Skin FAMAS
42 skin 78 ₫–2.195.704 ₫ 30 chợFAMAS là khẩu rifle bullpup bên Counter-Terrorist và là lựa chọn thay thế giá rẻ cho dòng M4.
Súng trường: Skin FAMAS · Skin AK-47 · Skin M4A4 · Skin M4A1-S · Skin Galil AR · Skin SG 553 · Tất cả danh mục →
Tất cả 42 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
FAMAS (Roll Cage) Tối Mật 2.195.704 ₫ 28 markets #2 in demand SV ST
FAMAS (Mecha Industries) Bí Mật 435.321 ₫ 29 markets #3 in demand SV ST
FAMAS (Rapid Eye Movement) Bí Mật 127.405 ₫ 30 markets #4 in demand SV ST
FAMAS (Pulse) Hạn Chế 234.665 ₫ 27 markets #5 in demand SV ST
FAMAS (ZX Spectron) Hạn Chế 58.653 ₫ 27 markets #6 in demand SV
FAMAS (Styx) Hạn Chế 222.108 ₫ 27 markets SV ST
FAMAS (Commemoration) Tối Mật 713.414 ₫ 29 markets SV ST
FAMAS (Meow 36) Cấp Quân Đội 1.151 ₫ 26 markets SV
FAMAS (Waters of Nephthys) Bí Mật 850.917 ₫ 23 markets SV ST
FAMAS (Valence) Hạn Chế 73.513 ₫ 28 markets SV
FAMAS (CaliCamo) Hạng Công Nghiệp 4.709 ₫ 28 markets SV ST
FAMAS (Survivor Z) Cấp Quân Đội 8.058 ₫ 28 markets SV ST
FAMAS (Eye of Athena) Bí Mật 111.525 ₫ 28 markets SV
FAMAS (Dark Water) Cấp Quân Đội 68.281 ₫ 25 markets SV ST
FAMAS (Djinn) Bí Mật 269.983 ₫ 28 markets SV
FAMAS (Night Borre) Hạng Phổ Thông 132.899 ₫ 27 markets SV
FAMAS (Halftone Wash) Hạng Công Nghiệp 3.139 ₫ 21 markets SV ST
FAMAS (Neural Net) Hạn Chế 18.627 ₫ 29 markets SV
FAMAS (Half Sleeve) Hạng Công Nghiệp 628 ₫ 26 markets SV
FAMAS (Meltdown) Bí Mật 758.411 ₫ 26 markets SV
FAMAS (Cyanospatter) Hạng Công Nghiệp 523 ₫ 27 markets SV ST
FAMAS (Crypsis) Cấp Quân Đội 2.093 ₫ 27 markets SV ST
FAMAS (Decommissioned) Cấp Quân Đội 6.540 ₫ 27 markets SV
FAMAS (Teardown) Cấp Quân Đội 2.616 ₫ 27 markets SV ST
FAMAS (Sergeant) Hạn Chế 39.503 ₫ 27 markets SV
FAMAS (Colony) Hạng Phổ Thông 183 ₫ 27 markets SV
FAMAS (Faulty Wiring) Hạng Phổ Thông 6.514 ₫ 27 markets SV
FAMAS (Prime Conspiracy) Hạn Chế 1.858.748 ₫ 24 markets SV ST
FAMAS (Doomkitty) Cấp Quân Đội 96.535 ₫ 25 markets SV
FAMAS (Spitfire) Hạn Chế 423.287 ₫ 25 markets SV ST
FAMAS (Afterimage) Bí Mật 556.186 ₫ 26 markets SV ST
FAMAS (Hexane) Cấp Quân Đội 60.432 ₫ 26 markets SV
FAMAS (Sundown) Cấp Quân Đội 1.707.275 ₫ 24 markets SV
FAMAS (Contrast Spray) Hạng Phổ Thông 149.642 ₫ 27 markets SV ST
FAMAS (Macabre) Cấp Quân Đội 85.285 ₫ 25 markets SV
FAMAS (2A2F) Cấp Quân Đội 3.061 ₫ 26 markets SV ST
FAMAS (Bad Trip) Tối Mật 1.006.419 ₫ 27 markets SV
FAMAS (Byproduct) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 21 markets SV
FAMAS (Grey Ghost) Hạng Công Nghiệp 314 ₫ 25 markets SV
FAMAS (Palm) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 20 markets SV
FAMAS (Vendetta) Hạng Công Nghiệp 314 ₫ 24 markets SV
FAMAS (Yeti Camo) Cấp Quân Đội 2.878 ₫ 27 markets
FAMAS (Roll Cage) ST SV Tối Mật
Gamma 2 Case 1.4K/ngày · 28 chợ 2.195.704 ₫ 2.636.257 ₫–3.520.503 ₫ độ hao mòn -1.6% 1.4K 28
FAMAS (Mecha Industries) ST SV Bí Mật
Glove Case 1.7K/ngày · 29 chợ 435.321 ₫ 747.947 ₫–3.331.620 ₫ độ hao mòn -15.3% 1.7K 29
FAMAS (Rapid Eye Movement) ST SV Bí Mật
Dreams & Nightmares Case 2.4K/ngày · 30 chợ 127.405 ₫ 138.131 ₫–472.732 ₫ độ hao mòn -2.3% 2.4K 30
FAMAS (Pulse) ST SV Hạn Chế
Winter Offensive Weapon Case 1.6K/ngày · 27 chợ 234.665 ₫ 234.665 ₫–926.889 ₫ độ hao mòn +23.5% 1.6K 27
FAMAS (ZX Spectron) ST SV Hạn Chế
Operation Riptide Case 1.6K/ngày · 27 chợ 58.653 ₫ 58.653 ₫–867.503 ₫ độ hao mòn -8% 1.6K 27
FAMAS (Styx) SV Hạn Chế
ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 1.2K/ngày · 27 chợ 222.108 ₫ 222.108 ₫–3.228.545 ₫ độ hao mòn -9.4% 1.2K 27
FAMAS (Commemoration) ST SV Tối Mật
CS20 Case 1.5K/ngày · 29 chợ 713.414 ₫ 713.414 ₫–1.721.926 ₫ độ hao mòn -8.4% 1.5K 29
FAMAS (Meow 36) ST SV Cấp Quân Đội
Recoil Case 2.1K/ngày · 26 chợ 1.151 ₫ 1.151 ₫–28.568 ₫ độ hao mòn -6.3% 2.1K 26
FAMAS (Waters of Nephthys) SV Bí Mật
Anubis Collection Package 1.1K/ngày · 23 chợ 850.917 ₫ 850.917 ₫–5.441.253 ₫ độ hao mòn -14% 1.1K 23
FAMAS (Valence) ST SV Hạn Chế
Operation Wildfire Case 2.4K/ngày · 28 chợ 73.513 ₫ 73.513 ₫–841.342 ₫ độ hao mòn -2.9% 2.4K 28
FAMAS (CaliCamo) SV Hạng Công Nghiệp
Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 1.7K/ngày · 28 chợ 4.709 ₫ 7.064 ₫–165.338 ₫ độ hao mòn +13.5% 1.7K 28
FAMAS (Survivor Z) ST SV Cấp Quân Đội
Shadow Case 2.1K/ngày · 28 chợ 8.058 ₫ 8.058 ₫–201.153 ₫ độ hao mòn -5.5% 2.1K 28
FAMAS (Eye of Athena) ST SV Bí Mật
Horizon Case 2.0K/ngày · 28 chợ 111.525 ₫ 111.525 ₫–1.228.265 ₫ độ hao mòn -10.5% 2.0K 28
FAMAS (Dark Water) SV Cấp Quân Đội
Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 595/ngày · 25 chợ 68.281 ₫ 81.806 ₫–660.569 ₫ độ hao mòn +0.6% 595 25
FAMAS (Djinn) ST SV Bí Mật
Chroma 2 Case 919/ngày · 28 chợ 269.983 ₫ 272.076 ₫–1.482.813 ₫ độ hao mòn +1.5% 919 28
FAMAS (Night Borre) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 590/ngày · 27 chợ 132.899 ₫ 132.899 ₫–611.647 ₫ độ hao mòn -22.7% 590 27
FAMAS (Halftone Wash) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 350/ngày · 21 chợ 3.139 ₫ 3.139 ₫–16.638 ₫ độ hao mòn -14.4% 350 21
FAMAS (Neural Net) ST SV Hạn Chế
Falchion Case 1.9K/ngày · 29 chợ 18.627 ₫ 18.627 ₫–294.836 ₫ độ hao mòn -19.7% 1.9K 29
FAMAS (Half Sleeve) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 1.4K/ngày · 26 chợ 628 ₫ 628 ₫–25.638 ₫ độ hao mòn 0% 1.4K 26
FAMAS (Meltdown) SV Bí Mật Souvenir packages 216/ngày · 26 chợ 758.411 ₫ 758.411 ₫–2.746.919 ₫ độ hao mòn -3.7% 216 26
FAMAS (Cyanospatter) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 698/ngày · 27 chợ 523 ₫ 523 ₫–261.611 ₫ độ hao mòn +19.7% 698 27
FAMAS (Crypsis) ST SV Cấp Quân Đội
Prisma Case 1.2K/ngày · 27 chợ 2.093 ₫ 2.093 ₫–71.158 ₫ độ hao mòn -21.4% 1.2K 27
FAMAS (Decommissioned) ST SV Cấp Quân Đội
CS20 Case 2.0K/ngày · 27 chợ 6.540 ₫ 6.540 ₫–213.475 ₫ độ hao mòn +10.3% 2.0K 27
FAMAS (Teardown) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.1K/ngày · 27 chợ 2.616 ₫ 2.616 ₫–28.516 ₫ độ hao mòn -2.2% 1.1K 27
FAMAS (Sergeant) ST SV Hạn Chế
Operation Phoenix Weapon Case 1.0K/ngày · 27 chợ 39.503 ₫ 39.503 ₫–496.277 ₫ độ hao mòn -6.1% 1.0K 27
FAMAS (Colony) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 873/ngày · 27 chợ 183 ₫ 183 ₫–66.711 ₫ độ hao mòn -45.5% 873 27
FAMAS (Faulty Wiring) SV Hạng Phổ Thông
Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 1.6K/ngày · 27 chợ 6.514 ₫ 10.464 ₫–196.208 ₫ độ hao mòn -36.1% 1.6K 27
FAMAS (Prime Conspiracy) SV Hạn Chế Souvenir packages 186/ngày · 24 chợ 1.858.748 ₫ 1.858.748 ₫–2.427.753 ₫ độ hao mòn +5% 186 24
FAMAS (Doomkitty) ST SV Cấp Quân Đội
eSports 2013 Case 771/ngày · 25 chợ 96.535 ₫ 214.992 ₫–407.067 ₫ độ hao mòn -10.1% 771 25
FAMAS (Spitfire) SV Hạn Chế Souvenir packages 681/ngày · 25 chợ 423.287 ₫ 423.287 ₫–8.852.926 ₫ độ hao mòn -16.2% 681 25
FAMAS (Afterimage) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Winter Case 644/ngày · 26 chợ 556.186 ₫ 556.186 ₫–1.467.378 ₫ độ hao mòn -8.1% 644 26
FAMAS (Hexane) ST SV Cấp Quân Đội
CS:GO Weapon Case 2 788/ngày · 26 chợ 60.432 ₫ 60.432 ₫–401.050 ₫ độ hao mòn -3.9% 788 26
FAMAS (Sundown) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 82/ngày · 24 chợ 1.707.275 ₫ 1.707.275 ₫–3.043.769 ₫ độ hao mòn -1.8% 82 24
FAMAS (Contrast Spray) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 358/ngày · 27 chợ 149.642 ₫ 149.642 ₫–2.436.648 ₫ độ hao mòn -7.8% 358 27
FAMAS (Macabre) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Hydra Case 800/ngày · 25 chợ 85.285 ₫ 91.826 ₫–341.141 ₫ độ hao mòn -13.1% 800 25
FAMAS (2A2F) SV Cấp Quân Đội
Austin 2025 Train Souvenir Package 26 chợ 3.061 ₫ 3.061 ₫–124.082 ₫ độ hao mòn -30% — 26
FAMAS (Bad Trip) ST SV Tối Mật
Fever Case 27 chợ 1.006.419 ₫ 1.040.951 ₫–1.877.061 ₫ độ hao mòn -3.4% — 27
FAMAS (Byproduct) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 21 chợ 78 ₫ 78 ₫–706 ₫ độ hao mòn 0% — 21
FAMAS (Grey Ghost) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 25 chợ 314 ₫ 314 ₫–3.165 ₫ độ hao mòn -37.5% — 25
FAMAS (Palm) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 20 chợ 78 ₫ 78 ₫–1.046 ₫ độ hao mòn 0% — 20
FAMAS (Vendetta) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 24 chợ 314 ₫ 314 ₫–3.401 ₫ độ hao mòn +1.9% — 24
FAMAS (Yeti Camo) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 27 chợ 2.878 ₫ 2.878 ₫–41.858 ₫ độ hao mòn -10% — 27 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin FAMAS
Với $2,050 nó hợp với force-buy bên CT và các round eco lượt hai, còn chế độ bắn loạt (burst) bật/tắt được (mặc định B) biến nó thành lựa chọn độ chính xác cao để giữ góc. Vì là vũ khí chỉ-có-CT, nó không bao giờ xuất hiện bên Terrorist, nên skin của nó chỉ cạnh tranh với Galil AR về mặt khái niệm chứ không trực tiếp.
Đa số finish FAMAS đều rẻ, vì nó không phải vũ khí khoe-hàng tier AWP/AK, nên ngay cả các thiết kế Covert cũng dễ mua so với mấy headliner rifle. Giá trị trên FAMAS gần như hoàn toàn do độ hot của finish và điều kiện quyết định, chứ không phải pattern hay seed hiếm, với vài skin sạch sẽ, dễ nhận ra ôm trọn phần lớn nhu cầu.
Prices range from 78 ₫ (FAMAS (Byproduct)) to 2.195.704 ₫ (FAMAS (Roll Cage)).
Vai trò và vì sao người ta skin FAMAS
FAMAS bắn được cả full-auto lẫn loạt 3 viên, đổi bằng phím burst, và mang băng 25 viên. Nó rẻ hơn M4A4 và M4A1-S, nên là lựa chọn tiêu chuẩn khi CT không đủ tiền mua nguyên một khẩu M4 nhưng muốn hơn một khẩu SMG. Vai trò kinh tế đó nghĩa là skin FAMAS được lên hình nhiều ở các round eco và half-buy, đó chính là lý do người chơi đầu tư vào nó dù nó là rifle hạng hai. Nó cũng là một skin 'thật' đầu tiên phổ biến vì các finish đẹp vẫn giữ giá thân thiện ngân sách.
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
FAMAS Roll Cage (Spectrum Case) là cái tên được cộng đồng yêu thích nổi bật — lớp vỏ cơ khí đen-cam, một trong những vẻ FAMAS dễ nhận ra nhất. FAMAS Mecha Industries (Gamma 2 Collection) cho finish robot xanh ngọc-trắng sạch sẽ và là lựa chọn thường xuyên cho loadout xanh/cyan. FAMAS Afterimage (Huntsman Weapon Case) và FAMAS Pulse (Falchion Case) phủ phần holographic và bụi bặm. FAMAS Commemoration, ra mắt cùng Operation Riptide, là lựa chọn tier cao trang trí kỹ hơn. Mấy finish rẻ chiều lòng số đông như FAMAS Djinn và FAMAS Neural Net hoàn thiện tầng giá rẻ.
Điều gì đẩy giá FAMAS
Khác với AK-47 Case Hardened hay các skin nhạy paint-seed, FAMAS không có cuộc săn 'blue gem' nổi tiếng nào — giá bám theo nhu cầu finish và exterior. Các finish hot nhất (Roll Cage, Mecha Industries) có premium đơn giản vì nhiều người chơi muốn chúng, còn các finish ít tiếng tăm thì vẫn rẻ. Bản StatTrak thêm một hệ số lên các skin hot và nguồn cung mỏng hơn nhiều. Trên mọi skin FAMAS, giá vẫn khiêm tốn so với finish AK/M4/AWP.
Cách float và exterior thể hiện
Finish FAMAS theo dải wear CS2 tiêu chuẩn, nên khác biệt nhìn thấy giữa Factory New và Battle-Scarred rõ nhất trên các skin sáng hoặc một màu (Mecha Industries, Commemoration) và ít rõ nhất trên các thiết kế vốn đã bụi bặm (Pulse). Vì thân FAMAS có các tấm panel to và phẳng, vết trầy do hao mòn hiện ra rõ trên receiver và báng. Để vào một finish rẻ nhất, wear tầm trung (Field-Tested / Well-Worn) thường là điểm ngọt về giá trị; FN là tier premium trên các thiết kế sạch hơn.