, nên Restricted không thể nhảy thẳng lên Covert.

Điều thỉnh thoảng khiến một skin Restricted có giá

Trong cùng bậc, giá trước hết do tình trạng và float chi phối: một cây Factory New hay float thấp của một finish được chuộng có thể đắt gấp nhiều lần một cây Field-Tested tã cùng skin. Bản StatTrak có thêm một khoản giá cộng riêng vì chúng hiếm hơn nhiều so với bản thường. Những cú vọt giá lớn nhất đến từ sticker hiếm đã dán, nhất là holo và các combo craft từ các giải đấu cũ, vốn có thể làm lu mờ giá trị của cây skin nền. Một số ít finish cũng được lợi từ các pattern paint-seed được săn đón, dù pattern chỉ quan trọng trên những skin mà seed làm đổi vẻ ngoài thấy rõ.

Float, tình trạng và StatTrak trong cùng một skin Restricted

Mỗi skin Restricted có mức trần float riêng, nên không phải cây nào cũng đạt Factory New; có cây chỉ sinh ra từ Minimal Wear trở xuống, điều này làm đổi mức sạch tối đa mà cây rẻ nhất có thể đạt. Là người mua, bạn đang so cùng một finish qua các tình trạng, ở đó float thấp hơn nghĩa là bề mặt sạch hơn và thường giá cao hơn. StatTrak thêm một bộ đếm số mạng và một khoản giá cộng nhưng ngoài ra vẫn là finish y hệt. Đọc float và tình trạng của một tin rao cụ thể cho bạn biết về giá trị thật của nó nhiều hơn là chỉ nhìn nhãn bậc.

Restricted so với các bậc xung quanh

So với Mil-Spec, skin Restricted nhìn chung có finish chi tiết hơn và sang hơn một chút, nhưng cả hai bậc đều dễ chịu về giá nhờ tỉ lệ rơi cao. So với Classified, khoảng cách nằm ở nguồn cung: Classified chỉ rơi ở mức 3.20%, tầm bằng một phần năm so với Restricted, đó là lý do cốt lõi khiến giá Classified cao hơn hẳn. Nếu bạn muốn một skin nhẹ ví mà vẫn nhìn có chủ đích chứ không phải súng mặc định, Restricted thường là dải đáng tiền nhất trước khi giá leo lên ở bậc hồng.

Restricted (tím) trong CS2 nghĩa là gì?

Restricted là bậc skin súng màu tím, bậc tầm trung nằm trên Mil-Spec (xanh) và dưới Classified (hồng) cùng Covert (đỏ). Nó cho thấy một finish nhỉnh hơn các skin xanh phổ thông mà không có khoản giá cộng vì khan hiếm như các bậc cao hơn.

Tỉ lệ ra một skin Restricted từ hòm là bao nhiêu?

Skin Restricted rơi ở mức 15.98% mỗi lần đập hòm. Điều đó khiến chúng là cú ra phổ biến thứ nhì sau Mil-Spec với 79.92%, nên nguồn cung cao và giá vẫn thấp.

Cần bao nhiêu skin Restricted cho một cú trade-up?

Mười. Một hợp đồng trade-up nhận 10 skin cùng bậc và cho ra một skin của bậc cao hơn liền kề, nên 10 món Restricted đầu vào ra một cây Classified. Tình trạng của món đầu ra dựa trên float trung bình của 10 món đầu vào.

Vì sao phần lớn skin Restricted rẻ thế?

Vì tỉ lệ rơi 15.98% tạo ra một nguồn cung lớn và liên tục trong khi nhu cầu thì rộng nhưng không sâu. Đa số các cây dừng lại sát mức tối thiểu của chợ Steam, nên một skin Restricted sạch thường mua với giá rất rẻ.

Một skin Restricted có bao giờ đắt không?

Có. Các cây float thấp hay Factory New của những finish phổ biến, bản StatTrak, các paint seed được săn đón, và nhất là sticker hiếm đã dán có thể đẩy một skin Restricted vượt xa giá nền của nó.

Skin Restricted có phải lựa chọn bình dân tốt không?

Đây là một trong những dải đáng tiền nhất của CS2. Bạn có một finish chi tiết hơn so với skin mặc định hay Mil-Spec với giá chỉ bằng một phần của Classified hay Covert, lại có rất nhiều khẩu để chọn.