Skin CS2 tốt nhất dưới $5

60 skin 1.046 ₫–130.282 ₫

Những skin Counter-Strike 2 được giao dịch nhiều nhất ở mức giá dưới $5, xếp theo nhu cầu chứ không chỉ theo con số thấp nhất. Đây là những skin mà người ta thực sự mua với ngân sách nhỏ.

Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và chốt mức rao rẻ nhất trong tầm ngân sách.

Top 60

Cập nhật 30 giờ trước
Độ hiếm
Biến thể
SV ST AK-47 (Ice Coaled) AK-47 (Ice Coaled) Bí Mật 94.180 ₫ 28 markets +3.7% 8.4K /ngày SV ST USP-S (Cyrex) USP-S (Cyrex) Hạn Chế 85.311 ₫ 28 markets -10.6% 4.6K /ngày SV ST AK-47 (Slate) AK-47 (Slate) Hạn Chế 80.315 ₫ 30 markets -3% 8.0K /ngày SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) Bí Mật 98.104 ₫ 27 markets -7.6% 9.0K /ngày SV ST AWP (Atheris) AWP (Atheris) Hạn Chế 78.169 ₫ 29 markets -3% 6.1K /ngày SV MAC-10 (Surfwood) MAC-10 (Surfwood) Hạng Phổ Thông 76.417 ₫ 27 markets -29% 977 /ngày SV ST M4A1-S (Flashback) M4A1-S (Flashback) Hạn Chế 69.301 ₫ 30 markets -2.8% 1.8K /ngày SV ST AWP (Duality) AWP (Duality) Bí Mật 74.036 ₫ 28 markets +8.6% 6.4K /ngày SV ST Desert Eagle (Mecha Industries) Desert Eagle (Mecha Industries) Bí Mật 129.628 ₫ 29 markets 0% 7.0K /ngày SV ST MAC-10 (Sakkaku) MAC-10 (Sakkaku) Hạn Chế 7.064 ₫ 28 markets +3% 3.2K /ngày SV ST AK-47 (The Outsiders) AK-47 (The Outsiders) Bí Mật 129.759 ₫ 27 markets -6.5% 4.4K /ngày SV Desert Eagle (The Bronze) Desert Eagle (The Bronze) Hạng Công Nghiệp 82.408 ₫ 26 markets -6.1% 847 /ngày SV Glock-18 (Nuclear Garden) Glock-18 (Nuclear Garden) Hạn Chế 44.212 ₫ 30 markets -21.7% 3.3K /ngày SV ST AK-47 (Elite Build) AK-47 (Elite Build) Cấp Quân Đội 34.271 ₫ 28 markets -0.4% 3.9K /ngày SV ST Dual Berettas (Melondrama) Dual Berettas (Melondrama) Bí Mật 128.451 ₫ 30 markets -3.2% 2.0K /ngày SV ST AWP (Mortis) AWP (Mortis) Bí Mật 83.192 ₫ 30 markets +1.2% 5.3K /ngày SV Desert Eagle (Tilted) Desert Eagle (Tilted) Hạng Công Nghiệp 2.093 ₫ 27 markets -7.7% 3.5K /ngày SV ST USP-S (Jawbreaker) USP-S (Jawbreaker) Bí Mật 77.699 ₫ 26 markets -1.8% 8.8K /ngày SV ST FAMAS (Rapid Eye Movement) FAMAS (Rapid Eye Movement) Bí Mật 127.405 ₫ 30 markets -2.3% 2.4K /ngày SV Glock-18 (High Beam) Glock-18 (High Beam) Hạng Công Nghiệp 1.831 ₫ 28 markets +10.5% 1.4K /ngày SV ST MP7 (Abyssal Apparition) MP7 (Abyssal Apparition) Bí Mật 126.097 ₫ 27 markets -3% 2.1K /ngày SV ST M4A4 (Spider Lily) M4A4 (Spider Lily) Hạn Chế 127.117 ₫ 30 markets -6.9% 2.8K /ngày SV ST Zeus x27 (Olympus) Zeus x27 (Olympus) Bí Mật 73.251 ₫ 26 markets +2.7% 1.4K /ngày SV ST M4A1-S (Emphorosaur-S) M4A1-S (Emphorosaur-S) Hạn Chế 9.680 ₫ 27 markets +4.4% 4.9K /ngày SV ST USP-S (Cortex) USP-S (Cortex) Bí Mật 81.047 ₫ 29 markets +1.9% 8.5K /ngày SV AWP (Black Nile) AWP (Black Nile) Cấp Quân Đội 65.141 ₫ 27 markets -10.5% 2.3K /ngày SV ST M4A4 (Magnesium) M4A4 (Magnesium) Cấp Quân Đội 4.447 ₫ 29 markets -9.1% 2.1K /ngày SV ST AK-47 (Phantom Disruptor) AK-47 (Phantom Disruptor) Bí Mật 130.282 ₫ 30 markets +5.3% 5.4K /ngày SV USP-S (Purple DDPAT) USP-S (Purple DDPAT) Cấp Quân Đội 48.921 ₫ 25 markets +6.1% 2.3K /ngày SV ST USP-S (Ticket to Hell) USP-S (Ticket to Hell) Hạn Chế 12.793 ₫ 30 markets +5.2% 5.5K /ngày SV ST M4A4 (Tooth Fairy) M4A4 (Tooth Fairy) Bí Mật 84.239 ₫ 29 markets +1.9% 4.8K /ngày SV ST M4A1-S (Night Terror) M4A1-S (Night Terror) Hạn Chế 14.127 ₫ 30 markets +1.6% 8.5K /ngày SV AWP (Acheron) AWP (Acheron) Cấp Quân Đội 17.790 ₫ 29 markets -1.3% 4.0K /ngày SV ST P2000 (Wicked Sick) P2000 (Wicked Sick) Bí Mật 70.897 ₫ 26 markets -0.2% 2.1K /ngày SV ST SCAR-20 (Poultrygeist) SCAR-20 (Poultrygeist) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 29 markets 0% 2.4K /ngày SV ST PP-Bizon (Space Cat) PP-Bizon (Space Cat) Hạn Chế 12.296 ₫ 30 markets +1.2% 1.8K /ngày SV Glock-18 (Candy Apple) Glock-18 (Candy Apple) Cấp Quân Đội 27.208 ₫ 29 markets -0.9% 2.2K /ngày SV ST Galil AR (Chromatic Aberration) Galil AR (Chromatic Aberration) Bí Mật 77.542 ₫ 28 markets +7.2% 3.6K /ngày SV ST Glock-18 (Block-18) Glock-18 (Block-18) Hạn Chế 9.941 ₫ 27 markets -13.6% 4.9K /ngày SV ST MAG-7 (Foresight) MAG-7 (Foresight) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 29 markets +17.6% 2.1K /ngày SV ST AWP (PAW) AWP (PAW) Hạn Chế 47.064 ₫ 29 markets -10.3% 4.0K /ngày SV ST M4A4 (Evil Daimyo) M4A4 (Evil Daimyo) Hạn Chế 79.530 ₫ 28 markets -5.7% 4.6K /ngày SV AK-47 (Safety Net) AK-47 (Safety Net) Hạn Chế 64.095 ₫ 29 markets -0.8% 4.1K /ngày SV ST MP7 (Cirrus) MP7 (Cirrus) Cấp Quân Đội 14.912 ₫ 28 markets -8.1% 2.0K /ngày SV ST Glock-18 (Vogue) Glock-18 (Vogue) Bí Mật 86.855 ₫ 29 markets +2.2% 5.5K /ngày SV ST Desert Eagle (Trigger Discipline) Desert Eagle (Trigger Discipline) Hạn Chế 13.578 ₫ 28 markets 0% 4.1K /ngày SV ST UMP-45 (Wild Child) UMP-45 (Wild Child) Bí Mật 69.589 ₫ 27 markets +7.5% 2.1K /ngày SV ST Glock-18 (Umbral Rabbit) Glock-18 (Umbral Rabbit) Hạn Chế 8.372 ₫ 28 markets -2.7% 3.4K /ngày SV ST MAC-10 (Ensnared) MAC-10 (Ensnared) Cấp Quân Đội 1.046 ₫ 27 markets -14.4% 2.1K /ngày SV Desert Eagle (Sputnik) Desert Eagle (Sputnik) Cấp Quân Đội 53.159 ₫ 28 markets -4.6% 1.7K /ngày SV M4A1-S (Nitro) M4A1-S (Nitro) Hạn Chế 8.633 ₫ 29 markets -9.5% 4.4K /ngày SV ST MP9 (Goo) MP9 (Goo) Hạn Chế 23.257 ₫ 29 markets +7.9% 1.8K /ngày SV ST XM1014 (Zombie Offensive) XM1014 (Zombie Offensive) Hạn Chế 12.296 ₫ 30 markets -1.5% 1.8K /ngày SV ST M4A4 (Griffin) M4A4 (Griffin) Hạn Chế 81.100 ₫ 29 markets -17.6% 2.5K /ngày SV ST Five-SeveN (Scrawl) Five-SeveN (Scrawl) Cấp Quân Đội 1.439 ₫ 28 markets +1.4% 3.0K /ngày SV Galil AR (Tuxedo) Galil AR (Tuxedo) Cấp Quân Đội 12.557 ₫ 27 markets -0.2% 1.1K /ngày SV ST G3SG1 (Dream Glade) G3SG1 (Dream Glade) Hạn Chế 12.034 ₫ 29 markets -4.2% 1.5K /ngày SV SG 553 (Integrale) SG 553 (Integrale) Bí Mật 68.542 ₫ 28 markets -14.2% 1.7K /ngày SV Desert Eagle (Heat Treated) Desert Eagle (Heat Treated) Bí Mật 25.638 ₫ 26 markets -6.1% 2.6K /ngày SV ST Súng nòng ngắn (Kiss♥Love) Súng nòng ngắn (Kiss♥Love) Bí Mật 76.914 ₫ 27 markets +3.9% 2.4K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Ice Coaled) ST SV Bí Mật 8.4K/ngày · 28 chợ 94.180 ₫ +3.7% 8.4K 28 USP-S (Cyrex) ST SV Hạn Chế 4.6K/ngày · 28 chợ 85.311 ₫ -10.6% 4.6K 28 AK-47 (Slate) ST SV Hạn Chế 8.0K/ngày · 30 chợ 80.315 ₫ -3% 8.0K 30 M4A1-S (Black Lotus) ST SV Bí Mật 9.0K/ngày · 27 chợ 98.104 ₫ -7.6% 9.0K 27 AWP (Atheris) ST SV Hạn Chế 6.1K/ngày · 29 chợ 78.169 ₫ -3% 6.1K 29 MAC-10 (Surfwood) SV Hạng Phổ Thông 977/ngày · 27 chợ 76.417 ₫ -29% 977 27 M4A1-S (Flashback) ST SV Hạn Chế 1.8K/ngày · 30 chợ 69.301 ₫ -2.8% 1.8K 30 AWP (Duality) ST SV Bí Mật 6.4K/ngày · 28 chợ 74.036 ₫ +8.6% 6.4K 28 Desert Eagle (Mecha Industries) ST SV Bí Mật 7.0K/ngày · 29 chợ 129.628 ₫ 0% 7.0K 29 MAC-10 (Sakkaku) ST SV Hạn Chế 3.2K/ngày · 28 chợ 7.064 ₫ +3% 3.2K 28 AK-47 (The Outsiders) ST SV Bí Mật 4.4K/ngày · 27 chợ 129.759 ₫ -6.5% 4.4K 27 Desert Eagle (The Bronze) SV Hạng Công Nghiệp 847/ngày · 26 chợ 82.408 ₫ -6.1% 847 26 Glock-18 (Nuclear Garden) SV Hạn Chế 3.3K/ngày · 30 chợ 44.212 ₫ -21.7% 3.3K 30 AK-47 (Elite Build) ST SV Cấp Quân Đội 3.9K/ngày · 28 chợ 34.271 ₫ -0.4% 3.9K 28 Dual Berettas (Melondrama) ST SV Bí Mật 2.0K/ngày · 30 chợ 128.451 ₫ -3.2% 2.0K 30 AWP (Mortis) ST SV Bí Mật 5.3K/ngày · 30 chợ 83.192 ₫ +1.2% 5.3K 30 Desert Eagle (Tilted) SV Hạng Công Nghiệp 3.5K/ngày · 27 chợ 2.093 ₫ -7.7% 3.5K 27 USP-S (Jawbreaker) ST SV Bí Mật 8.8K/ngày · 26 chợ 77.699 ₫ -1.8% 8.8K 26 FAMAS (Rapid Eye Movement) ST SV Bí Mật 2.4K/ngày · 30 chợ 127.405 ₫ -2.3% 2.4K 30 Glock-18 (High Beam) SV Hạng Công Nghiệp 1.4K/ngày · 28 chợ 1.831 ₫ +10.5% 1.4K 28 MP7 (Abyssal Apparition) ST SV Bí Mật 2.1K/ngày · 27 chợ 126.097 ₫ -3% 2.1K 27 M4A4 (Spider Lily) ST SV Hạn Chế 2.8K/ngày · 30 chợ 127.117 ₫ -6.9% 2.8K 30 Zeus x27 (Olympus) ST SV Bí Mật 1.4K/ngày · 26 chợ 73.251 ₫ +2.7% 1.4K 26 M4A1-S (Emphorosaur-S) ST SV Hạn Chế 4.9K/ngày · 27 chợ 9.680 ₫ +4.4% 4.9K 27 USP-S (Cortex) ST SV Bí Mật 8.5K/ngày · 29 chợ 81.047 ₫ +1.9% 8.5K 29 AWP (Black Nile) SV Cấp Quân Đội 2.3K/ngày · 27 chợ 65.141 ₫ -10.5% 2.3K 27 M4A4 (Magnesium) ST SV Cấp Quân Đội 2.1K/ngày · 29 chợ 4.447 ₫ -9.1% 2.1K 29 AK-47 (Phantom Disruptor) ST SV Bí Mật 5.4K/ngày · 30 chợ 130.282 ₫ +5.3% 5.4K 30 USP-S (Purple DDPAT) SV Cấp Quân Đội 2.3K/ngày · 25 chợ 48.921 ₫ +6.1% 2.3K 25 USP-S (Ticket to Hell) ST SV Hạn Chế 5.5K/ngày · 30 chợ 12.793 ₫ +5.2% 5.5K 30 M4A4 (Tooth Fairy) ST SV Bí Mật 4.8K/ngày · 29 chợ 84.239 ₫ +1.9% 4.8K 29 M4A1-S (Night Terror) ST SV Hạn Chế 8.5K/ngày · 30 chợ 14.127 ₫ +1.6% 8.5K 30 AWP (Acheron) SV Cấp Quân Đội 4.0K/ngày · 29 chợ 17.790 ₫ -1.3% 4.0K 29 P2000 (Wicked Sick) ST SV Bí Mật 2.1K/ngày · 26 chợ 70.897 ₫ -0.2% 2.1K 26 SCAR-20 (Poultrygeist) ST SV Cấp Quân Đội 2.4K/ngày · 29 chợ 1.046 ₫ 0% 2.4K 29 PP-Bizon (Space Cat) ST SV Hạn Chế 1.8K/ngày · 30 chợ 12.296 ₫ +1.2% 1.8K 30 Glock-18 (Candy Apple) SV Cấp Quân Đội 2.2K/ngày · 29 chợ 27.208 ₫ -0.9% 2.2K 29 Galil AR (Chromatic Aberration) ST SV Bí Mật 3.6K/ngày · 28 chợ 77.542 ₫ +7.2% 3.6K 28 Glock-18 (Block-18) ST SV Hạn Chế 4.9K/ngày · 27 chợ 9.941 ₫ -13.6% 4.9K 27 MAG-7 (Foresight) ST SV Cấp Quân Đội 2.1K/ngày · 29 chợ 1.046 ₫ +17.6% 2.1K 29 AWP (PAW) ST SV Hạn Chế 4.0K/ngày · 29 chợ 47.064 ₫ -10.3% 4.0K 29 M4A4 (Evil Daimyo) ST SV Hạn Chế 4.6K/ngày · 28 chợ 79.530 ₫ -5.7% 4.6K 28 AK-47 (Safety Net) SV Hạn Chế 4.1K/ngày · 29 chợ 64.095 ₫ -0.8% 4.1K 29 MP7 (Cirrus) ST SV Cấp Quân Đội 2.0K/ngày · 28 chợ 14.912 ₫ -8.1% 2.0K 28 Glock-18 (Vogue) ST SV Bí Mật 5.5K/ngày · 29 chợ 86.855 ₫ +2.2% 5.5K 29 Desert Eagle (Trigger Discipline) ST SV Hạn Chế 4.1K/ngày · 28 chợ 13.578 ₫ 0% 4.1K 28 UMP-45 (Wild Child) ST SV Bí Mật 2.1K/ngày · 27 chợ 69.589 ₫ +7.5% 2.1K 27 Glock-18 (Umbral Rabbit) ST SV Hạn Chế 3.4K/ngày · 28 chợ 8.372 ₫ -2.7% 3.4K 28 MAC-10 (Ensnared) ST SV Cấp Quân Đội 2.1K/ngày · 27 chợ 1.046 ₫ -14.4% 2.1K 27 Desert Eagle (Sputnik) SV Cấp Quân Đội 1.7K/ngày · 28 chợ 53.159 ₫ -4.6% 1.7K 28 M4A1-S (Nitro) SV Hạn Chế 4.4K/ngày · 29 chợ 8.633 ₫ -9.5% 4.4K 29 MP9 (Goo) ST SV Hạn Chế 1.8K/ngày · 29 chợ 23.257 ₫ +7.9% 1.8K 29 XM1014 (Zombie Offensive) ST SV Hạn Chế 1.8K/ngày · 30 chợ 12.296 ₫ -1.5% 1.8K 30 M4A4 (Griffin) ST SV Hạn Chế 2.5K/ngày · 29 chợ 81.100 ₫ -17.6% 2.5K 29 Five-SeveN (Scrawl) ST SV Cấp Quân Đội 3.0K/ngày · 28 chợ 1.439 ₫ +1.4% 3.0K 28 Galil AR (Tuxedo) SV Cấp Quân Đội 1.1K/ngày · 27 chợ 12.557 ₫ -0.2% 1.1K 27 G3SG1 (Dream Glade) ST SV Hạn Chế 1.5K/ngày · 29 chợ 12.034 ₫ -4.2% 1.5K 29 SG 553 (Integrale) SV Bí Mật 1.7K/ngày · 28 chợ 68.542 ₫ -14.2% 1.7K 28 Desert Eagle (Heat Treated) SV Bí Mật 2.6K/ngày · 26 chợ 25.638 ₫ -6.1% 2.6K 26 Súng nòng ngắn (Kiss♥Love) ST SV Bí Mật 2.4K/ngày · 27 chợ 76.914 ₫ +3.9% 2.4K 27
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin CS2 tốt nhất dưới $5: the guide

Dưới 5 đô thì thực sự mua được bậc nào?

Dải giá này bị skin Mil-Spec (xanh) thống trị, vốn rơi ở mức 79.92% nên là bậc phổ biến và rẻ nhất trong mọi hòm. Bạn cũng tìm thấy nhiều finish Restricted (tím) đa dạng, rơi ở mức 15.98%, cộng thêm đôi khi một cây Classified (hồng, 3.20%) mua ở float Battle-Scarred hay Well-Worn. Skin Covert (đỏ, 0.64%) và các món rare special như dao và găng tay (0.26%) không bao giờ chạm tới mức giá này, nên ngân sách dưới 5 đô là chuyện chọn finish xanh hay tím nhìn đẹp nhất, chứ không phải chọn bậc độ hiếm.

Lấy được nhiều vẻ đẹp nhất trên mỗi đồng

Các finish phủ một màu đặc, anod và hydrographic chịu được float cao vì ít có phần kim loại hở để trầy, nên một cây Field-Tested rẻ có thể nhìn gần như y hệt một cây Factory New. Skin xây quanh hình vẽ hoặc hình in lớn thì mất nhiều nhất khi wear cao, nên hãy để dành các mức wear sạch cho mấy cây đó. Chọn một finish dễ nhận ra trên khẩu mà bạn cầm thật mỗi round sẽ trả lại giá trị thị giác nhiều hơn so với một skin lạ hoắc trên khẩu bạn hiếm khi dùng.

Mức wear nào là điểm ngọt về giá trị?

Field-Tested phủ dải float 0.15 đến 0.38 và thường là chỗ giá với vẻ ngoài cân bằng tốt nhất khi eo hẹp. Minimal Wear (0.07 đến 0.15) đắt hơn nhưng đáng tiền trên các skin có kim loại hở dễ trầy. Battle-Scarred (0.45 đến 1.00) là bậc rẻ nhất và ổn cho skin phủ một màu, nhưng trên các finish chi tiết thì hư hại lộ rõ. Well-Worn (0.38 đến 0.45) là khoảng giữa kén người, thường chỉ rẻ hơn chút xíu so với Field-Tested float thấp.

Vì sao lượng giao dịch quan trọng hơn cái giá thấp nhất

Một cái giá rao chỉ có ích nếu người chơi khác muốn cây skin đó. Những skin bình dân được chuộng thì giao dịch và bán lại nhanh, nên bạn lấy lại được phần lớn tiền hoặc đổi lên sau này. Một finish lạ hoắc rao rẻ hơn vài cent có thể nằm ế hàng tuần vì chẳng ai trả giá cho nó. Để có một loadout dùng được, hãy ưu tiên skin thanh khoản tốt, dễ nhận ra thay vì con số rẻ nhất trên chợ.

Dưới 5 đô thì StatTrak có đáng không?

StatTrak thêm một bộ đếm số mạng trực tiếp và một khoản giá cộng nhỏ, và nó chỉ xuất hiện trên một số cú drop nhất định. Trên skin rẻ thì khoản cộng đó thường khiêm tốn, nên một cây xanh StatTrak có thể là món vui khi giá nó sát giá bản thường. Bộ đếm reset về không mỗi lần bạn chết, và trên skin bậc thấp thì nó cộng rất ít vào giá bán lại, nên đừng trả quá tay chỉ vì cái tag.

Skin rẻ làm được gì trong trade-up?

Mười skin Mil-Spec từ cùng một bộ sưu tập gộp trong một hợp đồng trade-up để cho ra một skin Restricted của bộ đó. Float đầu ra suy ra từ float trung bình của mười món đầu vào, nên nạp vào các skin bình dân Factory New hay Minimal Wear float thấp sẽ nâng chất lượng kết quả. Skin Mil-Spec và Restricted dưới 5 đô là nguyên liệu trade-up rẻ nhất hiện có, đó là một lý do nhu cầu giữ cho cả mấy cây xanh trơn cũng thanh khoản.

Skin CS2 tốt nhất dưới 5 đô là cây nào?

Không có câu trả lời duy nhất vì nó tùy vào khẩu bạn chơi, nhưng dải giá này đầy các finish Mil-Spec và Restricted sạch sẽ. Hãy chọn một finish phổ biến trên khẩu bạn hay dùng, ở mức Field-Tested hoặc Minimal Wear.

Dưới 5 đô có mua được dao hay găng không?

Không. Dao và găng tay là món rare special rơi ở mức 0.26% từ hòm, và ngay cả những con dao rẻ nhất cũng bán hơn cả trăm đô.

Eo hẹp thì nên mua mức wear nào?

Field-Tested thường là cân bằng tốt nhất giữa giá và vẻ ngoài. Chọn Minimal Wear nếu ngân sách dư ra, và tránh Battle-Scarred trên các skin có kim loại hở vì vết trầy lộ rõ.

Mua StatTrak trên skin rẻ có đáng không?

Chỉ đáng nếu khoản cộng so với bản thường nhỏ. Bộ đếm số mạng reset khi bạn chết và cộng rất ít vào giá bán lại trên skin bậc thấp.

Vì sao có những skin 5 đô khó bán?

Lượng giao dịch thấp. Một finish ít người muốn có thể nằm ế dù rao dưới mặt bằng chợ, nên hãy bám vào các skin phổ biến, thanh khoản tốt.

Skin rẻ có dùng cho trade-up được không?

Được. Mười skin Mil-Spec từ một bộ sưu tập trade-up lên thành một skin Restricted, và dùng đầu vào float thấp cải thiện kết quả, khiến skin bình dân hữu dụng làm nguyên liệu trade-up.