Skin Galil AR CS2

44 skin

Galil AR là khẩu rifle full-auto giá rẻ của phe Terrorist ở mức $1.800, nằm dưới hẳn AK-47 ($2.700) và đóng vai trò bản gương phe T của FAMAS phe CT. Băng 35 viên của nó là lớn nhất trong các rifle, nhưng 30 sát thương gốc mỗi phát và khả năng one-tap mũ không đáng tin khiến nó là công cụ force-buy và anti-eco hơn là khẩu chính khi full-buy. Khi kinh tế gãy hoặc một round save cần sức công phá mà ngân sách hạn hẹp, Galil xứng đáng có suất.

Độ hiếm
Biến thể
★ Phổ biến 98%
STSV
Galil AR (Eco)
Galil AR (Eco)Bí Mật
253.049 ₫31 sàn giao dịch
★ Phổ biến 96%
SV
Galil AR (Cold Fusion)
Galil AR (Cold Fusion)Hạng Công Nghiệp
523 ₫30 sàn giao dịch
★ Phổ biến 95%
SV
Galil AR (Tuxedo)
Galil AR (Tuxedo)Mil-Spec Grade
12.037 ₫30 sàn giao dịch
★ Phổ biến 94%
SV
Galil AR (Rainbow Spoon)
Galil AR (Rainbow Spoon)Bí Mật
792.904 ₫29 sàn giao dịch
★ Phổ biến 94%
STSV
Galil AR (Chromatic Aberration)
Galil AR (Chromatic Aberration)Bí Mật
76.412 ₫31 sàn giao dịch
★ Phổ biến 93%
STSV
Galil AR (Blue Titanium)
Galil AR (Blue Titanium)Mil-Spec Grade
318.993 ₫27 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Rocket Pop)
Galil AR (Rocket Pop)Mil-Spec Grade
9.159 ₫30 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Connexion)
Galil AR (Connexion)Hạn Chế
8.112 ₫32 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Black Sand)
Galil AR (Black Sand)Mil-Spec Grade
6.542 ₫29 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Stone Cold)
Galil AR (Stone Cold)Hạn Chế
43.440 ₫31 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Chatterbox)
Galil AR (Chatterbox)Tối Mật
2.563.199 ₫29 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Destroyer)
Galil AR (Destroyer)Mil-Spec Grade
1.230 ₫32 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Sugar Rush)
Galil AR (Sugar Rush)Bí Mật
1.280.160 ₫28 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Phoenix Blacklight)
Galil AR (Phoenix Blacklight)Hạn Chế
1.753.286 ₫27 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Crimson Tsunami)
Galil AR (Crimson Tsunami)Hạn Chế
42.916 ₫29 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Metallic Squeezer)
Galil AR (Metallic Squeezer)Mil-Spec Grade
4.213 ₫30 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Amber Fade)
Galil AR (Amber Fade)Mil-Spec Grade
68.561 ₫29 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Cerberus)
Galil AR (Cerberus)Hạn Chế
680.641 ₫31 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Kami)
Galil AR (Kami)Mil-Spec Grade
28.262 ₫30 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Signal)
Galil AR (Signal)Hạn Chế
14.393 ₫31 sàn giao dịch
SV
Galil AR (VariCamo)
Galil AR (VariCamo)Hạng Công Nghiệp
785 ₫31 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Akoben)
Galil AR (Akoben)Mil-Spec Grade
6.019 ₫28 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Firefight)
Galil AR (Firefight)Hạn Chế
23.839 ₫31 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Sandstorm)
Galil AR (Sandstorm)Mil-Spec Grade
22.243 ₫27 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Sage Spray)
Galil AR (Sage Spray)Hạng Phổ Thông
183 ₫31 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Dusk Ruins)
Galil AR (Dusk Ruins)Mil-Spec Grade
102.842 ₫29 sàn giao dịch
SV
Galil AR (CAUTION!)
Galil AR (CAUTION!)Hạn Chế
654.211 ₫26 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Vandal)
Galil AR (Vandal)Mil-Spec Grade
13.084 ₫31 sàn giao dịch
SV
Galil AR (NV)
Galil AR (NV)Hạng Công Nghiệp
3.323 ₫27 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Tornado)
Galil AR (Tornado)Hạng Phổ Thông
200.712 ₫29 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Winter Forest)
Galil AR (Winter Forest)Hạng Công Nghiệp
596.902 ₫24 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Aqua Terrace)
Galil AR (Aqua Terrace)Mil-Spec Grade
2.524.994 ₫25 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Shattered)
Galil AR (Shattered)Mil-Spec Grade
136.076 ₫27 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Hunting Blind)
Galil AR (Hunting Blind)Hạng Phổ Thông
34.019 ₫26 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Orange DDPAT)
Galil AR (Orange DDPAT)Hạn Chế
437.798 ₫26 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Urban Rubble)
Galil AR (Urban Rubble)Hạng Công Nghiệp
199.665 ₫25 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Acid Dart)
Galil AR (Acid Dart)Hạng Công Nghiệp
314 ₫27 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Control)
Galil AR (Control)Hạn Chế
8.897 ₫29 sàn giao dịch
STSV
Galil AR (Galigator)
Galil AR (Galigator)Hạn Chế
14.393 ₫28 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Green Apple)
Galil AR (Green Apple)Hạng Công Nghiệp
1.047 ₫29 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Grey Smoke)
Galil AR (Grey Smoke)Hạng Phổ Thông
79 ₫23 sàn giao dịch
SV
Galil AR (O-Ranger)
Galil AR (O-Ranger)Hạng Công Nghiệp
236 ₫29 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Robin's Egg)
Galil AR (Robin's Egg)Hạng Công Nghiệp
314 ₫30 sàn giao dịch
SV
Galil AR (Sky Mandala)
Galil AR (Sky Mandala)Mil-Spec Grade
4.187 ₫28 sàn giao dịch
Không có vật phẩm phù hợp.
Vật phẩm có giá44
Khoảng giá79 ₫ – 2.563.199 ₫
Các finish biểu tượng & đáng chú ý

Hai skin định nghĩa Galil. <strong>Chatterbox</strong> (Covert, Wildfire Collection từ Operation Wildfire) là món được cộng đồng yêu thích: vẻ công nghiệp mòn nặng, đầy graffiti, là Galil được săn đón nhất và đắt nhất, dù vẫn rẻ so với các finish AK đỉnh. <strong>Cerberus</strong> (Covert, Gamma Case) là cái tên còn lại, một hình ba đầu chó tối màu, là lựa chọn phổ biến nhất ngoài Chatterbox. Bên dưới, <strong>Sugar Rose</strong>, <strong>Crimson Tsunami</strong>, <strong>Stone Cold</strong>, <strong>Rocket Pop</strong>, <strong>Eco</strong> và <strong>Aqua Terrace</strong> phủ tầm trung tươi/sạch, trong khi <strong>Connexion</strong>, <strong>Signal</strong> và <strong>Sandstorm</strong> phục vụ gu pattern giá rẻ.

Điều định giá Galil

Galil không có gem theo pattern-index nổi tiếng hay xổ số seed như cách blue gem Case Hardened hoạt động trên AK, nên giá bám theo bậc hiếm, kiểu finish và float nhiều hơn là RNG. Các Covert (Chatterbox, Cerberus) đứng đầu; các finish Classified và Restricted lấp giữa; drop Mil-Spec và Industrial neo đáy. Bản StatTrak có cho các skin từ case/collection và nhỉnh giá hơn bản không-ST. Galil Souvenir có từ các drop operation cũ và có giá sưu tầm khi đến từ những giải đáng chú ý.

Cách float biểu hiện & các exterior

Hầu hết finish Galil ra đủ dải Factory New tới Battle-Scarred, nên độ mòn quan trọng với các skin pattern sơn và đơn sắc. Chatterbox được thiết kế để trông tả tơi, nên các exterior thấp của nó vẫn đọc tốt và bậc Field-Tested là điểm ngọt đáng tiền thay vì đuổi theo Factory New. Với các finish sạch như Eco hay Aqua Terrace, độ mòn lộ rõ và FN/MW nhỉnh giá. Nhiều skin pattern rẻ (Sandstorm, Connexion) gần như không khác biệt thực tế giữa Minimal Wear và Field-Tested, nên cứ mua bậc rẻ hơn.

Đường vào rẻ nhất & hợp loadout

Galil là rifle để skin khi ngân sách eo hẹp: các finish Mil-Spec và Industrial như Tuxedo, Orange DDPAT và VariCamo thường bán từ vài cent tới vài đô lẻ. Nếu muốn một cái tên được biết đến mà không tốn tiền Covert, Crimson Tsunami và Sugar Rose mang màu sắc đậm với giá rẻ. Vì Galil là khẩu force-buy tình huống, nhiều người chơi ghép một Galil sặc sỡ với loadout bình dân và dành tiền cho AK và AWP, nơi khẩu súng lên hình nhiều hơn nhiều.

Câu hỏi thường gặp

Skin Galil AR tốt nhất trong CS2 là gì?

Xét nhu cầu và giá trị, Chatterbox (Wildfire Collection) là Galil đầu bảng, kế đến là Cerberus (Gamma Case). Cả hai đều là Covert và đều giữ giá mềm so với các Covert AK-47 hay M4 đầu bảng.

Galil AR có đáng mua trong trận không?

Nó là rifle force-buy và anti-eco, không phải full-buy. Ở mức $1.800 nó rẻ hơn AK-47, nhưng 30 sát thương gốc và one-tap mũ thiếu ổn định khiến nó kém AK trong các round kinh tế đầy đủ.

Galil Chatterbox giá bao nhiêu?

Giá biến động theo thị trường nên hãy xem listing trực tiếp. Nó là Galil đắt nhất nhưng vẫn rẻ so với các Covert AK tương đương, và bậc Field-Tested là lựa chọn đáng tiền quen thuộc vì skin vốn được làm cho trông mòn.

Galil AR có blue gem Case Hardened như AK không?

Không. Galil không có cuộc săn gem theo pattern-index; giá của nó được chi phối bởi bậc hiếm, finish, float và StatTrak chứ không phải seed cụ thể.

Skin Galil AR rẻ nhất là gì?

Các finish bậc Industrial và Mil-Spec như Tuxedo, Orange DDPAT và VariCamo là rẻ nhất, thường bán vài cent ở các exterior mòn cao.

Galil có phải bản phe T tương đương FAMAS không?

Đúng. Galil AR là rifle giá rẻ phe Terrorist còn FAMAS là bản đối ứng phe Counter-Terrorist; cả hai đều là phương án băng lớn, sát thương thấp hơn so với AK-47 và M4.

Vì hiếm khi là khẩu full-buy, skin Galil giá thấp trên diện rộng, khiến nó là một trong những rifle dễ tô điểm nhất. Danh mục chạy từ các finish pattern dưới một đô tới hai món khoe thực thụ, Chatterbox và Cerberus, cả hai đều giữ giá mềm so với các Covert AK hay M4 tương đương. Người chơi Nga gọi nó là галилка hoặc đơn giản là галя.

Prices range from 79 ₫ (Galil AR (Grey Smoke)) to 2.563.199 ₫ (Galil AR (Chatterbox)). Compare markets to find the best place to buy or sell.

Đã cập nhật: 26 tháng 6, 2026