Skin Desert Eagle
44 skin 1.046 ₫–16.192.955 ₫ 30 chợDesert Eagle là khẩu pistol sát thương cao mà cả hai phe dùng chung trong CS2, giá $700 và thưởng cho những phát bắn đơn chính xác với một phát trúng ngực ở phần lớn cự ly và chắc chắn chết khi headshot, kể cả qua giáp.
Súng ngắn: Skin Desert Eagle · Skin USP-S · Skin Glock-18 · Skin P2000 · Skin P250 · Skin Five-SeveN · Tất cả danh mục →
Tất cả 44 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Desert Eagle (Printstream) Tối Mật 871.689 ₫ 30 markets #2 in demand SV
Desert Eagle (Blaze) Hạn Chế 16.192.955 ₫ 25 markets #3 in demand SV ST
Desert Eagle (Golden Koi) Tối Mật 4.892.393 ₫ 27 markets #4 in demand SV ST
Desert Eagle (Mecha Industries) Bí Mật 129.628 ₫ 29 markets #5 in demand SV
Desert Eagle (The Bronze) Hạng Công Nghiệp 82.408 ₫ 26 markets #6 in demand SV ST
Desert Eagle (Code Red) Tối Mật 1.010.081 ₫ 30 markets SV
Desert Eagle (Emerald Jörmungandr) Hạn Chế 11.301.346 ₫ 24 markets SV ST
Desert Eagle (Conspiracy) Bí Mật 492.091 ₫ 28 markets SV
Desert Eagle (Tilted) Hạng Công Nghiệp 2.093 ₫ 27 markets SV
Desert Eagle (Fennec Fox) Bí Mật 3.414.812 ₫ 27 markets SV ST
Desert Eagle (Hypnotic) Bí Mật 4.265.180 ₫ 27 markets SV ST
Desert Eagle (Cobalt Disruption) Bí Mật 2.004.204 ₫ 26 markets SV
Desert Eagle (Starcade) Bí Mật 872.238 ₫ 24 markets SV
Desert Eagle (Night) Hạng Công Nghiệp 265.535 ₫ 27 markets SV
Desert Eagle (Night Heist) Cấp Quân Đội 426.950 ₫ 25 markets SV ST
Desert Eagle (Ocean Drive) Tối Mật 1.512.898 ₫ 29 markets SV ST
Desert Eagle (Trigger Discipline) Hạn Chế 13.578 ₫ 28 markets SV
Desert Eagle (Sputnik) Cấp Quân Đội 53.159 ₫ 28 markets SV
Desert Eagle (Heat Treated) Bí Mật 25.638 ₫ 26 markets SV ST
Desert Eagle (Kumicho Dragon) Bí Mật 426.897 ₫ 28 markets SV ST
Desert Eagle (Crimson Web) Hạn Chế 274.953 ₫ 28 markets SV
Desert Eagle (Midnight Storm) Hạng Công Nghiệp 330.415 ₫ 28 markets SV ST
Desert Eagle (Light Rail) Hạn Chế 22.760 ₫ 28 markets SV ST
Desert Eagle (Blue Ply) Cấp Quân Đội 6.017 ₫ 29 markets SV
Desert Eagle (Meteorite) Cấp Quân Đội 20.589 ₫ 26 markets SV ST
Desert Eagle (Naga) Hạn Chế 48.136 ₫ 28 markets SV ST
Desert Eagle (Oxide Blaze) Cấp Quân Đội 8.895 ₫ 27 markets SV ST
Desert Eagle (Bronze Deco) Cấp Quân Đội 6.017 ₫ 29 markets SV
Desert Eagle (Sunset Storm 壱) Hạn Chế 12.361.291 ₫ 24 markets SV
Desert Eagle (Sunset Storm 弐) Hạn Chế 12.361.291 ₫ 24 markets SV ST
Desert Eagle (Corinthian) Cấp Quân Đội 9.680 ₫ 28 markets SV ST
Desert Eagle (Directive) Hạn Chế 10.831 ₫ 29 markets SV ST
Desert Eagle (Heirloom) Hạn Chế 209.237 ₫ 26 markets SV
Desert Eagle (Mudder) Hạng Công Nghiệp 1.046 ₫ 28 markets SV ST
Desert Eagle (Calligraffiti) Cấp Quân Đội 3.846 ₫ 25 markets SV
Desert Eagle (Urban DDPAT) Hạng Công Nghiệp 23.545 ₫ 27 markets SV
Desert Eagle (Hand Cannon) Hạn Chế 7.137.279 ₫ 24 markets SV
Desert Eagle (Pilot) Hạn Chế 1.699.165 ₫ 24 markets SV
Desert Eagle (Urban Rubble) Cấp Quân Đội 4.186 ₫ 29 markets SV ST
Desert Eagle (Firebreathing) Hạn Chế 12.924 ₫ 24 markets SV
Desert Eagle (Mint Fan) Cấp Quân Đội 3.322 ₫ 26 markets SV
Desert Eagle (Mulberry) Hạn Chế 20.850 ₫ 26 markets SV ST
Desert Eagle (Serpent Strike) Hạn Chế 10.203 ₫ 27 markets SV
Desert Eagle (The Daily Deagle) Cấp Quân Đội 3.532 ₫ 25 markets
Desert Eagle (Printstream) ST SV Tối Mật
Fracture Case 6.9K/ngày · 30 chợ 871.689 ₫ 871.689 ₫–1.874.445 ₫ độ hao mòn +0.1% 6.9K 30
Desert Eagle (Blaze) SV Hạn Chế Souvenir packages 170/ngày · 25 chợ 16.192.955 ₫ 16.192.955 ₫–17.400.814 ₫ độ hao mòn -1.9% 170 25
Desert Eagle (Golden Koi) ST SV Tối Mật
Operation Bravo Case 557/ngày · 27 chợ 4.892.393 ₫ 4.892.393 ₫–6.190.508 ₫ độ hao mòn -1.5% 557 27
Desert Eagle (Mecha Industries) ST SV Bí Mật
Danger Zone Case 7.0K/ngày · 29 chợ 129.628 ₫ 129.628 ₫–619.365 ₫ độ hao mòn 0% 7.0K 29
Desert Eagle (The Bronze) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 847/ngày · 26 chợ 82.408 ₫ 82.408 ₫–1.229.311 ₫ độ hao mòn -6.1% 847 26
Desert Eagle (Code Red) ST SV Tối Mật
Horizon Case 2.6K/ngày · 30 chợ 1.010.081 ₫ 1.010.081 ₫–4.244.382 ₫ độ hao mòn +3% 2.6K 30
Desert Eagle (Emerald Jörmungandr) SV Hạn Chế Souvenir packages 197/ngày · 24 chợ 11.301.346 ₫ 11.301.346 ₫–14.245.729 ₫ độ hao mòn -3.1% 197 24
Desert Eagle (Conspiracy) ST SV Bí Mật
Operation Breakout Weapon Case 2.0K/ngày · 28 chợ 492.091 ₫ 492.091 ₫–612.432 ₫ độ hao mòn +9% 2.0K 28
Desert Eagle (Tilted) SV Hạng Công Nghiệp
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 3.5K/ngày · 27 chợ 2.093 ₫ 2.093 ₫–37.410 ₫ độ hao mòn -7.7% 3.5K 27
Desert Eagle (Fennec Fox) SV Bí Mật
Stockholm 2021 Mirage Souvenir Package 1.1K/ngày · 27 chợ 3.414.812 ₫ 4.091.601 ₫–13.063.299 ₫ độ hao mòn -6.2% 1.1K 27
Desert Eagle (Hypnotic) ST SV Bí Mật
CS:GO Weapon Case 455/ngày · 27 chợ 4.265.180 ₫ 4.265.180 ₫–4.632.874 ₫ độ hao mòn -10.2% 455 27
Desert Eagle (Cobalt Disruption) ST SV Bí Mật
eSports 2013 Winter Case 1.3K/ngày · 26 chợ 2.004.204 ₫ 2.004.204 ₫–3.045.156 ₫ độ hao mòn -4.8% 1.3K 26
Desert Eagle (Starcade) SV Bí Mật Souvenir packages 1.2K/ngày · 24 chợ 872.238 ₫ 872.238 ₫–5.864.017 ₫ độ hao mòn -6.3% 1.2K 24
Desert Eagle (Night) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 629/ngày · 27 chợ 265.535 ₫ 265.535 ₫–2.587.257 ₫ độ hao mòn +11.6% 629 27
Desert Eagle (Night Heist) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.0K/ngày · 25 chợ 426.950 ₫ 426.950 ₫–3.607.620 ₫ độ hao mòn -13.6% 1.0K 25
Desert Eagle (Ocean Drive) ST SV Tối Mật
Operation Riptide Case 1.1K/ngày · 29 chợ 1.512.898 ₫ 1.512.898 ₫–6.949.704 ₫ độ hao mòn -4% 1.1K 29
Desert Eagle (Trigger Discipline) ST SV Hạn Chế
Snakebite Case 4.1K/ngày · 28 chợ 13.578 ₫ 13.578 ₫–277.308 ₫ độ hao mòn 0% 4.1K 28
Desert Eagle (Sputnik) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 1.7K/ngày · 28 chợ 53.159 ₫ 53.159 ₫–366.256 ₫ độ hao mòn -4.6% 1.7K 28
Desert Eagle (Heat Treated) SV Bí Mật Souvenir packages 2.6K/ngày · 26 chợ 25.638 ₫ 25.638 ₫–1.288.697 ₫ độ hao mòn -6.1% 2.6K 26
Desert Eagle (Kumicho Dragon) ST SV Bí Mật
Operation Wildfire Case 3.8K/ngày · 28 chợ 426.897 ₫ 426.897 ₫–2.151.230 ₫ độ hao mòn -11.1% 3.8K 28
Desert Eagle (Crimson Web) ST SV Hạn Chế
eSports 2014 Summer Case 3.1K/ngày · 28 chợ 274.953 ₫ 274.953 ₫–3.799.119 ₫ độ hao mòn -3.3% 3.1K 28
Desert Eagle (Midnight Storm) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 1.6K/ngày · 28 chợ 330.415 ₫ 330.415 ₫–3.330.835 ₫ độ hao mòn -9% 1.6K 28
Desert Eagle (Light Rail) ST SV Hạn Chế
Prisma Case 4.7K/ngày · 28 chợ 22.760 ₫ 22.760 ₫–399.480 ₫ độ hao mòn -0.9% 4.7K 28
Desert Eagle (Blue Ply) ST SV Cấp Quân Đội
Prisma 2 Case 2.7K/ngày · 29 chợ 6.017 ₫ 6.017 ₫–146.947 ₫ độ hao mòn +12% 2.7K 29
Desert Eagle (Meteorite) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 792/ngày · 26 chợ 20.589 ₫ 20.589 ₫–34.951 ₫ độ hao mòn -7.5% 792 26
Desert Eagle (Naga) ST SV Hạn Chế
Chroma Case 2.6K/ngày · 28 chợ 48.136 ₫ 48.136 ₫–1.204.458 ₫ độ hao mòn -5.6% 2.6K 28
Desert Eagle (Oxide Blaze) ST SV Cấp Quân Đội
Spectrum Case 2.4K/ngày · 27 chợ 8.895 ₫ 8.895 ₫–36.102 ₫ độ hao mòn -4.5% 2.4K 27
Desert Eagle (Bronze Deco) ST SV Cấp Quân Đội
Chroma 2 Case 2.4K/ngày · 29 chợ 6.017 ₫ 6.017 ₫–28.777 ₫ độ hao mòn +1.2% 2.4K 29
Desert Eagle (Sunset Storm 壱) SV Hạn Chế Souvenir packages 122/ngày · 24 chợ 12.361.291 ₫ 12.361.291 ₫–14.469.930 ₫ độ hao mòn -23.5% 122 24
Desert Eagle (Sunset Storm 弐) SV Hạn Chế Souvenir packages 122/ngày · 24 chợ 12.361.291 ₫ 12.361.291 ₫–14.469.930 ₫ độ hao mòn -23.5% 122 24
Desert Eagle (Corinthian) ST SV Cấp Quân Đội
Revolver Case 1.6K/ngày · 28 chợ 9.680 ₫ 9.680 ₫–41.596 ₫ độ hao mòn +2.4% 1.6K 28
Desert Eagle (Directive) ST SV Hạn Chế
Gamma 2 Case 2.8K/ngày · 29 chợ 10.831 ₫ 10.831 ₫–1.899.036 ₫ độ hao mòn +5.2% 2.8K 29
Desert Eagle (Heirloom) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 3 2.1K/ngày · 26 chợ 209.237 ₫ 209.237 ₫–2.851.302 ₫ độ hao mòn +20.2% 2.1K 26
Desert Eagle (Mudder) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.2K/ngày · 28 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–281.232 ₫ độ hao mòn -6.3% 1.2K 28
Desert Eagle (Calligraffiti) ST SV Cấp Quân Đội
Gallery Case 2.4K/ngày · 25 chợ 3.846 ₫ 3.846 ₫–206.673 ₫ độ hao mòn +17.1% 2.4K 25
Desert Eagle (Urban DDPAT) SV Hạng Công Nghiệp
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 1.8K/ngày · 27 chợ 23.545 ₫ 29.300 ₫–535.780 ₫ độ hao mòn -23.2% 1.8K 27
Desert Eagle (Hand Cannon) SV Hạn Chế
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 328/ngày · 24 chợ 7.137.279 ₫ 8.920.684 ₫–11.493.892 ₫ độ hao mòn -37.2% 328 24
Desert Eagle (Pilot) SV Hạn Chế Souvenir packages 488/ngày · 24 chợ 1.699.165 ₫ 1.699.165 ₫–4.512.795 ₫ độ hao mòn -8.8% 488 24
Desert Eagle (Urban Rubble) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 895/ngày · 29 chợ 4.186 ₫ 4.186 ₫–24.853 ₫ độ hao mòn +2.6% 895 29
Desert Eagle (Firebreathing) ST SV Hạn Chế
Sealed Dead Hand Terminal 24 chợ 12.924 ₫ 12.924 ₫–111.446 ₫ độ hao mòn -17.3% — 24
Desert Eagle (Mint Fan) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 26 chợ 3.322 ₫ 3.322 ₫–25.115 ₫ độ hao mòn -2.9% — 26
Desert Eagle (Mulberry) SV Hạn Chế Souvenir packages 26 chợ 20.850 ₫ 20.850 ₫–363.352 ₫ độ hao mòn -11.7% — 26
Desert Eagle (Serpent Strike) ST SV Hạn Chế
Fever Case 27 chợ 10.203 ₫ 10.203 ₫–45.834 ₫ độ hao mòn 0% — 27
Desert Eagle (The Daily Deagle) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 25 chợ 3.532 ₫ 3.532 ₫–21.321 ₫ độ hao mòn -5.6% — 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin Desert Eagle
Trần 'nhặt-lên-tới-kill' dài của nó khiến nó là lựa chọn ưa thích trong round force và eco, nghĩa là skin Deagle lên màn hình thường xuyên hơn phần lớn finish vũ khí khác. Người chơi Nga thường gọi nó là "дигл" hoặc đơn giản "орёл" (đại bàng).
Vì khẩu pistol này được mua rộng rãi đến vậy, kho skin của nó là một trong những kho sâu nhất game và trải khắp mọi phân khúc giá. Phân khúc rẻ đầy các drop consumer- và mil-spec đáng vài cent, trong khi đỉnh được neo bởi Blaze đã ngừng phát hành và một số ít finish Covert. Bên dưới là Deagle là gì, finish nào đáng quan tâm, và điều gì thực sự đẩy giá chúng.
Prices range from 1.046 ₫ (Desert Eagle (Mudder)) to 16.192.955 ₫ (Desert Eagle (Blaze)).
Vai trò và vì sao skin này quá lộ
Desert Eagle là súng phụ, nên nó nằm ở slot pistol và luôn mua được với giá $700 bất kể phe. Nó gây damage nặng: một phát trúng thân ra số to và headshot giết qua giáp ở phần lớn cự ly giao tranh, đó là lý do nó là lựa chọn chuẩn trong round save và force và một bản nâng cấp round pistol phổ biến. Đổi lại là pattern giật cứng và hồi chậm giữa các phát, nên nó thưởng cho tap hơn là spam. Thực tế, bạn bắn nó có chủ đích và ngắm đầu, nghĩa là slide, khung và rail của súng lên màn hình trong những khoảnh khắc căng nhất của một pha eco. Độ lộ đó là lý do chính skin Deagle giữ nhu cầu ổn định khắp cả danh mục chứ không chỉ ở đỉnh.
Những finish biểu tượng và đáng chú ý
Skin Deagle định nghĩa là Blaze, một finish lửa Factory New từ các collection arms deal 2013 gốc; nó đã ngừng phát hành, không bao giờ tái phát, và là một trong những skin pistol dễ nhận nhất game, nên nó giao dịch với premium mạnh cho các bản float thấp sạch. Printstream (một thiết kế ánh xà cừ đen-trắng cho thấy nội thất của súng) và Code Red (đỏ trên nền đen) là các finish tier Covert được lòng đám đông hiện đại và thường là các vẻ ngoài còn kiếm được được săn đón nhất hiện nay. Các món chủ lực khác gồm Kumicho Dragon, Cobalt Disruption, Mecha Industries, Ocean Drive, Hypnotic và 'người hùng giá rẻ' Conspiracy, cho một vẻ ánh vàng rực rỡ với rất ít tiền. Qua những cái này bạn cũng có bản StatTrak và thi thoảng bản Souvenir từ drop giải đấu, cả hai mang premium riêng.
Điều gì quyết định giá trị: float, loại finish và StatTrak
Float (wear) là biến động lớn nhất trên Deagle vì rất nhiều skin biểu tượng của nó được sơn theo kiểu lộ xước rõ trên slide và khung. Blaze là ví dụ rõ nhất: nó chỉ tồn tại ở các dải wear thấp và bản Factory New đắt hơn nhiều so với bản đã sờn. Các finish đơn sắc và ánh xà cừ như Printstream và Cobalt Disruption lộ wear ở mép, nên bản Factory New và Minimal Wear đắt hơn rõ rệt so với Field-Tested. StatTrak thêm bộ đếm kill và một premium trên các finish phổ biến, và bản Souvenir (rớt từ các sự kiện được hỗ trợ) hiếm hơn và định giá riêng. Deagle không có các trò 'gem' theo pattern-index như rifle Case Hardened, nên giá trị bám theo finish, wear và StatTrak chứ không phải seed.
Các phân khúc giá, từ rẻ nhất đến đỉnh
Ở đáy, skin Deagle consumer- và mil-spec (cùng nhiều drop kiểu graffiti hay pattern đơn giản) bán vài cent, khiến nó là một trong những khẩu dễ skin nhất với ngân sách thấp; Conspiracy và các finish tầm trung tương tự cho một vẻ nổi bật với vài đô. Phân khúc trung giữ các finish restricted và classified cùng bản Field-Tested của các thiết kế Covert phổ biến. Đỉnh được neo bởi Code Red và Printstream Factory New, bản StatTrak của chúng, và các bản Blaze sạch, với Souvenir và các tổ hợp StatTrak hiếm nằm cạnh. So các finish riêng lẻ và giá live ở trang item Deagle trước khi mua, vì giá pistol biến động theo độ sẵn của case và drop sự kiện.