Skin CS2 đắt nhất
Những skin Counter-Strike 2 đắt nhất mà bạn có thể mua ngay lúc này, xếp theo mức giá rao thấp nhất trên mọi sàn mà chúng tôi theo dõi. Giá cập nhật liên tục theo biến động của thị trường.
Dẫn đầu danh sách là súng trường Tối Mật, các loại dao hiếm và găng tay. Mở bất kỳ skin nào để so sánh tất cả các sàn và xem chỗ nào mua rẻ nhất hoặc bán được giá nhất.
Top 60
Cập nhật 31 giờ trước
AWP (Gungnir) Tối Mật 153.672.046 ₫ 21 markets +7% 130 /ngày SV
AWP (Dragon Lore) Tối Mật 115.052.725 ₫ 22 markets -2.2% 271 /ngày SV ST
M4A4 (Howl) Hàng Cấm 108.587.525 ₫ 25 markets -15.7% 251 /ngày SV
AK-47 (Wild Lotus) Tối Mật 98.976.972 ₫ 22 markets -2.4% 166 /ngày SV
M4A1-S (Knight) Bí Mật 61.833.923 ₫ 22 markets -7.3% 92 /ngày ST
Dao bướm (Fade) Tối Mật 57.804.586 ₫ 23 markets +2.5% 456 /ngày
Găng tay thể thao (Hedge Maze) Phi Thường 55.069.963 ₫ 23 markets -10.5% 176 /ngày
Găng tay thể thao (Pandora's Box) Phi Thường 52.922.396 ₫ 23 markets +1.1% 267 /ngày ST
Dao bướm (Doppler) Tối Mật 52.658.953 ₫ 18 markets -1.8% 181 /ngày SV
Negev (Mjölnir) Bí Mật 51.497.399 ₫ 21 markets -0.2% 39 /ngày ST
Karambit (Fade) Tối Mật 48.127.061 ₫ 22 markets -4.5% 265 /ngày ST
Dao bướm (Gamma Doppler) Tối Mật 46.240.059 ₫ 19 markets -5.3% 352 /ngày SV
AWP (The Prince) Tối Mật 45.781.977 ₫ 26 markets -2% 144 /ngày SV
AWP (Medusa) Tối Mật 44.735.270 ₫ 23 markets +1.8% 262 /ngày ST
Karambit (Gamma Doppler) Tối Mật 44.473.921 ₫ 18 markets -1.2% 386 /ngày SV
Glock-18 (Fade) Hạn Chế 42.651.536 ₫ 25 markets -9% 132 /ngày SV
MP9 (Wild Lily) Bí Mật 41.857.808 ₫ 23 markets -42.6% 67 /ngày SV
M4A1-S (Hot Rod) Bí Mật 38.980.083 ₫ 24 markets -9.1% 208 /ngày ST
Dao bướm (Marble Fade) Tối Mật 35.295.812 ₫ 23 markets -2.1% 338 /ngày ST
Karambit (Doppler) Tối Mật 33.224.635 ₫ 20 markets +1.4% 459 /ngày ST
M9 Bayonet (Gamma Doppler) Tối Mật 30.952.279 ₫ 20 markets -5.4% 244 /ngày ST
Dao bướm (Slaughter) Tối Mật 29.656.518 ₫ 26 markets -2.2% 823 /ngày
Găng tay chuyên viên (Crimson Kimono) Phi Thường 28.624.723 ₫ 22 markets -5.6% 242 /ngày ST
Dao bướm (Tiger Tooth) Tối Mật 28.439.503 ₫ 23 markets -3.8% 332 /ngày SV
M4A4 (Poseidon) Bí Mật 27.452.312 ₫ 25 markets -11.2% 204 /ngày ST
Karambit (Marble Fade) Tối Mật 26.770.946 ₫ 23 markets -2.8% 346 /ngày SV
AK-47 (Gold Arabesque) Tối Mật 24.662.359 ₫ 27 markets -4.4% 649 /ngày ST
M9 Bayonet (Fade) Tối Mật 24.191.197 ₫ 24 markets -4.8% 496 /ngày ST
M9 Bayonet (Doppler) Tối Mật 23.797.733 ₫ 19 markets -4% 552 /ngày ST
Karambit (Tiger Tooth) Tối Mật 22.760.183 ₫ 23 markets -2.6% 233 /ngày SV
AWP (Desert Hydra) Tối Mật 22.519.501 ₫ 26 markets +1.9% 793 /ngày ST
Karambit (Slaughter) Tối Mật 22.179.667 ₫ 25 markets -1.7% 694 /ngày
Găng tay thể thao (Superconductor) Phi Thường 21.000.062 ₫ 22 markets -5.9% 181 /ngày SV
AK-47 (Hydroponic) Bí Mật 20.936.281 ₫ 25 markets 0% 197 /ngày ST
Dao Talon (Fade) Tối Mật 20.928.904 ₫ 23 markets -2.6% 260 /ngày ST
Dao Talon (Doppler) Tối Mật 20.340.278 ₫ 20 markets -0.4% 316 /ngày ST
M9 Bayonet (Marble Fade) Tối Mật 19.563.554 ₫ 23 markets -5% 307 /ngày SV
AWP (Fade) Tối Mật 19.542.102 ₫ 24 markets -8.3% 133 /ngày ST
Karambit (Autotronic) Tối Mật 18.399.384 ₫ 26 markets -3.9% 756 /ngày ST
Dao bướm (Blue Steel) Tối Mật 18.312.791 ₫ 28 markets -4.3% 913 /ngày ST
Dao bướm (Autotronic) Tối Mật 17.836.397 ₫ 26 markets -1.2% 815 /ngày ST
Dao bướm (Damascus Steel) Tối Mật 17.738.554 ₫ 26 markets +0.8% 840 /ngày ST
Karambit (Blue Steel) Tối Mật 17.189.694 ₫ 24 markets -6.7% 595 /ngày ST
M9 Bayonet (Tiger Tooth) Tối Mật 16.789.167 ₫ 27 markets -2.1% 301 /ngày ST
Dao bướm (Case Hardened) Tối Mật 16.398.843 ₫ 26 markets -1.3% 1.1K /ngày SV
Desert Eagle (Blaze) Hạn Chế 16.192.955 ₫ 25 markets -1.9% 170 /ngày ST
M9 Bayonet (Slaughter) Tối Mật 16.183.013 ₫ 24 markets -1.5% 680 /ngày ST
Karambit (Case Hardened) Tối Mật 15.827.484 ₫ 25 markets -1% 581 /ngày ST
Karambit (Black Laminate) Tối Mật 15.676.795 ₫ 27 markets 0% 715 /ngày ST
Dao Skeleton (Doppler) Tối Mật 15.435.067 ₫ 10 markets -2% ST
Karambit (Damascus Steel) Tối Mật 15.116.424 ₫ 23 markets -7.9% 885 /ngày SV
M4A1-S (Blue Phosphor) Bí Mật 14.933.139 ₫ 24 markets -4.8% 172 /ngày ST
M9 Bayonet (Autotronic) Tối Mật 14.849.319 ₫ 26 markets -2.1% 674 /ngày ST
Dao bướm (Crimson Web) Tối Mật 14.781.038 ₫ 26 markets -1.3% 896 /ngày ST
Dao bướm (Black Laminate) Tối Mật 14.760.109 ₫ 26 markets -3.4% 1.0K /ngày ST
Karambit (Crimson Web) Tối Mật 14.381.820 ₫ 27 markets -3.3% 691 /ngày
Găng tay thể thao (Ultra Violent) Phi Thường 14.292.270 ₫ 22 markets +1.4% ST
Dao Talon (Marble Fade) Tối Mật 14.208.371 ₫ 26 markets -2.8% 433 /ngày ST
Dao bướm (Stained) Tối Mật 13.956.701 ₫ 24 markets -1% 1.1K /ngày ST
Dao bướm (Freehand) Tối Mật 13.897.839 ₫ 26 markets -7.1% 781 /ngày
AWP (Gungnir) SV Tối Mật 130/ngày · 21 chợ 153.672.046 ₫ +7% 130 21
AWP (Dragon Lore) SV Tối Mật 271/ngày · 22 chợ 115.052.725 ₫ -2.2% 271 22
M4A4 (Howl) ST SV Hàng Cấm 251/ngày · 25 chợ 108.587.525 ₫ -15.7% 251 25
AK-47 (Wild Lotus) SV Tối Mật 166/ngày · 22 chợ 98.976.972 ₫ -2.4% 166 22
M4A1-S (Knight) SV Bí Mật 92/ngày · 22 chợ 61.833.923 ₫ -7.3% 92 22
Dao bướm (Fade) ST Tối Mật 456/ngày · 23 chợ 57.804.586 ₫ +2.5% 456 23
Găng tay thể thao (Hedge Maze) Phi Thường 176/ngày · 23 chợ 55.069.963 ₫ -10.5% 176 23
Găng tay thể thao (Pandora's Box) Phi Thường 267/ngày · 23 chợ 52.922.396 ₫ +1.1% 267 23
Dao bướm (Doppler) ST Tối Mật 181/ngày · 18 chợ 52.658.953 ₫ -1.8% 181 18
Negev (Mjölnir) SV Bí Mật 39/ngày · 21 chợ 51.497.399 ₫ -0.2% 39 21
Karambit (Fade) ST Tối Mật 265/ngày · 22 chợ 48.127.061 ₫ -4.5% 265 22
Dao bướm (Gamma Doppler) ST Tối Mật 352/ngày · 19 chợ 46.240.059 ₫ -5.3% 352 19
AWP (The Prince) SV Tối Mật 144/ngày · 26 chợ 45.781.977 ₫ -2% 144 26
AWP (Medusa) SV Tối Mật 262/ngày · 23 chợ 44.735.270 ₫ +1.8% 262 23
Karambit (Gamma Doppler) ST Tối Mật 386/ngày · 18 chợ 44.473.921 ₫ -1.2% 386 18
Glock-18 (Fade) SV Hạn Chế 132/ngày · 25 chợ 42.651.536 ₫ -9% 132 25
MP9 (Wild Lily) SV Bí Mật 67/ngày · 23 chợ 41.857.808 ₫ -42.6% 67 23
M4A1-S (Hot Rod) SV Bí Mật 208/ngày · 24 chợ 38.980.083 ₫ -9.1% 208 24
Dao bướm (Marble Fade) ST Tối Mật 338/ngày · 23 chợ 35.295.812 ₫ -2.1% 338 23
Karambit (Doppler) ST Tối Mật 459/ngày · 20 chợ 33.224.635 ₫ +1.4% 459 20
M9 Bayonet (Gamma Doppler) ST Tối Mật 244/ngày · 20 chợ 30.952.279 ₫ -5.4% 244 20
Dao bướm (Slaughter) ST Tối Mật 823/ngày · 26 chợ 29.656.518 ₫ -2.2% 823 26
Găng tay chuyên viên (Crimson Kimono) Phi Thường 242/ngày · 22 chợ 28.624.723 ₫ -5.6% 242 22
Dao bướm (Tiger Tooth) ST Tối Mật 332/ngày · 23 chợ 28.439.503 ₫ -3.8% 332 23
M4A4 (Poseidon) SV Bí Mật 204/ngày · 25 chợ 27.452.312 ₫ -11.2% 204 25
Karambit (Marble Fade) ST Tối Mật 346/ngày · 23 chợ 26.770.946 ₫ -2.8% 346 23
AK-47 (Gold Arabesque) SV Tối Mật 649/ngày · 27 chợ 24.662.359 ₫ -4.4% 649 27
M9 Bayonet (Fade) ST Tối Mật 496/ngày · 24 chợ 24.191.197 ₫ -4.8% 496 24
M9 Bayonet (Doppler) ST Tối Mật 552/ngày · 19 chợ 23.797.733 ₫ -4% 552 19
Karambit (Tiger Tooth) ST Tối Mật 233/ngày · 23 chợ 22.760.183 ₫ -2.6% 233 23
AWP (Desert Hydra) SV Tối Mật 793/ngày · 26 chợ 22.519.501 ₫ +1.9% 793 26
Karambit (Slaughter) ST Tối Mật 694/ngày · 25 chợ 22.179.667 ₫ -1.7% 694 25
Găng tay thể thao (Superconductor) Phi Thường 181/ngày · 22 chợ 21.000.062 ₫ -5.9% 181 22
AK-47 (Hydroponic) SV Bí Mật 197/ngày · 25 chợ 20.936.281 ₫ 0% 197 25
Dao Talon (Fade) ST Tối Mật 260/ngày · 23 chợ 20.928.904 ₫ -2.6% 260 23
Dao Talon (Doppler) ST Tối Mật 316/ngày · 20 chợ 20.340.278 ₫ -0.4% 316 20
M9 Bayonet (Marble Fade) ST Tối Mật 307/ngày · 23 chợ 19.563.554 ₫ -5% 307 23
AWP (Fade) SV Tối Mật 133/ngày · 24 chợ 19.542.102 ₫ -8.3% 133 24
Karambit (Autotronic) ST Tối Mật 756/ngày · 26 chợ 18.399.384 ₫ -3.9% 756 26
Dao bướm (Blue Steel) ST Tối Mật 913/ngày · 28 chợ 18.312.791 ₫ -4.3% 913 28
Dao bướm (Autotronic) ST Tối Mật 815/ngày · 26 chợ 17.836.397 ₫ -1.2% 815 26
Dao bướm (Damascus Steel) ST Tối Mật 840/ngày · 26 chợ 17.738.554 ₫ +0.8% 840 26
Karambit (Blue Steel) ST Tối Mật 595/ngày · 24 chợ 17.189.694 ₫ -6.7% 595 24
M9 Bayonet (Tiger Tooth) ST Tối Mật 301/ngày · 27 chợ 16.789.167 ₫ -2.1% 301 27
Dao bướm (Case Hardened) ST Tối Mật 1.1K/ngày · 26 chợ 16.398.843 ₫ -1.3% 1.1K 26
Desert Eagle (Blaze) SV Hạn Chế 170/ngày · 25 chợ 16.192.955 ₫ -1.9% 170 25
M9 Bayonet (Slaughter) ST Tối Mật 680/ngày · 24 chợ 16.183.013 ₫ -1.5% 680 24
Karambit (Case Hardened) ST Tối Mật 581/ngày · 25 chợ 15.827.484 ₫ -1% 581 25
Karambit (Black Laminate) ST Tối Mật 715/ngày · 27 chợ 15.676.795 ₫ 0% 715 27
Dao Skeleton (Doppler) ST Tối Mật 10 chợ 15.435.067 ₫ -2% — 10
Karambit (Damascus Steel) ST Tối Mật 885/ngày · 23 chợ 15.116.424 ₫ -7.9% 885 23
M4A1-S (Blue Phosphor) SV Bí Mật 172/ngày · 24 chợ 14.933.139 ₫ -4.8% 172 24
M9 Bayonet (Autotronic) ST Tối Mật 674/ngày · 26 chợ 14.849.319 ₫ -2.1% 674 26
Dao bướm (Crimson Web) ST Tối Mật 896/ngày · 26 chợ 14.781.038 ₫ -1.3% 896 26
Dao bướm (Black Laminate) ST Tối Mật 1.0K/ngày · 26 chợ 14.760.109 ₫ -3.4% 1.0K 26
Karambit (Crimson Web) ST Tối Mật 691/ngày · 27 chợ 14.381.820 ₫ -3.3% 691 27
Găng tay thể thao (Ultra Violent) Phi Thường 22 chợ 14.292.270 ₫ +1.4% — 22
Dao Talon (Marble Fade) ST Tối Mật 433/ngày · 26 chợ 14.208.371 ₫ -2.8% 433 26
Dao bướm (Stained) ST Tối Mật 1.1K/ngày · 24 chợ 13.956.701 ₫ -1% 1.1K 24
Dao bướm (Freehand) ST Tối Mật 781/ngày · 26 chợ 13.897.839 ₫ -7.1% 781 26 Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →
Skin CS2 đắt nhất: the guide
Điều thực sự quyết định giá ở phân khúc đỉnh
Ở phân khúc đắt nhất, giá bị chặn trần bởi bậc độ hiếm. CS2 xếp các finish từ Consumer lên Mil-Spec, Restricted, Classified rồi Covert, cộng thêm một nhóm rare special màu vàng riêng dành cho dao và găng tay, và bậc Contraband duy nhất chỉ có ở M4A4 Howl. Súng trường Covert và mấy món rare special đứng cao nhất vì đó là những thứ khó ra nhất khi đập hòm, rồi từng cây cụ thể lại được phân loại tiếp theo float, paint seed, sticker và việc nó có phải bản Souvenir hay không. Hai cây Covert cùng tên có thể chênh nhau cả một trời một vực chỉ dựa trên bốn yếu tố đó.
Vì sao dao và găng tay luôn ngự trị ở đỉnh
Mỗi hòm súng đều dành ra tỉ lệ 0.26% cho slot rare special, bao trùm toàn bộ nhóm dao, và có thêm găng tay ở những hòm cho phép rớt găng. Cái 0.26% đó lại bị chia nhỏ ra cho nhiều mẫu dao, mỗi mẫu vài finish, rồi từng mức wear khác nhau, nên một finish cụ thể ở tình trạng sạch sẽ thì hiếm thật sự. Nhu cầu cũng nằm sẵn trong cấu trúc game: dao hay găng là món duy nhất mà bộ loadout nào cũng trang bị được, nên lượng người mua gần như là toàn bộ người chơi. Nguồn cung ít cộng với nhu cầu phổ quát chính là lý do mấy món special chiếm phần lớn các giao dịch đắt nhất.
Float và paint seed nhân giá trị lên thế nào
Float, tức giá trị mài mòn chạy từ 0 đến 1, quyết định nhìn cây súng sạch hay cũ và rơi vào bậc wear nào, và những cây Factory New float thấp nhất thường đắt hơn hẳn ở các finish mà vết mòn lộ rõ. Paint seed là một lần roll riêng, ấn định vị trí pattern nằm trên mẫu súng, và ở vài finish nó tạo ra những pattern có tên riêng mà ai cũng săn. Seed của Case Hardened tạo nên bảng xếp hạng Blue Gem, Fade thì roll ra một mức fade phần trăm tiến dần tới 100%, Marble Fade có thế Fire and Ice, còn Doppler thì tách thành các phase cộng với Ruby, Sapphire và Black Pearl. Một seed đỉnh trên mấy finish này có thể đáng giá gấp nhiều lần một cây thường cùng tên và cùng float.
Sticker và xuất xứ Souvenir cộng thêm những gì
Sticker dán trên súng có thể làm lu mờ giá trị của bản thân cây skin khi đó là sticker giải đấu hiếm, trên hết là dòng holo và foil Katowice 2014 vốn chưa bao giờ được in lại. Tình trạng sticker rất quan trọng vì nó bị bào mòn dần mỗi khi bạn cạo, và vị trí dán cũng ảnh hưởng tới độ được chuộng, nên một bộ bốn sticker còn nguyên không trầy là một món sưu tầm riêng. Bản Souvenir mang theo sticker giải đấu chỉ rơi ra trong sự kiện cùng tag đội hoặc tuyển thủ từ một giải cụ thể, và một cây Souvenir gắn với trận đấu nổi tiếng hay chữ ký MVP thì bán cao hơn hẳn bản thường. Mấy lớp giá trị này chồng lên trên độ hiếm và float chứ không thay thế chúng.
Vì sao nguồn cung ngừng phát hành đẩy giá lên
Những món không còn rơi nữa thì có nguồn cung cố định và ngày càng teo lại, và sự khan hiếm đó tích lũy theo thời gian. M4A4 Howl là ví dụ rõ nhất: hình vẽ của nó bị gỡ vì tranh chấp bản quyền, nó bị xếp lại thành skin Contraband duy nhất, và không thể đập hòm ra được nữa. AWP Dragon Lore đến từ bộ sưu tập Cobblestone đã ngừng, nên không có bản Souvenir mới nào được tung ra lưu thông. Các hòm đã ngừng, capsule sticker đã ngừng và các bộ sưu tập operation đều hành xử giống vậy, ở đó nguồn cung chỉ rời khỏi thị trường qua việc bị xóa hoặc mất trong giao dịch.
Mua để dùng hay để đầu tư, và thanh khoản ở đỉnh
Steam đặt trần giá cho mọi món và không cho rút số dư ví ra thành tiền mặt, nên các giao dịch giá trị cao nhất đều dạt sang các sàn bên thứ ba, nơi có thể rút tiền. Thanh khoản loãng dần khi giá tăng: một cây giá bốn chữ số có rất ít người mua, khoảng cách giữa lệnh mua cao nhất và tin rao thấp nhất rất rộng, và có thể mất hàng tuần mới bán được ở mức giá hợp lý. Hãy coi skin hạng đỉnh như tài sản kém thanh khoản, tính trước phần chênh lệch giá và phí khi bán ra, và kiểm tra float, seed cùng tình trạng sticker qua link inspect trước khi trả giá cao.
Skin CS2 đắt nhất là cây nào?
Không có một câu trả lời cố định, vì những cây giữ kỷ lục đều là bản độc nhất, thường là súng trường hoặc dao Covert với float cực thấp và sticker Katowice 2014 hiếm, hoặc một cây Souvenir có chữ ký MVP. Còn xét về finish gốc hay được nhắc tới ở đỉnh nhất thì là AWP Dragon Lore và M4A4 Howl bậc Contraband.
Vì sao dao CS2 lại đắt thế?
Dao và găng tay chỉ ra từ slot rare special 0.26% trong hòm, và phần đó còn bị chia ra cho nhiều mẫu, nhiều finish và nhiều mức wear, khiến một cây dao sạch cụ thể nào đó hiếm thật sự. Vì loadout nào cũng trang bị được một con dao nên nhu cầu cao trải khắp toàn bộ cộng đồng người chơi.
Vì sao M4A4 Howl lại giá trị đến vậy?
Howl là skin Contraband duy nhất: hình gốc của nó bị gỡ vì tranh chấp bản quyền, nó bị xếp lại bậc, và không còn rơi ra từ bất kỳ hòm nào nữa. Nguồn cung cố định và chỉ teo dần, nên nó luôn nằm trong nhóm súng trường đắt nhất.
Điều gì khiến AWP Dragon Lore đắt như vậy?
Nó là AWP bậc Covert thuộc bộ sưu tập Cobblestone đã ngừng, nên hiếm và không còn bản Souvenir mới nào được tung ra lưu thông. Các bản Souvenir, nhất là loại float thấp đi kèm sticker giá trị, nằm ở đỉnh cao nhất của thị trường.
Sticker có thực sự làm tăng giá skin không?
Có. Sticker giải đấu hiếm có thể đáng giá hơn nhiều so với chính cây skin, mà holo và foil Katowice 2014 là ví dụ điển hình. Tình trạng và vị trí dán đều quan trọng, vì cạo sticker làm nó mòn đi và một bộ đầy đủ còn nguyên không trầy thì được chuộng hơn.
Tôi có bán được skin đắt tiền trên Steam Market không?
Steam áp trần giá cho từng món và chỉ trả vào số dư ví không rút được, nên skin cao cấp vượt trần đó, hoặc muốn bán lấy tiền mặt thật, thì phải qua các sàn bên thứ ba. Càng đắt thì thanh khoản càng thấp và chênh lệch giá càng rộng.