Skin AWP trong CS2
50 skin 1.831 ₫–153.672.046 ₫ 30 chợAWP (Arctic Warfare Police) là khẩu sniper bolt-action hàng đầu của CS2, dùng được cho cả phe CT và T với giá $4,750.
Súng bắn tỉa: Skin AWP · Skin SSG 08 · Skin SCAR-20 · Skin G3SG1 · Tất cả danh mục →
Tất cả 50 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
AWP (Dragon Lore) Tối Mật 115.052.725 ₫ 22 markets #2 in demand SV
AWP (Gungnir) Tối Mật 153.672.046 ₫ 21 markets #3 in demand SV ST
AWP (Asiimov) Tối Mật 1.816.629 ₫ 28 markets #4 in demand SV
AWP (Desert Hydra) Tối Mật 22.519.501 ₫ 26 markets #5 in demand SV ST
AWP (Lightning Strike) Tối Mật 12.033.596 ₫ 25 markets #6 in demand SV ST
AWP (Chrome Cannon) Tối Mật 615.048 ₫ 28 markets SV
AWP (Fade) Tối Mật 19.542.102 ₫ 24 markets SV
AWP (Crakow!) Bí Mật 429.670 ₫ 25 markets SV ST
AWP (Neo-Noir) Tối Mật 958.282 ₫ 29 markets SV ST
AWP (Wildfire) Tối Mật 902.036 ₫ 30 markets SV ST
AWP (Atheris) Hạn Chế 78.169 ₫ 29 markets SV
AWP (The Prince) Tối Mật 45.781.977 ₫ 26 markets SV
AWP (Sun in Leo) Hạng Công Nghiệp 463.314 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Man-o'-war) Tối Mật 2.779.358 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Duality) Bí Mật 74.036 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Redline) Bí Mật 883.671 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Chromatic Aberration) Tối Mật 571.621 ₫ 28 markets SV
AWP (CMYK) Tối Mật 2.402.115 ₫ 24 markets SV ST
AWP (Oni Taiji) Tối Mật 6.507.058 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Graphite) Bí Mật 3.677.993 ₫ 26 markets SV ST
AWP (BOOM) Bí Mật 2.572.686 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Mortis) Bí Mật 83.192 ₫ 30 markets SV
AWP (Black Nile) Cấp Quân Đội 65.141 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Fever Dream) Bí Mật 282.017 ₫ 28 markets SV
AWP (Acheron) Cấp Quân Đội 17.790 ₫ 29 markets SV
AWP (POP AWP) Hạn Chế 205.103 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Containment Breach) Tối Mật 1.147.950 ₫ 28 markets SV
AWP (Medusa) Tối Mật 44.735.270 ₫ 23 markets SV ST
AWP (PAW) Hạn Chế 47.064 ₫ 29 markets SV
AWP (Silk Tiger) Bí Mật 4.451.839 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Worm God) Hạn Chế 53.683 ₫ 30 markets SV ST
AWP (Electric Hive) Bí Mật 620.385 ₫ 29 markets SV ST
AWP (Capillary) Cấp Quân Đội 14.912 ₫ 29 markets SV ST
AWP (Hyper Beast) Tối Mật 738.267 ₫ 29 markets SV ST
AWP (Phobos) Hạn Chế 49.445 ₫ 29 markets SV
AWP (Pit Viper) Hạn Chế 20.144 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Exoskeleton) Hạn Chế 96.535 ₫ 30 markets SV ST
AWP (Corticera) Bí Mật 548.939 ₫ 28 markets SV ST
AWP (Elite Build) Bí Mật 282.802 ₫ 29 markets SV
AWP (Safari Mesh) Hạng Công Nghiệp 1.831 ₫ 29 markets SV
AWP (Pink DDPAT) Hạn Chế 510.404 ₫ 27 markets SV
AWP (Snake Camo) Cấp Quân Đội 1.582.748 ₫ 25 markets SV
AWP (Arsenic Spill) Cấp Quân Đội 7.587 ₫ 26 markets SV
AWP (Exothermic) Hạn Chế 59.909 ₫ 24 markets SV
AWP (Green Energy) Bí Mật 109.877 ₫ 26 markets SV ST
AWP (Ice Coaled) Bí Mật 101.244 ₫ 26 markets SV
AWP (LongDog) Tối Mật 977.380 ₫ 23 markets SV ST
AWP (Printstream) Tối Mật 1.005.111 ₫ 27 markets SV ST
AWP (Queen's Gambit) Tối Mật 858.922 ₫ 25 markets SV
AWP (The End) Bí Mật 215.934 ₫ 25 markets
AWP (Dragon Lore) SV Tối Mật
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 271/ngày · 22 chợ 115.052.725 ₫ 115.052.725 ₫–299.544.937 ₫ độ hao mòn -2.2% 271 22
AWP (Gungnir) SV Tối Mật Souvenir packages 130/ngày · 21 chợ 153.672.046 ₫ 153.672.046 ₫–302.481.000 ₫ độ hao mòn +7% 130 21
AWP (Asiimov) ST SV Tối Mật
Operation Phoenix Weapon Case 2.7K/ngày · 28 chợ 1.816.629 ₫ 1.816.629 ₫–2.758.691 ₫ độ hao mòn -2.7% 2.7K 28
AWP (Desert Hydra) SV Tối Mật
Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 793/ngày · 26 chợ 22.519.501 ₫ 25.652.557 ₫–40.509.986 ₫ độ hao mòn +1.9% 793 26
AWP (Lightning Strike) ST SV Tối Mật
CS:GO Weapon Case 505/ngày · 25 chợ 12.033.596 ₫ 12.033.596 ₫–12.688.148 ₫ độ hao mòn -4.9% 505 25
AWP (Chrome Cannon) ST SV Tối Mật
Kilowatt Case 4.3K/ngày · 28 chợ 615.048 ₫ 615.048 ₫–1.815.582 ₫ độ hao mòn -2.6% 4.3K 28
AWP (Fade) SV Tối Mật Souvenir packages 133/ngày · 24 chợ 19.542.102 ₫ 19.542.102 ₫–22.514.242 ₫ độ hao mòn -8.3% 133 24
AWP (Crakow!) SV Bí Mật
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 3.9K/ngày · 25 chợ 429.670 ₫ 429.670 ₫–2.220.033 ₫ độ hao mòn -12.8% 3.9K 25
AWP (Neo-Noir) ST SV Tối Mật
Danger Zone Case 2.6K/ngày · 29 chợ 958.282 ₫ 958.282 ₫–1.326.108 ₫ độ hao mòn -0.3% 2.6K 29
AWP (Wildfire) ST SV Tối Mật
CS20 Case 3.0K/ngày · 30 chợ 902.036 ₫ 902.036 ₫–4.054.975 ₫ độ hao mòn -3.5% 3.0K 30
AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế
Prisma Case 6.1K/ngày · 29 chợ 78.169 ₫ 78.169 ₫–1.173.588 ₫ độ hao mòn -3% 6.1K 29
AWP (The Prince) SV Tối Mật Souvenir packages 144/ngày · 26 chợ 45.781.977 ₫ 45.781.977 ₫–71.480.840 ₫ độ hao mòn -2% 144 26
AWP (Sun in Leo) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 943/ngày · 28 chợ 463.314 ₫ 463.314 ₫–2.209.307 ₫ độ hao mòn -11.4% 943 28
AWP (Man-o'-war) ST SV Tối Mật
Chroma Case 561/ngày · 26 chợ 2.779.358 ₫ 2.978.968 ₫–2.999.897 ₫ độ hao mòn -5.9% 561 26
AWP (Duality) ST SV Bí Mật
Revolution Case 6.4K/ngày · 28 chợ 74.036 ₫ 74.036 ₫–348.466 ₫ độ hao mòn +8.6% 6.4K 28
AWP (Redline) ST SV Bí Mật
Winter Offensive Weapon Case 1.7K/ngày · 26 chợ 883.671 ₫ 883.671 ₫–1.729.329 ₫ độ hao mòn -5.8% 1.7K 26
AWP (Chromatic Aberration) ST SV Tối Mật
Recoil Case 3.4K/ngày · 28 chợ 571.621 ₫ 658.790 ₫–1.893.543 ₫ độ hao mòn -2.6% 3.4K 28
AWP (CMYK) SV Tối Mật Souvenir packages 488/ngày · 24 chợ 2.402.115 ₫ 2.402.115 ₫–19.124.048 ₫ độ hao mòn -15.5% 488 24
AWP (Oni Taiji) ST SV Tối Mật
Operation Hydra Case 636/ngày · 28 chợ 6.507.058 ₫ 6.507.058 ₫–15.189.675 ₫ độ hao mòn -12.8% 636 28
AWP (Graphite) ST SV Bí Mật
Operation Bravo Case 492/ngày · 26 chợ 3.677.993 ₫ 3.677.993 ₫–3.793.364 ₫ độ hao mòn -18% 492 26
AWP (BOOM) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Case 959/ngày · 28 chợ 2.572.686 ₫ 2.572.686 ₫–9.417.745 ₫ độ hao mòn -9.5% 959 28
AWP (Mortis) ST SV Bí Mật
Clutch Case 5.3K/ngày · 30 chợ 83.192 ₫ 83.192 ₫–454.680 ₫ độ hao mòn +1.2% 5.3K 30
AWP (Black Nile) SV Cấp Quân Đội
Anubis Collection Package 2.3K/ngày · 27 chợ 65.141 ₫ 65.141 ₫–762.859 ₫ độ hao mòn -10.5% 2.3K 27
AWP (Fever Dream) ST SV Bí Mật
Spectrum Case 4.3K/ngày · 28 chợ 282.017 ₫ 282.017 ₫–603.276 ₫ độ hao mòn -4.3% 4.3K 28
AWP (Acheron) SV Cấp Quân Đội
London 2018 Nuke Souvenir Package 4.0K/ngày · 29 chợ 17.790 ₫ 17.790 ₫–428.284 ₫ độ hao mòn -1.3% 4.0K 29
AWP (POP AWP) SV Hạn Chế Souvenir packages 2.2K/ngày · 27 chợ 205.103 ₫ 205.103 ₫–1.329.247 ₫ độ hao mòn -16.2% 2.2K 27
AWP (Containment Breach) ST SV Tối Mật
Shattered Web Case 2.0K/ngày · 28 chợ 1.147.950 ₫ 1.147.950 ₫–11.315.735 ₫ độ hao mòn -6.8% 2.0K 28
AWP (Medusa) SV Tối Mật Souvenir packages 262/ngày · 23 chợ 44.735.270 ₫ 44.735.270 ₫–120.532.697 ₫ độ hao mòn +1.8% 262 23
AWP (PAW) ST SV Hạn Chế
Horizon Case 4.0K/ngày · 29 chợ 47.064 ₫ 47.064 ₫–198.301 ₫ độ hao mòn -10.3% 4.0K 29
AWP (Silk Tiger) SV Bí Mật Souvenir packages 545/ngày · 27 chợ 4.451.839 ₫ 4.451.839 ₫–15.606.160 ₫ độ hao mòn -5.6% 545 27
AWP (Worm God) ST SV Hạn Chế
Chroma 2 Case 3.2K/ngày · 30 chợ 53.683 ₫ 53.683 ₫–116.155 ₫ độ hao mòn -1.8% 3.2K 30
AWP (Electric Hive) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Winter Case 1.8K/ngày · 29 chợ 620.385 ₫ 620.385 ₫–2.611.927 ₫ độ hao mòn -16.4% 1.8K 29
AWP (Capillary) ST SV Cấp Quân Đội
Prisma 2 Case 3.6K/ngày · 29 chợ 14.912 ₫ 14.912 ₫–269.198 ₫ độ hao mòn +4.6% 3.6K 29
AWP (Hyper Beast) ST SV Tối Mật
Falchion Case 3.5K/ngày · 29 chợ 738.267 ₫ 738.267 ₫–4.146.539 ₫ độ hao mòn -7.3% 3.5K 29
AWP (Phobos) ST SV Hạn Chế
Gamma Case 3.4K/ngày · 29 chợ 49.445 ₫ 49.445 ₫–236.497 ₫ độ hao mòn -2.7% 3.4K 29
AWP (Pit Viper) SV Hạn Chế
DreamHack 2013 Souvenir Package 3.1K/ngày · 28 chợ 20.144 ₫ 20.144 ₫–34.009 ₫ độ hao mòn -3.4% 3.1K 28
AWP (Exoskeleton) ST SV Hạn Chế
Operation Broken Fang Case 4.1K/ngày · 30 chợ 96.535 ₫ 96.535 ₫–1.162.601 ₫ độ hao mòn -6.9% 4.1K 30
AWP (Corticera) ST SV Bí Mật
eSports 2014 Summer Case 1.7K/ngày · 28 chợ 548.939 ₫ 548.939 ₫–3.494.342 ₫ độ hao mòn -5.6% 1.7K 28
AWP (Elite Build) ST SV Bí Mật
Operation Wildfire Case 2.6K/ngày · 29 chợ 282.802 ₫ 282.802 ₫–2.087.527 ₫ độ hao mòn -10.9% 2.6K 29
AWP (Safari Mesh) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 2.1K/ngày · 29 chợ 1.831 ₫ 1.831 ₫–261.350 ₫ độ hao mòn -6.7% 2.1K 29
AWP (Pink DDPAT) SV Hạn Chế
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 1.1K/ngày · 27 chợ 510.404 ₫ 562.988 ₫–3.934.372 ₫ độ hao mòn -7.5% 1.1K 27
AWP (Snake Camo) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 497/ngày · 25 chợ 1.582.748 ₫ 1.582.748 ₫–9.941.229 ₫ độ hao mòn -20.2% 497 25
AWP (Arsenic Spill) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 26 chợ 7.587 ₫ 7.587 ₫–20.249 ₫ độ hao mòn -1.8% — 26
AWP (Exothermic) SV Hạn Chế Souvenir packages 24 chợ 59.909 ₫ 59.909 ₫–251.984 ₫ độ hao mòn -17.2% — 24
AWP (Green Energy) SV Bí Mật Souvenir packages 26 chợ 109.877 ₫ 109.877 ₫–1.078.623 ₫ độ hao mòn -13.2% — 26
AWP (Ice Coaled) ST SV Bí Mật
Sealed Genesis Terminal 26 chợ 101.244 ₫ 101.244 ₫–754.225 ₫ độ hao mòn +0.9% — 26
AWP (LongDog) SV Tối Mật
Austin 2025 Train Souvenir Package 23 chợ 977.380 ₫ 977.380 ₫–14.911.844 ₫ độ hao mòn -37.5% — 23
AWP (Printstream) ST SV Tối Mật
Fever Case 27 chợ 1.005.111 ₫ 1.005.111 ₫–4.524.044 ₫ độ hao mòn -3.4% — 27
AWP (Queen's Gambit) ST SV Tối Mật
Sealed Dead Hand Terminal 25 chợ 858.922 ₫ 858.922 ₫–5.415.354 ₫ độ hao mòn -13.7% — 25
AWP (The End) SV Bí Mật Souvenir packages 25 chợ 215.934 ₫ 215.934 ₫–1.410.085 ₫ độ hao mòn -23.1% — 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin AWP trong CS2
Một phát bắn trúng ngực, cổ hay đầu là chết, khiến nó là vũ khí trừng phạt kinh tế nặng nhất game khi dùng tốt và cũng đau nhất khi để mất. Cầm nó làm tốc độ di chuyển chậm lại và độ trễ lên đạn sau mỗi phát định hình nhịp của nó. Người chơi Nga gọi nó là авп hoặc авка.
Vì AWP là khẩu súng đòi kỹ năng cao nhất, phần thưởng cao nhất game, skin của nó mang mức premium sưu tầm sâu nhất so với bất kỳ vũ khí nào. Đây là quê hương của Dragon Lore, skin nổi tiếng nhất Counter-Strike, bên cạnh một dải dài Asiimov, Hyper Beast, Gungnir, Medusa và hàng tá finish giá rẻ. Bên dưới là toàn cảnh finish, điều gì quyết định giá trị từng cái, và float với pattern ảnh hưởng riêng đến AWP ra sao.
Prices range from 1.831 ₫ (AWP (Safari Mesh)) to 153.672.046 ₫ (AWP (Gungnir)).
Vai trò của AWP và vì sao skin của nó đắt hơn
AWP là khẩu súng mà phần lớn round được chơi xoay quanh. Nó định hình kinh tế, góc và đường xoay, nên nó được cầm suốt cả trận và liên tục lên sóng stream. Độ phủ sóng đó chính là động cơ nhu cầu đứng sau giá skin của nó. Khác với rifle, nơi bạn đổi giữa AK và M4 theo phe, AWP phục vụ cả hai team, nên một skin AWP bao cả loadout CT lẫn T của bạn. Kết quả: trần giá cho finish AWP cao hơn hẳn bất kỳ rifle nào, và kể cả skin AWP tầm trung cũng giữ giá tốt hơn các skin rifle tương đương.
Những finish biểu tượng và đáng chú ý
Dragon Lore (Cobblestone Collection) là grail đầu bảng, với bản Souvenir từ các gói souvenir Cobblestone cũ — đặc biệt là những bản mang sticker pro — nằm ở đỉnh cao tuyệt đối của thị trường. Gungnir (Norse Collection) và Medusa (Gods and Monsters Collection) là hai huyền thoại Covert vẽ tay còn lại. Từ case ra các biểu tượng hiện đại: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration, Fever Dream và Oni Taiko. Fade và Lightning Strike là các lựa chọn sạch-cổ điển. Thấp hơn, Redline, Electric Hive, Graphite, Boom, Corticera, Man-o'-war và PAW lấp đầy tầm trung dễ nhận.
Cách lên float và pattern
Hai điểm đặc thù của AWP đáng lưu ý. Thứ nhất, Asiimov có sàn wear bị nâng lên — sơn của nó không thể spawn ở Factory New hay Minimal Wear, nên bản sạch nhất bạn từng thấy là Field-Tested, và phần lớn bản lưu thông là Well-Worn hay Battle-Scarred với mép sờn. Người mua trả premium cho FT Asiimov vì lý do đó. Thứ hai, AWP Fade là skin tính theo phần trăm: bản được chấm theo lượng gradient lộ ra, với bản full-fade (gần 100%) đắt hơn rõ rệt so với fade một phần. Phần lớn finish AWP khác (Hyper Beast, Wildfire, Containment Breach) là pattern foil/airbrush nơi float chủ yếu ảnh hưởng đến xước, chứ không phải thiết kế.
Các phân khúc giá — từ cửa vào rẻ nhất đến grail
Phân khúc rẻ (vài cent đến vài đô): Safari Mesh, Pink DDPAT, Worm God, Capillary, Sun in Leo, Pit Viper, Exoskeleton. Tầm trung: Atheris, Phobos, Mortis, Fever Dream, Electric Hive, Redline, Graphite. Trên-trung đến cao: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration. Phân khúc grail: Fade và Lightning Strike ở đầu cao của nhóm 'với tới được', rồi Gungnir, Medusa và Dragon Lore là những món sưu tầm thực thụ. Bản StatTrak của các finish case phổ biến cộng thêm một mức premium ổn định trên các tầm trung và trên.