Skin Negev CS2

25 skin 78 ₫–51.497.399 ₫ 28 chợ

Negev là khẩu nặng hơn trong hai súng máy hạng nhẹ của CS2, chia ô LMG với M249.

Súng hạng nặng: Skin Negev · Skin Nova · Skin XM1014 · Skin MAG-7 · Skin Sawed-Off · Skin M249 · Tất cả danh mục →

Tất cả 25 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
Biến thể
#1 in demand SV Negev (Mjölnir) Negev (Mjölnir) Bí Mật 51.497.399 ₫ 21 markets #2 in demand SV ST Negev (Drop Me) Negev (Drop Me) Cấp Quân Đội 1.151 ₫ 25 markets #3 in demand SV Negev (Wall Bang) Negev (Wall Bang) Hạng Công Nghiệp 392 ₫ 24 markets #4 in demand SV Negev (Bulkhead) Negev (Bulkhead) Hạng Công Nghiệp 733 ₫ 28 markets #5 in demand SV ST Negev (Power Loader) Negev (Power Loader) Hạn Chế 28.489 ₫ 28 markets #6 in demand SV ST Negev (Dazzle) Negev (Dazzle) Cấp Quân Đội 2.407 ₫ 26 markets SV ST Negev (Ultralight) Negev (Ultralight) Cấp Quân Đội 1.282 ₫ 26 markets SV ST Negev (Lionfish) Negev (Lionfish) Hạn Chế 9.026 ₫ 28 markets SV ST Negev (dev_texture) Negev (dev_texture) Hạn Chế 8.607 ₫ 26 markets SV ST Negev (Man-o'-war) Negev (Man-o'-war) Cấp Quân Đội 6.253 ₫ 26 markets SV Negev (Anodized Navy) Negev (Anodized Navy) Cấp Quân Đội 6.644.927 ₫ 14 markets SV Negev (Army Sheen) Negev (Army Sheen) Hạng Phổ Thông 314 ₫ 21 markets SV ST Negev (Prototype) Negev (Prototype) Cấp Quân Đội 2.982 ₫ 25 markets SV ST Negev (Loudmouth) Negev (Loudmouth) Hạn Chế 18.836 ₫ 27 markets SV ST Negev (Terrain) Negev (Terrain) Cấp Quân Đội 10.962 ₫ 26 markets SV ST Negev (Desert-Strike) Negev (Desert-Strike) Cấp Quân Đội 2.407 ₫ 26 markets SV Negev (CaliCamo) Negev (CaliCamo) Hạng Công Nghiệp 249.577 ₫ 23 markets SV Negev (Boroque Sand) Negev (Boroque Sand) Hạng Phổ Thông 33.774 ₫ 26 markets SV Negev (Phoenix Stencil) Negev (Phoenix Stencil) Cấp Quân Đội 355.634 ₫ 25 markets SV Negev (Nuclear Waste) Negev (Nuclear Waste) Hạng Công Nghiệp 49.445 ₫ 26 markets SV Negev (Infrastructure) Negev (Infrastructure) Cấp Quân Đội 79.478 ₫ 25 markets SV ST Negev (Bratatat) Negev (Bratatat) Cấp Quân Đội 45.520 ₫ 25 markets SV Negev (Palm) Negev (Palm) Hạng Công Nghiệp 79.007 ₫ 20 markets SV Negev (Raw Ceramic) Negev (Raw Ceramic) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 21 markets SV Negev (Sour Grapes) Negev (Sour Grapes) Hạng Công Nghiệp 340 ₫ 26 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Negev (Mjölnir) SV Bí Mật Souvenir packages 39/ngày · 21 chợ 51.497.399 ₫ 51.497.399 ₫–65.402.825 ₫ độ hao mòn -0.2% 39 21 Negev (Drop Me) ST SV Cấp Quân Đội Recoil Case 1.8K/ngày · 25 chợ 1.151 ₫ 1.151 ₫–18.313 ₫ độ hao mòn +7.7% 1.8K 25 Negev (Wall Bang) SV Hạng Công Nghiệp Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 699/ngày · 24 chợ 392 ₫ 392 ₫–24.068 ₫ độ hao mòn -14.3% 699 24 Negev (Bulkhead) SV Hạng Công Nghiệp London 2018 Nuke Souvenir Package 1.4K/ngày · 28 chợ 733 ₫ 733 ₫–8.319 ₫ độ hao mòn -10.7% 1.4K 28 Negev (Power Loader) ST SV Hạn Chế Revolver Case 1.2K/ngày · 28 chợ 28.489 ₫ 28.489 ₫–227.340 ₫ độ hao mòn +1% 1.2K 28 Negev (Dazzle) ST SV Cấp Quân Đội Gamma 2 Case 1.1K/ngày · 26 chợ 2.407 ₫ 2.407 ₫–33.486 ₫ độ hao mòn +6.7% 1.1K 26 Negev (Ultralight) ST SV Cấp Quân Đội Fracture Case 1.3K/ngày · 26 chợ 1.282 ₫ 1.282 ₫–9.889 ₫ độ hao mòn +7.5% 1.3K 26 Negev (Lionfish) ST SV Hạn Chế Clutch Case 1.3K/ngày · 28 chợ 9.026 ₫ 9.026 ₫–42.564 ₫ độ hao mòn +2.8% 1.3K 28 Negev (dev_texture) ST SV Hạn Chế Snakebite Case 2.2K/ngày · 26 chợ 8.607 ₫ 8.607 ₫–44.212 ₫ độ hao mòn +0.8% 2.2K 26 Negev (Man-o'-war) ST SV Cấp Quân Đội Chroma 2 Case 481/ngày · 26 chợ 6.253 ₫ 6.253 ₫–6.279 ₫ độ hao mòn -2.9% 481 26 Negev (Anodized Navy) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 17/ngày · 14 chợ 6.644.927 ₫ 6.644.927 ₫–8.960.710 ₫ độ hao mòn +1.5% 17 14 Negev (Army Sheen) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 573/ngày · 21 chợ 314 ₫ 314 ₫–1.046 ₫ độ hao mòn -13.7% 573 21 Negev (Prototype) ST SV Cấp Quân Đội Prisma 2 Case 1.3K/ngày · 25 chợ 2.982 ₫ 2.982 ₫–15.435 ₫ độ hao mòn +3% 1.3K 25 Negev (Loudmouth) ST SV Hạn Chế Falchion Case 1.1K/ngày · 27 chợ 18.836 ₫ 18.836 ₫–374.889 ₫ độ hao mòn +2.5% 1.1K 27 Negev (Terrain) ST SV Cấp Quân Đội Operation Phoenix Weapon Case 871/ngày · 26 chợ 10.962 ₫ 10.962 ₫–19.098 ₫ độ hao mòn -9.1% 871 26 Negev (Desert-Strike) ST SV Cấp Quân Đội Operation Breakout Weapon Case 903/ngày · 26 chợ 2.407 ₫ 2.407 ₫–16.272 ₫ độ hao mòn +0.7% 903 26 Negev (CaliCamo) SV Hạng Công Nghiệp DreamHack 2013 Souvenir Package 707/ngày · 23 chợ 249.577 ₫ 249.577 ₫–405.498 ₫ độ hao mòn +11.1% 707 23 Negev (Boroque Sand) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 323/ngày · 26 chợ 33.774 ₫ 33.774 ₫–231.055 ₫ độ hao mòn -17.1% 323 26 Negev (Phoenix Stencil) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 248/ngày · 25 chợ 355.634 ₫ 355.634 ₫–473.778 ₫ độ hao mòn -8.7% 248 25 Negev (Nuclear Waste) SV Hạng Công Nghiệp ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 905/ngày · 26 chợ 49.445 ₫ 49.445 ₫–126.881 ₫ độ hao mòn +5.8% 905 26 Negev (Infrastructure) SV Cấp Quân Đội Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 845/ngày · 25 chợ 79.478 ₫ 121.388 ₫–444.739 ₫ độ hao mòn -15.7% 845 25 Negev (Bratatat) ST SV Cấp Quân Đội eSports 2014 Summer Case 1.0K/ngày · 25 chợ 45.520 ₫ 45.520 ₫–250.362 ₫ độ hao mòn -18.7% 1.0K 25 Negev (Palm) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 266/ngày · 20 chợ 79.007 ₫ 79.007 ₫–1.484.906 ₫ độ hao mòn -26% 266 20 Negev (Raw Ceramic) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 21 chợ 78 ₫ 78 ₫–863 ₫ độ hao mòn 0% 21 Negev (Sour Grapes) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 26 chợ 340 ₫ 340 ₫–9.156 ₫ độ hao mòn 0% 26
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Skin Negev CS2

Nó mang dây đạn 150 viên, bắn tốc độ rất cao, và có sức chứa đạn lớn nhất trong mọi súng của game. Đặc điểm nhận diện là cơ chế spin-up: các phát đầu loạn xạ, nhưng sau một loạt ngắn thì độ tản giảm mạnh, biến khẩu súng thành laser khi giữ nút. Rẻ để mua và hiếm thấy trong thi đấu, nó chủ yếu xuất hiện ở các loadout casual, deathmatch và meme round eco.

Vì là khẩu ngách, catalog skin của nó nhỏ so với rifle và pistol, nhưng có hai món nổi bật: Mjölnir Covert từ Norse Collection ở đỉnh, và dev_texture được fan cult yêu thích, một skin dựng từ pattern ô cờ missing-texture của engine. Còn lại nằm các tầng giá trung và thấp, biến Negev thành một trong những cách rẻ nhất để sở hữu một finish hào nhoáng hoặc lạ mắt.

Prices range from 78 ₫ (Negev (Raw Ceramic)) to 51.497.399 ₫ (Negev (Mjölnir)).

Khẩu súng: vai trò, kinh tế và spin-up

Negev là khẩu LMG mua được cả bên CT lẫn Terrorist, chiếm cùng ô với M249, và với giá thấp hơn nhiều một khẩu rifle thì nó là vũ khí nặng giá rẻ. Dây đạn 150 viên và tốc độ bắn liên tục tàn khốc của nó nghĩa là nó có thể khóa một chokepoint hay giữ một góc vô tận mà không cần nạp lại. Cái giá là spin-up: phát nguội loạn xạ, nên súng dở để peek nhưng tuyệt vời để pre-fire và giữ các góc hẹp nơi bạn đã đang xịt sẵn khi địch hiện ra. Tốc độ di chuyển khi mang nó thuộc nhóm chậm nhất game. Trong cộng đồng Nga nó chỉ là негев hoặc 'пулемёт' (súng máy).

Negev Mjölnir — tier đỉnh Covert

Mjölnir là finish Covert duy nhất của Negev và là skin giá trị nhất của nó với khoảng cách lớn. Nó từ Norse Collection và khoe khắc họa theo theme Bắc Âu cùng motif sấm sét trên receiver. Như các item Norse Collection khác, nó không mở được từ case tiêu chuẩn mà rớt trong collection đó, giữ cho nguồn cung thấp. Nó tồn tại trên toàn dải wear từ Factory New tới Battle-Scarred và có bản StatTrak. Vì Negev ít được dùng nghiêm túc, Mjölnir phần lớn là món collector và trưng bày hơn là một khẩu mua để thi đấu.

dev_texture — skin meme missing-texture

dev_texture là finish nổi tiếng nhất của Negev dù thuộc rarity tier thấp. Thiết kế cố ý là pattern ô cờ tím-đen mà engine game hiển thị khi một texture không load được, đầy đủ chữ 'dev_texture'. Nó từ Gamma Collection và được quý chính vì nó nhìn giống một lỗi hơn là một skin. Nó rẻ, có sẵn rộng rãi và có bản StatTrak, biến nó thành con Negev lạ mắt quốc dân. Giá trị của nó hoàn toàn do trò đùa và độ dễ nhận ra dẫn dắt, không phải chất lượng finish hay độ khan hiếm.

Bức tranh finish và yếu tố giá trị

Dưới Mjölnir, các finish đáng chú ý của Negev gồm Power Loader, Loudmouth, Bratatat, Lionfish, Ultralight, Anodized Navy và Drop Me, trải từ Restricted xuống các grade Consumer/Industrial. Giá trị ở đây chủ yếu do rarity tier, việc có StatTrak và float quyết định, không phải pattern seed — Negev không có cuộc săn blue-gem kiểu Case Hardened hay fade. Đa số finish phủ dải wear tiêu chuẩn, và bản FN của các skin vẽ mang premium khiêm tốn. Sticker và charm áp bình thường, nhưng do nhu cầu thấp, khẩu này hiếm khi mang premium sticker-craft lớn.

Cách float thể hiện và wear

Skin Negev theo wear CS2 tiêu chuẩn: giá trị float quyết định bậc exterior từ Factory New tới Battle-Scarred, và pattern wear hiện ra dạng trầy trên receiver, nắp dây đạn và ốp nòng. Các bề mặt to và phẳng của súng khiến trầy trên các con wear cao khá lộ, nên FN và Minimal Wear nhìn sạch hơn rõ rệt trên các finish một màu như Anodized Navy. Không có xổ số pattern dựa-trên-float nào trên vũ khí này, nên chọn bậc wear hoàn toàn là quyết định thẩm mỹ-so-với-chi-phí.

Câu hỏi thường gặp

Skin Negev đắt nhất là gì?
Negev Mjölnir, finish Covert duy nhất của súng từ Norse Collection, là con giá trị nhất với khoảng cách lớn, đặc biệt ở bản float thấp và StatTrak.
Vì sao Negev dev_texture nhìn như bị lỗi?
Nó được thiết kế cố ý để bắt chước ô cờ missing-texture của engine — lưới tím-đen bạn thấy khi một texture không load được. Nó là skin Gamma Collection thật, không phải lỗi.
Negev có ngon trong CS2 thi đấu không?
Hiếm khi. Nó rẻ và có dây đạn 150 viên với hỏa lực liên tục mạnh, nhưng spin-up loạn xạ ở các phát đầu và di chuyển rất chậm khiến nó là lựa chọn eco hay giữ góc ngách hơn là một món mua tiêu chuẩn.
Skin Negev có pattern đặc biệt như Case Hardened không?
Không. Negev không có xổ số pattern-seed như blue gem hay phần trăm fade. Giá trị do rarity tier, StatTrak và bậc float quyết định.
Skin Negev có thể là StatTrak không?
Có. Đa số finish Negev đáng chú ý, gồm cả Mjölnir và dev_texture, đều có bản StatTrak đếm mạng.
Skin Negev đến từ đâu?
Chúng đến từ hỗn hợp case, collection (Mjölnir từ Norse Collection, dev_texture từ Gamma Collection) và các drop pool đời trước, tùy finish cụ thể.