Dao CS2 rẻ nhất

60 skin 691.884 ₫–1.122.494 ₫

Những con dao Counter-Strike 2 thật rẻ nhất trên thị trường, xếp từ mức giá hiện tại thấp nhất lên. Một con dao thật với số tiền nhỏ nhất.

Lựa chọn rẻ nhất thường là các mẫu Gut, Navaja, Shadow Daggers và Falchion có độ hao mòn cao. Mở một con ra để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất.

Top 60

Cập nhật 3 ngày trước
ST Dao Bowie (Boreal Forest) Dao Bowie (Boreal Forest) 691.884 ₫ 26 markets -2.8% 123 /ngày ST Dao găm chữ T (Bright Water) Dao găm chữ T (Bright Water) 759.930 ₫ 25 markets -11.4% 1.3K /ngày ST Dao Kukri (Scorched) Dao Kukri (Scorched) 777.591 ₫ 24 markets -6.5% 590 /ngày ST Dao Paracord (Rust Coat) Dao Paracord (Rust Coat) 814.730 ₫ 22 markets -9.5% 377 /ngày ST Dao Kukri (Forest DDPAT) Dao Kukri (Forest DDPAT) 836.546 ₫ 24 markets -6.1% 854 /ngày ST Dao găm chữ T (Black Laminate) Dao găm chữ T (Black Laminate) 842.260 ₫ 27 markets -11% 973 /ngày ST Dao găm chữ T (Rust Coat) Dao găm chữ T (Rust Coat) 845.636 ₫ 25 markets -12.4% 522 /ngày ST Dao Navaja (Safari Mesh) Dao Navaja (Safari Mesh) 867.972 ₫ 26 markets -9.6% 255 /ngày ST Dao Navaja (Forest DDPAT) Dao Navaja (Forest DDPAT) 868.232 ₫ 25 markets -9.8% 232 /ngày ST Dao Navaja (Rust Coat) Dao Navaja (Rust Coat) 872.906 ₫ 24 markets -10.2% 540 /ngày ST Dao Navaja (Boreal Forest) Dao Navaja (Boreal Forest) 873.426 ₫ 25 markets -10.5% 212 /ngày ST Dao Navaja (Scorched) Dao Navaja (Scorched) 889.528 ₫ 25 markets -13.4% 215 /ngày ST Dao găm chữ T (Safari Mesh) Dao găm chữ T (Safari Mesh) 891.087 ₫ 25 markets -8.3% 176 /ngày ST Dao Kukri (Safari Mesh) Dao Kukri (Safari Mesh) 899.917 ₫ 24 markets -8.1% 744 /ngày ST Dao sinh tồn (Rust Coat) Dao sinh tồn (Rust Coat) 902.514 ₫ 22 markets -8.9% 489 /ngày ST Dao sinh tồn (Boreal Forest) Dao sinh tồn (Boreal Forest) 902.514 ₫ 25 markets -5.5% 367 /ngày ST Dao găm chữ T (Forest DDPAT) Dao găm chữ T (Forest DDPAT) 902.514 ₫ 25 markets -12.9% 142 /ngày ST Dao găm chữ T (Boreal Forest) Dao găm chữ T (Boreal Forest) 905.371 ₫ 24 markets -10.3% 147 /ngày ST Dao sinh tồn (Safari Mesh) Dao sinh tồn (Safari Mesh) 906.670 ₫ 24 markets -9.8% 437 /ngày ST Dao găm chữ T (Autotronic) Dao găm chữ T (Autotronic) 906.670 ₫ 25 markets -8.1% 863 /ngày ST Dao Navaja (Night Stripe) Dao Navaja (Night Stripe) 910.825 ₫ 25 markets -10.5% 189 /ngày ST Dao Paracord (Safari Mesh) Dao Paracord (Safari Mesh) 916.279 ₫ 24 markets -10.5% 386 /ngày ST Dao Navaja (Stained) Dao Navaja (Stained) 941.991 ₫ 25 markets -9% 273 /ngày ST Dao Kukri (Boreal Forest) Dao Kukri (Boreal Forest) 942.510 ₫ 23 markets -6.8% 1.3K /ngày ST Dao Navaja (Urban Masked) Dao Navaja (Urban Masked) 943.549 ₫ 24 markets -9.6% 207 /ngày ST Dao Paracord (Night Stripe) Dao Paracord (Night Stripe) 954.717 ₫ 24 markets -9.6% 438 /ngày ST Dao sinh tồn (Forest DDPAT) Dao sinh tồn (Forest DDPAT) 960.171 ₫ 24 markets -7.8% 439 /ngày ST Dao Paracord (Forest DDPAT) Dao Paracord (Forest DDPAT) 961.729 ₫ 26 markets -8.4% 419 /ngày ST Dao Navaja (Damascus Steel) Dao Navaja (Damascus Steel) 967.703 ₫ 24 markets -6.7% 319 /ngày ST Dao Navaja (Ultraviolet) Dao Navaja (Ultraviolet) 984.325 ₫ 26 markets -8.9% 529 /ngày ST Dao sinh tồn (Scorched) Dao sinh tồn (Scorched) 985.883 ₫ 24 markets -6% 428 /ngày ST Dao Paracord (Boreal Forest) Dao Paracord (Boreal Forest) 987.182 ₫ 24 markets -8% 415 /ngày ST Dao găm chữ T (Damascus Steel) Dao găm chữ T (Damascus Steel) 991.856 ₫ 26 markets -9.2% 450 /ngày ST Dao găm chữ T (Scorched) Dao găm chữ T (Scorched) 991.856 ₫ 24 markets -9.7% 116 /ngày ST Dao Paracord (Urban Masked) Dao Paracord (Urban Masked) 992.895 ₫ 27 markets -11.2% 353 /ngày ST Dao móc (Forest DDPAT) Dao móc (Forest DDPAT) 994.973 ₫ 25 markets -11.8% 227 /ngày ST Dao Kukri (Night Stripe) Dao Kukri (Night Stripe) 998.349 ₫ 23 markets -6.8% 581 /ngày ST Dao móc (Safari Mesh) Dao móc (Safari Mesh) 999.908 ₫ 22 markets -6.5% 261 /ngày ST Dao găm chữ T (Urban Masked) Dao găm chữ T (Urban Masked) 1.001.466 ₫ 24 markets -9.8% 193 /ngày ST Dao găm chữ T (Ultraviolet) Dao găm chữ T (Ultraviolet) 1.006.141 ₫ 27 markets -7.2% 407 /ngày ST Dao Paracord (Scorched) Dao Paracord (Scorched) 1.008.011 ₫ 25 markets -6.7% 398 /ngày ST Dao móc (Boreal Forest) Dao móc (Boreal Forest) 1.013.673 ₫ 22 markets -3.3% 329 /ngày ST Dao móc (Rust Coat) Dao móc (Rust Coat) 1.025.360 ₫ 26 markets -4.5% 215 /ngày ST Dao Kukri (Urban Masked) Dao Kukri (Urban Masked) 1.027.697 ₫ 24 markets -8.5% 895 /ngày ST Dao Bowie (Safari Mesh) Dao Bowie (Safari Mesh) 1.028.996 ₫ 24 markets -5.2% 123 /ngày ST Dao găm chữ T (Night) Dao găm chữ T (Night) 1.031.593 ₫ 24 markets +0.1% 135 /ngày ST Dao Bowie (Rust Coat) Dao Bowie (Rust Coat) 1.032.113 ₫ 25 markets -9.1% 322 /ngày ST Dao sinh tồn (Night Stripe) Dao sinh tồn (Night Stripe) 1.043.540 ₫ 24 markets -8.5% 407 /ngày ST Dao móc (Scorched) Dao móc (Scorched) 1.043.800 ₫ 25 markets -5.2% 128 /ngày ST Dao Bowie (Ultraviolet) Dao Bowie (Ultraviolet) 1.052.890 ₫ 28 markets -0.8% 269 /ngày ST Dao găm chữ T (Freehand) Dao găm chữ T (Freehand) 1.057.565 ₫ 26 markets -2.2% 760 /ngày ST Dao móc (Urban Masked) Dao móc (Urban Masked) 1.063.798 ₫ 24 markets -7% 198 /ngày ST Dao Bowie (Bright Water) Dao Bowie (Bright Water) 1.064.317 ₫ 27 markets -5.8% 608 /ngày ST Dao Navaja (Blue Steel) Dao Navaja (Blue Steel) 1.075.225 ₫ 26 markets -8% 190 /ngày ST Dao sinh tồn (Urban Masked) Dao sinh tồn (Urban Masked) 1.084.056 ₫ 26 markets -2.5% 319 /ngày ST Dao móc (Night) Dao móc (Night) 1.085.354 ₫ 26 markets -4.3% 367 /ngày ST Dao Bowie (Forest DDPAT) Dao Bowie (Forest DDPAT) 1.090.549 ₫ 26 markets -7.6% 110 /ngày ST Dao găm chữ T (Lore) Dao găm chữ T (Lore) 1.102.755 ₫ 26 markets -9.1% 908 /ngày ST Dao Bowie (Scorched) Dao Bowie (Scorched) 1.107.950 ₫ 23 markets -7% 123 /ngày ST Dao Bowie (Black Laminate) Dao Bowie (Black Laminate) 1.122.494 ₫ 27 markets -6.7% 552 /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Dao Bowie (Boreal Forest) ST 123/ngày · 26 chợ 691.884 ₫ -2.8% 123 26 Dao găm chữ T (Bright Water) ST 1.3K/ngày · 25 chợ 759.930 ₫ -11.4% 1.3K 25 Dao Kukri (Scorched) ST 590/ngày · 24 chợ 777.591 ₫ -6.5% 590 24 Dao Paracord (Rust Coat) ST 377/ngày · 22 chợ 814.730 ₫ -9.5% 377 22 Dao Kukri (Forest DDPAT) ST 854/ngày · 24 chợ 836.546 ₫ -6.1% 854 24 Dao găm chữ T (Black Laminate) ST 973/ngày · 27 chợ 842.260 ₫ -11% 973 27 Dao găm chữ T (Rust Coat) ST 522/ngày · 25 chợ 845.636 ₫ -12.4% 522 25 Dao Navaja (Safari Mesh) ST 255/ngày · 26 chợ 867.972 ₫ -9.6% 255 26 Dao Navaja (Forest DDPAT) ST 232/ngày · 25 chợ 868.232 ₫ -9.8% 232 25 Dao Navaja (Rust Coat) ST 540/ngày · 24 chợ 872.906 ₫ -10.2% 540 24 Dao Navaja (Boreal Forest) ST 212/ngày · 25 chợ 873.426 ₫ -10.5% 212 25 Dao Navaja (Scorched) ST 215/ngày · 25 chợ 889.528 ₫ -13.4% 215 25 Dao găm chữ T (Safari Mesh) ST 176/ngày · 25 chợ 891.087 ₫ -8.3% 176 25 Dao Kukri (Safari Mesh) ST 744/ngày · 24 chợ 899.917 ₫ -8.1% 744 24 Dao sinh tồn (Rust Coat) ST 489/ngày · 22 chợ 902.514 ₫ -8.9% 489 22 Dao sinh tồn (Boreal Forest) ST 367/ngày · 25 chợ 902.514 ₫ -5.5% 367 25 Dao găm chữ T (Forest DDPAT) ST 142/ngày · 25 chợ 902.514 ₫ -12.9% 142 25 Dao găm chữ T (Boreal Forest) ST 147/ngày · 24 chợ 905.371 ₫ -10.3% 147 24 Dao sinh tồn (Safari Mesh) ST 437/ngày · 24 chợ 906.670 ₫ -9.8% 437 24 Dao găm chữ T (Autotronic) ST 863/ngày · 25 chợ 906.670 ₫ -8.1% 863 25 Dao Navaja (Night Stripe) ST 189/ngày · 25 chợ 910.825 ₫ -10.5% 189 25 Dao Paracord (Safari Mesh) ST 386/ngày · 24 chợ 916.279 ₫ -10.5% 386 24 Dao Navaja (Stained) ST 273/ngày · 25 chợ 941.991 ₫ -9% 273 25 Dao Kukri (Boreal Forest) ST 1.3K/ngày · 23 chợ 942.510 ₫ -6.8% 1.3K 23 Dao Navaja (Urban Masked) ST 207/ngày · 24 chợ 943.549 ₫ -9.6% 207 24 Dao Paracord (Night Stripe) ST 438/ngày · 24 chợ 954.717 ₫ -9.6% 438 24 Dao sinh tồn (Forest DDPAT) ST 439/ngày · 24 chợ 960.171 ₫ -7.8% 439 24 Dao Paracord (Forest DDPAT) ST 419/ngày · 26 chợ 961.729 ₫ -8.4% 419 26 Dao Navaja (Damascus Steel) ST 319/ngày · 24 chợ 967.703 ₫ -6.7% 319 24 Dao Navaja (Ultraviolet) ST 529/ngày · 26 chợ 984.325 ₫ -8.9% 529 26 Dao sinh tồn (Scorched) ST 428/ngày · 24 chợ 985.883 ₫ -6% 428 24 Dao Paracord (Boreal Forest) ST 415/ngày · 24 chợ 987.182 ₫ -8% 415 24 Dao găm chữ T (Damascus Steel) ST 450/ngày · 26 chợ 991.856 ₫ -9.2% 450 26 Dao găm chữ T (Scorched) ST 116/ngày · 24 chợ 991.856 ₫ -9.7% 116 24 Dao Paracord (Urban Masked) ST 353/ngày · 27 chợ 992.895 ₫ -11.2% 353 27 Dao móc (Forest DDPAT) ST 227/ngày · 25 chợ 994.973 ₫ -11.8% 227 25 Dao Kukri (Night Stripe) ST 581/ngày · 23 chợ 998.349 ₫ -6.8% 581 23 Dao móc (Safari Mesh) ST 261/ngày · 22 chợ 999.908 ₫ -6.5% 261 22 Dao găm chữ T (Urban Masked) ST 193/ngày · 24 chợ 1.001.466 ₫ -9.8% 193 24 Dao găm chữ T (Ultraviolet) ST 407/ngày · 27 chợ 1.006.141 ₫ -7.2% 407 27 Dao Paracord (Scorched) ST 398/ngày · 25 chợ 1.008.011 ₫ -6.7% 398 25 Dao móc (Boreal Forest) ST 329/ngày · 22 chợ 1.013.673 ₫ -3.3% 329 22 Dao móc (Rust Coat) ST 215/ngày · 26 chợ 1.025.360 ₫ -4.5% 215 26 Dao Kukri (Urban Masked) ST 895/ngày · 24 chợ 1.027.697 ₫ -8.5% 895 24 Dao Bowie (Safari Mesh) ST 123/ngày · 24 chợ 1.028.996 ₫ -5.2% 123 24 Dao găm chữ T (Night) ST 135/ngày · 24 chợ 1.031.593 ₫ +0.1% 135 24 Dao Bowie (Rust Coat) ST 322/ngày · 25 chợ 1.032.113 ₫ -9.1% 322 25 Dao sinh tồn (Night Stripe) ST 407/ngày · 24 chợ 1.043.540 ₫ -8.5% 407 24 Dao móc (Scorched) ST 128/ngày · 25 chợ 1.043.800 ₫ -5.2% 128 25 Dao Bowie (Ultraviolet) ST 269/ngày · 28 chợ 1.052.890 ₫ -0.8% 269 28 Dao găm chữ T (Freehand) ST 760/ngày · 26 chợ 1.057.565 ₫ -2.2% 760 26 Dao móc (Urban Masked) ST 198/ngày · 24 chợ 1.063.798 ₫ -7% 198 24 Dao Bowie (Bright Water) ST 608/ngày · 27 chợ 1.064.317 ₫ -5.8% 608 27 Dao Navaja (Blue Steel) ST 190/ngày · 26 chợ 1.075.225 ₫ -8% 190 26 Dao sinh tồn (Urban Masked) ST 319/ngày · 26 chợ 1.084.056 ₫ -2.5% 319 26 Dao móc (Night) ST 367/ngày · 26 chợ 1.085.354 ₫ -4.3% 367 26 Dao Bowie (Forest DDPAT) ST 110/ngày · 26 chợ 1.090.549 ₫ -7.6% 110 26 Dao găm chữ T (Lore) ST 908/ngày · 26 chợ 1.102.755 ₫ -9.1% 908 26 Dao Bowie (Scorched) ST 123/ngày · 23 chợ 1.107.950 ₫ -7% 123 23 Dao Bowie (Black Laminate) ST 552/ngày · 27 chợ 1.122.494 ₫ -6.7% 552 27
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Dao CS2 rẻ nhất: the guide

Điều gì khiến một con dao giá rẻ vẫn là dao thật

Mọi con dao thật đều dùng chung hoạt ảnh rút và inspect theo mẫu của nó, bất kể finish, wear hay giá. Một con Gut Knife Safari Mesh Battle-Scarred chạy đúng cùng mẫu và bộ hoạt ảnh như một con đắt tiền. Dao chỉ vào nền kinh tế game qua slot rare special khi đập hòm, với tỉ lệ 0.26% mỗi hòm, đó là lý do ngay cả những mẫu giá sàn cũng đắt hơn hẳn phần lớn skin súng. Finish và wear làm đổi vẻ ngoài và giá, chứ không bao giờ đổi loại món bên dưới.

Những mẫu dao nào nằm ở mức giá sàn

Gut Knife, Navaja Knife, Shadow Daggers và Falchion Knife luôn nằm trong nhóm mẫu rẻ nhất chợ. Nhu cầu là thứ chi phối: Shadow Daggers hai lưỡi, Navaja gấp nhỏ và lưỡi Gut móc câu ít được thèm muốn hơn Karambit, M9 Bayonet hay Butterfly. Chất lượng hoạt ảnh thì y hệt, còn độ sang và giá thì không. Chọn một trong bốn mẫu này là đòn bẩy lớn nhất để cắt giảm chi phí ban đầu.

Những finish bậc thấp giữ giá ở mức rẻ

Trong cùng một mẫu, bậc finish tạo ra một khoảng giá rất rộng. Những finish rẻ nhất là các pattern rằn ri trơn và phủ một màu đặc: Safari Mesh, Forest DDPAT, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched, Stained và Night. Mấy cái này nằm thấp hơn hẳn nhóm cao cấp gồm Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Fade và Tiger Tooth. Rust Coat và Damascus Steel cũng dễ chịu với túi tiền, vì vẻ cũ kỹ và xỉn màu của chúng kéo nhu cầu xuống thấp.

Wear và Vanilla là đòn bẩy cuối cùng

Battle-Scarred là bậc wear cao nhất và là tình trạng rẻ nhất, và một cây float cao luôn rẻ hơn bản Factory New cùng finish. Trên một finish rằn ri trơn thì khác biệt thị giác do wear rất nhỏ, nên một con dao giá rẻ ở Battle-Scarred thường là lựa chọn đáng tiền nhất ở mức sàn. Dao Vanilla hoàn toàn không có lớp sơn nào và để lộ thép trần; chúng không có nhãn wear vì làm gì có finish để mà mòn. Trên các mẫu giá rẻ thì lưỡi Vanilla có thể rẻ, nhưng trên các mẫu được săn đón thì vẻ thép trần sạch sẽ lại có giá cộng thêm.

Cách tìm đúng mức giá sàn thực sự

Sắp chợ theo giá thấp nhất và lọc bỏ StatTrak trước, vì StatTrak có giá cộng thêm dù vẻ ngoài y hệt. Dồn ba đòn bẩy rẻ tiền lại với nhau: mẫu giá rẻ, finish bậc thấp và float cao. So Steam Community Market với các sàn bên thứ ba, nơi cùng con dao đó thường được rao thấp hơn. Một lệnh mua đặt sẵn dưới mức rao thấp nhất có thể bắt được đúng đáy khi có người bán xả kho.

Bạn đánh đổi những gì khi mua ở đáy

Cái phải đánh đổi là độ sang của mẫu, vẻ ngoài và tính thanh khoản khi bán lại. Mẫu giá rẻ và finish trơn không khiến ai ngoái nhìn và hiếm khi lên giá theo kiểu dao Fade hay Doppler. Một lớp sơn Battle-Scarred mòn nặng nhìn gần có thể thấy trầy xước, và những món rất rẻ đôi khi bán lại chậm hơn ở mức giá hợp lý. Đổi lại, bạn có một con dao hoàn toàn thật với đủ bộ hoạt ảnh ở mức chi phí thấp nhất có thể.

Dao CS2 rẻ nhất là con nào?

Một mẫu giá rẻ như Gut Knife, Navaja Knife hay Shadow Daggers với một finish bậc thấp như Safari Mesh, Forest DDPAT hay Boreal Forest, ở mức Battle-Scarred và không phải StatTrak. Dồn mẫu rẻ, finish rẻ và wear cao lại với nhau cho ra mức giá vào tay thấp nhất.

Dao rẻ có còn hoạt ảnh dao không?

Có. Mọi con dao đều dùng cùng hoạt ảnh rút và inspect theo mẫu của nó bất kể finish, wear hay giá. Một con Gut Knife giá sàn chạy hoạt ảnh y hệt một con đắt tiền.

Mẫu dao nào rẻ nhất?

Shadow Daggers, Gut Knife và Navaja Knife thường là những mẫu rẻ nhất, vì vẻ ngoài và hoạt ảnh của chúng kém phổ biến hơn Karambit, Butterfly hay M9 Bayonet.

Battle-Scarred có làm dao rẻ hơn không?

Có. Battle-Scarred là bậc wear cao nhất và là tình trạng rẻ nhất, và float cao hơn luôn rẻ hơn bản Factory New cùng finish. Trên các finish rằn ri trơn thì mức hao hụt thị giác do wear rất nhỏ, khiến Battle-Scarred là lựa chọn đáng tiền nhất ở mức sàn.

Dao Vanilla là gì?

Dao Vanilla không có lớp finish sơn nào và để lộ mẫu thép trần, không có nhãn wear vì chẳng có lớp sơn nào để mòn. Trên các mẫu giá rẻ thì nó có thể rẻ, nhưng trên các mẫu phổ biến thì vẻ sạch sẽ lại được săn đón và có giá cao hơn.

Vì sao dao kể cả loại rẻ nhất vẫn đắt?

Dao chỉ rơi ra dưới dạng món rare special từ hòm, với tỉ lệ 0.26% mỗi lần đập. Sự khan hiếm đó giữ cho ngay cả những mẫu giá sàn cũng đứng cao hơn nhiều so với giá của phần lớn skin súng.