Skin MP9 CS2
45 skin 78 ₫–41.857.808 ₫ 29 chợMP9 là khẩu súng lục máy phe Counter-Terrorist, một khẩu SMG tầm gần $1.250 với một trong những tốc độ bắn cao nhất trong các tiểu liên CS2. CT mua nó trong các round anti-eco và force-buy vì nó giữ chính xác khi di chuyển và thưởng $600 mỗi kill, biến nó thành máy in tiền khi địch ở round súng lục. Khung nhỏ gọn để lại bề mặt skin khá nhỏ, nên các finish ở đây đọc ra như một vệt màu nhanh trên băng đạn và thân chứ không phải khung vẽ rộng như AK hay AWP.
Súng SMG: Skin MP9 · Skin MAC-10 · Skin MP7 · Skin MP5-SD · Skin UMP-45 · Skin P90 · Tất cả danh mục →
Tất cả 45 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
MP9 (Starlight Protector) Tối Mật 1.412.439 ₫ 29 markets #2 in demand SV
MP9 (Hot Rod) Cấp Quân Đội 4.589.447 ₫ 27 markets #3 in demand SV
MP9 (Wild Lily) Bí Mật 41.857.808 ₫ 23 markets #4 in demand SV ST
MP9 (Mount Fuji) Hạn Chế 131.434 ₫ 28 markets #5 in demand SV ST
MP9 (Goo) Hạn Chế 23.257 ₫ 29 markets #6 in demand SV ST
MP9 (Food Chain) Bí Mật 82.198 ₫ 29 markets SV
MP9 (Arctic Tri-Tone) Hạn Chế 60.955 ₫ 25 markets SV ST
MP9 (Featherweight) Cấp Quân Đội 1.151 ₫ 26 markets SV ST
MP9 (Sand Scale) Cấp Quân Đội 6.776 ₫ 26 markets SV
MP9 (Music Box) Cấp Quân Đội 41.335 ₫ 25 markets SV ST
MP9 (Airlock) Bí Mật 218.184 ₫ 27 markets SV
MP9 (Old Roots) Hạng Công Nghiệp 8.110 ₫ 24 markets SV ST
MP9 (Hypnotic) Hạn Chế 472.470 ₫ 26 markets SV ST
MP9 (Rose Iron) Hạn Chế 165.077 ₫ 28 markets SV ST
MP9 (Hydra) Bí Mật 125.835 ₫ 29 markets SV
MP9 (Orange Peel) Hạng Công Nghiệp 523 ₫ 26 markets SV ST
MP9 (Ruby Poison Dart) Hạn Chế 26.423 ₫ 28 markets SV
MP9 (Army Sheen) Hạng Phổ Thông 21.714 ₫ 26 markets SV
MP9 (Storm) Hạng Phổ Thông 4.369 ₫ 26 markets SV
MP9 (Bulldozer) Hạn Chế 2.155.939 ₫ 25 markets SV ST
MP9 (Capillary) Cấp Quân Đội 6.279 ₫ 28 markets SV ST
MP9 (Modest Threat) Cấp Quân Đội 2.407 ₫ 28 markets SV
MP9 (Slide) Hạng Phổ Thông 183 ₫ 27 markets SV
MP9 (Sand Dashed) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 27 markets SV ST
MP9 (Black Sand) Cấp Quân Đội 1.465 ₫ 28 markets SV ST
MP9 (Deadly Poison) Cấp Quân Đội 8.869 ₫ 28 markets SV
MP9 (Stained Glass) Hạn Chế 2.449.205 ₫ 25 markets SV
MP9 (Dark Age) Cấp Quân Đội 1.000.663 ₫ 27 markets SV
MP9 (Setting Sun) Cấp Quân Đội 204.580 ₫ 27 markets SV ST
MP9 (Bioleak) Cấp Quân Đội 2.616 ₫ 28 markets SV
MP9 (Pandora's Box) Cấp Quân Đội 3.460.594 ₫ 25 markets SV ST
MP9 (Dart) Cấp Quân Đội 17.005 ₫ 27 markets SV
MP9 (Green Plaid) Hạng Phổ Thông 69.327 ₫ 22 markets SV
MP9 (Dry Season) Hạng Phổ Thông 90.256 ₫ 23 markets SV
MP9 (Bee-Tron) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 24 markets SV ST
MP9 (Broken Record) Cấp Quân Đội 1.439 ₫ 26 markets SV
MP9 (Buff Blue) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 25 markets SV
MP9 (Cobalt Paisley) Cấp Quân Đội 2.878 ₫ 25 markets SV
MP9 (Dizzy) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 19 markets SV
MP9 (Latte Rush) Bí Mật 235.372 ₫ 24 markets SV
MP9 (Multi-Terrain) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 23 markets SV ST
MP9 (Nexus) Cấp Quân Đội 1.151 ₫ 26 markets SV
MP9 (Pine) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 21 markets SV
MP9 (Shredded) Cấp Quân Đội 2.590 ₫ 27 markets SV ST
MP9 (Urban Sovereign) Hạn Chế 10.988 ₫ 24 markets
MP9 (Starlight Protector) ST SV Tối Mật
Dreams & Nightmares Case 1.2K/ngày · 29 chợ 1.412.439 ₫ 1.507.064 ₫–2.351.886 ₫ độ hao mòn -2.9% 1.2K 29
MP9 (Hot Rod) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 357/ngày · 27 chợ 4.589.447 ₫ 5.023.460 ₫–5.320.912 ₫ độ hao mòn -3.2% 357 27
MP9 (Wild Lily) SV Bí Mật Souvenir packages 67/ngày · 23 chợ 41.857.808 ₫ 41.857.808 ₫–64.587.121 ₫ độ hao mòn -42.6% 67 23
MP9 (Mount Fuji) ST SV Hạn Chế
Operation Riptide Case 2.2K/ngày · 28 chợ 131.434 ₫ 131.434 ₫–450.259 ₫ độ hao mòn -0.4% 2.2K 28
MP9 (Goo) ST SV Hạn Chế
Spectrum 2 Case 1.8K/ngày · 29 chợ 23.257 ₫ 23.964 ₫–217.137 ₫ độ hao mòn +7.9% 1.8K 29
MP9 (Food Chain) ST SV Bí Mật
Snakebite Case 3.5K/ngày · 29 chợ 82.198 ₫ 82.198 ₫–469.802 ₫ độ hao mòn +11.1% 3.5K 29
MP9 (Arctic Tri-Tone) SV Hạn Chế Souvenir packages 1.6K/ngày · 25 chợ 60.955 ₫ 60.955 ₫–159.321 ₫ độ hao mòn -27.2% 1.6K 25
MP9 (Featherweight) ST SV Cấp Quân Đội
Revolution Case 1.4K/ngày · 26 chợ 1.151 ₫ 1.151 ₫–19.124 ₫ độ hao mòn -14.3% 1.4K 26
MP9 (Sand Scale) ST SV Cấp Quân Đội
Glove Case 1.1K/ngày · 26 chợ 6.776 ₫ 10.988 ₫–221.062 ₫ độ hao mòn -0.2% 1.1K 26
MP9 (Music Box) SV Cấp Quân Đội
Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 1.8K/ngày · 25 chợ 41.335 ₫ 49.418 ₫–480.580 ₫ độ hao mòn +4.6% 1.8K 25
MP9 (Airlock) ST SV Bí Mật
Gamma 2 Case 1.5K/ngày · 27 chợ 218.184 ₫ 265.012 ₫–769.660 ₫ độ hao mòn -11.6% 1.5K 27
MP9 (Old Roots) SV Hạng Công Nghiệp
Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 1.6K/ngày · 24 chợ 8.110 ₫ 13.081 ₫–85.285 ₫ độ hao mòn +59.2% 1.6K 24
MP9 (Hypnotic) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 2 736/ngày · 26 chợ 472.470 ₫ 472.470 ₫–547.291 ₫ độ hao mòn -29.2% 736 26
MP9 (Rose Iron) ST SV Hạn Chế
Winter Offensive Weapon Case 1.4K/ngày · 28 chợ 165.077 ₫ 165.077 ₫–323.613 ₫ độ hao mòn +0.7% 1.4K 28
MP9 (Hydra) ST SV Bí Mật
CS20 Case 2.6K/ngày · 29 chợ 125.835 ₫ 125.835 ₫–1.133.823 ₫ độ hao mòn +0.7% 2.6K 29
MP9 (Orange Peel) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.3K/ngày · 26 chợ 523 ₫ 523 ₫–134.730 ₫ độ hao mòn -16.7% 1.3K 26
MP9 (Ruby Poison Dart) ST SV Hạn Chế
Falchion Case 2.9K/ngày · 28 chợ 26.423 ₫ 26.423 ₫–136.823 ₫ độ hao mòn -13.7% 2.9K 28
MP9 (Army Sheen) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 376/ngày · 26 chợ 21.714 ₫ 21.714 ₫–50.491 ₫ độ hao mòn +17.1% 376 26
MP9 (Storm) SV Hạng Phổ Thông
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 1.4K/ngày · 26 chợ 4.369 ₫ 6.802 ₫–732.250 ₫ độ hao mòn -1% 1.4K 26
MP9 (Bulldozer) SV Hạn Chế Souvenir packages 281/ngày · 25 chợ 2.155.939 ₫ 2.155.939 ₫–26.002.332 ₫ độ hao mòn -10.5% 281 25
MP9 (Capillary) ST SV Cấp Quân Đội
Horizon Case 1.5K/ngày · 28 chợ 6.279 ₫ 7.325 ₫–48.136 ₫ độ hao mòn -17.6% 1.5K 28
MP9 (Modest Threat) ST SV Cấp Quân Đội
Danger Zone Case 1.5K/ngày · 28 chợ 2.407 ₫ 2.407 ₫–23.231 ₫ độ hao mòn +10.5% 1.5K 28
MP9 (Slide) SV Hạng Phổ Thông
London 2018 Inferno Souvenir Package 2.5K/ngày · 27 chợ 183 ₫ 183 ₫–34.533 ₫ độ hao mòn +75% 2.5K 27
MP9 (Sand Dashed) SV Hạng Phổ Thông
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.1K/ngày · 27 chợ 78 ₫ 78 ₫–30.609 ₫ độ hao mòn +50% 1.1K 27
MP9 (Black Sand) ST SV Cấp Quân Đội
Clutch Case 1.5K/ngày · 28 chợ 1.465 ₫ 1.465 ₫–48.660 ₫ độ hao mòn -36.2% 1.5K 28
MP9 (Deadly Poison) ST SV Cấp Quân Đội
Chroma Case 1.4K/ngày · 28 chợ 8.869 ₫ 8.869 ₫–183.128 ₫ độ hao mòn -9.8% 1.4K 28
MP9 (Stained Glass) SV Hạn Chế Souvenir packages 256/ngày · 25 chợ 2.449.205 ₫ 2.449.205 ₫–18.097.302 ₫ độ hao mòn -15.4% 256 25
MP9 (Dark Age) SV Cấp Quân Đội
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 442/ngày · 27 chợ 1.000.663 ₫ 1.255.734 ₫–1.875.491 ₫ độ hao mòn -10.1% 442 27
MP9 (Setting Sun) SV Cấp Quân Đội
ESL One Cologne 2014 Cache Souvenir Package 1.4K/ngày · 27 chợ 204.580 ₫ 243.299 ₫–1.129.638 ₫ độ hao mòn +1.1% 1.4K 27
MP9 (Bioleak) ST SV Cấp Quân Đội
Chroma 3 Case 1.7K/ngày · 28 chợ 2.616 ₫ 2.616 ₫–18.522 ₫ độ hao mòn +6.4% 1.7K 28
MP9 (Pandora's Box) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 269/ngày · 25 chợ 3.460.594 ₫ 3.460.594 ₫–3.741.042 ₫ độ hao mòn -9% 269 25
MP9 (Dart) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Vanguard Weapon Case 761/ngày · 27 chợ 17.005 ₫ 17.005 ₫–144.148 ₫ độ hao mòn -31.8% 761 27
MP9 (Green Plaid) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 289/ngày · 22 chợ 69.327 ₫ 69.327 ₫–211.931 ₫ độ hao mòn -3.4% 289 22
MP9 (Dry Season) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 253/ngày · 23 chợ 90.256 ₫ 90.256 ₫–1.805.118 ₫ độ hao mòn +6.2% 253 23
MP9 (Bee-Tron) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 24 chợ 78 ₫ 78 ₫–2.616 ₫ độ hao mòn 0% — 24
MP9 (Broken Record) ST SV Cấp Quân Đội
Sealed Genesis Terminal 26 chợ 1.439 ₫ 1.439 ₫–18.967 ₫ độ hao mòn -5.4% — 26
MP9 (Buff Blue) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 25 chợ 78 ₫ 78 ₫–2.355 ₫ độ hao mòn 0% — 25
MP9 (Cobalt Paisley) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 25 chợ 2.878 ₫ 2.878 ₫–26.632 ₫ độ hao mòn -12.8% — 25
MP9 (Dizzy) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 19 chợ 78 ₫ 78 ₫–706 ₫ độ hao mòn 0% — 19
MP9 (Latte Rush) SV Bí Mật
Austin 2025 Train Souvenir Package 24 chợ 235.372 ₫ 235.372 ₫–1.829.186 ₫ độ hao mòn -29.8% — 24
MP9 (Multi-Terrain) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 23 chợ 78 ₫ 78 ₫–523 ₫ độ hao mòn 0% — 23
MP9 (Nexus) ST SV Cấp Quân Đội
Fever Case 26 chợ 1.151 ₫ 1.151 ₫–20.667 ₫ độ hao mòn +14.3% — 26
MP9 (Pine) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 21 chợ 78 ₫ 78 ₫–942 ₫ độ hao mòn 0% — 21
MP9 (Shredded) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 27 chợ 2.590 ₫ 2.590 ₫–18.810 ₫ độ hao mòn -7.1% — 27
MP9 (Urban Sovereign) ST SV Hạn Chế
Sealed Dead Hand Terminal 24 chợ 10.988 ₫ 10.988 ₫–84.500 ₫ độ hao mòn -8.5% — 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin MP9 CS2
Vì MP9 chỉ xuất hiện ở phe CT, nó không bao giờ tranh cùng nhóm người mua với MAC-10 (bản gương phe T), và hầu hết skin của nó nằm ở bậc giá rẻ. Ngoại lệ nổi bật là MP9 | Starlight Protector, một Covert được thêm trong Dreams & Nightmares Case 2022, neo giữ đầu cao. Dưới đó, các lựa chọn dễ nhận ra như Hot Rod, Bulldozer, Hypnotic và Stained Glass phủ dải rẻ-tới-trung mà hầu hết người chơi thực sự dùng.
Prices range from 78 ₫ (MP9 (Sand Dashed)) to 41.857.808 ₫ (MP9 (Wild Lily)).
Vai trò, kinh tế và vì sao CT dùng nó
MP9 là độc quyền phe CT, không có bản Terrorist, nên bạn chỉ trang bị nó khi ở phe phòng thủ. Ở mức $1.250 nó là khẩu SMG chuyên dụng rẻ nhất cho CT và là món chủ lực của force-buy và round anti-eco. Đặc tính định danh của nó là tốc độ bắn: nó xả hết băng 30 viên cực nhanh và giữ chính xác chặt khi chạy, hợp các pha đẩy gần hung hãn và retake. Như mọi SMG nó trả $600 mỗi kill (gấp đôi thưởng của rifle), nên một round MP9 tốt chọi súng lục có thể xoay chuyển cả kinh tế đội. Đánh đổi là tầm hiệu quả ngắn và giật cao qua một loạt dài, nên nó tụt mạnh khi địch bắt đầu mua rifle.
Các finish MP9 biểu tượng & đáng chú ý
MP9 | Starlight Protector (Dreams & Nightmares Case, 2022) là Covert duy nhất của mẫu và là skin giá trị nhất, một tác phẩm thần hộ mệnh vũ trụ do cộng đồng thiết kế, định nghĩa tầm đỉnh. Dưới nó, MP9 | Hot Rod là bản kinh điển: lacquer đỏ kẹo bóng sạch có float bị giới hạn, nên chỉ tồn tại ở Factory New và Minimal Wear, các bản Factory New được săn nhất. MP9 | Bulldozer là vàng ánh kim phẳng thường được nhặt làm 'súng vàng' giá rẻ. Các finish danh mục cũ hơn gồm MP9 | Hypnotic (xanh thẫm anodized), MP9 | Stained Glass, MP9 | Featherweight, MP9 | Food Chain, MP9 | Wild Lily, MP9 | Airlock, MP9 | Mount Fuji và MP9 | Goo. Hầu hết ở bậc Mil-Spec tới Classified và trade với số tiền vừa phải.
Cách float biểu hiện và lưu ý tình trạng
Hầu hết finish MP9 trải đủ dải Factory New tới Battle-Scarred, và trên một thân SMG nhỏ độ mòn hiện chủ yếu là xước cạnh dọc băng đạn và ốp nòng. Ngoại lệ đáng chú ý là Hot Rod: float tối đa của nó bị hạn chế, nên skin dừng ở Minimal Wear và không tồn tại bản Battle-Scarred, nguồn cung bị giới hạn đó là một phần lý do Hot Rod Factory New giữ giá so với phần còn lại của mẫu. Với các finish đơn sắc và lacquer như Bulldozer và Hypnotic, các exterior thấp gần như không đổi vẻ ngoài, nên một bản Field-Tested thường là lựa chọn khôn-tiền.
Các bậc giá và lựa chọn đáng tiền
MP9 tổng thể là một mẫu thân thiện ngân sách. Sàn được lấp bởi các drop collection bậc Consumer và Industrial thường bán vài cent. Tầm trung, Hot Rod, Bulldozer, Stained Glass, Hypnotic, phủ khung dễ-nhận-ra-nhưng-dễ-mua mà hầu hết người chơi dùng. Covert MP9 | Starlight Protector đứng một mình ở đỉnh, với StatTrak và float thấp hơn nhỉnh giá. Nếu bạn chỉ muốn một khẩu SMG CT sạch mà không tốn nhiều, một finish tầm trung Field-Tested hay một drop đơn sắc rẻ là lựa chọn hiệu quả; mẫu này hiếm khi đáng đuổi theo Factory New ở đầu cao ngoài dân sưu tầm Starlight Protector.