Skin CS2 tốt nhất dưới $20

60 skin 1.046 ₫–509.880 ₫

Những skin Counter-Strike 2 được giao dịch nhiều nhất ở mức giá dưới $20, xếp theo nhu cầu. Tầm giá này bao trùm hầu hết các skin loadout phổ biến mà chưa chạm tới những hạng đắt đỏ.

Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất dưới $20.

Top 60

Cập nhật 30 giờ trước
Độ hiếm
Biến thể
SV ST AK-47 (Ice Coaled) AK-47 (Ice Coaled) Bí Mật 94.180 ₫ 28 markets +3.7% 8.4K /ngày SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) Hạn Chế 85.311 ₫ 28 markets -10.6% 4.6K /ngày SV ST AK-47 (Slate) AK-47 (Slate) Hạn Chế 80.315 ₫ 30 markets -3% 8.0K /ngày SV AWP (Crakow!) AWP (Crakow!) Bí Mật 429.670 ₫ 25 markets -12.8% 3.9K /ngày SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 98.104 ₫ 27 markets -7.6% 9.0K /ngày SV ST Galil AR (Eco) Galil AR (Eco) Bí Mật 275.215 ₫ 29 markets +5.1% 1.7K /ngày SV ST AWP (Atheris) AWP (Atheris) Hạn Chế 78.169 ₫ 29 markets -3% 6.1K /ngày SV ST FAMAS (Mecha Industries) FAMAS (Mecha Industries) Bí Mật 435.321 ₫ 29 markets -15.3% 1.7K /ngày SV MAC-10 (Surfwood) MAC-10 (Surfwood) Hạng Phổ Thông 76.417 ₫ 27 markets -29% 977 /ngày SV AWP (Sun in Leo) AWP (Sun in Leo) Hạng Công Nghiệp 463.314 ₫ 28 markets -11.4% 943 /ngày SV ST MP7 (Bloodsport) MP7 (Bloodsport) Tối Mật 469.331 ₫ 28 markets -10.8% 2.3K /ngày SV ST AK-47 (Point Disarray) AK-47 (Point Disarray) Bí Mật 311.841 ₫ 29 markets -8.2% 5.4K /ngày SV ST M4A1-S (Flashback) M4A1-S (Flashback) Hạn Chế 69.301 ₫ 30 markets -2.8% 1.8K /ngày SV ST AWP (Duality) AWP (Duality) Bí Mật 74.036 ₫ 28 markets +8.6% 6.4K /ngày SV ST Desert Eagle (Mecha Industries) Desert Eagle (Mecha Industries) Bí Mật 129.628 ₫ 29 markets 0% 7.0K /ngày SV ST MAC-10 (Sakkaku) MAC-10 (Sakkaku) Hạn Chế 7.064 ₫ 28 markets +3% 3.2K /ngày SV ST M4A1-S (Decimator) M4A1-S (Decimator) Bí Mật 292.220 ₫ 29 markets +0.6% 5.4K /ngày SV ST AK-47 (The Outsiders) AK-47 (The Outsiders) Bí Mật 129.759 ₫ 27 markets -6.5% 4.4K /ngày SV Desert Eagle (The Bronze) Desert Eagle (The Bronze) Hạng Công Nghiệp 82.408 ₫ 26 markets -6.1% 847 /ngày SV Glock-18 (Nuclear Garden) Glock-18 (Nuclear Garden) Hạn Chế 44.212 ₫ 30 markets -21.7% 3.3K /ngày SV ST AK-47 (Elite Build) AK-47 (Elite Build) Cấp Quân Đội 34.271 ₫ 28 markets -0.4% 3.9K /ngày SV ST Desert Eagle (Conspiracy) Desert Eagle (Conspiracy) Bí Mật 492.091 ₫ 28 markets +9% 2.0K /ngày SV ST M4A1-S (Nightmare) M4A1-S (Nightmare) Bí Mật 174.495 ₫ 29 markets +7% 6.9K /ngày SV ST Dual Berettas (Melondrama) Dual Berettas (Melondrama) Bí Mật 128.451 ₫ 30 markets -3.2% 2.0K /ngày SV ST AWP (Mortis) AWP (Mortis) Bí Mật 83.192 ₫ 30 markets +1.2% 5.3K /ngày SV Desert Eagle (Tilted) Desert Eagle (Tilted) Hạng Công Nghiệp 2.093 ₫ 27 markets -7.7% 3.5K /ngày SV ST USP-S (Jawbreaker) USP-S (Jawbreaker) Bí Mật 77.699 ₫ 26 markets -1.8% 8.8K /ngày SV ST FAMAS (Rapid Eye Movement) FAMAS (Rapid Eye Movement) Bí Mật 127.405 ₫ 30 markets -2.3% 2.4K /ngày SV ST AK-47 (Frontside Misty) AK-47 (Frontside Misty) Bí Mật 363.901 ₫ 29 markets -3.8% 5.3K /ngày SV Glock-18 (High Beam) Glock-18 (High Beam) Hạng Công Nghiệp 1.831 ₫ 28 markets +10.5% 1.4K /ngày SV ST AK-47 (Cartel) AK-47 (Cartel) Bí Mật 406.806 ₫ 28 markets +3.8% 3.9K /ngày SV ST M4A4 (Desolate Space) M4A4 (Desolate Space) Bí Mật 279.924 ₫ 29 markets -1.3% 6.0K /ngày SV ST MP7 (Abyssal Apparition) MP7 (Abyssal Apparition) Bí Mật 126.097 ₫ 27 markets -3% 2.1K /ngày SV MP7 (Fade) MP7 (Fade) Hạn Chế 194.900 ₫ 28 markets -5.1% 2.9K /ngày SV ST M4A4 (Spider Lily) M4A4 (Spider Lily) Hạn Chế 127.117 ₫ 30 markets -6.9% 2.8K /ngày SV ST Glock-18 (Water Elemental) Glock-18 (Water Elemental) Bí Mật 463.575 ₫ 29 markets +1.7% 4.2K /ngày SV ST Zeus x27 (Olympus) Zeus x27 (Olympus) Bí Mật 73.251 ₫ 26 markets +2.7% 1.4K /ngày SV ST M4A1-S (Emphorosaur-S) M4A1-S (Emphorosaur-S) Hạn Chế 9.680 ₫ 27 markets +4.4% 4.9K /ngày SV ST M4A1-S (Leaded Glass) M4A1-S (Leaded Glass) Bí Mật 250.100 ₫ 30 markets +10.8% 5.0K /ngày SV ST USP-S (Cortex) USP-S (Cortex) Bí Mật 81.047 ₫ 29 markets +1.9% 8.5K /ngày SV ST M4A4 (龍王 Long Vương) M4A4 (龍王 Long Vương) Bí Mật 361.285 ₫ 28 markets -0.5% 3.8K /ngày SV AWP (Black Nile) AWP (Black Nile) Cấp Quân Đội 65.141 ₫ 27 markets -10.5% 2.3K /ngày SV ST M4A4 (Magnesium) M4A4 (Magnesium) Cấp Quân Đội 4.447 ₫ 29 markets -9.1% 2.1K /ngày SV ST AK-47 (Phantom Disruptor) AK-47 (Phantom Disruptor) Bí Mật 130.282 ₫ 30 markets +5.3% 5.4K /ngày SV ST Tec-9 (Fuel Injector) Tec-9 (Fuel Injector) Bí Mật 244.607 ₫ 29 markets +0.6% 1.8K /ngày SV USP-S (Purple DDPAT) USP-S (Purple DDPAT) Cấp Quân Đội 48.921 ₫ 25 markets +6.1% 2.3K /ngày SV Tec-9 (Bamboo Forest) Tec-9 (Bamboo Forest) Hạng Phổ Thông 182.343 ₫ 25 markets -4.8% 547 /ngày SV ST AWP (Fever Dream) AWP (Fever Dream) Bí Mật 282.017 ₫ 28 markets -4.3% 4.3K /ngày SV ST USP-S (Ticket to Hell) USP-S (Ticket to Hell) Hạn Chế 12.793 ₫ 30 markets +5.2% 5.5K /ngày SV ST M4A4 (Tooth Fairy) M4A4 (Tooth Fairy) Bí Mật 84.239 ₫ 29 markets +1.9% 4.8K /ngày SV Desert Eagle (Night) Desert Eagle (Night) Hạng Công Nghiệp 265.535 ₫ 27 markets +11.6% 629 /ngày SV ST M4A1-S (Night Terror) M4A1-S (Night Terror) Hạn Chế 14.127 ₫ 30 markets +1.6% 8.5K /ngày SV Desert Eagle (Night Heist) Desert Eagle (Night Heist) Cấp Quân Đội 426.950 ₫ 25 markets -13.6% 1.0K /ngày SV ST P250 (Asiimov) P250 (Asiimov) Bí Mật 256.719 ₫ 29 markets +0.7% 3.2K /ngày SV AWP (Acheron) AWP (Acheron) Cấp Quân Đội 17.790 ₫ 29 markets -1.3% 4.0K /ngày SV ST AK-47 (Blue Laminate) AK-47 (Blue Laminate) Hạn Chế 363.901 ₫ 30 markets -2.4% 2.6K /ngày SV ST P2000 (Wicked Sick) P2000 (Wicked Sick) Bí Mật 70.897 ₫ 26 markets -0.2% 2.1K /ngày SV AWP (POP AWP) AWP (POP AWP) Hạn Chế 205.103 ₫ 27 markets -16.2% 2.2K /ngày SV ST SCAR-20 (Poultrygeist) SCAR-20 (Poultrygeist) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 29 markets 0% 2.4K /ngày SV USP-S (Orange Anolis) USP-S (Orange Anolis) Hạn Chế 509.880 ₫ 26 markets +11% 944 /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 8.4K/ngày · 28 chợ 94.180 ₫ +3.7% 8.4K 28 USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế 4.6K/ngày · 28 chợ 85.311 ₫ -10.6% 4.6K 28 AK-47 (Slate) ST SV Hạn Chế 8.0K/ngày · 30 chợ 80.315 ₫ -3% 8.0K 30 AWP (Crakow!) SV Bí Mật 3.9K/ngày · 25 chợ 429.670 ₫ -12.8% 3.9K 25 M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật 9.0K/ngày · 27 chợ 98.104 ₫ -7.6% 9.0K 27 Galil AR (Eco) ST SV Bí Mật 1.7K/ngày · 29 chợ 275.215 ₫ +5.1% 1.7K 29 AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế 6.1K/ngày · 29 chợ 78.169 ₫ -3% 6.1K 29 FAMAS (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 1.7K/ngày · 29 chợ 435.321 ₫ -15.3% 1.7K 29 MAC-10 (Surfwood) SV Hạng Phổ Thông 977/ngày · 27 chợ 76.417 ₫ -29% 977 27 AWP (Sun in Leo) SV Hạng Công Nghiệp 943/ngày · 28 chợ 463.314 ₫ -11.4% 943 28 MP7 (Bloodsport) ST SV Tối Mật 2.3K/ngày · 28 chợ 469.331 ₫ -10.8% 2.3K 28 AK-47 (Point Disarray) ST SV Bí Mật 5.4K/ngày · 29 chợ 311.841 ₫ -8.2% 5.4K 29 M4A1-S (Flashback) ST SV Hạn Chế 1.8K/ngày · 30 chợ 69.301 ₫ -2.8% 1.8K 30 AWP (Duality) ST SV Bí Mật 6.4K/ngày · 28 chợ 74.036 ₫ +8.6% 6.4K 28 Desert Eagle (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 7.0K/ngày · 29 chợ 129.628 ₫ 0% 7.0K 29 MAC-10 (Sakkaku) ST SV Hạn Chế 3.2K/ngày · 28 chợ 7.064 ₫ +3% 3.2K 28 M4A1-S (Decimator) ST SV Bí Mật 5.4K/ngày · 29 chợ 292.220 ₫ +0.6% 5.4K 29 AK-47 (The Outsiders) ST SV Bí Mật 4.4K/ngày · 27 chợ 129.759 ₫ -6.5% 4.4K 27 Desert Eagle (The Bronze) SV Hạng Công Nghiệp 847/ngày · 26 chợ 82.408 ₫ -6.1% 847 26 Glock-18 (Nuclear Garden) SV Hạn Chế 3.3K/ngày · 30 chợ 44.212 ₫ -21.7% 3.3K 30 AK-47 (Elite Build) ST SV Cấp Quân Đội 3.9K/ngày · 28 chợ 34.271 ₫ -0.4% 3.9K 28 Desert Eagle (Conspiracy) ST SV Bí Mật 2.0K/ngày · 28 chợ 492.091 ₫ +9% 2.0K 28 M4A1-S (Nightmare) ST SV Bí Mật 6.9K/ngày · 29 chợ 174.495 ₫ +7% 6.9K 29 Dual Berettas (Melondrama) ST SV Bí Mật 2.0K/ngày · 30 chợ 128.451 ₫ -3.2% 2.0K 30 AWP (Mortis) ST SV Bí Mật 5.3K/ngày · 30 chợ 83.192 ₫ +1.2% 5.3K 30 Desert Eagle (Tilted) SV Hạng Công Nghiệp 3.5K/ngày · 27 chợ 2.093 ₫ -7.7% 3.5K 27 USP-S (Jawbreaker) ST SV Bí Mật 8.8K/ngày · 26 chợ 77.699 ₫ -1.8% 8.8K 26 FAMAS (Rapid Eye Movement) ST SV Bí Mật 2.4K/ngày · 30 chợ 127.405 ₫ -2.3% 2.4K 30 AK-47 (Frontside Misty) ST SV Bí Mật 5.3K/ngày · 29 chợ 363.901 ₫ -3.8% 5.3K 29 Glock-18 (High Beam) SV Hạng Công Nghiệp 1.4K/ngày · 28 chợ 1.831 ₫ +10.5% 1.4K 28 AK-47 (Cartel) ST SV Bí Mật 3.9K/ngày · 28 chợ 406.806 ₫ +3.8% 3.9K 28 M4A4 (Desolate Space) ST SV Bí Mật 6.0K/ngày · 29 chợ 279.924 ₫ -1.3% 6.0K 29 MP7 (Abyssal Apparition) ST SV Bí Mật 2.1K/ngày · 27 chợ 126.097 ₫ -3% 2.1K 27 MP7 (Fade) SV Hạn Chế 2.9K/ngày · 28 chợ 194.900 ₫ -5.1% 2.9K 28 M4A4 (Spider Lily) ST SV Hạn Chế 2.8K/ngày · 30 chợ 127.117 ₫ -6.9% 2.8K 30 Glock-18 (Water Elemental) ST SV Bí Mật 4.2K/ngày · 29 chợ 463.575 ₫ +1.7% 4.2K 29 Zeus x27 (Olympus) ST SV Bí Mật 1.4K/ngày · 26 chợ 73.251 ₫ +2.7% 1.4K 26 M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV Hạn Chế 4.9K/ngày · 27 chợ 9.680 ₫ +4.4% 4.9K 27 M4A1-S (Leaded Glass) ST SV Bí Mật 5.0K/ngày · 30 chợ 250.100 ₫ +10.8% 5.0K 30 USP-S (Cortex) ST SV Bí Mật 8.5K/ngày · 29 chợ 81.047 ₫ +1.9% 8.5K 29 M4A4 (龍王 Long Vương) ST SV Bí Mật 3.8K/ngày · 28 chợ 361.285 ₫ -0.5% 3.8K 28 AWP (Black Nile) SV Cấp Quân Đội 2.3K/ngày · 27 chợ 65.141 ₫ -10.5% 2.3K 27 M4A4 (Magnesium) ST SV Cấp Quân Đội 2.1K/ngày · 29 chợ 4.447 ₫ -9.1% 2.1K 29 AK-47 (Phantom Disruptor) ST SV Bí Mật 5.4K/ngày · 30 chợ 130.282 ₫ +5.3% 5.4K 30 Tec-9 (Fuel Injector) ST SV Bí Mật 1.8K/ngày · 29 chợ 244.607 ₫ +0.6% 1.8K 29 USP-S (Purple DDPAT) SV Cấp Quân Đội 2.3K/ngày · 25 chợ 48.921 ₫ +6.1% 2.3K 25 Tec-9 (Bamboo Forest) SV Hạng Phổ Thông 547/ngày · 25 chợ 182.343 ₫ -4.8% 547 25 AWP (Fever Dream) ST SV Bí Mật 4.3K/ngày · 28 chợ 282.017 ₫ -4.3% 4.3K 28 USP-S (Ticket to Hell) ST SV Hạn Chế 5.5K/ngày · 30 chợ 12.793 ₫ +5.2% 5.5K 30 M4A4 (Tooth Fairy) ST SV Bí Mật 4.8K/ngày · 29 chợ 84.239 ₫ +1.9% 4.8K 29 Desert Eagle (Night) SV Hạng Công Nghiệp 629/ngày · 27 chợ 265.535 ₫ +11.6% 629 27 M4A1-S (Night Terror) ST SV Hạn Chế 8.5K/ngày · 30 chợ 14.127 ₫ +1.6% 8.5K 30 Desert Eagle (Night Heist) SV Cấp Quân Đội 1.0K/ngày · 25 chợ 426.950 ₫ -13.6% 1.0K 25 P250 (Asiimov) ST SV Bí Mật 3.2K/ngày · 29 chợ 256.719 ₫ +0.7% 3.2K 29 AWP (Acheron) SV Cấp Quân Đội 4.0K/ngày · 29 chợ 17.790 ₫ -1.3% 4.0K 29 AK-47 (Blue Laminate) ST SV Hạn Chế 2.6K/ngày · 30 chợ 363.901 ₫ -2.4% 2.6K 30 P2000 (Wicked Sick) ST SV Bí Mật 2.1K/ngày · 26 chợ 70.897 ₫ -0.2% 2.1K 26 AWP (POP AWP) SV Hạn Chế 2.2K/ngày · 27 chợ 205.103 ₫ -16.2% 2.2K 27 SCAR-20 (Poultrygeist) ST SV Cấp Quân Đội 2.4K/ngày · 29 chợ 1.046 ₫ 0% 2.4K 29 USP-S (Orange Anolis) SV Hạn Chế 944/ngày · 26 chợ 509.880 ₫ +11% 944 26
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin CS2 tốt nhất dưới $20: the guide

Những bậc độ hiếm nào lọt vào dưới 20 đô

Dải giá này bị finish Classified (rơi 3.20% mỗi hòm) và finish Restricted (15.98%) thống trị, cộng thêm bản StatTrak của các skin Mil-Spec (79.92%). Một số ít Covert cũ (0.64%) lọt xuống tầm này, nhưng chỉ ở mức wear cao. Món rare special dao và găng (0.26%) thì không bao giờ chạm tới. Vậy nên ngân sách dưới 20 đô chủ yếu mua bậc tầm trung, nơi nguồn cung đủ cao để ghìm giá xuống.

Wear và float giữ các finish đắt hơn nằm trong tầm tiền thế nào

Mỗi skin mang một giá trị float từ 0 đến 1, định ra bậc tình trạng của nó: Factory New 0.00-0.07, Minimal Wear 0.07-0.15, Field-Tested 0.15-0.38, Well-Worn 0.38-0.45, Battle-Scarred 0.45-1.00. Cùng một finish rớt giá mạnh khi float tăng, nên một skin đắt hơn nhiều ở Factory New có thể về dưới 20 đô khi ở Field-Tested hay Battle-Scarred. Mỗi finish có mức trần float riêng do người tạo đặt, nên không phải skin nào cũng đạt đủ năm bậc. Mua mức wear cao nhất mà mắt bạn còn chấp nhận được là cách lớn nhất để kéo giãn ngân sách.

StatTrak nằm ở đâu trong ngân sách

Một khẩu StatTrak mang một bộ đếm ghi lại số mạng hạ được bằng đúng món đó, và nó được giao dịch với giá cộng thêm so với bản thường. Dưới 20 đô thì điều đó thường nghĩa là finish Mil-Spec StatTrak hoặc skin Restricted ở float mòn hơn. StatTrak được ấn định lúc drop và không thể thêm hay gỡ sau đó. Để giữ bộ đếm số mạng mà vẫn trong tầm tiền, hãy chọn một finish rẻ hơn hoặc chịu một float cao hơn thay vì một skin hạng đỉnh.

Điều gì làm đổi giá trong dải dưới 20 đô

Float là đòn bẩy lớn nhất, kế đến là StatTrak, độ phổ biến của finish, và việc hòm gốc rời nhóm đang thả cách đây bao lâu. Những pattern được săn đón như một fade phần trăm đẹp, một blue gem Case Hardened, hay các phase Doppler cụ thể gần như luôn đẩy một skin vượt 20 đô, nên mua hàng bình dân hiếm khi dính tới chuyện săn pattern. Finish từ các hòm đã ngừng có xu hướng nhích lên theo thời gian khi nguồn cung dừng lại, còn skin từ các hòm đang thả thì đứng giá. Chọn một finish ít bị thổi phồng ở một float dùng được là cách đáng tin nhất để giữ trong ngân sách.

Skin CS2 tốt nhất dưới 20 đô là cây nào?

Không có một lựa chọn tốt nhất duy nhất; dải này đầy các finish Classified và Restricted mạnh cho súng trường, AWP và súng ngắn. Hãy chọn một finish bạn thích ở mức float cao nhất mà bạn còn thấy chấp nhận được để lời nhất với số tiền bỏ ra.

Tôi dựng được cả loadout với mỗi skin dưới 20 đô không?

Được. Finish Mil-Spec và Restricted rơi thường xuyên (79.92% và 15.98% mỗi hòm), giữ cho các skin loadout phổ thông đủ rẻ để phủ mọi vị trí súng.