Skin Five-SeveN
41 skin 78 ₫–11.783.496 ₫ 29 chợFive-SeveN là khẩu pistol khởi đầu bên CT giá $500, băng 20 viên, độ giật thấp và xuyên giáp mạnh.
Súng ngắn: Skin Five-SeveN · Skin Desert Eagle · Skin USP-S · Skin Glock-18 · Skin P2000 · Skin P250 · Tất cả danh mục →
Tất cả 41 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Five-SeveN (Angry Mob) Tối Mật 1.335.002 ₫ 29 markets #2 in demand SV ST
Five-SeveN (Scrawl) Cấp Quân Đội 1.439 ₫ 28 markets #3 in demand SV ST
Five-SeveN (Monkey Business) Bí Mật 281.755 ₫ 27 markets #4 in demand SV ST
Five-SeveN (Boost Protocol) Hạn Chế 80.995 ₫ 27 markets #5 in demand SV
Five-SeveN (Heat Treated) Hạn Chế 59.909 ₫ 25 markets #6 in demand SV
Five-SeveN (Berries And Cherries) Hạn Chế 3.034.429 ₫ 23 markets SV ST
Five-SeveN (Fairy Tale) Bí Mật 526.624 ₫ 28 markets SV ST
Five-SeveN (Hybrid) Hạn Chế 7.848 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Retrobution) Hạn Chế 24.330 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Urban Hazard) Cấp Quân Đội 66.711 ₫ 25 markets SV
Five-SeveN (Coolant) Hạng Phổ Thông 105 ₫ 24 markets SV
Five-SeveN (Midnight Paintover) Hạng Công Nghiệp 419 ₫ 25 markets SV ST
Five-SeveN (Copper Galaxy) Hạn Chế 294.679 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Neon Kimono) Hạn Chế 11.783.496 ₫ 22 markets SV ST
Five-SeveN (Kami) Cấp Quân Đội 60.066 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Violent Daimyo) Cấp Quân Đội 8.188 ₫ 28 markets SV ST
Five-SeveN (Nightshade) Cấp Quân Đội 51.276 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Withered Vine) Hạng Công Nghiệp 8.633 ₫ 25 markets SV ST
Five-SeveN (Flame Test) Cấp Quân Đội 1.308 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Triumvirate) Hạn Chế 37.672 ₫ 28 markets SV
Five-SeveN (Silver Quartz) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 29 markets SV
Five-SeveN (Anodized Gunmetal) Hạng Phổ Thông 494.969 ₫ 23 markets SV ST
Five-SeveN (Case Hardened) Hạn Chế 252.193 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Hyper Beast) Tối Mật 3.355.714 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Capillary) Cấp Quân Đội 6.540 ₫ 27 markets SV ST
Five-SeveN (Buddy) Hạn Chế 12.557 ₫ 28 markets SV ST
Five-SeveN (Fowl Play) Bí Mật 398.696 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Orange Peel) Hạng Công Nghiệp 419 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Hot Shot) Hạng Công Nghiệp 57.293 ₫ 26 markets SV ST
Five-SeveN (Scumbria) Cấp Quân Đội 1.570 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Fall Hazard) Bí Mật 2.073.531 ₫ 22 markets SV
Five-SeveN (Forest Night) Hạng Phổ Thông 262 ₫ 27 markets SV
Five-SeveN (Crimson Blossom) Cấp Quân Đội 1.632.402 ₫ 21 markets SV
Five-SeveN (Candy Apple) Hạng Công Nghiệp 1.590.597 ₫ 21 markets SV
Five-SeveN (Contractor) Hạng Phổ Thông 29.039 ₫ 23 markets SV
Five-SeveN (Nitro) Cấp Quân Đội 716.815 ₫ 23 markets SV
Five-SeveN (Jungle) Hạng Phổ Thông 62.002 ₫ 21 markets SV
Five-SeveN (Autumn Thicket) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 21 markets SV ST
Five-SeveN (Dark Polymer) Cấp Quân Đội 1.125 ₫ 22 markets SV
Five-SeveN (Fraise Crane) Cấp Quân Đội 3.715 ₫ 26 markets SV
Five-SeveN (Sky Blue) Hạng Công Nghiệp 340 ₫ 25 markets
Five-SeveN (Angry Mob) ST SV Tối Mật
Prisma Case 1.8K/ngày · 29 chợ 1.335.002 ₫ 1.348.345 ₫–1.788.898 ₫ độ hao mòn +3.2% 1.8K 29
Five-SeveN (Scrawl) ST SV Cấp Quân Đội
Dreams & Nightmares Case 3.0K/ngày · 28 chợ 1.439 ₫ 1.439 ₫–21.138 ₫ độ hao mòn +1.4% 3.0K 28
Five-SeveN (Monkey Business) ST SV Bí Mật
Chroma 2 Case 1.7K/ngày · 27 chợ 281.755 ₫ 286.464 ₫–960.375 ₫ độ hao mòn +7.9% 1.7K 27
Five-SeveN (Boost Protocol) ST SV Hạn Chế
Operation Riptide Case 1.9K/ngày · 27 chợ 80.995 ₫ 80.995 ₫–379.598 ₫ độ hao mòn -3.6% 1.9K 27
Five-SeveN (Heat Treated) SV Hạn Chế Souvenir packages 1.4K/ngày · 25 chợ 59.909 ₫ 59.909 ₫–476.394 ₫ độ hao mòn -28.8% 1.4K 25
Five-SeveN (Berries And Cherries) SV Hạn Chế Souvenir packages 329/ngày · 23 chợ 3.034.429 ₫ 3.034.429 ₫–3.352.810 ₫ độ hao mòn -3.2% 329 23
Five-SeveN (Fairy Tale) ST SV Bí Mật
Operation Broken Fang Case 1.8K/ngày · 28 chợ 526.624 ₫ 526.624 ₫–5.857.477 ₫ độ hao mòn -19% 1.8K 28
Five-SeveN (Hybrid) ST SV Hạn Chế
Kilowatt Case 2.2K/ngày · 26 chợ 7.848 ₫ 7.848 ₫–87.640 ₫ độ hao mòn -5% 2.2K 26
Five-SeveN (Retrobution) ST SV Hạn Chế
Revolver Case 1.3K/ngày · 26 chợ 24.330 ₫ 24.330 ₫–428.781 ₫ độ hao mòn -3.4% 1.3K 26
Five-SeveN (Urban Hazard) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Vanguard Weapon Case 1.3K/ngày · 25 chợ 66.711 ₫ 66.711 ₫–136.116 ₫ độ hao mòn -2.4% 1.3K 25
Five-SeveN (Coolant) SV Hạng Phổ Thông
London 2018 Nuke Souvenir Package 3.7K/ngày · 24 chợ 105 ₫ 105 ₫–1.570 ₫ độ hao mòn +16.7% 3.7K 24
Five-SeveN (Midnight Paintover) SV Hạng Công Nghiệp
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 1.3K/ngày · 25 chợ 419 ₫ 419 ₫–3.663 ₫ độ hao mòn -8% 1.3K 25
Five-SeveN (Copper Galaxy) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 3 863/ngày · 27 chợ 294.679 ₫ 294.679 ₫–804.193 ₫ độ hao mòn -15.4% 863 27
Five-SeveN (Neon Kimono) SV Hạn Chế Souvenir packages 54/ngày · 22 chợ 11.783.496 ₫ 11.783.496 ₫–12.775.265 ₫ độ hao mòn +6.9% 54 22
Five-SeveN (Kami) ST SV Cấp Quân Đội
Winter Offensive Weapon Case 1.1K/ngày · 27 chợ 60.066 ₫ 60.066 ₫–161.153 ₫ độ hao mòn -18.5% 1.1K 27
Five-SeveN (Violent Daimyo) ST SV Cấp Quân Đội
Gamma Case 1.3K/ngày · 28 chợ 8.188 ₫ 8.188 ₫–77.960 ₫ độ hao mòn +9.4% 1.3K 28
Five-SeveN (Nightshade) ST SV Cấp Quân Đội
eSports 2013 Winter Case 602/ngày · 27 chợ 51.276 ₫ 51.276 ₫–597.259 ₫ độ hao mòn -15.2% 602 27
Five-SeveN (Withered Vine) SV Hạng Công Nghiệp
Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 964/ngày · 25 chợ 8.633 ₫ 13.342 ₫–164.554 ₫ độ hao mòn +63.8% 964 25
Five-SeveN (Flame Test) ST SV Cấp Quân Đội
Clutch Case 1.5K/ngày · 27 chợ 1.308 ₫ 2.616 ₫–24.068 ₫ độ hao mòn 0% 1.5K 27
Five-SeveN (Triumvirate) ST SV Hạn Chế
Operation Wildfire Case 1.3K/ngày · 28 chợ 37.672 ₫ 37.672 ₫–511.450 ₫ độ hao mòn -21% 1.3K 28
Five-SeveN (Silver Quartz) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 599/ngày · 29 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–17.790 ₫ độ hao mòn -10.3% 599 29
Five-SeveN (Anodized Gunmetal) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 573/ngày · 23 chợ 494.969 ₫ 494.969 ₫–531.882 ₫ độ hao mòn +17.2% 573 23
Five-SeveN (Case Hardened) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 2 1.2K/ngày · 26 chợ 252.193 ₫ 252.193 ₫–1.206.813 ₫ độ hao mòn -10% 1.2K 26
Five-SeveN (Hyper Beast) ST SV Tối Mật
Operation Hydra Case 544/ngày · 27 chợ 3.355.714 ₫ 6.496.332 ₫–10.520.698 ₫ độ hao mòn +51.8% 544 27
Five-SeveN (Capillary) ST SV Cấp Quân Đội
Spectrum Case 1.2K/ngày · 27 chợ 6.540 ₫ 6.540 ₫–67.757 ₫ độ hao mòn -6.7% 1.2K 27
Five-SeveN (Buddy) ST SV Hạn Chế
CS20 Case 1.6K/ngày · 28 chợ 12.557 ₫ 12.557 ₫–179.989 ₫ độ hao mòn -7.3% 1.6K 28
Five-SeveN (Fowl Play) ST SV Bí Mật
Operation Breakout Weapon Case 1.0K/ngày · 26 chợ 398.696 ₫ 458.866 ₫–1.761.167 ₫ độ hao mòn +5.8% 1.0K 26
Five-SeveN (Orange Peel) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 994/ngày · 27 chợ 419 ₫ 419 ₫–143.468 ₫ độ hao mòn +25% 994 27
Five-SeveN (Hot Shot) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 1.1K/ngày · 26 chợ 57.293 ₫ 68.935 ₫–1.564.959 ₫ độ hao mòn -12.6% 1.1K 26
Five-SeveN (Scumbria) ST SV Cấp Quân Đội
Gamma 2 Case 1.0K/ngày · 27 chợ 1.570 ₫ 1.570 ₫–194.639 ₫ độ hao mòn -10.1% 1.0K 27
Five-SeveN (Fall Hazard) SV Bí Mật
Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 320/ngày · 22 chợ 2.073.531 ₫ 4.219.005 ₫–17.313.436 ₫ độ hao mòn -0.9% 320 22
Five-SeveN (Forest Night) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.5K/ngày · 27 chợ 262 ₫ 262 ₫–82.146 ₫ độ hao mòn 0% 1.5K 27
Five-SeveN (Crimson Blossom) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 135/ngày · 21 chợ 1.632.402 ₫ 1.632.402 ₫–2.229.530 ₫ độ hao mòn +29.7% 135 21
Five-SeveN (Candy Apple) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 154/ngày · 21 chợ 1.590.597 ₫ 1.590.597 ₫–2.049.201 ₫ độ hao mòn -8.6% 154 21
Five-SeveN (Contractor) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 651/ngày · 23 chợ 29.039 ₫ 36.102 ₫–694.316 ₫ độ hao mòn -6.2% 651 23
Five-SeveN (Nitro) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 274/ngày · 23 chợ 716.815 ₫ 716.815 ₫–1.438.862 ₫ độ hao mòn -5.6% 274 23
Five-SeveN (Jungle) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 356/ngày · 21 chợ 62.002 ₫ 62.002 ₫–1.570.374 ₫ độ hao mòn -15.1% 356 21
Five-SeveN (Autumn Thicket) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 21 chợ 78 ₫ 78 ₫–733 ₫ độ hao mòn 0% — 21
Five-SeveN (Dark Polymer) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Dead Hand Terminal 22 chợ 1.125 ₫ 1.125 ₫–17.947 ₫ độ hao mòn -33.3% — 22
Five-SeveN (Fraise Crane) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 26 chợ 3.715 ₫ 3.715 ₫–68.542 ₫ độ hao mòn -16.3% — 26
Five-SeveN (Sky Blue) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 25 chợ 340 ₫ 340 ₫–4.683 ₫ độ hao mòn -66.7% — 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin Five-SeveN
Sức chứa lớn cộng độ giật phẳng khiến nó là lựa chọn round pistol và force-buy phổ biến bên Counter-Terrorist, nơi sát thương thân cao xuyên giáp trừng phạt mấy pha mua đồ nhẹ. Nó nằm cùng ô mua với Tec-9 bên Terrorist, nên hai khẩu chia nhau vai trò pistol mở màn nhiều đạn.
Vì là sidearm CT được rút ra liên tục, finish Five-SeveN có nhiều thời gian lên hình, và model này tích lũy được một catalog skin sâu, trải từ drop rẻ tới Case Hardened được săn pattern. Đa số finish khá rẻ so với độ collectible tầm trung của khẩu, biến nó thành một trong những cách rẻ nhất để chạy loadout theo theme, trong khi vài finish của artist và pattern hiếm thì mang giá trị thực.
Prices range from 78 ₫ (Five-SeveN (Autumn Thicket)) to 11.783.496 ₫ (Five-SeveN (Neon Kimono)).
Khẩu súng: vai trò và vì sao người ta mua
Five-SeveN chỉ có bên CT và giá $500. Điểm hút của nó là băng 20 viên kết hợp độ chính xác cao và xuyên giáp tốt, cho phép trade hiệu quả với đối thủ có giáp ở round pistol và lúc eco. So với P2000/USP-S mặc định, nó đánh đổi chút sát thương mỗi viên để lấy nhiều đạn hơn hẳn và follow-up nhanh hơn, còn so với Tec-9 bên Terrorist thì nó nhìn chung là khẩu chính xác hơn trong hai lựa chọn nhiều đạn. Thưởng mỗi mạng là $300 tiêu chuẩn, nên một round pistol gọn gàng có thể tài trợ đủ cho lượt mua tiếp theo.
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
Five-SeveN | Case Hardened là finish đầu bảng của model, dùng cùng kiểu patina ngẫu nhiên như bản AK-47 nên mỗi pattern seed có độ phủ xanh khác nhau cực mạnh; những seed 'blue gem' nhiều xanh có giá premium cao hơn hẳn một con thường. Five-SeveN | Hyper Beast (tác phẩm quái vật quen thuộc của Brock Hofer, cũng có trên AWP và M4A1-S) và Five-SeveN | Monkey Business nằm trong nhóm tầm trung dễ nhận ra nhất. Các finish hay giao dịch khác gồm Fowl Play, Retrobution, Angry, Neon Kimono, Triumvirate, Copper Galaxy và Berries And Cherries. Catalog thiên về các finish sáng màu, đồ họa hơn là kiểu súng-kim-loại thực tế của skin rifle.
Điều gì quyết định giá: pattern và float
Với đa số skin Five-SeveN, giá do độ hot của finish và điều kiện quyết định, vì độ collectible chung của khẩu chỉ ở mức vừa. Ngoại lệ rõ ràng là Case Hardened, nơi pattern seed là yếu tố chính: tỉ lệ và vị trí màu xanh trên slide và frame có thể đẩy một skin từ thường lên cực kỳ được săn, độc lập với wear. Với các finish vẽ, float (mức hao mòn) làm giá dịch chuyển trên dải Factory New tới Battle-Scarred; ở những artwork nhiều chi tiết, khác biệt thẩm mỹ giữa các điều kiện thường không lớn, nên bản wear tầm trung là lựa chọn hợp lý.
Các bậc giá và cách vào rẻ nhất
Mấy finish Five-SeveN nhập môn như Forest Night, Coolant, Orange Peel, Anodized Gunmetal và Candy Apple nằm đáy thị trường và thuộc nhóm sidearm có skin rẻ nhất game. Tầm trung gồm các finish artist được ưa chuộng như Hyper Beast, Monkey Business và Fowl Play. Đỉnh của model là các pattern Case Hardened đáng giá và bản StatTrak của những finish covert/classified hot nhất, nơi một seed đẹp cộng wear thấp dồn premium lên nhau.