Skin M4A1-S
45 skin 1.299 ₫–57.007.724 ₫ 29 chợM4A1-S là nửa có giảm thanh của cặp rifle CT.
Súng trường: Skin M4A1-S · Skin AK-47 · Skin M4A4 · Skin FAMAS · Skin Galil AR · Skin SG 553 · Tất cả danh mục →
Tất cả 45 skin
giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
M4A1-S (Printstream) Tối Mật 3.304.890 ₫ 26 markets #2 in demand SV
M4A1-S (Fade) Tối Mật 4.475.898 ₫ 22 markets #3 in demand SV
M4A1-S (Hot Rod) Bí Mật 32.721.395 ₫ 21 markets #4 in demand SV ST
M4A1-S (Player Two) Tối Mật 1.247.937 ₫ 25 markets #5 in demand SV
M4A1-S (Blue Phosphor) Bí Mật 13.568.098 ₫ 23 markets #6 in demand SV
M4A1-S (Icarus Fell) Hạn Chế 11.364.146 ₫ 26 markets SV ST
M4A1-S (Vaporwave) Tối Mật 852.649 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 68.305 ₫ 26 markets SV ST
M4A1-S (Golden Coil) Tối Mật 1.105.872 ₫ 27 markets SV ST
M4A1-S (Mecha Industries) Tối Mật 2.368.353 ₫ 27 markets SV ST
M4A1-S (Cyrex) Tối Mật 3.895.744 ₫ 26 markets SV
M4A1-S (Solitude) Bí Mật 21.037 ₫ 26 markets SV ST
M4A1-S (Decimator) Bí Mật 259.197 ₫ 28 markets SV
M4A1-S (Welcome to the Jungle) Tối Mật 11.774.264 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Nightmare) Bí Mật 149.856 ₫ 27 markets SV ST
M4A1-S (Electrum) Hạn Chế 15.064 ₫ 24 markets SV ST
M4A1-S (Chantico's Fire) Tối Mật 2.707.542 ₫ 28 markets SV ST
M4A1-S (Emphorosaur-S) Hạn Chế 9.090 ₫ 26 markets SV ST
M4A1-S (Liquidation) Hạn Chế 17.323 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Flashback) Hạn Chế 72.798 ₫ 28 markets SV
M4A1-S (Knight) Bí Mật 57.007.724 ₫ 23 markets SV ST
M4A1-S (Night Terror) Hạn Chế 11.687 ₫ 29 markets SV
M4A1-S (Stratosphere) Bí Mật 70.383 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Leaded Glass) Bí Mật 237.121 ₫ 28 markets SV
M4A1-S (Party Animal) Bí Mật 139.987 ₫ 24 markets SV ST
M4A1-S (Bright Water) Hạn Chế 782.707 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Atomic Alloy) Bí Mật 511.641 ₫ 26 markets SV ST
M4A1-S (Hyper Beast) Tối Mật 2.658.196 ₫ 27 markets SV
M4A1-S (Wash me plz) Hạng Công Nghiệp 1.299 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Basilisk) Hạn Chế 199.670 ₫ 27 markets SV
M4A1-S (Nitro) Hạn Chế 7.791 ₫ 29 markets SV
M4A1-S (Control Panel) Bí Mật 113.210 ₫ 28 markets SV
M4A1-S (Glitched Paint) Hạn Chế 26.933 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Guardian) Bí Mật 503.850 ₫ 26 markets SV
M4A1-S (Fizzy POP) Cấp Quân Đội 33.114 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Dark Water) Hạn Chế 1.436.491 ₫ 26 markets SV
M4A1-S (Imminent Danger) Tối Mật 11.305.190 ₫ 26 markets SV
M4A1-S (Mud-Spec) Hạng Công Nghiệp 7.272 ₫ 24 markets SV ST
M4A1-S (Blood Tiger) Cấp Quân Đội 110.405 ₫ 27 markets SV
M4A1-S (Rose Hex) Cấp Quân Đội 2.909 ₫ 25 markets SV ST
M4A1-S (Briefing) Cấp Quân Đội 72.721 ₫ 28 markets SV
M4A1-S (Master Piece) Bí Mật 1.837.752 ₫ 27 markets SV
M4A1-S (Moss Quartz) Hạng Công Nghiệp 450.867 ₫ 24 markets SV
M4A1-S (VariCamo) Cấp Quân Đội 4.675 ₫ 27 markets SV
M4A1-S (Boreal Forest) Hạng Công Nghiệp 2.337 ₫ 28 markets
M4A1-S (Printstream) ST SV Tối Mật
Operation Broken Fang Case 1.3K/ngày · 26 chợ 3.304.890 ₫ 3.304.890 ₫–10.505.783 ₫ độ hao mòn -7.4% 1.3K 26
M4A1-S (Fade) SV Tối Mật Souvenir packages 917/ngày · 22 chợ 4.475.898 ₫ 4.475.898 ₫–5.194.066 ₫ độ hao mòn -11% 917 22
M4A1-S (Hot Rod) SV Bí Mật Souvenir packages 27/ngày · 21 chợ 32.721.395 ₫ 32.721.395 ₫–34.516.294 ₫ độ hao mòn -11.6% 27 21
M4A1-S (Player Two) ST SV Tối Mật
Prisma 2 Case 1.0K/ngày · 25 chợ 1.247.937 ₫ 1.247.937 ₫–3.835.750 ₫ độ hao mòn +0.9% 1.0K 25
M4A1-S (Blue Phosphor) SV Bí Mật Souvenir packages 114/ngày · 23 chợ 13.568.098 ₫ 13.568.098 ₫–16.869.092 ₫ độ hao mòn -4.2% 114 23
M4A1-S (Icarus Fell) SV Hạn Chế Souvenir packages 57/ngày · 26 chợ 11.364.146 ₫ 11.364.146 ₫–12.171.863 ₫ độ hao mòn -4.9% 57 26
M4A1-S (Vaporwave) ST SV Tối Mật
Gallery Case 1.9K/ngày · 25 chợ 852.649 ₫ 852.649 ₫–3.684.335 ₫ độ hao mòn -9.6% 1.9K 25
M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật
Kilowatt Case 6.5K/ngày · 26 chợ 68.305 ₫ 68.305 ₫–266.469 ₫ độ hao mòn -13.9% 6.5K 26
M4A1-S (Golden Coil) ST SV Tối Mật
Shadow Case 1.3K/ngày · 27 chợ 1.105.872 ₫ 1.105.872 ₫–5.900.494 ₫ độ hao mòn -2.4% 1.3K 27
M4A1-S (Mecha Industries) ST SV Tối Mật
Gamma Case 337/ngày · 27 chợ 2.368.353 ₫ 2.712.996 ₫–5.670.645 ₫ độ hao mòn +4.4% 337 27
M4A1-S (Cyrex) ST SV Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 304/ngày · 26 chợ 3.895.744 ₫ 4.097.803 ₫–4.373.622 ₫ độ hao mòn +0.7% 304 26
M4A1-S (Solitude) SV Bí Mật Souvenir packages 3.6K/ngày · 26 chợ 21.037 ₫ 21.037 ₫–310.153 ₫ độ hao mòn -5.5% 3.6K 26
M4A1-S (Decimator) ST SV Bí Mật
Spectrum Case 3.7K/ngày · 28 chợ 259.197 ₫ 259.197 ₫–1.108.209 ₫ độ hao mòn -11% 3.7K 28
M4A1-S (Welcome to the Jungle) SV Tối Mật
Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 35/ngày · 25 chợ 11.774.264 ₫ 12.706.619 ₫–37.892.605 ₫ độ hao mòn -4.2% 35 25
M4A1-S (Nightmare) ST SV Bí Mật
Horizon Case 4.5K/ngày · 27 chợ 149.856 ₫ 149.856 ₫–6.556.278 ₫ độ hao mòn -9.4% 4.5K 27
M4A1-S (Electrum) ST SV Hạn Chế
Sealed Dead Hand Terminal 3.0K/ngày · 24 chợ 15.064 ₫ 15.064 ₫–136.091 ₫ độ hao mòn +10% 3.0K 24
M4A1-S (Chantico's Fire) ST SV Tối Mật
Chroma 3 Case 317/ngày · 28 chợ 2.707.542 ₫ 2.707.542 ₫–6.590.820 ₫ độ hao mòn -6.1% 317 28
M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV Hạn Chế
Revolution Case 3.4K/ngày · 26 chợ 9.090 ₫ 9.090 ₫–51.943 ₫ độ hao mòn -2.3% 3.4K 26
M4A1-S (Liquidation) ST SV Hạn Chế
Sealed Genesis Terminal 2.9K/ngày · 25 chợ 17.323 ₫ 17.323 ₫–228.550 ₫ độ hao mòn -6.2% 2.9K 25
M4A1-S (Flashback) ST SV Hạn Chế
Glove Case 2.0K/ngày · 28 chợ 72.798 ₫ 72.798 ₫–3.374.494 ₫ độ hao mòn -6.5% 2.0K 28
M4A1-S (Knight) SV Bí Mật
ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 6/ngày · 23 chợ 57.007.724 ₫ 64.223.811 ₫–97.393.605 ₫ độ hao mòn +1.7% 6 23
M4A1-S (Night Terror) ST SV Hạn Chế
Dreams & Nightmares Case 4.7K/ngày · 29 chợ 11.687 ₫ 11.687 ₫–40.516 ₫ độ hao mòn -4.2% 4.7K 29
M4A1-S (Stratosphere) SV Bí Mật Souvenir packages 3.9K/ngày · 25 chợ 70.383 ₫ 70.383 ₫–843.844 ₫ độ hao mòn +14.7% 3.9K 25
M4A1-S (Leaded Glass) ST SV Bí Mật
Spectrum 2 Case 2.7K/ngày · 28 chợ 237.121 ₫ 237.121 ₫–1.149.504 ₫ độ hao mòn -4.2% 2.7K 28
M4A1-S (Party Animal) SV Bí Mật Souvenir packages 3.3K/ngày · 24 chợ 139.987 ₫ 139.987 ₫–500.733 ₫ độ hao mòn -17.6% 3.3K 24
M4A1-S (Bright Water) ST SV Hạn Chế
Operation Bravo Case 410/ngày · 25 chợ 782.707 ₫ 782.707 ₫–1.189.760 ₫ độ hao mòn -5.8% 410 25
M4A1-S (Atomic Alloy) ST SV Bí Mật
Huntsman Weapon Case 1.2K/ngày · 26 chợ 511.641 ₫ 511.641 ₫–3.749.264 ₫ độ hao mòn -7.7% 1.2K 26
M4A1-S (Hyper Beast) ST SV Tối Mật
Chroma 2 Case 463/ngày · 27 chợ 2.658.196 ₫ 2.658.196 ₫–7.038.051 ₫ độ hao mòn -2.5% 463 27
M4A1-S (Wash me plz) SV Hạng Công Nghiệp
Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 2.7K/ngày · 25 chợ 1.299 ₫ 1.299 ₫–6.753 ₫ độ hao mòn -3.5% 2.7K 25
M4A1-S (Basilisk) ST SV Hạn Chế
Operation Vanguard Weapon Case 2.7K/ngày · 27 chợ 199.670 ₫ 199.670 ₫–727.206 ₫ độ hao mòn +3.5% 2.7K 27
M4A1-S (Nitro) SV Hạn Chế
DreamHack 2013 Souvenir Package 2.7K/ngày · 29 chợ 7.791 ₫ 7.791 ₫–293.220 ₫ độ hao mòn -7.6% 2.7K 29
M4A1-S (Control Panel) SV Bí Mật
London 2018 Nuke Souvenir Package 1.1K/ngày · 28 chợ 113.210 ₫ 113.210 ₫–4.464.003 ₫ độ hao mòn -3.5% 1.1K 28
M4A1-S (Glitched Paint) SV Hạn Chế Souvenir packages 2.4K/ngày · 25 chợ 26.933 ₫ 26.933 ₫–135.832 ₫ độ hao mòn -12.1% 2.4K 25
M4A1-S (Guardian) ST SV Bí Mật
Winter Offensive Weapon Case 802/ngày · 26 chợ 503.850 ₫ 503.850 ₫–1.756.461 ₫ độ hao mòn -16.4% 802 26
M4A1-S (Fizzy POP) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 563/ngày · 25 chợ 33.114 ₫ 33.114 ₫–290.882 ₫ độ hao mòn -7.8% 563 25
M4A1-S (Dark Water) ST SV Hạn Chế
CS:GO Weapon Case 232/ngày · 26 chợ 1.436.491 ₫ 1.436.491 ₫–1.708.154 ₫ độ hao mòn -6.9% 232 26
M4A1-S (Imminent Danger) SV Tối Mật
Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 10/ngày · 26 chợ 11.305.190 ₫ 14.038.444 ₫–90.900.698 ₫ độ hao mòn -3.5% 10 26
M4A1-S (Mud-Spec) SV Hạng Công Nghiệp
Anubis Collection Package 730/ngày · 24 chợ 7.272 ₫ 7.272 ₫–48.048 ₫ độ hao mòn -4.2% 730 24
M4A1-S (Blood Tiger) ST SV Cấp Quân Đội
CS:GO Weapon Case 2 1.5K/ngày · 27 chợ 110.405 ₫ 110.405 ₫–432.168 ₫ độ hao mòn -11.6% 1.5K 27
M4A1-S (Rose Hex) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 604/ngày · 25 chợ 2.909 ₫ 2.909 ₫–14.025 ₫ độ hao mòn -4.8% 604 25
M4A1-S (Briefing) ST SV Cấp Quân Đội
Operation Hydra Case 775/ngày · 28 chợ 72.721 ₫ 72.721 ₫–1.522.587 ₫ độ hao mòn -11.7% 775 28
M4A1-S (Master Piece) SV Bí Mật
ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 256/ngày · 27 chợ 1.837.752 ₫ 1.981.895 ₫–8.099.512 ₫ độ hao mòn -10.7% 256 27
M4A1-S (Moss Quartz) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 143/ngày · 24 chợ 450.867 ₫ 450.867 ₫–2.027.086 ₫ độ hao mòn -12.4% 143 24
M4A1-S (VariCamo) SV Cấp Quân Đội
DreamHack 2013 Souvenir Package 662/ngày · 27 chợ 4.675 ₫ 4.675 ₫–31.685 ₫ độ hao mòn +5% 662 27
M4A1-S (Boreal Forest) SV Hạng Công Nghiệp
DreamHack 2013 Souvenir Package 1.1K/ngày · 28 chợ 2.337 ₫ 2.337 ₫–262.313 ₫ độ hao mòn +8.8% 1.1K 28 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Sep 23 · Chúng tôi định giá thế nào →
About Skin M4A1-S
Nó giá $2.900, bắn spray chặt hơn M4A4, và đánh đổi tổng đạn (20+80 dự trữ so với 30+90 của M4A4) lấy loạt bắn êm hơn, dễ kiểm soát hơn. Bạn trang bị M4A1-S hoặc M4A4 qua ô loadout, nên skin ở đây chỉ hiện ra nếu bản có giảm thanh là khẩu bạn mang. Lựa chọn loadout đó là lý do skin M4A1-S có thị trường riêng, thường đắt hơn, tách khỏi bản M4A4 của cùng một hình vẽ.
Vì ống giảm thanh là một bộ phận tháo rời được của mẫu, skin M4A1-S khá đặc biệt: lớp sơn bọc cả receiver lẫn ống giảm thanh tháo rời, và người chơi có thể làm rơi hoặc mất ống giữa round, để lộ nòng trơn. Hầu hết finish được thiết kế để đọc tốt cả khi gắn lẫn tháo ống. Trang này liệt kê mọi finish M4A1-S qua các bậc hiếm, từ camo dưới một đô tới Knight đã ngừng phát hành, cùng các pattern và cách float biểu hiện làm giá biến động.
Prices range from 1.299 ₫ (M4A1-S (Wash me plz)) to 57.007.724 ₫ (M4A1-S (Knight)).
Các finish M4A1-S biểu tượng & đáng chú ý
Printstream (Control Collection) là bản chủ lực hiện đại: thiết kế đen-trắng đơn sắc với mô-típ ASCII đánh số đã đưa nó lên đỉnh các want-list. Hot Rod là đỏ bóng hoàn hảo chỉ tồn tại ở Factory New và Minimal Wear, khiến các bản sạch là món thể hiện đẳng cấp. Knight, từ eSports 2014 Summer Collection đã ngừng, là finish M4A1-S hiếm và đắt nhất, một thiết kế thép-và-vàng trơn mà giá trị đến hoàn toàn từ nguồn cung nhỏ xíu. Các tên nặng ký khác gồm Hyper Beast (Falchion Case), Golden Coil, Master Piece, Cyrex, Player Two, Welcome to the Jungle, Mecha Industries, Chantico's Fire, Decimator và Nightmare. Blue Phosphor là một finish hiếm được săn, còn Guardian và Atomic Alloy là các thiết kế thời Operation cũ.
Đặc điểm ống giảm thanh và ảnh hưởng lên skin
Khác mọi rifle, M4A1-S có ống giảm thanh tháo rời là một phần của mẫu súng. Chuột phải không làm gì, nhưng ống có thể rơi ra cùng súng và nhặt riêng, và ống giảm thanh mang phần sơn của riêng nó. Hình skin được phủ trên receiver, thân và ống giảm thanh, nên các finish được đánh giá theo cách chúng trông ở cả hai trạng thái. Các thiết kế như Printstream và Hot Rod giữ vẻ liền mạch khi tháo ống; các pattern rối hơn có thể trông cụt khi không có ống. Khi mua vì vẻ ngoài, hãy kiểm tra ảnh inspect cả khi gắn lẫn tháo ống giảm thanh.
Điều định giá M4A1-S
Ba đòn bẩy định giá: bậc hiếm và nguồn cung, độ mòn exterior, và thiết kế finish. Knight đắt thuần vì collection của nó đã ngừng và không còn rơi. Printstream và Hyper Beast nhỉnh giá nhờ nhu cầu, không phải khan hiếm. Độ mòn quan trọng nhất trên các skin sáng hoặc đơn sắc: Hot Rod và Master Piece lộ bẩn nhanh, nên bản Factory New nhỉnh giá mạnh, trong khi các finish tối hoặc kiểu graffiti như Decimator giấu mòn và giữ giá rẻ qua mọi exterior. Bản StatTrak thêm bộ đếm kill và một dải giá riêng, thường là mức tăng đáng kể trên các finish phổ biến. M4A1-S không có 'xổ số pattern' rõ rệt như súng Case Hardened, nên float và exterior là biến chính theo từng bản.
Cách rẻ nhất để vào một skin M4A1-S
Các finish nhập môn giá vài cent tới vài đô: Boreal Forest, VariCamo, Mud-Spec, Nitro và Briefing là các lựa chọn phổ thông, bậc thấp mà vẫn reskin khẩu rifle gọn ghẽ. Các lựa chọn tầm trung dưới ngân sách trung bình gồm Guardian, Basilisk, Leaded Glass, Flashback và Night Terror. Nếu muốn một vẻ dễ nhận ra mà không phải giá chủ lực, Cyrex và Mecha Industries nằm ở khung dễ tiếp cận mà vẫn nhận ra ngay. Mua một exterior cao hơn (Field-Tested hay Well-Worn) của một finish tối là chiêu tiết kiệm quen thuộc, vì độ mòn gần như không thấy.