Skin M4A1-S

45 skin 1.046 ₫–61.833.923 ₫ 30 chợ

M4A1-S là nửa có giảm thanh của cặp rifle CT.

Súng trường: Skin M4A1-S · Skin AK-47 · Skin M4A4 · Skin FAMAS · Skin Galil AR · Skin SG 553 · Tất cả danh mục →

Tất cả 45 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
Biến thể
#1 in demand SV ST M4A1-S (Printstream) M4A1-S (Printstream) Tối Mật 3.710.956 ₫ 27 markets #2 in demand SV M4A1-S (Fade) M4A1-S (Fade) Tối Mật 5.414.307 ₫ 25 markets #3 in demand SV M4A1-S (Hot Rod) M4A1-S (Hot Rod) Bí Mật 38.980.083 ₫ 24 markets #4 in demand SV M4A1-S (Blue Phosphor) M4A1-S (Blue Phosphor) Bí Mật 14.933.139 ₫ 24 markets #5 in demand SV M4A1-S (Icarus Fell) M4A1-S (Icarus Fell) Hạn Chế 13.132.626 ₫ 24 markets #6 in demand SV ST M4A1-S (Player Two) M4A1-S (Player Two) Tối Mật 1.271.693 ₫ 27 markets SV ST M4A1-S (Cyrex) M4A1-S (Cyrex) Tối Mật 3.990.619 ₫ 28 markets SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 98.104 ₫ 27 markets SV ST M4A1-S (Vaporwave) M4A1-S (Vaporwave) Tối Mật 967.439 ₫ 26 markets SV ST M4A1-S (Mecha Industries) M4A1-S (Mecha Industries) Tối Mật 2.317.928 ₫ 28 markets SV ST M4A1-S (Golden Coil) M4A1-S (Golden Coil) Tối Mật 1.234.282 ₫ 28 markets SV ST M4A1-S (Flashback) M4A1-S (Flashback) Hạn Chế 69.301 ₫ 30 markets SV ST M4A1-S (Chantico's Fire) M4A1-S (Chantico's Fire) Tối Mật 2.600.940 ₫ 27 markets SV ST M4A1-S (Decimator) M4A1-S (Decimator) Bí Mật 292.220 ₫ 29 markets SV ST M4A1-S (Nightmare) M4A1-S (Nightmare) Bí Mật 174.495 ₫ 29 markets SV ST M4A1-S (Hyper Beast) M4A1-S (Hyper Beast) Tối Mật 2.601.463 ₫ 29 markets SV ST M4A1-S (Emphorosaur-S) M4A1-S (Emphorosaur-S) Hạn Chế 9.680 ₫ 27 markets SV ST M4A1-S (Leaded Glass) M4A1-S (Leaded Glass) Bí Mật 250.100 ₫ 30 markets SV ST M4A1-S (Night Terror) M4A1-S (Night Terror) Hạn Chế 14.127 ₫ 30 markets SV M4A1-S (Welcome to the Jungle) M4A1-S (Welcome to the Jungle) Tối Mật 12.629.809 ₫ 25 markets SV M4A1-S (Nitro) M4A1-S (Nitro) Hạn Chế 8.633 ₫ 29 markets SV M4A1-S (Control Panel) M4A1-S (Control Panel) Bí Mật 117.202 ₫ 29 markets SV M4A1-S (Fizzy POP) M4A1-S (Fizzy POP) Cấp Quân Đội 38.535 ₫ 27 markets SV ST M4A1-S (Bright Water) M4A1-S (Bright Water) Hạn Chế 881.630 ₫ 26 markets SV ST M4A1-S (Blood Tiger) M4A1-S (Blood Tiger) Cấp Quân Đội 126.881 ₫ 28 markets SV ST M4A1-S (Basilisk) M4A1-S (Basilisk) Hạn Chế 208.504 ₫ 28 markets SV ST M4A1-S (Dark Water) M4A1-S (Dark Water) Hạn Chế 1.588.504 ₫ 27 markets SV ST M4A1-S (Guardian) M4A1-S (Guardian) Bí Mật 576.330 ₫ 28 markets SV M4A1-S (Knight) M4A1-S (Knight) Bí Mật 61.833.923 ₫ 22 markets SV ST M4A1-S (Atomic Alloy) M4A1-S (Atomic Alloy) Bí Mật 581.824 ₫ 28 markets SV M4A1-S (Moss Quartz) M4A1-S (Moss Quartz) Hạng Công Nghiệp 533.164 ₫ 25 markets SV M4A1-S (Master Piece) M4A1-S (Master Piece) Bí Mật 2.094.460 ₫ 25 markets SV M4A1-S (Imminent Danger) M4A1-S (Imminent Danger) Tối Mật 13.085.536 ₫ 26 markets SV M4A1-S (Mud-Spec) M4A1-S (Mud-Spec) Hạng Công Nghiệp 7.325 ₫ 25 markets SV M4A1-S (Wash me plz) M4A1-S (Wash me plz) Hạng Công Nghiệp 1.046 ₫ 26 markets SV M4A1-S (VariCamo) M4A1-S (VariCamo) Cấp Quân Đội 5.154 ₫ 29 markets SV M4A1-S (Boreal Forest) M4A1-S (Boreal Forest) Hạng Công Nghiệp 1.046 ₫ 29 markets SV ST M4A1-S (Briefing) M4A1-S (Briefing) Cấp Quân Đội 82.931 ₫ 29 markets SV ST M4A1-S (Electrum) M4A1-S (Electrum) Hạn Chế 14.232 ₫ 25 markets SV M4A1-S (Glitched Paint) M4A1-S (Glitched Paint) Hạn Chế 32.178 ₫ 26 markets SV ST M4A1-S (Liquidation) M4A1-S (Liquidation) Hạn Chế 21.949 ₫ 26 markets SV M4A1-S (Party Animal) M4A1-S (Party Animal) Bí Mật 194.116 ₫ 24 markets SV M4A1-S (Rose Hex) M4A1-S (Rose Hex) Cấp Quân Đội 2.878 ₫ 26 markets SV M4A1-S (Solitude) M4A1-S (Solitude) Bí Mật 28.516 ₫ 26 markets SV M4A1-S (Stratosphere) M4A1-S (Stratosphere) Bí Mật 71.289 ₫ 26 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
M4A1-S (Printstream) ST SV Tối Mật Operation Broken Fang Case 2.6K/ngày · 27 chợ 3.710.956 ₫ 3.710.956 ₫–11.209.259 ₫ độ hao mòn -4.3% 2.6K 27 M4A1-S (Fade) SV Tối Mật Souvenir packages 996/ngày · 25 chợ 5.414.307 ₫ 5.414.307 ₫–6.370.758 ₫ độ hao mòn -20% 996 25 M4A1-S (Hot Rod) SV Bí Mật Souvenir packages 208/ngày · 24 chợ 38.980.083 ₫ 38.980.083 ₫–41.818.566 ₫ độ hao mòn -9.1% 208 24 M4A1-S (Blue Phosphor) SV Bí Mật Souvenir packages 172/ngày · 24 chợ 14.933.139 ₫ 14.933.139 ₫–15.905.705 ₫ độ hao mòn -4.8% 172 24 M4A1-S (Icarus Fell) SV Hạn Chế Souvenir packages 142/ngày · 24 chợ 13.132.626 ₫ 13.132.626 ₫–13.666.574 ₫ độ hao mòn -5.8% 142 24 M4A1-S (Player Two) ST SV Tối Mật Prisma 2 Case 1.8K/ngày · 27 chợ 1.271.693 ₫ 1.296.284 ₫–3.793.364 ₫ độ hao mòn +1.4% 1.8K 27 M4A1-S (Cyrex) ST SV Tối Mật Operation Breakout Weapon Case 1.4K/ngày · 28 chợ 3.990.619 ₫ 4.327.574 ₫–4.945.500 ₫ độ hao mòn +1.1% 1.4K 28 M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật Kilowatt Case 9.0K/ngày · 27 chợ 98.104 ₫ 98.104 ₫–352.914 ₫ độ hao mòn -7.6% 9.0K 27 M4A1-S (Vaporwave) ST SV Tối Mật Gallery Case 2.7K/ngày · 26 chợ 967.439 ₫ 967.439 ₫–4.120.901 ₫ độ hao mòn -9.5% 2.7K 26 M4A1-S (Mecha Industries) ST SV Tối Mật Gamma Case 1.4K/ngày · 28 chợ 2.317.928 ₫ 2.805.781 ₫–5.611.091 ₫ độ hao mòn +1.4% 1.4K 28 M4A1-S (Golden Coil) ST SV Tối Mật Shadow Case 2.0K/ngày · 28 chợ 1.234.282 ₫ 1.234.282 ₫–6.561.996 ₫ độ hao mòn -3.9% 2.0K 28 M4A1-S (Flashback) ST SV Hạn Chế Glove Case 1.8K/ngày · 30 chợ 69.301 ₫ 75.606 ₫–3.364.609 ₫ độ hao mòn -2.8% 1.8K 30 M4A1-S (Chantico's Fire) ST SV Tối Mật Chroma 3 Case 1.2K/ngày · 27 chợ 2.600.940 ₫ 2.809.967 ₫–6.473.310 ₫ độ hao mòn -3.1% 1.2K 27 M4A1-S (Decimator) ST SV Bí Mật Spectrum Case 5.4K/ngày · 29 chợ 292.220 ₫ 292.220 ₫–1.349.653 ₫ độ hao mòn +0.6% 5.4K 29 M4A1-S (Nightmare) ST SV Bí Mật Horizon Case 6.9K/ngày · 29 chợ 174.495 ₫ 174.495 ₫–6.142.633 ₫ độ hao mòn +7% 6.9K 29 M4A1-S (Hyper Beast) ST SV Tối Mật Chroma 2 Case 1.8K/ngày · 29 chợ 2.601.463 ₫ 2.767.848 ₫–6.734.398 ₫ độ hao mòn +1.4% 1.8K 29 M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV Hạn Chế Revolution Case 4.9K/ngày · 27 chợ 9.680 ₫ 9.680 ₫–70.112 ₫ độ hao mòn +4.4% 4.9K 27 M4A1-S (Leaded Glass) ST SV Bí Mật Spectrum 2 Case 5.0K/ngày · 30 chợ 250.100 ₫ 250.100 ₫–1.294.976 ₫ độ hao mòn +10.8% 5.0K 30 M4A1-S (Night Terror) ST SV Hạn Chế Dreams & Nightmares Case 8.5K/ngày · 30 chợ 14.127 ₫ 14.127 ₫–54.938 ₫ độ hao mòn +1.6% 8.5K 30 M4A1-S (Welcome to the Jungle) SV Tối Mật Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 382/ngày · 25 chợ 12.629.809 ₫ 13.452.053 ₫–44.007.075 ₫ độ hao mòn -5.2% 382 25 M4A1-S (Nitro) SV Hạn Chế DreamHack 2013 Souvenir Package 4.4K/ngày · 29 chợ 8.633 ₫ 8.633 ₫–446.623 ₫ độ hao mòn -9.5% 4.4K 29 M4A1-S (Control Panel) SV Bí Mật London 2018 Nuke Souvenir Package 2.9K/ngày · 29 chợ 117.202 ₫ 117.202 ₫–3.610.759 ₫ độ hao mòn -2.6% 2.9K 29 M4A1-S (Fizzy POP) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 794/ngày · 27 chợ 38.535 ₫ 38.535 ₫–443.928 ₫ độ hao mòn -11% 794 27 M4A1-S (Bright Water) ST SV Hạn Chế Operation Bravo Case 557/ngày · 26 chợ 881.630 ₫ 881.630 ₫–1.229.573 ₫ độ hao mòn -3.2% 557 26 M4A1-S (Blood Tiger) ST SV Cấp Quân Đội CS:GO Weapon Case 2 2.2K/ngày · 28 chợ 126.881 ₫ 126.881 ₫–579.992 ₫ độ hao mòn +4.5% 2.2K 28 M4A1-S (Basilisk) ST SV Hạn Chế Operation Vanguard Weapon Case 2.8K/ngày · 28 chợ 208.504 ₫ 208.504 ₫–1.044.352 ₫ độ hao mòn +8.5% 2.8K 28 M4A1-S (Dark Water) ST SV Hạn Chế CS:GO Weapon Case 815/ngày · 27 chợ 1.588.504 ₫ 1.588.504 ₫–2.264.769 ₫ độ hao mòn -5.8% 815 27 M4A1-S (Guardian) ST SV Bí Mật Winter Offensive Weapon Case 1.9K/ngày · 28 chợ 576.330 ₫ 576.330 ₫–2.244.102 ₫ độ hao mòn -6.7% 1.9K 28 M4A1-S (Knight) SV Bí Mật ESL One Cologne 2014 Cobblestone Souvenir Package 92/ngày · 22 chợ 61.833.923 ₫ 65.511.655 ₫–95.488.124 ₫ độ hao mòn -7.3% 92 22 M4A1-S (Atomic Alloy) ST SV Bí Mật Huntsman Weapon Case 1.8K/ngày · 28 chợ 581.824 ₫ 581.824 ₫–4.004.223 ₫ độ hao mòn -11% 1.8K 28 M4A1-S (Moss Quartz) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 726/ngày · 25 chợ 533.164 ₫ 533.164 ₫–2.735.931 ₫ độ hao mòn -15.6% 726 25 M4A1-S (Master Piece) SV Bí Mật ESL One Cologne 2014 Overpass Souvenir Package 1.3K/ngày · 25 chợ 2.094.460 ₫ 2.094.460 ₫–10.314.810 ₫ độ hao mòn -5.9% 1.3K 25 M4A1-S (Imminent Danger) SV Tối Mật Stockholm 2021 Vertigo Souvenir Package 238/ngày · 26 chợ 13.085.536 ₫ 14.459.518 ₫–91.563.954 ₫ độ hao mòn -10.2% 238 26 M4A1-S (Mud-Spec) SV Hạng Công Nghiệp Anubis Collection Package 2.1K/ngày · 25 chợ 7.325 ₫ 7.325 ₫–99.936 ₫ độ hao mòn +6.9% 2.1K 25 M4A1-S (Wash me plz) SV Hạng Công Nghiệp Budapest 2025 Overpass Souvenir Package 3.9K/ngày · 26 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–8.633 ₫ độ hao mòn +0.7% 3.9K 26 M4A1-S (VariCamo) SV Cấp Quân Đội DreamHack 2013 Souvenir Package 1.2K/ngày · 29 chợ 5.154 ₫ 5.154 ₫–48.477 ₫ độ hao mòn -4.3% 1.2K 29 M4A1-S (Boreal Forest) SV Hạng Công Nghiệp DreamHack 2013 Souvenir Package 1.8K/ngày · 29 chợ 1.046 ₫ 1.046 ₫–470.900 ₫ độ hao mòn -1.1% 1.8K 29 M4A1-S (Briefing) ST SV Cấp Quân Đội Operation Hydra Case 1.4K/ngày · 29 chợ 82.931 ₫ 82.931 ₫–1.974.904 ₫ độ hao mòn -8.3% 1.4K 29 M4A1-S (Electrum) ST SV Hạn Chế Sealed Dead Hand Terminal 25 chợ 14.232 ₫ 14.232 ₫–138.131 ₫ độ hao mòn -14.3% 25 M4A1-S (Glitched Paint) SV Hạn Chế Souvenir packages 26 chợ 32.178 ₫ 32.178 ₫–161.126 ₫ độ hao mòn -4.6% 26 M4A1-S (Liquidation) ST SV Hạn Chế Sealed Genesis Terminal 26 chợ 21.949 ₫ 21.949 ₫–259.518 ₫ độ hao mòn -0.5% 26 M4A1-S (Party Animal) SV Bí Mật Souvenir packages 24 chợ 194.116 ₫ 194.116 ₫–752.656 ₫ độ hao mòn -11.3% 24 M4A1-S (Rose Hex) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 26 chợ 2.878 ₫ 2.878 ₫–15.200 ₫ độ hao mòn -6.3% 26 M4A1-S (Solitude) SV Bí Mật Souvenir packages 26 chợ 28.516 ₫ 28.516 ₫–439.507 ₫ độ hao mòn -8.7% 26 M4A1-S (Stratosphere) SV Bí Mật Souvenir packages 26 chợ 71.289 ₫ 71.289 ₫–1.020.284 ₫ độ hao mòn +4.8% 26
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Skin M4A1-S

Nó giá $2.900, bắn spray chặt hơn M4A4, và đánh đổi tổng đạn (20+80 dự trữ so với 30+90 của M4A4) lấy loạt bắn êm hơn, dễ kiểm soát hơn. Bạn trang bị M4A1-S hoặc M4A4 qua ô loadout, nên skin ở đây chỉ hiện ra nếu bản có giảm thanh là khẩu bạn mang. Lựa chọn loadout đó là lý do skin M4A1-S có thị trường riêng, thường đắt hơn, tách khỏi bản M4A4 của cùng một hình vẽ.

Vì ống giảm thanh là một bộ phận tháo rời được của mẫu, skin M4A1-S khá đặc biệt: lớp sơn bọc cả receiver lẫn ống giảm thanh tháo rời, và người chơi có thể làm rơi hoặc mất ống giữa round, để lộ nòng trơn. Hầu hết finish được thiết kế để đọc tốt cả khi gắn lẫn tháo ống. Trang này liệt kê mọi finish M4A1-S qua các bậc hiếm, từ camo dưới một đô tới Knight đã ngừng phát hành, cùng các pattern và cách float biểu hiện làm giá biến động.

Prices range from 1.046 ₫ (M4A1-S (Wash me plz)) to 61.833.923 ₫ (M4A1-S (Knight)).

Các finish M4A1-S biểu tượng & đáng chú ý

Printstream (Control Collection) là bản chủ lực hiện đại: thiết kế đen-trắng đơn sắc với mô-típ ASCII đánh số đã đưa nó lên đỉnh các want-list. Hot Rod là đỏ bóng hoàn hảo chỉ tồn tại ở Factory New và Minimal Wear, khiến các bản sạch là món thể hiện đẳng cấp. Knight, từ eSports 2014 Summer Collection đã ngừng, là finish M4A1-S hiếm và đắt nhất, một thiết kế thép-và-vàng trơn mà giá trị đến hoàn toàn từ nguồn cung nhỏ xíu. Các tên nặng ký khác gồm Hyper Beast (Falchion Case), Golden Coil, Master Piece, Cyrex, Player Two, Welcome to the Jungle, Mecha Industries, Chantico's Fire, Decimator và Nightmare. Blue Phosphor là một finish hiếm được săn, còn Guardian và Atomic Alloy là các thiết kế thời Operation cũ.

Đặc điểm ống giảm thanh và ảnh hưởng lên skin

Khác mọi rifle, M4A1-S có ống giảm thanh tháo rời là một phần của mẫu súng. Chuột phải không làm gì, nhưng ống có thể rơi ra cùng súng và nhặt riêng, và ống giảm thanh mang phần sơn của riêng nó. Hình skin được phủ trên receiver, thân và ống giảm thanh, nên các finish được đánh giá theo cách chúng trông ở cả hai trạng thái. Các thiết kế như Printstream và Hot Rod giữ vẻ liền mạch khi tháo ống; các pattern rối hơn có thể trông cụt khi không có ống. Khi mua vì vẻ ngoài, hãy kiểm tra ảnh inspect cả khi gắn lẫn tháo ống giảm thanh.

Điều định giá M4A1-S

Ba đòn bẩy định giá: bậc hiếm và nguồn cung, độ mòn exterior, và thiết kế finish. Knight đắt thuần vì collection của nó đã ngừng và không còn rơi. Printstream và Hyper Beast nhỉnh giá nhờ nhu cầu, không phải khan hiếm. Độ mòn quan trọng nhất trên các skin sáng hoặc đơn sắc: Hot Rod và Master Piece lộ bẩn nhanh, nên bản Factory New nhỉnh giá mạnh, trong khi các finish tối hoặc kiểu graffiti như Decimator giấu mòn và giữ giá rẻ qua mọi exterior. Bản StatTrak thêm bộ đếm kill và một dải giá riêng, thường là mức tăng đáng kể trên các finish phổ biến. M4A1-S không có 'xổ số pattern' rõ rệt như súng Case Hardened, nên float và exterior là biến chính theo từng bản.

Cách rẻ nhất để vào một skin M4A1-S

Các finish nhập môn giá vài cent tới vài đô: Boreal Forest, VariCamo, Mud-Spec, Nitro và Briefing là các lựa chọn phổ thông, bậc thấp mà vẫn reskin khẩu rifle gọn ghẽ. Các lựa chọn tầm trung dưới ngân sách trung bình gồm Guardian, Basilisk, Leaded Glass, Flashback và Night Terror. Nếu muốn một vẻ dễ nhận ra mà không phải giá chủ lực, Cyrex và Mecha Industries nằm ở khung dễ tiếp cận mà vẫn nhận ra ngay. Mua một exterior cao hơn (Field-Tested hay Well-Worn) của một finish tối là chiêu tiết kiệm quen thuộc, vì độ mòn gần như không thấy.

Câu hỏi thường gặp

Khác nhau giữa M4A1-S và M4A4 là gì?
Đó là hai lựa chọn rifle CT bạn chọn giữa trong loadout. M4A1-S có giảm thanh, giật thấp hơn và spray chặt hơn, nhưng mang ít đạn hơn (20 trong băng, 80 dự trữ) và giá $2.900. M4A4 ồn hơn, chứa nhiều đạn hơn, và một người chơi chỉ trang bị được một trong hai cùng lúc.
Skin M4A1-S nào đắt nhất?
M4A1-S | Knight là đắt nhất. Nó đến từ eSports 2014 Summer Collection đã ngừng, không còn rơi, và nguồn cung thấp giữ nó cao hơn hẳn mọi finish M4A1-S khác. Trong các skin hiện đại được chuộng, Printstream và các bản Hot Rod float thấp là bậc kế tiếp.
Vì sao ống giảm thanh M4A1-S lại quan trọng với skin?
Ống giảm thanh là bộ phận tháo rời của mẫu súng và mang một phần lớp sơn. Bạn có thể làm rơi hoặc mất nó giữa round, để lộ nòng trơn, nên mỗi finish có hai vẻ ngoài. Người mua thường kiểm tra skin trông ra sao khi gắn và khi tháo ống.
M4A1-S có biến thể pattern hay seed giá trị như AK Case Hardened không?
Không. Các finish M4A1-S không có xổ số pattern kiểu blue gem. Giá được chi phối bởi độ hiếm, độ mòn exterior, nhu cầu và StatTrak, không phải một seed pattern cụ thể.
Skin M4A1-S rẻ nhất là gì?
Các camo bậc thấp như Boreal Forest, VariCamo, Mud-Spec và Nitro là rẻ nhất, thường chỉ vài cent. Mua chúng ở độ mòn cao hơn (Field-Tested trở xuống) còn hạ giá thêm mà gần như không khác biệt trên các pattern tối này.
M4A1-S Hot Rod có đủ mọi exterior không?
Không. Hot Rod chỉ tồn tại ở Factory New và Minimal Wear vì trần float rất thấp, và đó là một phần lý do các bản sạch được trân trọng.