Skin CS2 tốt nhất dưới $20

60 skin 519 ₫–501.772 ₫

Những skin Counter-Strike 2 được giao dịch nhiều nhất ở mức giá dưới $20, xếp theo nhu cầu. Tầm giá này bao trùm hầu hết các skin loadout phổ biến mà chưa chạm tới những hạng đắt đỏ.

Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất dưới $20.

Top 60

Cập nhật 3 ngày trước
Độ hiếm
Biến thể
SV ST AK-47 (Crane Flight) AK-47 (Crane Flight) Bí Mật 151.415 ₫ 25 markets +0.3% 7.0K /ngày SV ST AK-47 (Ice Coaled) AK-47 (Ice Coaled) Bí Mật 87.784 ₫ 26 markets -2.8% 6.3K /ngày SV ST AK-47 (Slate) AK-47 (Slate) Hạn Chế 62.592 ₫ 28 markets -5.4% 7.1K /ngày SV AWP (Crakow!) AWP (Crakow!) Bí Mật 391.133 ₫ 27 markets -4.8% 4.2K /ngày SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 68.305 ₫ 26 markets -13.9% 6.5K /ngày SV ST Galil AR (Eco) Galil AR (Eco) Bí Mật 270.676 ₫ 25 markets +1.3% 1.1K /ngày SV ST AK-47 (Head Shot) AK-47 (Head Shot) Tối Mật 491.903 ₫ 25 markets -7.2% 3.3K /ngày SV AK-47 (Aphrodite) AK-47 (Aphrodite) Tối Mật 203.618 ₫ 24 markets -2.3% 5.5K /ngày SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) Hạn Chế 70.123 ₫ 27 markets +0.1% 3.0K /ngày SV AWP (Green Energy) AWP (Green Energy) Bí Mật 72.980 ₫ 26 markets -26.7% 2.4K /ngày SV ST AWP (Atheris) AWP (Atheris) Hạn Chế 78.434 ₫ 28 markets +0.3% 6.2K /ngày SV ST MAC-10 (Sakkaku) MAC-10 (Sakkaku) Hạn Chế 7.532 ₫ 25 markets -1.8% 1.9K /ngày SV ST Glock-18 (Shinobu) Glock-18 (Shinobu) Bí Mật 75.318 ₫ 25 markets +1% 7.1K /ngày SV AK-47 (Midnight Laminate) AK-47 (Midnight Laminate) Hạn Chế 49.086 ₫ 25 markets -10.8% 3.9K /ngày SV AK-47 (Nouveau Rouge) AK-47 (Nouveau Rouge) Bí Mật 111.418 ₫ 25 markets -16.2% 4.8K /ngày SV M4A1-S (Solitude) M4A1-S (Solitude) Bí Mật 21.037 ₫ 26 markets -5.5% 3.6K /ngày SV ST AK-47 (Blue Laminate) AK-47 (Blue Laminate) Hạn Chế 269.326 ₫ 26 markets -8.6% 1.7K /ngày SV ST AK-47 (Point Disarray) AK-47 (Point Disarray) Bí Mật 212.967 ₫ 26 markets -11% 4.0K /ngày SV Desert Eagle (Tilted) Desert Eagle (Tilted) Hạng Công Nghiệp 2.337 ₫ 26 markets +14.6% 4.1K /ngày SV ST M4A1-S (Decimator) M4A1-S (Decimator) Bí Mật 259.197 ₫ 28 markets -11% 3.7K /ngày SV ST M4A1-S (Nightmare) M4A1-S (Nightmare) Bí Mật 149.856 ₫ 27 markets -9.4% 4.5K /ngày SV AK-47 (Breakthrough) AK-47 (Breakthrough) Hạn Chế 42.593 ₫ 25 markets +14.2% 2.7K /ngày SV ST M4A1-S (Electrum) M4A1-S (Electrum) Hạn Chế 15.064 ₫ 24 markets +10% 3.0K /ngày SV ST AWP (Ice Coaled) AWP (Ice Coaled) Bí Mật 90.122 ₫ 26 markets -8.4% 4.8K /ngày SV ST AK-47 (Searing Rage) AK-47 (Searing Rage) Bí Mật 90.381 ₫ 26 markets -3.1% 5.5K /ngày SV ST FAMAS (Mecha Industries) FAMAS (Mecha Industries) Bí Mật 411.650 ₫ 29 markets -4% 471 /ngày SV ST AK-47 (The Outsiders) AK-47 (The Outsiders) Bí Mật 109.600 ₫ 24 markets -8.6% 3.1K /ngày SV ST AK-47 (Frontside Misty) AK-47 (Frontside Misty) Bí Mật 338.930 ₫ 27 markets -7.6% 4.9K /ngày SV ST Desert Eagle (Mecha Industries) Desert Eagle (Mecha Industries) Bí Mật 115.522 ₫ 28 markets -8.3% 7.0K /ngày SV AWP (Sun in Leo) AWP (Sun in Leo) Hạng Công Nghiệp 418.169 ₫ 27 markets -6.8% 668 /ngày SV ST AWP (Duality) AWP (Duality) Bí Mật 63.371 ₫ 25 markets -9.5% 5.7K /ngày SV ST USP-S (Silent Shot) USP-S (Silent Shot) Cấp Quân Đội 4.545 ₫ 24 markets +36.1% 4.7K /ngày SV ST MP7 (Bloodsport) MP7 (Bloodsport) Tối Mật 472.164 ₫ 27 markets +4% 1.9K /ngày SV ST M4A4 (Desolate Space) M4A4 (Desolate Space) Bí Mật 257.119 ₫ 27 markets -0.9% 3.9K /ngày SV ST M4A1-S (Emphorosaur-S) M4A1-S (Emphorosaur-S) Hạn Chế 9.090 ₫ 26 markets -2.3% 3.4K /ngày SV ST M4A1-S (Liquidation) M4A1-S (Liquidation) Hạn Chế 17.323 ₫ 25 markets -6.2% 2.9K /ngày SV Glock-18 (High Beam) Glock-18 (High Beam) Hạng Công Nghiệp 519 ₫ 26 markets -11.9% 933 /ngày SV ST USP-S (Jawbreaker) USP-S (Jawbreaker) Bí Mật 67.786 ₫ 25 markets -2.3% 7.4K /ngày SV ST Five-SeveN (Dark Polymer) Five-SeveN (Dark Polymer) Cấp Quân Đội 1.247 ₫ 22 markets +7.7% 790 /ngày SV ST FAMAS (Rapid Eye Movement) FAMAS (Rapid Eye Movement) Bí Mật 111.418 ₫ 27 markets +0.4% 1.2K /ngày SV ST M4A4 (龍王 Long Vương) M4A4 (龍王 Long Vương) Bí Mật 308.283 ₫ 29 markets -10.6% 2.8K /ngày SV ST AK-47 (Cartel) AK-47 (Cartel) Bí Mật 333.034 ₫ 28 markets -13.1% 2.3K /ngày SV ST Dual Berettas (Melondrama) Dual Berettas (Melondrama) Bí Mật 112.197 ₫ 29 markets -6.5% 1.2K /ngày SV ST AK-47 (Elite Build) AK-47 (Elite Build) Cấp Quân Đội 32.984 ₫ 29 markets -9.4% 3.4K /ngày SV ST M4A4 (Spider Lily) M4A4 (Spider Lily) Hạn Chế 111.938 ₫ 30 markets -11.5% 2.0K /ngày SV ST AWP (Chromatic Aberration) AWP (Chromatic Aberration) Tối Mật 501.772 ₫ 26 markets -9.9% 2.9K /ngày SV AWP (The End) AWP (The End) Bí Mật 192.969 ₫ 24 markets -14.8% 3.6K /ngày SV ST P250 (Kintsugi) P250 (Kintsugi) Bí Mật 86.849 ₫ 22 markets +3.6% 1.6K /ngày SV ST P90 (Deathgaze) P90 (Deathgaze) Bí Mật 85.706 ₫ 23 markets +4.8% 1.7K /ngày SV ST M4A1-S (Flashback) M4A1-S (Flashback) Hạn Chế 72.798 ₫ 28 markets -6.5% 2.0K /ngày SV ST M4A4 (Magnesium) M4A4 (Magnesium) Cấp Quân Đội 4.935 ₫ 28 markets +10.6% 1.0K /ngày SV ST USP-S (Ticket to Hell) USP-S (Ticket to Hell) Hạn Chế 13.246 ₫ 29 markets -4.9% 3.7K /ngày SV ST Desert Eagle (Conspiracy) Desert Eagle (Conspiracy) Bí Mật 433.207 ₫ 25 markets -9.2% 1.3K /ngày SV ST M4A1-S (Night Terror) M4A1-S (Night Terror) Hạn Chế 11.687 ₫ 29 markets -4.2% 4.7K /ngày SV ST MP7 (Abyssal Apparition) MP7 (Abyssal Apparition) Bí Mật 120.249 ₫ 27 markets -5.7% 1.1K /ngày SV ST MP7 (Amberline) MP7 (Amberline) Hạn Chế 11.168 ₫ 22 markets +5.6% 1.1K /ngày SV ST AK-47 (Phantom Disruptor) AK-47 (Phantom Disruptor) Bí Mật 123.885 ₫ 28 markets -3% 3.3K /ngày SV Desert Eagle (Mulberry) Desert Eagle (Mulberry) Hạn Chế 19.219 ₫ 25 markets -8.2% 2.1K /ngày SV M4A1-S (Stratosphere) M4A1-S (Stratosphere) Bí Mật 70.383 ₫ 25 markets +14.7% 3.9K /ngày SV ST M4A1-S (Leaded Glass) M4A1-S (Leaded Glass) Bí Mật 237.121 ₫ 28 markets -4.2% 2.7K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Crane Flight) ST SV Bí Mật 7.0K/ngày · 25 chợ 151.415 ₫ +0.3% 7.0K 25 AK-47 (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 6.3K/ngày · 26 chợ 87.784 ₫ -2.8% 6.3K 26 AK-47 (Slate) ST SV Hạn Chế 7.1K/ngày · 28 chợ 62.592 ₫ -5.4% 7.1K 28 AWP (Crakow!) SV Bí Mật 4.2K/ngày · 27 chợ 391.133 ₫ -4.8% 4.2K 27 M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật 6.5K/ngày · 26 chợ 68.305 ₫ -13.9% 6.5K 26 Galil AR (Eco) ST SV Bí Mật 1.1K/ngày · 25 chợ 270.676 ₫ +1.3% 1.1K 25 AK-47 (Head Shot) ST SV Tối Mật 3.3K/ngày · 25 chợ 491.903 ₫ -7.2% 3.3K 25 AK-47 (Aphrodite) SV Tối Mật 5.5K/ngày · 24 chợ 203.618 ₫ -2.3% 5.5K 24 USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế 3.0K/ngày · 27 chợ 70.123 ₫ +0.1% 3.0K 27 AWP (Green Energy) SV Bí Mật 2.4K/ngày · 26 chợ 72.980 ₫ -26.7% 2.4K 26 AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế 6.2K/ngày · 28 chợ 78.434 ₫ +0.3% 6.2K 28 MAC-10 (Sakkaku) ST SV Hạn Chế 1.9K/ngày · 25 chợ 7.532 ₫ -1.8% 1.9K 25 Glock-18 (Shinobu) ST SV Bí Mật 7.1K/ngày · 25 chợ 75.318 ₫ +1% 7.1K 25 AK-47 (Midnight Laminate) SV Hạn Chế 3.9K/ngày · 25 chợ 49.086 ₫ -10.8% 3.9K 25 AK-47 (Nouveau Rouge) SV Bí Mật 4.8K/ngày · 25 chợ 111.418 ₫ -16.2% 4.8K 25 M4A1-S (Solitude) SV Bí Mật 3.6K/ngày · 26 chợ 21.037 ₫ -5.5% 3.6K 26 AK-47 (Blue Laminate) ST SV Hạn Chế 1.7K/ngày · 26 chợ 269.326 ₫ -8.6% 1.7K 26 AK-47 (Point Disarray) ST SV Bí Mật 4.0K/ngày · 26 chợ 212.967 ₫ -11% 4.0K 26 Desert Eagle (Tilted) SV Hạng Công Nghiệp 4.1K/ngày · 26 chợ 2.337 ₫ +14.6% 4.1K 26 M4A1-S (Decimator) ST SV Bí Mật 3.7K/ngày · 28 chợ 259.197 ₫ -11% 3.7K 28 M4A1-S (Nightmare) ST SV Bí Mật 4.5K/ngày · 27 chợ 149.856 ₫ -9.4% 4.5K 27 AK-47 (Breakthrough) SV Hạn Chế 2.7K/ngày · 25 chợ 42.593 ₫ +14.2% 2.7K 25 M4A1-S (Electrum) ST SV Hạn Chế 3.0K/ngày · 24 chợ 15.064 ₫ +10% 3.0K 24 AWP (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 4.8K/ngày · 26 chợ 90.122 ₫ -8.4% 4.8K 26 AK-47 (Searing Rage) ST SV Bí Mật 5.5K/ngày · 26 chợ 90.381 ₫ -3.1% 5.5K 26 FAMAS (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 471/ngày · 29 chợ 411.650 ₫ -4% 471 29 AK-47 (The Outsiders) ST SV Bí Mật 3.1K/ngày · 24 chợ 109.600 ₫ -8.6% 3.1K 24 AK-47 (Frontside Misty) ST SV Bí Mật 4.9K/ngày · 27 chợ 338.930 ₫ -7.6% 4.9K 27 Desert Eagle (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 7.0K/ngày · 28 chợ 115.522 ₫ -8.3% 7.0K 28 AWP (Sun in Leo) SV Hạng Công Nghiệp 668/ngày · 27 chợ 418.169 ₫ -6.8% 668 27 AWP (Duality) ST SV Bí Mật 5.7K/ngày · 25 chợ 63.371 ₫ -9.5% 5.7K 25 USP-S (Silent Shot) ST SV Cấp Quân Đội 4.7K/ngày · 24 chợ 4.545 ₫ +36.1% 4.7K 24 MP7 (Bloodsport) ST SV Tối Mật 1.9K/ngày · 27 chợ 472.164 ₫ +4% 1.9K 27 M4A4 (Desolate Space) ST SV Bí Mật 3.9K/ngày · 27 chợ 257.119 ₫ -0.9% 3.9K 27 M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV Hạn Chế 3.4K/ngày · 26 chợ 9.090 ₫ -2.3% 3.4K 26 M4A1-S (Liquidation) ST SV Hạn Chế 2.9K/ngày · 25 chợ 17.323 ₫ -6.2% 2.9K 25 Glock-18 (High Beam) SV Hạng Công Nghiệp 933/ngày · 26 chợ 519 ₫ -11.9% 933 26 USP-S (Jawbreaker) ST SV Bí Mật 7.4K/ngày · 25 chợ 67.786 ₫ -2.3% 7.4K 25 Five-SeveN (Dark Polymer) ST SV Cấp Quân Đội 790/ngày · 22 chợ 1.247 ₫ +7.7% 790 22 FAMAS (Rapid Eye Movement) ST SV Bí Mật 1.2K/ngày · 27 chợ 111.418 ₫ +0.4% 1.2K 27 M4A4 (龍王 Long Vương) ST SV Bí Mật 2.8K/ngày · 29 chợ 308.283 ₫ -10.6% 2.8K 29 AK-47 (Cartel) ST SV Bí Mật 2.3K/ngày · 28 chợ 333.034 ₫ -13.1% 2.3K 28 Dual Berettas (Melondrama) ST SV Bí Mật 1.2K/ngày · 29 chợ 112.197 ₫ -6.5% 1.2K 29 AK-47 (Elite Build) ST SV Cấp Quân Đội 3.4K/ngày · 29 chợ 32.984 ₫ -9.4% 3.4K 29 M4A4 (Spider Lily) ST SV Hạn Chế 2.0K/ngày · 30 chợ 111.938 ₫ -11.5% 2.0K 30 AWP (Chromatic Aberration) ST SV Tối Mật 2.9K/ngày · 26 chợ 501.772 ₫ -9.9% 2.9K 26 AWP (The End) SV Bí Mật 3.6K/ngày · 24 chợ 192.969 ₫ -14.8% 3.6K 24 P250 (Kintsugi) ST SV Bí Mật 1.6K/ngày · 22 chợ 86.849 ₫ +3.6% 1.6K 22 P90 (Deathgaze) ST SV Bí Mật 1.7K/ngày · 23 chợ 85.706 ₫ +4.8% 1.7K 23 M4A1-S (Flashback) ST SV Hạn Chế 2.0K/ngày · 28 chợ 72.798 ₫ -6.5% 2.0K 28 M4A4 (Magnesium) ST SV Cấp Quân Đội 1.0K/ngày · 28 chợ 4.935 ₫ +10.6% 1.0K 28 USP-S (Ticket to Hell) ST SV Hạn Chế 3.7K/ngày · 29 chợ 13.246 ₫ -4.9% 3.7K 29 Desert Eagle (Conspiracy) ST SV Bí Mật 1.3K/ngày · 25 chợ 433.207 ₫ -9.2% 1.3K 25 M4A1-S (Night Terror) ST SV Hạn Chế 4.7K/ngày · 29 chợ 11.687 ₫ -4.2% 4.7K 29 MP7 (Abyssal Apparition) ST SV Bí Mật 1.1K/ngày · 27 chợ 120.249 ₫ -5.7% 1.1K 27 MP7 (Amberline) ST SV Hạn Chế 1.1K/ngày · 22 chợ 11.168 ₫ +5.6% 1.1K 22 AK-47 (Phantom Disruptor) ST SV Bí Mật 3.3K/ngày · 28 chợ 123.885 ₫ -3% 3.3K 28 Desert Eagle (Mulberry) SV Hạn Chế 2.1K/ngày · 25 chợ 19.219 ₫ -8.2% 2.1K 25 M4A1-S (Stratosphere) SV Bí Mật 3.9K/ngày · 25 chợ 70.383 ₫ +14.7% 3.9K 25 M4A1-S (Leaded Glass) ST SV Bí Mật 2.7K/ngày · 28 chợ 237.121 ₫ -4.2% 2.7K 28
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin CS2 tốt nhất dưới $20: the guide

Những bậc độ hiếm nào lọt vào dưới 20 đô

Dải giá này bị finish Classified (rơi 3.20% mỗi hòm) và finish Restricted (15.98%) thống trị, cộng thêm bản StatTrak của các skin Mil-Spec (79.92%). Một số ít Covert cũ (0.64%) lọt xuống tầm này, nhưng chỉ ở mức wear cao. Món rare special dao và găng (0.26%) thì không bao giờ chạm tới. Vậy nên ngân sách dưới 20 đô chủ yếu mua bậc tầm trung, nơi nguồn cung đủ cao để ghìm giá xuống.

Wear và float giữ các finish đắt hơn nằm trong tầm tiền thế nào

Mỗi skin mang một giá trị float từ 0 đến 1, định ra bậc tình trạng của nó: Factory New 0.00-0.07, Minimal Wear 0.07-0.15, Field-Tested 0.15-0.38, Well-Worn 0.38-0.45, Battle-Scarred 0.45-1.00. Cùng một finish rớt giá mạnh khi float tăng, nên một skin đắt hơn nhiều ở Factory New có thể về dưới 20 đô khi ở Field-Tested hay Battle-Scarred. Mỗi finish có mức trần float riêng do người tạo đặt, nên không phải skin nào cũng đạt đủ năm bậc. Mua mức wear cao nhất mà mắt bạn còn chấp nhận được là cách lớn nhất để kéo giãn ngân sách.

StatTrak nằm ở đâu trong ngân sách

Một khẩu StatTrak mang một bộ đếm ghi lại số mạng hạ được bằng đúng món đó, và nó được giao dịch với giá cộng thêm so với bản thường. Dưới 20 đô thì điều đó thường nghĩa là finish Mil-Spec StatTrak hoặc skin Restricted ở float mòn hơn. StatTrak được ấn định lúc drop và không thể thêm hay gỡ sau đó. Để giữ bộ đếm số mạng mà vẫn trong tầm tiền, hãy chọn một finish rẻ hơn hoặc chịu một float cao hơn thay vì một skin hạng đỉnh.

Điều gì làm đổi giá trong dải dưới 20 đô

Float là đòn bẩy lớn nhất, kế đến là StatTrak, độ phổ biến của finish, và việc hòm gốc rời nhóm đang thả cách đây bao lâu. Những pattern được săn đón như một fade phần trăm đẹp, một blue gem Case Hardened, hay các phase Doppler cụ thể gần như luôn đẩy một skin vượt 20 đô, nên mua hàng bình dân hiếm khi dính tới chuyện săn pattern. Finish từ các hòm đã ngừng có xu hướng nhích lên theo thời gian khi nguồn cung dừng lại, còn skin từ các hòm đang thả thì đứng giá. Chọn một finish ít bị thổi phồng ở một float dùng được là cách đáng tin nhất để giữ trong ngân sách.

Skin CS2 tốt nhất dưới 20 đô là cây nào?

Không có một lựa chọn tốt nhất duy nhất; dải này đầy các finish Classified và Restricted mạnh cho súng trường, AWP và súng ngắn. Hãy chọn một finish bạn thích ở mức float cao nhất mà bạn còn thấy chấp nhận được để lời nhất với số tiền bỏ ra.

Tôi dựng được cả loadout với mỗi skin dưới 20 đô không?

Được. Finish Mil-Spec và Restricted rơi thường xuyên (79.92% và 15.98% mỗi hòm), giữ cho các skin loadout phổ thông đủ rẻ để phủ mọi vị trí súng.