Skin Five-SeveN
41 skin 78 ₫–11.536.597 ₫ 29 chợFive-SeveN là khẩu pistol khởi đầu bên CT giá $500, băng 20 viên, độ giật thấp và xuyên giáp mạnh.
Súng ngắn: Skin Five-SeveN · Skin Desert Eagle · Skin USP-S · Skin Glock-18 · Skin P2000 · Skin P250 · Tất cả danh mục →
Tất cả 41 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Five-SeveN (Dark Polymer) Cấp Quân Đội 1.247 ₫ 22 markets #2 in demand SV
Five-SeveN (Fraise Crane) Cấp Quân Đội 3.480 ₫ 23 markets #3 in demand SV ST
Five-SeveN (Scrawl) Cấp Quân Đội 1.351 ₫ 27 markets #4 in demand SV ST
Five-SeveN (Boost Protocol) Hạn Chế 71.941 ₫ 26 markets #5 in demand SV ST
Five-SeveN (Angry Mob) Tối Mật 1.235.730 ₫ 29 markets #6 in demand SV ST
Five-SeveN (Monkey Business) Bí Mật 241.276 ₫ 28 markets SV ST
Five-SeveN (Hybrid) Hạn Chế 7.012 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Fairy Tale) Bí Mật 389.315 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Heat Treated) Hạn Chế 53.502 ₫ 24 markets SV ST
Five-SeveN (Kami) Cấp Quân Đội 52.151 ₫ 25 markets SV ST
Five-SeveN (Hyper Beast) Tối Mật 3.546.945 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Berries And Cherries) Hạn Chế 2.335.888 ₫ 25 markets SV
Five-SeveN (Coolant) Hạng Phổ Thông 182 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Sky Blue) Hạng Công Nghiệp 312 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Midnight Paintover) Hạng Công Nghiệp 390 ₫ 23 markets SV
Five-SeveN (Withered Vine) Hạng Công Nghiệp 14.025 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Urban Hazard) Cấp Quân Đội 55.320 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Anodized Gunmetal) Hạng Phổ Thông 333.450 ₫ 24 markets SV ST
Five-SeveN (Case Hardened) Hạn Chế 241.095 ₫ 23 markets SV
Five-SeveN (Autumn Thicket) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 20 markets SV ST
Five-SeveN (Violent Daimyo) Cấp Quân Đội 8.051 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Retrobution) Hạn Chế 22.336 ₫ 25 markets SV ST
Five-SeveN (Fowl Play) Bí Mật 373.732 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Silver Quartz) Cấp Quân Đội 2.337 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Flame Test) Cấp Quân Đội 2.286 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Neon Kimono) Hạn Chế 11.536.597 ₫ 21 markets SV
Five-SeveN (Orange Peel) Hạng Công Nghiệp 338 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Copper Galaxy) Hạn Chế 243.848 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Nightshade) Cấp Quân Đội 43.710 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Triumvirate) Hạn Chế 45.970 ₫ 25 markets SV
Five-SeveN (Hot Shot) Hạng Công Nghiệp 50.645 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Fall Hazard) Bí Mật 1.852.816 ₫ 22 markets SV
Five-SeveN (Nitro) Cấp Quân Đội 652.667 ₫ 22 markets SV
Five-SeveN (Forest Night) Hạng Phổ Thông 234 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Scumbria) Cấp Quân Đội 3.610 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Capillary) Cấp Quân Đội 6.493 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Buddy) Hạn Chế 12.181 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Candy Apple) Hạng Công Nghiệp 1.451.295 ₫ 21 markets SV
Five-SeveN (Crimson Blossom) Cấp Quân Đội 1.660.106 ₫ 22 markets SV
Five-SeveN (Contractor) Hạng Phổ Thông 34.283 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Jungle) Hạng Phổ Thông 68.617 ₫ 22 markets
Five-SeveN (Dark Polymer) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Dead Hand Terminal 790/ngày · 22 chợ 1.247 ₫ 1.247 ₫–17.661 ₫ độ hao mòn +7.7% 790 22
Five-SeveN (Fraise Crane) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.2K/ngày · 23 chợ 3.480 ₫ 3.480 ₫–46.749 ₫ độ hao mòn 0% 1.2K 23
Five-SeveN (Scrawl) ST SV Cấp Quân Đội
Dreams & Nightmares Case 2.2K/ngày · 27 chợ 1.351 ₫ 1.351 ₫–15.817 ₫ độ hao mòn -12.5% 2.2K 27
Five-SeveN (Boost Protocol) ST SV Hạn Chế
Operation Riptide Case 1.0K/ngày · 26 chợ 71.941 ₫ 71.941 ₫–254.522 ₫ độ hao mòn -6.7% 1.0K 26
Five-SeveN (Angry Mob) ST SV Tối Mật
Prisma Case 231/ngày · 29 chợ 1.235.730 ₫ 1.260.663 ₫–1.542.715 ₫ độ hao mòn -5.8% 231 29
Five-SeveN (Monkey Business) ST SV Bí Mật
Chroma 2 Case 994/ngày · 28 chợ 241.276 ₫ 241.276 ₫–705.649 ₫ độ hao mòn -1.9% 994 28
Five-SeveN (Hybrid) ST SV Hạn Chế
Kilowatt Case 1.0K/ngày · 26 chợ 7.012 ₫ 7.012 ₫–62.020 ₫ độ hao mòn -12.2% 1.0K 26
Five-SeveN (Fairy Tale) ST SV Bí Mật
Operation Broken Fang Case 600/ngày · 26 chợ 389.315 ₫ 389.315 ₫–7.404.511 ₫ độ hao mòn -24.5% 600 26
Five-SeveN (Heat Treated) SV Hạn Chế Souvenir packages 1.0K/ngày · 24 chợ 53.502 ₫ 53.502 ₫–420.221 ₫ độ hao mòn -9.6% 1.0K 24
Five-SeveN (Kami) ST SV Cấp Quân Đội
Winter Offensive Weapon Case 322/ngày · 25 chợ 52.151 ₫ 57.839 ₫–107.964 ₫ độ hao mòn -15.2% 322 25
Five-SeveN (Hyper Beast) ST SV Tối Mật
Operation Hydra Case 39/ngày · 26 chợ 3.546.945 ₫ 6.013.990 ₫–10.080.056 ₫ độ hao mòn -9.4% 39 26
Five-SeveN (Berries And Cherries) SV Hạn Chế Souvenir packages 35/ngày · 25 chợ 2.335.888 ₫ 2.335.888 ₫–2.573.269 ₫ độ hao mòn -12.7% 35 25
Five-SeveN (Coolant) SV Hạng Phổ Thông
London 2018 Nuke Souvenir Package 1.5K/ngày · 27 chợ 182 ₫ 182 ₫–1.299 ₫ độ hao mòn +33.3% 1.5K 27
Five-SeveN (Sky Blue) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 1.3K/ngày · 26 chợ 312 ₫ 312 ₫–2.337 ₫ độ hao mòn 0% 1.3K 26
Five-SeveN (Midnight Paintover) SV Hạng Công Nghiệp
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 637/ngày · 23 chợ 390 ₫ 390 ₫–2.337 ₫ độ hao mòn -40% 637 23
Five-SeveN (Withered Vine) SV Hạng Công Nghiệp
Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 188/ngày · 26 chợ 14.025 ₫ 20.699 ₫–72.721 ₫ độ hao mòn +34% 188 26
Five-SeveN (Urban Hazard) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Vanguard Weapon Case 706/ngày · 26 chợ 55.320 ₫ 55.320 ₫–73.759 ₫ độ hao mòn -15.7% 706 26
Five-SeveN (Anodized Gunmetal) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 36/ngày · 24 chợ 333.450 ₫ 333.450 ₫–347.578 ₫ độ hao mòn -26.4% 36 24
Five-SeveN (Case Hardened) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 2 510/ngày · 23 chợ 241.095 ₫ 241.095 ₫–942.069 ₫ độ hao mòn -2.3% 510 23
Five-SeveN (Autumn Thicket) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 2.0K/ngày · 20 chợ 78 ₫ 78 ₫–519 ₫ độ hao mòn -33.3% 2.0K 20
Five-SeveN (Violent Daimyo) ST SV Cấp Quân Đội
Gamma Case 576/ngày · 27 chợ 8.051 ₫ 8.051 ₫–52.203 ₫ độ hao mòn +8.8% 576 27
Five-SeveN (Retrobution) ST SV Hạn Chế
Revolver Case 495/ngày · 25 chợ 22.336 ₫ 22.336 ₫–262.573 ₫ độ hao mòn -4.8% 495 25
Five-SeveN (Fowl Play) ST SV Bí Mật
Operation Breakout Weapon Case 242/ngày · 26 chợ 373.732 ₫ 373.732 ₫–1.668.677 ₫ độ hao mòn -6.5% 242 26
Five-SeveN (Silver Quartz) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 267/ngày · 27 chợ 2.337 ₫ 2.337 ₫–14.284 ₫ độ hao mòn +14.6% 267 27
Five-SeveN (Flame Test) ST SV Cấp Quân Đội
Clutch Case 631/ngày · 27 chợ 2.286 ₫ 2.286 ₫–13.505 ₫ độ hao mòn -6.2% 631 27
Five-SeveN (Neon Kimono) SV Hạn Chế Souvenir packages 6/ngày · 21 chợ 11.536.597 ₫ 11.536.597 ₫–12.580.137 ₫ độ hao mòn -2.6% 6 21
Five-SeveN (Orange Peel) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 698/ngày · 27 chợ 338 ₫ 338 ₫–73.162 ₫ độ hao mòn 0% 698 27
Five-SeveN (Copper Galaxy) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 3 301/ngày · 26 chợ 243.848 ₫ 243.848 ₫–439.959 ₫ độ hao mòn -17.2% 301 26
Five-SeveN (Nightshade) ST SV Cấp Quân Đội
eSports 2013 Winter Case 81/ngày · 26 chợ 43.710 ₫ 43.710 ₫–343.085 ₫ độ hao mòn -7% 81 26
Five-SeveN (Triumvirate) ST SV Hạn Chế
Operation Wildfire Case 405/ngày · 25 chợ 45.970 ₫ 45.970 ₫–335.553 ₫ độ hao mòn +23.1% 405 25
Five-SeveN (Hot Shot) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 133/ngày · 24 chợ 50.645 ₫ 50.645 ₫–1.054.059 ₫ độ hao mòn -23.9% 133 24
Five-SeveN (Fall Hazard) SV Bí Mật
Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 17/ngày · 22 chợ 1.852.816 ₫ 3.959.894 ₫–13.398.763 ₫ độ hao mòn -16.1% 17 22
Five-SeveN (Nitro) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 19/ngày · 22 chợ 652.667 ₫ 652.667 ₫–1.336.760 ₫ độ hao mòn -3.9% 19 22
Five-SeveN (Forest Night) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 470/ngày · 27 chợ 234 ₫ 234 ₫–38.490 ₫ độ hao mòn +107.3% 470 27
Five-SeveN (Scumbria) ST SV Cấp Quân Đội
Gamma 2 Case 248/ngày · 26 chợ 3.610 ₫ 4.155 ₫–117.911 ₫ độ hao mòn +16.7% 248 26
Five-SeveN (Capillary) ST SV Cấp Quân Đội
Spectrum Case 215/ngày · 27 chợ 6.493 ₫ 6.493 ₫–51.684 ₫ độ hao mòn +5.4% 215 27
Five-SeveN (Buddy) ST SV Hạn Chế
CS20 Case 388/ngày · 26 chợ 12.181 ₫ 12.181 ₫–85.706 ₫ độ hao mòn -2.9% 388 26
Five-SeveN (Candy Apple) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 17/ngày · 21 chợ 1.451.295 ₫ 1.451.295 ₫–1.963.455 ₫ độ hao mòn -6.9% 17 21
Five-SeveN (Crimson Blossom) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 8/ngày · 22 chợ 1.660.106 ₫ 1.660.106 ₫–2.086.041 ₫ độ hao mòn +17.9% 8 22
Five-SeveN (Contractor) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 37/ngày · 24 chợ 34.283 ₫ 44.152 ₫–851.350 ₫ độ hao mòn +16.6% 37 24
Five-SeveN (Jungle) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 32/ngày · 22 chợ 68.617 ₫ 68.617 ₫–1.182.748 ₫ độ hao mòn +0.4% 32 22 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Sep 23 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin Five-SeveN
Sức chứa lớn cộng độ giật phẳng khiến nó là lựa chọn round pistol và force-buy phổ biến bên Counter-Terrorist, nơi sát thương thân cao xuyên giáp trừng phạt mấy pha mua đồ nhẹ. Nó nằm cùng ô mua với Tec-9 bên Terrorist, nên hai khẩu chia nhau vai trò pistol mở màn nhiều đạn.
Vì là sidearm CT được rút ra liên tục, finish Five-SeveN có nhiều thời gian lên hình, và model này tích lũy được một catalog skin sâu, trải từ drop rẻ tới Case Hardened được săn pattern. Đa số finish khá rẻ so với độ collectible tầm trung của khẩu, biến nó thành một trong những cách rẻ nhất để chạy loadout theo theme, trong khi vài finish của artist và pattern hiếm thì mang giá trị thực.
Prices range from 78 ₫ (Five-SeveN (Autumn Thicket)) to 11.536.597 ₫ (Five-SeveN (Neon Kimono)).
Khẩu súng: vai trò và vì sao người ta mua
Five-SeveN chỉ có bên CT và giá $500. Điểm hút của nó là băng 20 viên kết hợp độ chính xác cao và xuyên giáp tốt, cho phép trade hiệu quả với đối thủ có giáp ở round pistol và lúc eco. So với P2000/USP-S mặc định, nó đánh đổi chút sát thương mỗi viên để lấy nhiều đạn hơn hẳn và follow-up nhanh hơn, còn so với Tec-9 bên Terrorist thì nó nhìn chung là khẩu chính xác hơn trong hai lựa chọn nhiều đạn. Thưởng mỗi mạng là $300 tiêu chuẩn, nên một round pistol gọn gàng có thể tài trợ đủ cho lượt mua tiếp theo.
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
Five-SeveN | Case Hardened là finish đầu bảng của model, dùng cùng kiểu patina ngẫu nhiên như bản AK-47 nên mỗi pattern seed có độ phủ xanh khác nhau cực mạnh; những seed 'blue gem' nhiều xanh có giá premium cao hơn hẳn một con thường. Five-SeveN | Hyper Beast (tác phẩm quái vật quen thuộc của Brock Hofer, cũng có trên AWP và M4A1-S) và Five-SeveN | Monkey Business nằm trong nhóm tầm trung dễ nhận ra nhất. Các finish hay giao dịch khác gồm Fowl Play, Retrobution, Angry, Neon Kimono, Triumvirate, Copper Galaxy và Berries And Cherries. Catalog thiên về các finish sáng màu, đồ họa hơn là kiểu súng-kim-loại thực tế của skin rifle.
Điều gì quyết định giá: pattern và float
Với đa số skin Five-SeveN, giá do độ hot của finish và điều kiện quyết định, vì độ collectible chung của khẩu chỉ ở mức vừa. Ngoại lệ rõ ràng là Case Hardened, nơi pattern seed là yếu tố chính: tỉ lệ và vị trí màu xanh trên slide và frame có thể đẩy một skin từ thường lên cực kỳ được săn, độc lập với wear. Với các finish vẽ, float (mức hao mòn) làm giá dịch chuyển trên dải Factory New tới Battle-Scarred; ở những artwork nhiều chi tiết, khác biệt thẩm mỹ giữa các điều kiện thường không lớn, nên bản wear tầm trung là lựa chọn hợp lý.
Các bậc giá và cách vào rẻ nhất
Mấy finish Five-SeveN nhập môn như Forest Night, Coolant, Orange Peel, Anodized Gunmetal và Candy Apple nằm đáy thị trường và thuộc nhóm sidearm có skin rẻ nhất game. Tầm trung gồm các finish artist được ưa chuộng như Hyper Beast, Monkey Business và Fowl Play. Đỉnh của model là các pattern Case Hardened đáng giá và bản StatTrak của những finish covert/classified hot nhất, nơi một seed đẹp cộng wear thấp dồn premium lên nhau.