Dao CS2 rẻ nhất
Những con dao Counter-Strike 2 thật rẻ nhất trên thị trường, xếp từ mức giá hiện tại thấp nhất lên. Một con dao thật với số tiền nhỏ nhất.
Lựa chọn rẻ nhất thường là các mẫu Gut, Navaja, Shadow Daggers và Falchion có độ hao mòn cao. Mở một con ra để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất.
Top 60
Cập nhật 31 giờ trước
Dao găm chữ T (Bright Water) 932.383 ₫ 27 markets -4.6% 1.8K /ngày ST
Dao găm chữ T (Safari Mesh) 956.713 ₫ 26 markets -2.9% 606 /ngày ST
Dao găm chữ T (Forest DDPAT) 964.038 ₫ 25 markets -6.2% 608 /ngày ST
Dao găm chữ T (Black Laminate) 966.654 ₫ 26 markets -4.1% 1.7K /ngày ST
Dao Navaja (Rust Coat) 967.439 ₫ 26 markets -4.8% 1.0K /ngày ST
Dao găm chữ T (Rust Coat) 973.456 ₫ 25 markets -2.9% 842 /ngày ST
Dao Navaja (Scorched) 978.165 ₫ 27 markets -7.1% 853 /ngày ST
Dao Navaja (Safari Mesh) 978.688 ₫ 28 markets -2% 1.1K /ngày ST
Dao Navaja (Forest DDPAT) 980.519 ₫ 27 markets -6.8% 1.1K /ngày ST
Dao Navaja (Boreal Forest) 984.705 ₫ 26 markets -3.2% 835 /ngày ST
Dao Kukri (Safari Mesh) 984.705 ₫ 27 markets -5.8% 1.1K /ngày ST
Dao găm chữ T (Boreal Forest) 989.676 ₫ 25 markets -6.1% 697 /ngày ST
Dao sinh tồn (Rust Coat) 998.047 ₫ 25 markets -8% ST
Dao Kukri (Boreal Forest) 998.047 ₫ 24 markets -8% 1.3K /ngày ST
Dao Navaja (Stained) 1.003.541 ₫ 27 markets -7.7% 830 /ngày ST
Dao sinh tồn (Forest DDPAT) 1.008.145 ₫ 25 markets -7.4% 813 /ngày ST
Dao Paracord (Safari Mesh) 1.009.296 ₫ 26 markets -5.9% 1.5K /ngày ST
Dao Navaja (Night Stripe) 1.010.604 ₫ 27 markets -5.1% 737 /ngày ST
Dao sinh tồn (Safari Mesh) 1.011.389 ₫ 25 markets -4.1% 1.0K /ngày ST
Dao Paracord (Rust Coat) 1.011.913 ₫ 23 markets -6.1% ST
Dao Navaja (Urban Masked) 1.035.981 ₫ 24 markets -5.3% 721 /ngày ST
Dao Paracord (Forest DDPAT) 1.049.951 ₫ 25 markets -4.8% 1.4K /ngày ST
Dao Kukri (Forest DDPAT) 1.051.939 ₫ 23 markets -6.2% 1.2K /ngày ST
Dao Navaja (Damascus Steel) 1.057.171 ₫ 28 markets -6.9% 1.1K /ngày ST
Dao sinh tồn (Boreal Forest) 1.057.694 ₫ 26 markets -4.7% 1.3K /ngày ST
Dao Kukri (Scorched) 1.061.619 ₫ 23 markets -4.5% 1.2K /ngày ST
Dao găm chữ T (Scorched) 1.071.298 ₫ 24 markets -7% 1.0K /ngày ST
Dao Paracord (Scorched) 1.098.506 ₫ 26 markets -1.7% 1.3K /ngày ST
Dao găm chữ T (Night) 1.103.215 ₫ 24 markets -3.8% 795 /ngày ST
Dao Paracord (Boreal Forest) 1.105.046 ₫ 26 markets -2.7% 1.2K /ngày ST
Dao sinh tồn (Scorched) 1.111.848 ₫ 26 markets -3.3% 1.2K /ngày ST
Dao móc (Boreal Forest) 1.114.203 ₫ 24 markets -7.1% 815 /ngày ST
Dao găm chữ T (Freehand) 1.117.342 ₫ 25 markets -3.4% 1.5K /ngày ST
Dao móc (Forest DDPAT) 1.119.435 ₫ 25 markets -2.2% 710 /ngày ST
Dao móc (Safari Mesh) 1.120.115 ₫ 24 markets -9.3% 843 /ngày ST
Dao Navaja (Ultraviolet) 1.123.882 ₫ 25 markets -5.6% 1.7K /ngày ST
Dao găm chữ T (Autotronic) 1.128.853 ₫ 26 markets -5.3% 1.5K /ngày ST
Dao móc (Rust Coat) 1.131.207 ₫ 24 markets -7.3% 313 /ngày ST
Dao Kukri (Night Stripe) 1.140.102 ₫ 23 markets -6.8% 1.1K /ngày ST
Dao găm chữ T (Ultraviolet) 1.140.102 ₫ 27 markets -3.3% 961 /ngày ST
Dao móc (Scorched) 1.143.241 ₫ 24 markets -9.5% 674 /ngày ST
Dao găm chữ T (Urban Masked) 1.143.503 ₫ 25 markets +1.1% 720 /ngày ST
Dao Kukri (Urban Masked) 1.144.288 ₫ 23 markets -4.9% 1.6K /ngày ST
Dao Navaja (Blue Steel) 1.155.432 ₫ 26 markets -2.6% 603 /ngày ST
Dao Paracord (Urban Masked) 1.162.836 ₫ 27 markets -4.8% 1.3K /ngày ST
Dao Bowie (Rust Coat) 1.171.495 ₫ 25 markets -1.9% 589 /ngày ST
Dao găm chữ T (Damascus Steel) 1.175.420 ₫ 25 markets -1.4% 989 /ngày ST
Dao móc (Night) 1.179.082 ₫ 27 markets -9.6% 770 /ngày ST
Dao Bowie (Safari Mesh) 1.187.715 ₫ 26 markets -5.6% 416 /ngày ST
Dao Paracord (Night Stripe) 1.194.517 ₫ 25 markets -2% 1.4K /ngày ST
Dao sinh tồn (Night Stripe) 1.201.057 ₫ 24 markets -3.8% 1.3K /ngày ST
Dao móc (Urban Masked) 1.201.319 ₫ 25 markets -8.8% 879 /ngày ST
Dao sinh tồn (Urban Masked) 1.203.674 ₫ 26 markets -2% 1.1K /ngày ST
Dao Bowie (Boreal Forest) 1.231.404 ₫ 26 markets -13.1% 449 /ngày ST
Dao găm chữ T (Lore) 1.234.570 ₫ 28 markets -5.1% 1.9K /ngày ST
Dao Bowie (Forest DDPAT) 1.246.055 ₫ 24 markets -5.8% 435 /ngày ST
Dao Huntsman (Rust Coat) 1.248.932 ₫ 25 markets -7.7% 673 /ngày ST
Dao Bowie (Black Laminate) 1.258.220 ₫ 24 markets -6% 1.5K /ngày ST
Dao móc (Bright Water) 1.267.899 ₫ 26 markets -7% 1.3K /ngày ST
Dao Paracord (Stained) 1.279.541 ₫ 26 markets -6% 1.6K /ngày
Dao găm chữ T (Bright Water) ST 1.8K/ngày · 27 chợ 932.383 ₫ -4.6% 1.8K 27
Dao găm chữ T (Safari Mesh) ST 606/ngày · 26 chợ 956.713 ₫ -2.9% 606 26
Dao găm chữ T (Forest DDPAT) ST 608/ngày · 25 chợ 964.038 ₫ -6.2% 608 25
Dao găm chữ T (Black Laminate) ST 1.7K/ngày · 26 chợ 966.654 ₫ -4.1% 1.7K 26
Dao Navaja (Rust Coat) ST 1.0K/ngày · 26 chợ 967.439 ₫ -4.8% 1.0K 26
Dao găm chữ T (Rust Coat) ST 842/ngày · 25 chợ 973.456 ₫ -2.9% 842 25
Dao Navaja (Scorched) ST 853/ngày · 27 chợ 978.165 ₫ -7.1% 853 27
Dao Navaja (Safari Mesh) ST 1.1K/ngày · 28 chợ 978.688 ₫ -2% 1.1K 28
Dao Navaja (Forest DDPAT) ST 1.1K/ngày · 27 chợ 980.519 ₫ -6.8% 1.1K 27
Dao Navaja (Boreal Forest) ST 835/ngày · 26 chợ 984.705 ₫ -3.2% 835 26
Dao Kukri (Safari Mesh) ST 1.1K/ngày · 27 chợ 984.705 ₫ -5.8% 1.1K 27
Dao găm chữ T (Boreal Forest) ST 697/ngày · 25 chợ 989.676 ₫ -6.1% 697 25
Dao sinh tồn (Rust Coat) ST 25 chợ 998.047 ₫ -8% — 25
Dao Kukri (Boreal Forest) ST 1.3K/ngày · 24 chợ 998.047 ₫ -8% 1.3K 24
Dao Navaja (Stained) ST 830/ngày · 27 chợ 1.003.541 ₫ -7.7% 830 27
Dao sinh tồn (Forest DDPAT) ST 813/ngày · 25 chợ 1.008.145 ₫ -7.4% 813 25
Dao Paracord (Safari Mesh) ST 1.5K/ngày · 26 chợ 1.009.296 ₫ -5.9% 1.5K 26
Dao Navaja (Night Stripe) ST 737/ngày · 27 chợ 1.010.604 ₫ -5.1% 737 27
Dao sinh tồn (Safari Mesh) ST 1.0K/ngày · 25 chợ 1.011.389 ₫ -4.1% 1.0K 25
Dao Paracord (Rust Coat) ST 23 chợ 1.011.913 ₫ -6.1% — 23
Dao Navaja (Urban Masked) ST 721/ngày · 24 chợ 1.035.981 ₫ -5.3% 721 24
Dao Paracord (Forest DDPAT) ST 1.4K/ngày · 25 chợ 1.049.951 ₫ -4.8% 1.4K 25
Dao Kukri (Forest DDPAT) ST 1.2K/ngày · 23 chợ 1.051.939 ₫ -6.2% 1.2K 23
Dao Navaja (Damascus Steel) ST 1.1K/ngày · 28 chợ 1.057.171 ₫ -6.9% 1.1K 28
Dao sinh tồn (Boreal Forest) ST 1.3K/ngày · 26 chợ 1.057.694 ₫ -4.7% 1.3K 26
Dao Kukri (Scorched) ST 1.2K/ngày · 23 chợ 1.061.619 ₫ -4.5% 1.2K 23
Dao găm chữ T (Scorched) ST 1.0K/ngày · 24 chợ 1.071.298 ₫ -7% 1.0K 24
Dao Paracord (Scorched) ST 1.3K/ngày · 26 chợ 1.098.506 ₫ -1.7% 1.3K 26
Dao găm chữ T (Night) ST 795/ngày · 24 chợ 1.103.215 ₫ -3.8% 795 24
Dao Paracord (Boreal Forest) ST 1.2K/ngày · 26 chợ 1.105.046 ₫ -2.7% 1.2K 26
Dao sinh tồn (Scorched) ST 1.2K/ngày · 26 chợ 1.111.848 ₫ -3.3% 1.2K 26
Dao móc (Boreal Forest) ST 815/ngày · 24 chợ 1.114.203 ₫ -7.1% 815 24
Dao găm chữ T (Freehand) ST 1.5K/ngày · 25 chợ 1.117.342 ₫ -3.4% 1.5K 25
Dao móc (Forest DDPAT) ST 710/ngày · 25 chợ 1.119.435 ₫ -2.2% 710 25
Dao móc (Safari Mesh) ST 843/ngày · 24 chợ 1.120.115 ₫ -9.3% 843 24
Dao Navaja (Ultraviolet) ST 1.7K/ngày · 25 chợ 1.123.882 ₫ -5.6% 1.7K 25
Dao găm chữ T (Autotronic) ST 1.5K/ngày · 26 chợ 1.128.853 ₫ -5.3% 1.5K 26
Dao móc (Rust Coat) ST 313/ngày · 24 chợ 1.131.207 ₫ -7.3% 313 24
Dao Kukri (Night Stripe) ST 1.1K/ngày · 23 chợ 1.140.102 ₫ -6.8% 1.1K 23
Dao găm chữ T (Ultraviolet) ST 961/ngày · 27 chợ 1.140.102 ₫ -3.3% 961 27
Dao móc (Scorched) ST 674/ngày · 24 chợ 1.143.241 ₫ -9.5% 674 24
Dao găm chữ T (Urban Masked) ST 720/ngày · 25 chợ 1.143.503 ₫ +1.1% 720 25
Dao Kukri (Urban Masked) ST 1.6K/ngày · 23 chợ 1.144.288 ₫ -4.9% 1.6K 23
Dao Navaja (Blue Steel) ST 603/ngày · 26 chợ 1.155.432 ₫ -2.6% 603 26
Dao Paracord (Urban Masked) ST 1.3K/ngày · 27 chợ 1.162.836 ₫ -4.8% 1.3K 27
Dao Bowie (Rust Coat) ST 589/ngày · 25 chợ 1.171.495 ₫ -1.9% 589 25
Dao găm chữ T (Damascus Steel) ST 989/ngày · 25 chợ 1.175.420 ₫ -1.4% 989 25
Dao móc (Night) ST 770/ngày · 27 chợ 1.179.082 ₫ -9.6% 770 27
Dao Bowie (Safari Mesh) ST 416/ngày · 26 chợ 1.187.715 ₫ -5.6% 416 26
Dao Paracord (Night Stripe) ST 1.4K/ngày · 25 chợ 1.194.517 ₫ -2% 1.4K 25
Dao sinh tồn (Night Stripe) ST 1.3K/ngày · 24 chợ 1.201.057 ₫ -3.8% 1.3K 24
Dao móc (Urban Masked) ST 879/ngày · 25 chợ 1.201.319 ₫ -8.8% 879 25
Dao sinh tồn (Urban Masked) ST 1.1K/ngày · 26 chợ 1.203.674 ₫ -2% 1.1K 26
Dao Bowie (Boreal Forest) ST 449/ngày · 26 chợ 1.231.404 ₫ -13.1% 449 26
Dao găm chữ T (Lore) ST 1.9K/ngày · 28 chợ 1.234.570 ₫ -5.1% 1.9K 28
Dao Bowie (Forest DDPAT) ST 435/ngày · 24 chợ 1.246.055 ₫ -5.8% 435 24
Dao Huntsman (Rust Coat) ST 673/ngày · 25 chợ 1.248.932 ₫ -7.7% 673 25
Dao Bowie (Black Laminate) ST 1.5K/ngày · 24 chợ 1.258.220 ₫ -6% 1.5K 24
Dao móc (Bright Water) ST 1.3K/ngày · 26 chợ 1.267.899 ₫ -7% 1.3K 26
Dao Paracord (Stained) ST 1.6K/ngày · 26 chợ 1.279.541 ₫ -6% 1.6K 26 Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →
Dao CS2 rẻ nhất: the guide
Điều gì khiến một con dao giá rẻ vẫn là dao thật
Mọi con dao thật đều dùng chung hoạt ảnh rút và inspect theo mẫu của nó, bất kể finish, wear hay giá. Một con Gut Knife Safari Mesh Battle-Scarred chạy đúng cùng mẫu và bộ hoạt ảnh như một con đắt tiền. Dao chỉ vào nền kinh tế game qua slot rare special khi đập hòm, với tỉ lệ 0.26% mỗi hòm, đó là lý do ngay cả những mẫu giá sàn cũng đắt hơn hẳn phần lớn skin súng. Finish và wear làm đổi vẻ ngoài và giá, chứ không bao giờ đổi loại món bên dưới.
Những mẫu dao nào nằm ở mức giá sàn
Gut Knife, Navaja Knife, Shadow Daggers và Falchion Knife luôn nằm trong nhóm mẫu rẻ nhất chợ. Nhu cầu là thứ chi phối: Shadow Daggers hai lưỡi, Navaja gấp nhỏ và lưỡi Gut móc câu ít được thèm muốn hơn Karambit, M9 Bayonet hay Butterfly. Chất lượng hoạt ảnh thì y hệt, còn độ sang và giá thì không. Chọn một trong bốn mẫu này là đòn bẩy lớn nhất để cắt giảm chi phí ban đầu.
Những finish bậc thấp giữ giá ở mức rẻ
Trong cùng một mẫu, bậc finish tạo ra một khoảng giá rất rộng. Những finish rẻ nhất là các pattern rằn ri trơn và phủ một màu đặc: Safari Mesh, Forest DDPAT, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched, Stained và Night. Mấy cái này nằm thấp hơn hẳn nhóm cao cấp gồm Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Fade và Tiger Tooth. Rust Coat và Damascus Steel cũng dễ chịu với túi tiền, vì vẻ cũ kỹ và xỉn màu của chúng kéo nhu cầu xuống thấp.
Wear và Vanilla là đòn bẩy cuối cùng
Battle-Scarred là bậc wear cao nhất và là tình trạng rẻ nhất, và một cây float cao luôn rẻ hơn bản Factory New cùng finish. Trên một finish rằn ri trơn thì khác biệt thị giác do wear rất nhỏ, nên một con dao giá rẻ ở Battle-Scarred thường là lựa chọn đáng tiền nhất ở mức sàn. Dao Vanilla hoàn toàn không có lớp sơn nào và để lộ thép trần; chúng không có nhãn wear vì làm gì có finish để mà mòn. Trên các mẫu giá rẻ thì lưỡi Vanilla có thể rẻ, nhưng trên các mẫu được săn đón thì vẻ thép trần sạch sẽ lại có giá cộng thêm.
Cách tìm đúng mức giá sàn thực sự
Sắp chợ theo giá thấp nhất và lọc bỏ StatTrak trước, vì StatTrak có giá cộng thêm dù vẻ ngoài y hệt. Dồn ba đòn bẩy rẻ tiền lại với nhau: mẫu giá rẻ, finish bậc thấp và float cao. So Steam Community Market với các sàn bên thứ ba, nơi cùng con dao đó thường được rao thấp hơn. Một lệnh mua đặt sẵn dưới mức rao thấp nhất có thể bắt được đúng đáy khi có người bán xả kho.
Bạn đánh đổi những gì khi mua ở đáy
Cái phải đánh đổi là độ sang của mẫu, vẻ ngoài và tính thanh khoản khi bán lại. Mẫu giá rẻ và finish trơn không khiến ai ngoái nhìn và hiếm khi lên giá theo kiểu dao Fade hay Doppler. Một lớp sơn Battle-Scarred mòn nặng nhìn gần có thể thấy trầy xước, và những món rất rẻ đôi khi bán lại chậm hơn ở mức giá hợp lý. Đổi lại, bạn có một con dao hoàn toàn thật với đủ bộ hoạt ảnh ở mức chi phí thấp nhất có thể.
Dao CS2 rẻ nhất là con nào?
Một mẫu giá rẻ như Gut Knife, Navaja Knife hay Shadow Daggers với một finish bậc thấp như Safari Mesh, Forest DDPAT hay Boreal Forest, ở mức Battle-Scarred và không phải StatTrak. Dồn mẫu rẻ, finish rẻ và wear cao lại với nhau cho ra mức giá vào tay thấp nhất.
Dao rẻ có còn hoạt ảnh dao không?
Có. Mọi con dao đều dùng cùng hoạt ảnh rút và inspect theo mẫu của nó bất kể finish, wear hay giá. Một con Gut Knife giá sàn chạy hoạt ảnh y hệt một con đắt tiền.
Mẫu dao nào rẻ nhất?
Shadow Daggers, Gut Knife và Navaja Knife thường là những mẫu rẻ nhất, vì vẻ ngoài và hoạt ảnh của chúng kém phổ biến hơn Karambit, Butterfly hay M9 Bayonet.
Battle-Scarred có làm dao rẻ hơn không?
Có. Battle-Scarred là bậc wear cao nhất và là tình trạng rẻ nhất, và float cao hơn luôn rẻ hơn bản Factory New cùng finish. Trên các finish rằn ri trơn thì mức hao hụt thị giác do wear rất nhỏ, khiến Battle-Scarred là lựa chọn đáng tiền nhất ở mức sàn.
Dao Vanilla là gì?
Dao Vanilla không có lớp finish sơn nào và để lộ mẫu thép trần, không có nhãn wear vì chẳng có lớp sơn nào để mòn. Trên các mẫu giá rẻ thì nó có thể rẻ, nhưng trên các mẫu phổ biến thì vẻ sạch sẽ lại được săn đón và có giá cao hơn.
Vì sao dao kể cả loại rẻ nhất vẫn đắt?
Dao chỉ rơi ra dưới dạng món rare special từ hòm, với tỉ lệ 0.26% mỗi lần đập. Sự khan hiếm đó giữ cho ngay cả những mẫu giá sàn cũng đứng cao hơn nhiều so với giá của phần lớn skin súng.