Skin Negev CS2

25 skin 78 ₫–57.764.017 ₫ 28 chợ

Negev là khẩu nặng hơn trong hai súng máy hạng nhẹ của CS2, chia ô LMG với M249.

Súng hạng nặng: Skin Negev · Skin Nova · Skin XM1014 · Skin MAG-7 · Skin Sawed-Off · Skin M249 · Tất cả danh mục →

Tất cả 25 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
Biến thể
#1 in demand SV Negev (Sour Grapes) Negev (Sour Grapes) Hạng Công Nghiệp 312 ₫ 25 markets #2 in demand SV Negev (Mjölnir) Negev (Mjölnir) Bí Mật 57.764.017 ₫ 20 markets #3 in demand SV Negev (Wall Bang) Negev (Wall Bang) Hạng Công Nghiệp 260 ₫ 24 markets #4 in demand SV ST Negev (Drop Me) Negev (Drop Me) Cấp Quân Đội 1.039 ₫ 25 markets #5 in demand SV Negev (Bulkhead) Negev (Bulkhead) Hạng Công Nghiệp 519 ₫ 28 markets #6 in demand SV ST Negev (Power Loader) Negev (Power Loader) Hạn Chế 24.569 ₫ 26 markets SV Negev (Raw Ceramic) Negev (Raw Ceramic) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 19 markets SV ST Negev (Ultralight) Negev (Ultralight) Cấp Quân Đội 1.247 ₫ 28 markets SV ST Negev (Dazzle) Negev (Dazzle) Cấp Quân Đội 5.610 ₫ 26 markets SV Negev (Anodized Navy) Negev (Anodized Navy) Cấp Quân Đội 6.943.593 ₫ 18 markets SV ST Negev (Lionfish) Negev (Lionfish) Hạn Chế 8.311 ₫ 26 markets SV ST Negev (dev_texture) Negev (dev_texture) Hạn Chế 8.311 ₫ 26 markets SV ST Negev (Prototype) Negev (Prototype) Cấp Quân Đội 3.636 ₫ 25 markets SV ST Negev (Man-o'-war) Negev (Man-o'-war) Cấp Quân Đội 5.610 ₫ 24 markets SV Negev (Army Sheen) Negev (Army Sheen) Hạng Phổ Thông 234 ₫ 22 markets SV ST Negev (Loudmouth) Negev (Loudmouth) Hạn Chế 20.362 ₫ 25 markets SV ST Negev (Terrain) Negev (Terrain) Cấp Quân Đội 8.285 ₫ 26 markets SV Negev (CaliCamo) Negev (CaliCamo) Hạng Công Nghiệp 277.377 ₫ 23 markets SV ST Negev (Desert-Strike) Negev (Desert-Strike) Cấp Quân Đội 6.493 ₫ 27 markets SV ST Negev (Bratatat) Negev (Bratatat) Cấp Quân Đội 43.113 ₫ 24 markets SV Negev (Nuclear Waste) Negev (Nuclear Waste) Hạng Công Nghiệp 46.489 ₫ 26 markets SV Negev (Phoenix Stencil) Negev (Phoenix Stencil) Cấp Quân Đội 321.529 ₫ 21 markets SV Negev (Infrastructure) Negev (Infrastructure) Cấp Quân Đội 80.252 ₫ 23 markets SV Negev (Palm) Negev (Palm) Hạng Công Nghiệp 89.342 ₫ 19 markets SV Negev (Boroque Sand) Negev (Boroque Sand) Hạng Phổ Thông 33.503 ₫ 23 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Negev (Sour Grapes) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 897/ngày · 25 chợ 312 ₫ 312 ₫–7.688 ₫ độ hao mòn -25% 897 25 Negev (Mjölnir) SV Bí Mật Souvenir packages 20 chợ 57.764.017 ₫ 57.764.017 ₫–64.929.070 ₫ độ hao mòn -8.8% — 20 Negev (Wall Bang) SV Hạng Công Nghiệp Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 296/ngày · 24 chợ 260 ₫ 260 ₫–15.479 ₫ độ hao mòn 0% 296 24 Negev (Drop Me) ST SV Cấp Quân Đội Recoil Case 620/ngày · 25 chợ 1.039 ₫ 1.039 ₫–11.947 ₫ độ hao mòn -14.3% 620 25 Negev (Bulkhead) SV Hạng Công Nghiệp London 2018 Nuke Souvenir Package 398/ngày · 28 chợ 519 ₫ 519 ₫–5.973 ₫ độ hao mòn +16.7% 398 28 Negev (Power Loader) ST SV Hạn Chế Revolver Case 419/ngày · 26 chợ 24.569 ₫ 24.569 ₫–181.048 ₫ độ hao mòn -2.6% 419 26 Negev (Raw Ceramic) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 1.2K/ngày · 19 chợ 78 ₫ 78 ₫–779 ₫ độ hao mòn 0% 1.2K 19 Negev (Ultralight) ST SV Cấp Quân Đội Fracture Case 563/ngày · 28 chợ 1.247 ₫ 1.247 ₫–8.051 ₫ độ hao mòn -12.5% 563 28 Negev (Dazzle) ST SV Cấp Quân Đội Gamma 2 Case 241/ngày · 26 chợ 5.610 ₫ 5.610 ₫–34.880 ₫ độ hao mòn +4.2% 241 26 Negev (Anodized Navy) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 18 chợ 6.943.593 ₫ 6.943.593 ₫–8.464.180 ₫ độ hao mòn +14.8% — 18 Negev (Lionfish) ST SV Hạn Chế Clutch Case 217/ngày · 26 chợ 8.311 ₫ 8.311 ₫–29.088 ₫ độ hao mòn -5.8% 217 26 Negev (dev_texture) ST SV Hạn Chế Snakebite Case 202/ngày · 26 chợ 8.311 ₫ 8.311 ₫–34.516 ₫ độ hao mòn -0.4% 202 26 Negev (Prototype) ST SV Cấp Quân Đội Prisma 2 Case 321/ngày · 25 chợ 3.636 ₫ 3.896 ₫–12.466 ₫ độ hao mòn +1.5% 321 25 Negev (Man-o'-war) ST SV Cấp Quân Đội Chroma 2 Case 176/ngày · 24 chợ 5.610 ₫ 5.610 ₫–5.714 ₫ độ hao mòn +6.7% 176 24 Negev (Army Sheen) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 574/ngày · 22 chợ 234 ₫ 234 ₫–883 ₫ độ hao mòn 0% 574 22 Negev (Loudmouth) ST SV Hạn Chế Falchion Case 252/ngày · 25 chợ 20.362 ₫ 20.362 ₫–290.103 ₫ độ hao mòn +22.7% 252 25 Negev (Terrain) ST SV Cấp Quân Đội Operation Phoenix Weapon Case 158/ngày · 26 chợ 8.285 ₫ 8.285 ₫–14.025 ₫ độ hao mòn -26.1% 158 26 Negev (CaliCamo) SV Hạng Công Nghiệp DreamHack 2013 Souvenir Package 17/ngày · 23 chợ 277.377 ₫ 329.580 ₫–451.647 ₫ độ hao mòn +11.3% 17 23 Negev (Desert-Strike) ST SV Cấp Quân Đội Operation Breakout Weapon Case 130/ngày · 27 chợ 6.493 ₫ 6.493 ₫–12.103 ₫ độ hao mòn -4.6% 130 27 Negev (Bratatat) ST SV Cấp Quân Đội eSports 2014 Summer Case 212/ngày · 24 chợ 43.113 ₫ 50.359 ₫–222.837 ₫ độ hao mòn +6.5% 212 24 Negev (Nuclear Waste) SV Hạng Công Nghiệp ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 50/ngày · 26 chợ 46.489 ₫ 46.489 ₫–98.692 ₫ độ hao mòn -10% 50 26 Negev (Phoenix Stencil) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 23/ngày · 21 chợ 321.529 ₫ 321.529 ₫–433.726 ₫ độ hao mòn +274.8% 23 21 Negev (Infrastructure) SV Cấp Quân Đội Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 51/ngày · 23 chợ 80.252 ₫ 103.367 ₫–387.704 ₫ độ hao mòn -8.2% 51 23 Negev (Palm) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 16/ngày · 19 chợ 89.342 ₫ 89.342 ₫–1.426.622 ₫ độ hao mòn +55.7% 16 19 Negev (Boroque Sand) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 40/ngày · 23 chợ 33.503 ₫ 33.503 ₫–193.385 ₫ độ hao mòn +7.1% 40 23
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Sep 23 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Skin Negev CS2

Nó mang dây đạn 150 viên, bắn tốc độ rất cao, và có sức chứa đạn lớn nhất trong mọi súng của game. Đặc điểm nhận diện là cơ chế spin-up: các phát đầu loạn xạ, nhưng sau một loạt ngắn thì độ tản giảm mạnh, biến khẩu súng thành laser khi giữ nút. Rẻ để mua và hiếm thấy trong thi đấu, nó chủ yếu xuất hiện ở các loadout casual, deathmatch và meme round eco.

Vì là khẩu ngách, catalog skin của nó nhỏ so với rifle và pistol, nhưng có hai món nổi bật: Mjölnir Covert từ Norse Collection ở đỉnh, và dev_texture được fan cult yêu thích, một skin dựng từ pattern ô cờ missing-texture của engine. Còn lại nằm các tầng giá trung và thấp, biến Negev thành một trong những cách rẻ nhất để sở hữu một finish hào nhoáng hoặc lạ mắt.

Prices range from 78 ₫ (Negev (Raw Ceramic)) to 57.764.017 ₫ (Negev (Mjölnir)).

Khẩu súng: vai trò, kinh tế và spin-up

Negev là khẩu LMG mua được cả bên CT lẫn Terrorist, chiếm cùng ô với M249, và với giá thấp hơn nhiều một khẩu rifle thì nó là vũ khí nặng giá rẻ. Dây đạn 150 viên và tốc độ bắn liên tục tàn khốc của nó nghĩa là nó có thể khóa một chokepoint hay giữ một góc vô tận mà không cần nạp lại. Cái giá là spin-up: phát nguội loạn xạ, nên súng dở để peek nhưng tuyệt vời để pre-fire và giữ các góc hẹp nơi bạn đã đang xịt sẵn khi địch hiện ra. Tốc độ di chuyển khi mang nó thuộc nhóm chậm nhất game. Trong cộng đồng Nga nó chỉ là негев hoặc 'пулемёт' (súng máy).

Negev Mjölnir — tier đỉnh Covert

Mjölnir là finish Covert duy nhất của Negev và là skin giá trị nhất của nó với khoảng cách lớn. Nó từ Norse Collection và khoe khắc họa theo theme Bắc Âu cùng motif sấm sét trên receiver. Như các item Norse Collection khác, nó không mở được từ case tiêu chuẩn mà rớt trong collection đó, giữ cho nguồn cung thấp. Nó tồn tại trên toàn dải wear từ Factory New tới Battle-Scarred và có bản StatTrak. Vì Negev ít được dùng nghiêm túc, Mjölnir phần lớn là món collector và trưng bày hơn là một khẩu mua để thi đấu.

dev_texture — skin meme missing-texture

dev_texture là finish nổi tiếng nhất của Negev dù thuộc rarity tier thấp. Thiết kế cố ý là pattern ô cờ tím-đen mà engine game hiển thị khi một texture không load được, đầy đủ chữ 'dev_texture'. Nó từ Gamma Collection và được quý chính vì nó nhìn giống một lỗi hơn là một skin. Nó rẻ, có sẵn rộng rãi và có bản StatTrak, biến nó thành con Negev lạ mắt quốc dân. Giá trị của nó hoàn toàn do trò đùa và độ dễ nhận ra dẫn dắt, không phải chất lượng finish hay độ khan hiếm.

Bức tranh finish và yếu tố giá trị

Dưới Mjölnir, các finish đáng chú ý của Negev gồm Power Loader, Loudmouth, Bratatat, Lionfish, Ultralight, Anodized Navy và Drop Me, trải từ Restricted xuống các grade Consumer/Industrial. Giá trị ở đây chủ yếu do rarity tier, việc có StatTrak và float quyết định, không phải pattern seed — Negev không có cuộc săn blue-gem kiểu Case Hardened hay fade. Đa số finish phủ dải wear tiêu chuẩn, và bản FN của các skin vẽ mang premium khiêm tốn. Sticker và charm áp bình thường, nhưng do nhu cầu thấp, khẩu này hiếm khi mang premium sticker-craft lớn.

Cách float thể hiện và wear

Skin Negev theo wear CS2 tiêu chuẩn: giá trị float quyết định bậc exterior từ Factory New tới Battle-Scarred, và pattern wear hiện ra dạng trầy trên receiver, nắp dây đạn và ốp nòng. Các bề mặt to và phẳng của súng khiến trầy trên các con wear cao khá lộ, nên FN và Minimal Wear nhìn sạch hơn rõ rệt trên các finish một màu như Anodized Navy. Không có xổ số pattern dựa-trên-float nào trên vũ khí này, nên chọn bậc wear hoàn toàn là quyết định thẩm mỹ-so-với-chi-phí.

Câu hỏi thường gặp

Skin Negev đắt nhất là gì?
Negev Mjölnir, finish Covert duy nhất của súng từ Norse Collection, là con giá trị nhất với khoảng cách lớn, đặc biệt ở bản float thấp và StatTrak.
Vì sao Negev dev_texture nhìn như bị lỗi?
Nó được thiết kế cố ý để bắt chước ô cờ missing-texture của engine — lưới tím-đen bạn thấy khi một texture không load được. Nó là skin Gamma Collection thật, không phải lỗi.
Negev có ngon trong CS2 thi đấu không?
Hiếm khi. Nó rẻ và có dây đạn 150 viên với hỏa lực liên tục mạnh, nhưng spin-up loạn xạ ở các phát đầu và di chuyển rất chậm khiến nó là lựa chọn eco hay giữ góc ngách hơn là một món mua tiêu chuẩn.
Skin Negev có pattern đặc biệt như Case Hardened không?
Không. Negev không có xổ số pattern-seed như blue gem hay phần trăm fade. Giá trị do rarity tier, StatTrak và bậc float quyết định.
Skin Negev có thể là StatTrak không?
Có. Đa số finish Negev đáng chú ý, gồm cả Mjölnir và dev_texture, đều có bản StatTrak đếm mạng.
Skin Negev đến từ đâu?
Chúng đến từ hỗn hợp case, collection (Mjölnir từ Norse Collection, dev_texture từ Gamma Collection) và các drop pool đời trước, tùy finish cụ thể.