Skin G3SG1

30 skin 78 ₫–6.937.644 ₫ 29 chợ

G3SG1 là khẩu sniper tự động của phe Terrorist, bản đối xứng với SCAR-20 của phe CT.

Súng bắn tỉa: Skin G3SG1 · Skin AWP · Skin SSG 08 · Skin SCAR-20 · Tất cả danh mục →

Tất cả 30 skin

giá rao thấp nhất theo vật phẩm · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng
Độ hiếm
Biến thể
#1 in demand SV ST G3SG1 (Dream Glade) G3SG1 (Dream Glade) Hạn Chế 12.034 ₫ 29 markets #2 in demand SV ST G3SG1 (Stinger) G3SG1 (Stinger) Hạn Chế 32.963 ₫ 26 markets #3 in demand SV G3SG1 (New Roots) G3SG1 (New Roots) Cấp Quân Đội 77.149 ₫ 25 markets #4 in demand SV ST G3SG1 (High Seas) G3SG1 (High Seas) Hạn Chế 17.005 ₫ 28 markets #5 in demand SV ST G3SG1 (The Executioner) G3SG1 (The Executioner) Bí Mật 188.125 ₫ 27 markets #6 in demand SV G3SG1 (Desert Storm) G3SG1 (Desert Storm) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 27 markets SV G3SG1 (Green Apple) G3SG1 (Green Apple) Hạng Công Nghiệp 2.093 ₫ 27 markets SV G3SG1 (Ancient Ritual) G3SG1 (Ancient Ritual) Hạng Công Nghiệp 31.917 ₫ 27 markets SV ST G3SG1 (Ventilator) G3SG1 (Ventilator) Cấp Quân Đội 2.407 ₫ 25 markets SV ST G3SG1 (Murky) G3SG1 (Murky) Cấp Quân Đội 17.266 ₫ 26 markets SV G3SG1 (Polar Camo) G3SG1 (Polar Camo) Hạng Phổ Thông 314 ₫ 26 markets SV ST G3SG1 (Scavenger) G3SG1 (Scavenger) Hạn Chế 10.726 ₫ 29 markets SV G3SG1 (Chronos) G3SG1 (Chronos) Hạn Chế 6.937.644 ₫ 21 markets SV G3SG1 (VariCamo) G3SG1 (VariCamo) Hạng Công Nghiệp 523 ₫ 26 markets SV ST G3SG1 (Flux) G3SG1 (Flux) Bí Mật 131.434 ₫ 27 markets SV G3SG1 (Jungle Dashed) G3SG1 (Jungle Dashed) Hạng Phổ Thông 314 ₫ 27 markets SV G3SG1 (Violet Murano) G3SG1 (Violet Murano) Cấp Quân Đội 571.333 ₫ 23 markets SV ST G3SG1 (Hunter) G3SG1 (Hunter) Cấp Quân Đội 2.511 ₫ 26 markets SV G3SG1 (Arctic Camo) G3SG1 (Arctic Camo) Hạng Công Nghiệp 574.054 ₫ 23 markets SV ST G3SG1 (Orange Crash) G3SG1 (Orange Crash) Cấp Quân Đội 5.755 ₫ 26 markets SV ST G3SG1 (Keeping Tabs) G3SG1 (Keeping Tabs) Cấp Quân Đội 15.906 ₫ 25 markets SV ST G3SG1 (Digital Mesh) G3SG1 (Digital Mesh) Cấp Quân Đội 10.726 ₫ 25 markets SV G3SG1 (Orange Kimono) G3SG1 (Orange Kimono) Hạng Phổ Thông 171.355 ₫ 26 markets SV ST G3SG1 (Black Sand) G3SG1 (Black Sand) Cấp Quân Đội 17.528 ₫ 26 markets SV ST G3SG1 (Azure Zebra) G3SG1 (Azure Zebra) Cấp Quân Đội 58.601 ₫ 26 markets SV G3SG1 (Safari Mesh) G3SG1 (Safari Mesh) Hạng Phổ Thông 28.777 ₫ 25 markets SV ST G3SG1 (Demeter) G3SG1 (Demeter) Cấp Quân Đội 105.953 ₫ 26 markets SV G3SG1 (Contractor) G3SG1 (Contractor) Hạng Phổ Thông 66.580 ₫ 22 markets SV G3SG1 (Green Cell) G3SG1 (Green Cell) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 20 markets SV G3SG1 (Red Jasper) G3SG1 (Red Jasper) Hạng Phổ Thông 78 ₫ 20 markets
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
G3SG1 (Dream Glade) ST SV Hạn Chế Dreams & Nightmares Case 1.5K/ngày · 29 chợ 12.034 ₫ 13.081 ₫–90.256 ₫ độ hao mòn -4.2% 1.5K 29 G3SG1 (Stinger) ST SV Hạn Chế Glove Case 1.2K/ngày · 26 chợ 32.963 ₫ 73.513 ₫–221.323 ₫ độ hao mòn -8.8% 1.2K 26 G3SG1 (New Roots) SV Cấp Quân Đội Stockholm 2021 Dust II Souvenir Package 1.3K/ngày · 25 chợ 77.149 ₫ 83.376 ₫–223.678 ₫ độ hao mòn +27.8% 1.3K 25 G3SG1 (High Seas) ST SV Hạn Chế Horizon Case 1.5K/ngày · 28 chợ 17.005 ₫ 17.005 ₫–213.998 ₫ độ hao mòn -5.2% 1.5K 28 G3SG1 (The Executioner) ST SV Bí Mật Revolver Case 1.1K/ngày · 27 chợ 188.125 ₫ 201.702 ₫–991.507 ₫ độ hao mòn +14% 1.1K 27 G3SG1 (Desert Storm) SV Hạng Phổ Thông DreamHack 2013 Souvenir Package 1.3K/ngày · 27 chợ 78 ₫ 78 ₫–14.127 ₫ độ hao mòn +25% 1.3K 27 G3SG1 (Green Apple) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 312/ngày · 27 chợ 2.093 ₫ 2.093 ₫–4.709 ₫ độ hao mòn +4.5% 312 27 G3SG1 (Ancient Ritual) SV Hạng Công Nghiệp Stockholm 2021 Ancient Souvenir Package 1.6K/ngày · 27 chợ 31.917 ₫ 38.457 ₫–98.889 ₫ độ hao mòn +15.9% 1.6K 27 G3SG1 (Ventilator) ST SV Cấp Quân Đội Gamma 2 Case 1.1K/ngày · 25 chợ 2.407 ₫ 2.407 ₫–16.220 ₫ độ hao mòn +31.6% 1.1K 25 G3SG1 (Murky) ST SV Cấp Quân Đội Operation Vanguard Weapon Case 577/ngày · 26 chợ 17.266 ₫ 17.266 ₫–67.496 ₫ độ hao mòn -22.5% 577 26 G3SG1 (Polar Camo) SV Hạng Phổ Thông DreamHack 2013 Souvenir Package 1.5K/ngày · 26 chợ 314 ₫ 314 ₫–19.385 ₫ độ hao mòn -26.7% 1.5K 26 G3SG1 (Scavenger) ST SV Hạn Chế Danger Zone Case 1.3K/ngày · 29 chợ 10.726 ₫ 10.726 ₫–52.061 ₫ độ hao mòn 0% 1.3K 29 G3SG1 (Chronos) SV Hạn Chế Souvenir packages 33/ngày · 21 chợ 6.937.644 ₫ 6.937.644 ₫–9.266.795 ₫ độ hao mòn -5% 33 21 G3SG1 (VariCamo) SV Hạng Công Nghiệp DreamHack 2013 Souvenir Package 1.1K/ngày · 26 chợ 523 ₫ 523 ₫–3.924 ₫ độ hao mòn -12.5% 1.1K 26 G3SG1 (Flux) ST SV Bí Mật Shadow Case 1.0K/ngày · 27 chợ 131.434 ₫ 131.434 ₫–752.132 ₫ độ hao mòn -8.9% 1.0K 27 G3SG1 (Jungle Dashed) SV Hạng Phổ Thông DreamHack 2013 Souvenir Package 1.5K/ngày · 27 chợ 314 ₫ 314 ₫–25.350 ₫ độ hao mòn -7.5% 1.5K 27 G3SG1 (Violet Murano) SV Cấp Quân Đội Souvenir packages 188/ngày · 23 chợ 571.333 ₫ 571.333 ₫–723.878 ₫ độ hao mòn -3.8% 188 23 G3SG1 (Hunter) ST SV Cấp Quân Đội Spectrum 2 Case 1.5K/ngày · 26 chợ 2.511 ₫ 2.511 ₫–28.411 ₫ độ hao mòn +8.6% 1.5K 26 G3SG1 (Arctic Camo) SV Hạng Công Nghiệp Souvenir packages 193/ngày · 23 chợ 574.054 ₫ 574.054 ₫–3.570.209 ₫ độ hao mòn -18.3% 193 23 G3SG1 (Orange Crash) ST SV Cấp Quân Đội Chroma 3 Case 1.4K/ngày · 26 chợ 5.755 ₫ 6.802 ₫–15.958 ₫ độ hao mòn -3.3% 1.4K 26 G3SG1 (Keeping Tabs) ST SV Cấp Quân Đội Operation Riptide Case 673/ngày · 25 chợ 15.906 ₫ 15.906 ₫–90.518 ₫ độ hao mòn +13.4% 673 25 G3SG1 (Digital Mesh) ST SV Cấp Quân Đội Operation Broken Fang Case 957/ngày · 25 chợ 10.726 ₫ 10.726 ₫–57.293 ₫ độ hao mòn -3.9% 957 25 G3SG1 (Orange Kimono) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 400/ngày · 26 chợ 171.355 ₫ 171.355 ₫–310.794 ₫ độ hao mòn -2.8% 400 26 G3SG1 (Black Sand) ST SV Cấp Quân Đội Shattered Web Case 878/ngày · 26 chợ 17.528 ₫ 17.528 ₫–92.349 ₫ độ hao mòn -25.5% 878 26 G3SG1 (Azure Zebra) ST SV Cấp Quân Đội eSports 2013 Winter Case 887/ngày · 26 chợ 58.601 ₫ 58.601 ₫–66.188 ₫ độ hao mòn -34.6% 887 26 G3SG1 (Safari Mesh) SV Hạng Phổ Thông DreamHack 2013 Souvenir Package 651/ngày · 25 chợ 28.777 ₫ 37.567 ₫–523.223 ₫ độ hao mòn -3.6% 651 25 G3SG1 (Demeter) ST SV Cấp Quân Đội Operation Bravo Case 534/ngày · 26 chợ 105.953 ₫ 105.953 ₫–400.527 ₫ độ hao mòn -19.1% 534 26 G3SG1 (Contractor) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 207/ngày · 22 chợ 66.580 ₫ 66.580 ₫–769.660 ₫ độ hao mòn +3.8% 207 22 G3SG1 (Green Cell) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 20 chợ 78 ₫ 78 ₫–654 ₫ độ hao mòn 0% 20 G3SG1 (Red Jasper) SV Hạng Phổ Thông Souvenir packages 20 chợ 78 ₫ 78 ₫–706 ₫ độ hao mòn 0% 20
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí người mua · Bán/ngày = giao dịch trên mọi chợ theo dõi · ảnh chụp Aug 9 · Chúng tôi định giá thế nào →

About Skin G3SG1

Nó là bán tự động có scope, nên bắn nhanh như tốc độ bạn click khi đang zoom, băng 20 viên, và one-shot kill trúng ngực và đầu ở mọi cự ly. Với $5,000 nó là khẩu súng chính đắt nhất trong menu mua của phe T, ngốn kinh tế cực nhanh, và làm bạn bò chậm khi cầm, khiến nó nằm ngoài hầu hết các round thi đấu và chỉ gói gọn ở vai trò neo eco, deathmatch và chế độ casual.

Vì khẩu này ít được chơi nghiêm túc, skin của nó nằm ở phân khúc giá mềm của thị trường. Không có finish G3SG1 nào sáu chữ số và không có cú chase pattern nổi tiếng kiểu blue gem của AK Case Hardened. Nhu cầu do dân sưu tầm hoàn thiện loadout và người chơi deathmatch muốn một look sạch trên một ô súng ít dùng dẫn dắt, nên đa số bản field-tested giao dịch với giá lẻ trong khi vài finish Covert và quen thuộc giữ chút premium khiêm tốn.

Prices range from 78 ₫ (G3SG1 (Desert Storm)) to 6.937.644 ₫ (G3SG1 (Chronos)).

Vai trò và vì sao skin vẫn rẻ

G3SG1 và SCAR-20 là hai khẩu autosniper của CS2: rifle có scope tự động lên đạn, cho bạn xả các phát zoom mà không có độ trễ bolt của AWP. Đánh đổi là mức giá $5,000 khốc liệt, độ rung khi zoom nặng, và tốc độ đi bộ rất chậm. Trong thi đấu nó gần như không bao giờ xuất hiện ngoài force-buy, nên khẩu này là một cú pick đặc thù. Mức dùng thấp đó chảy thẳng vào thị trường skin. Với ít sức hút khao khát hay độ hiển thị ở sân khấu pro, kể cả finish G3SG1 tier Covert cũng hiếm khi đòi giá cao, và các skin rarity thấp thuộc loại cosmetic vũ khí rẻ nhất game. Với dân sưu tầm, điều đó nghĩa là một con G3SG1 full-condition, StatTrak hay souvenir thường nằm trong tầm với với chỉ một phần giá của skin rifle tương đương.

Các finish nổi bật và dễ nhận diện

Covert nổi bật của G3SG1 là The Executioner, một họa tiết đầu lâu và mũ trùm là look high-rarity đặc trưng của khẩu súng. Flux mang gradient neon và có một bản StatTrak được săn. Các finish hay được sưu tầm khác gồm Chronos, Stinger, Orange Crash, Hunter, Demeter, Scavenger và Ventilator, trải từ Classified xuống tới Mil-Spec. Không có cú săn seed hiếm hay pattern kiểu blue gem trên khẩu này, nên giá bám theo rarity finish, exterior, và cờ StatTrak/souvenir chứ không phải các seed float riêng lẻ.

Float và cách hành xử exterior

Như mọi finish CS2, vẻ ngoài của G3SG1 do float 0-1 chi phối, ánh xạ vào Factory New đến Battle-Scarred. Phần vỏ scope lớn và thân súng dài lộ vết mòn và lớp xước rõ ở float cao, nên các finish có lớp nền đặc (như The Executioner hay Hunter) giữ look tốt hơn ở Field-Tested so với các pattern rối hoặc màu sáng. Vì nhu cầu thấp, chênh giá giữa các exterior ở đây thường hẹp, khiến Minimal Wear và Field-Tested là lựa chọn đáng giá cho một loadout trưng bày.

Mua, sưu tầm và StatTrak

Hầu hết skin G3SG1 là drop từ case hoặc collection và giao dịch công khai trên Steam Community Market cùng các sàn bên thứ ba. Biến thể StatTrak tồn tại cho các finish từ case và thêm một bộ đếm mạng mà, trên một khẩu hiếm khi bắn, mang tính lạ mắt sưu tầm hơn là một cú farm. Skin G3SG1 souvenir rơi từ các collection giải đấu và mang sticker người chơi/đội. Với mức sàn thấp, đây là cách rẻ để hoàn thiện loadout Terrorist hoặc sở hữu một món StatTrak/souvenir mà không tốn chi phí cỡ rifle.

Câu hỏi thường gặp

G3SG1 có giống SCAR-20 không?
Chúng là hai khẩu autosniper và hành xử gần như y hệt, nhưng G3SG1 là bản phe Terrorist còn SCAR-20 là bản Counter-Terrorist. Skin riêng cho từng mẫu.
Vì sao skin G3SG1 lại rẻ vậy?
Khẩu súng giá $5,000, làm bạn chậm nặng, và hiếm khi xuất hiện trong thi đấu, nên nhu cầu cosmetic của nó thấp. Kể cả finish tier Covert cũng giao dịch thấp hơn nhiều so với skin rifle tương đương.
Skin G3SG1 nào được khao khát nhất?
The Executioner là finish Covert đặc trưng của khẩu súng, và Flux là một skin gradient phổ biến với bản StatTrak được săn. Cả hai đều không chạm tới giá của Covert AK hay AWP.
G3SG1 có pattern hiếm như AK Case Hardened không?
Không. Không có cú chase pattern blue gem hay seed hiếm trên G3SG1. Giá do rarity finish, exterior, và việc nó là StatTrak hay souvenir quyết định.
G3SG1 có one-shot kill không?
Có. Một phát có scope trúng ngực hoặc đầu là one-shot kill ở mọi cự ly; chỉ trúng chân mới có thể cần bồi thêm. Nó bắn nhanh như tốc độ bạn click khi có scope.
Có skin G3SG1 StatTrak và souvenir không?
Có. Các finish từ case có biến thể StatTrak với bộ đếm mạng, và bản souvenir rơi từ các collection giải đấu với sticker nhúng kèm.