Skin Bí Mật CS2

60 skin 25.638 ₫–41.857.808 ₫

Bí Mật là hạng màu hồng, thấp hơn Tối Mật một bậc. Hạng này có nhiều lớp sơn nổi tiếng trông không hề kém cạnh nhưng không phải trả mức giá của Tối Mật.

Được xếp theo mức độ giao dịch của từng skin. Mở bất kỳ skin nào để so sánh các sàn và tìm mức rao rẻ nhất hoặc nơi bán được giá nhất.

All 60 skin

Cập nhật 32 giờ trước
Biến thể
SV ST AK-47 (Redline) AK-47 (Redline) 608.508 ₫ 29 markets -4% 3.9K /ngày SV M4A1-S (Hot Rod) M4A1-S (Hot Rod) 38.980.083 ₫ 24 markets -9.1% 208 /ngày SV M4A1-S (Blue Phosphor) M4A1-S (Blue Phosphor) 14.933.139 ₫ 24 markets -4.8% 172 /ngày SV ST AK-47 (Case Hardened) AK-47 (Case Hardened) 4.456.548 ₫ 30 markets -4.7% 1.3K /ngày SV AK-47 (Hydroponic) AK-47 (Hydroponic) 20.936.281 ₫ 25 markets 0% 197 /ngày SV ST AK-47 (Ice Coaled) AK-47 (Ice Coaled) 94.180 ₫ 28 markets +3.7% 8.4K /ngày SV AWP (Crakow!) AWP (Crakow!) 429.670 ₫ 25 markets -12.8% 3.9K /ngày SV ST M4A1-S (Black Lotus) M4A1-S (Black Lotus) 98.104 ₫ 27 markets -7.6% 9.0K /ngày SV ST Galil AR (Eco) Galil AR (Eco) 275.215 ₫ 29 markets +5.1% 1.7K /ngày SV ST FAMAS (Mecha Industries) FAMAS (Mecha Industries) 435.321 ₫ 29 markets -15.3% 1.7K /ngày SV ST AK-47 (Point Disarray) AK-47 (Point Disarray) 311.841 ₫ 29 markets -8.2% 5.4K /ngày SV USP-S (Whiteout) USP-S (Whiteout) 876.136 ₫ 27 markets -1% 829 /ngày SV ST AWP (Duality) AWP (Duality) 74.036 ₫ 28 markets +8.6% 6.4K /ngày SV ST AWP (Redline) AWP (Redline) 883.671 ₫ 26 markets -5.8% 1.7K /ngày SV ST Desert Eagle (Mecha Industries) Desert Eagle (Mecha Industries) 129.628 ₫ 29 markets 0% 7.0K /ngày SV M4A4 (Poseidon) M4A4 (Poseidon) 27.452.312 ₫ 25 markets -11.2% 204 /ngày SV ST M4A1-S (Decimator) M4A1-S (Decimator) 292.220 ₫ 29 markets +0.6% 5.4K /ngày SV ST AK-47 (The Outsiders) AK-47 (The Outsiders) 129.759 ₫ 27 markets -6.5% 4.4K /ngày SV ST AWP (Graphite) AWP (Graphite) 3.677.993 ₫ 26 markets -18% 492 /ngày SV ST AWP (BOOM) AWP (BOOM) 2.572.686 ₫ 28 markets -9.5% 959 /ngày SV ST Desert Eagle (Conspiracy) Desert Eagle (Conspiracy) 492.091 ₫ 28 markets +9% 2.0K /ngày SV ST M4A1-S (Nightmare) M4A1-S (Nightmare) 174.495 ₫ 29 markets +7% 6.9K /ngày SV ST Dual Berettas (Melondrama) Dual Berettas (Melondrama) 128.451 ₫ 30 markets -3.2% 2.0K /ngày SV Glock-18 (AXIA) Glock-18 (AXIA) 573.190 ₫ 25 markets -24.2% 1.7K /ngày SV ST AWP (Mortis) AWP (Mortis) 83.192 ₫ 30 markets +1.2% 5.3K /ngày SV Desert Eagle (Fennec Fox) Desert Eagle (Fennec Fox) 3.414.812 ₫ 27 markets -6.2% 1.1K /ngày SV ST USP-S (Jawbreaker) USP-S (Jawbreaker) 77.699 ₫ 26 markets -1.8% 8.8K /ngày SV ST FAMAS (Rapid Eye Movement) FAMAS (Rapid Eye Movement) 127.405 ₫ 30 markets -2.3% 2.4K /ngày SV ST AK-47 (Frontside Misty) AK-47 (Frontside Misty) 363.901 ₫ 29 markets -3.8% 5.3K /ngày SV ST AK-47 (Cartel) AK-47 (Cartel) 406.806 ₫ 28 markets +3.8% 3.9K /ngày SV ST M4A4 (Desolate Space) M4A4 (Desolate Space) 279.924 ₫ 29 markets -1.3% 6.0K /ngày SV ST MP7 (Abyssal Apparition) MP7 (Abyssal Apparition) 126.097 ₫ 27 markets -3% 2.1K /ngày SV ST Desert Eagle (Hypnotic) Desert Eagle (Hypnotic) 4.265.180 ₫ 27 markets -10.2% 455 /ngày SV ST Glock-18 (Water Elemental) Glock-18 (Water Elemental) 463.575 ₫ 29 markets +1.7% 4.2K /ngày SV ST Zeus x27 (Olympus) Zeus x27 (Olympus) 73.251 ₫ 26 markets +2.7% 1.4K /ngày SV ST Desert Eagle (Cobalt Disruption) Desert Eagle (Cobalt Disruption) 2.004.204 ₫ 26 markets -4.8% 1.3K /ngày SV ST M4A1-S (Leaded Glass) M4A1-S (Leaded Glass) 250.100 ₫ 30 markets +10.8% 5.0K /ngày SV ST USP-S (Cortex) USP-S (Cortex) 81.047 ₫ 29 markets +1.9% 8.5K /ngày SV ST M4A4 (龍王 Long Vương) M4A4 (龍王 Long Vương) 361.285 ₫ 28 markets -0.5% 3.8K /ngày SV Glock-18 (Twilight Galaxy) Glock-18 (Twilight Galaxy) 5.295.013 ₫ 24 markets -7.8% 291 /ngày SV UMP-45 (Fade) UMP-45 (Fade) 2.509.297 ₫ 25 markets -4.4% 901 /ngày SV ST AK-47 (Phantom Disruptor) AK-47 (Phantom Disruptor) 130.282 ₫ 30 markets +5.3% 5.4K /ngày SV ST Tec-9 (Fuel Injector) Tec-9 (Fuel Injector) 244.607 ₫ 29 markets +0.6% 1.8K /ngày SV ST AWP (Fever Dream) AWP (Fever Dream) 282.017 ₫ 28 markets -4.3% 4.3K /ngày SV Desert Eagle (Starcade) Desert Eagle (Starcade) 872.238 ₫ 24 markets -6.3% 1.2K /ngày SV ST M4A4 (Tooth Fairy) M4A4 (Tooth Fairy) 84.239 ₫ 29 markets +1.9% 4.8K /ngày SV Galil AR (Rainbow Spoon) Galil AR (Rainbow Spoon) 578.423 ₫ 25 markets -25% 1.3K /ngày SV ST P250 (Asiimov) P250 (Asiimov) 256.719 ₫ 29 markets +0.7% 3.2K /ngày SV MP9 (Wild Lily) MP9 (Wild Lily) 41.857.808 ₫ 23 markets -42.6% 67 /ngày SV ST P2000 (Wicked Sick) P2000 (Wicked Sick) 70.897 ₫ 26 markets -0.2% 2.1K /ngày SV ST Galil AR (Chromatic Aberration) Galil AR (Chromatic Aberration) 77.542 ₫ 28 markets +7.2% 3.6K /ngày SV ST M4A4 (Hellfire) M4A4 (Hellfire) 1.771.370 ₫ 28 markets -16.7% 1.1K /ngày SV AWP (Silk Tiger) AWP (Silk Tiger) 4.451.839 ₫ 27 markets -5.6% 545 /ngày SV ST Glock-18 (Vogue) Glock-18 (Vogue) 86.855 ₫ 29 markets +2.2% 5.5K /ngày SV ST UMP-45 (Wild Child) UMP-45 (Wild Child) 69.589 ₫ 27 markets +7.5% 2.1K /ngày SV ST USP-S (Orion) USP-S (Orion) 1.338.665 ₫ 27 markets -2.1% 1.2K /ngày SV SG 553 (Integrale) SG 553 (Integrale) 68.542 ₫ 28 markets -14.2% 1.7K /ngày SV Desert Eagle (Heat Treated) Desert Eagle (Heat Treated) 25.638 ₫ 26 markets -6.1% 2.6K /ngày SV ST Súng nòng ngắn (Kiss♥Love) Súng nòng ngắn (Kiss♥Love) 76.914 ₫ 27 markets +3.9% 2.4K /ngày SV M4A1-S (Control Panel) M4A1-S (Control Panel) 117.202 ₫ 29 markets -2.6% 2.9K /ngày
Skin Giá 30ng Bán/ngày Chợ
AK-47 (Redline) ST SV 3.9K/ngày · 29 chợ 608.508 ₫ -4% 3.9K 29 M4A1-S (Hot Rod) SV 208/ngày · 24 chợ 38.980.083 ₫ -9.1% 208 24 M4A1-S (Blue Phosphor) SV 172/ngày · 24 chợ 14.933.139 ₫ -4.8% 172 24 AK-47 (Case Hardened) ST SV 1.3K/ngày · 30 chợ 4.456.548 ₫ -4.7% 1.3K 30 AK-47 (Hydroponic) SV 197/ngày · 25 chợ 20.936.281 ₫ 0% 197 25 AK-47 (Ice Coaled) ST SV 8.4K/ngày · 28 chợ 94.180 ₫ +3.7% 8.4K 28 AWP (Crakow!) SV 3.9K/ngày · 25 chợ 429.670 ₫ -12.8% 3.9K 25 M4A1-S (Black Lotus) ST SV 9.0K/ngày · 27 chợ 98.104 ₫ -7.6% 9.0K 27 Galil AR (Eco) ST SV 1.7K/ngày · 29 chợ 275.215 ₫ +5.1% 1.7K 29 FAMAS (Mecha Industries) ST SV 1.7K/ngày · 29 chợ 435.321 ₫ -15.3% 1.7K 29 AK-47 (Point Disarray) ST SV 5.4K/ngày · 29 chợ 311.841 ₫ -8.2% 5.4K 29 USP-S (Whiteout) SV 829/ngày · 27 chợ 876.136 ₫ -1% 829 27 AWP (Duality) ST SV 6.4K/ngày · 28 chợ 74.036 ₫ +8.6% 6.4K 28 AWP (Redline) ST SV 1.7K/ngày · 26 chợ 883.671 ₫ -5.8% 1.7K 26 Desert Eagle (Mecha Industries) ST SV 7.0K/ngày · 29 chợ 129.628 ₫ 0% 7.0K 29 M4A4 (Poseidon) SV 204/ngày · 25 chợ 27.452.312 ₫ -11.2% 204 25 M4A1-S (Decimator) ST SV 5.4K/ngày · 29 chợ 292.220 ₫ +0.6% 5.4K 29 AK-47 (The Outsiders) ST SV 4.4K/ngày · 27 chợ 129.759 ₫ -6.5% 4.4K 27 AWP (Graphite) ST SV 492/ngày · 26 chợ 3.677.993 ₫ -18% 492 26 AWP (BOOM) ST SV 959/ngày · 28 chợ 2.572.686 ₫ -9.5% 959 28 Desert Eagle (Conspiracy) ST SV 2.0K/ngày · 28 chợ 492.091 ₫ +9% 2.0K 28 M4A1-S (Nightmare) ST SV 6.9K/ngày · 29 chợ 174.495 ₫ +7% 6.9K 29 Dual Berettas (Melondrama) ST SV 2.0K/ngày · 30 chợ 128.451 ₫ -3.2% 2.0K 30 Glock-18 (AXIA) SV 1.7K/ngày · 25 chợ 573.190 ₫ -24.2% 1.7K 25 AWP (Mortis) ST SV 5.3K/ngày · 30 chợ 83.192 ₫ +1.2% 5.3K 30 Desert Eagle (Fennec Fox) SV 1.1K/ngày · 27 chợ 3.414.812 ₫ -6.2% 1.1K 27 USP-S (Jawbreaker) ST SV 8.8K/ngày · 26 chợ 77.699 ₫ -1.8% 8.8K 26 FAMAS (Rapid Eye Movement) ST SV 2.4K/ngày · 30 chợ 127.405 ₫ -2.3% 2.4K 30 AK-47 (Frontside Misty) ST SV 5.3K/ngày · 29 chợ 363.901 ₫ -3.8% 5.3K 29 AK-47 (Cartel) ST SV 3.9K/ngày · 28 chợ 406.806 ₫ +3.8% 3.9K 28 M4A4 (Desolate Space) ST SV 6.0K/ngày · 29 chợ 279.924 ₫ -1.3% 6.0K 29 MP7 (Abyssal Apparition) ST SV 2.1K/ngày · 27 chợ 126.097 ₫ -3% 2.1K 27 Desert Eagle (Hypnotic) ST SV 455/ngày · 27 chợ 4.265.180 ₫ -10.2% 455 27 Glock-18 (Water Elemental) ST SV 4.2K/ngày · 29 chợ 463.575 ₫ +1.7% 4.2K 29 Zeus x27 (Olympus) ST SV 1.4K/ngày · 26 chợ 73.251 ₫ +2.7% 1.4K 26 Desert Eagle (Cobalt Disruption) ST SV 1.3K/ngày · 26 chợ 2.004.204 ₫ -4.8% 1.3K 26 M4A1-S (Leaded Glass) ST SV 5.0K/ngày · 30 chợ 250.100 ₫ +10.8% 5.0K 30 USP-S (Cortex) ST SV 8.5K/ngày · 29 chợ 81.047 ₫ +1.9% 8.5K 29 M4A4 (龍王 Long Vương) ST SV 3.8K/ngày · 28 chợ 361.285 ₫ -0.5% 3.8K 28 Glock-18 (Twilight Galaxy) SV 291/ngày · 24 chợ 5.295.013 ₫ -7.8% 291 24 UMP-45 (Fade) SV 901/ngày · 25 chợ 2.509.297 ₫ -4.4% 901 25 AK-47 (Phantom Disruptor) ST SV 5.4K/ngày · 30 chợ 130.282 ₫ +5.3% 5.4K 30 Tec-9 (Fuel Injector) ST SV 1.8K/ngày · 29 chợ 244.607 ₫ +0.6% 1.8K 29 AWP (Fever Dream) ST SV 4.3K/ngày · 28 chợ 282.017 ₫ -4.3% 4.3K 28 Desert Eagle (Starcade) SV 1.2K/ngày · 24 chợ 872.238 ₫ -6.3% 1.2K 24 M4A4 (Tooth Fairy) ST SV 4.8K/ngày · 29 chợ 84.239 ₫ +1.9% 4.8K 29 Galil AR (Rainbow Spoon) SV 1.3K/ngày · 25 chợ 578.423 ₫ -25% 1.3K 25 P250 (Asiimov) ST SV 3.2K/ngày · 29 chợ 256.719 ₫ +0.7% 3.2K 29 MP9 (Wild Lily) SV 67/ngày · 23 chợ 41.857.808 ₫ -42.6% 67 23 P2000 (Wicked Sick) ST SV 2.1K/ngày · 26 chợ 70.897 ₫ -0.2% 2.1K 26 Galil AR (Chromatic Aberration) ST SV 3.6K/ngày · 28 chợ 77.542 ₫ +7.2% 3.6K 28 M4A4 (Hellfire) ST SV 1.1K/ngày · 28 chợ 1.771.370 ₫ -16.7% 1.1K 28 AWP (Silk Tiger) SV 545/ngày · 27 chợ 4.451.839 ₫ -5.6% 545 27 Glock-18 (Vogue) ST SV 5.5K/ngày · 29 chợ 86.855 ₫ +2.2% 5.5K 29 UMP-45 (Wild Child) ST SV 2.1K/ngày · 27 chợ 69.589 ₫ +7.5% 2.1K 27 USP-S (Orion) ST SV 1.2K/ngày · 27 chợ 1.338.665 ₫ -2.1% 1.2K 27 SG 553 (Integrale) SV 1.7K/ngày · 28 chợ 68.542 ₫ -14.2% 1.7K 28 Desert Eagle (Heat Treated) SV 2.6K/ngày · 26 chợ 25.638 ₫ -6.1% 2.6K 26 Súng nòng ngắn (Kiss♥Love) ST SV 2.4K/ngày · 27 chợ 76.914 ₫ +3.9% 2.4K 27 M4A1-S (Control Panel) SV 2.9K/ngày · 29 chợ 117.202 ₫ -2.6% 2.9K 29
Không có vật phẩm phù hợp.

Price = cheapest fee-included ask across markets · Sold/day = trades across all tracked markets · Chúng tôi định giá thế nào →

Skin Bí Mật CS2: the guide

Classified nằm ở đâu trên thang độ hiếm

Classified là bậc súng màu hồng (magenta), xếp ngay dưới Covert (đỏ) và ngay trên Restricted (tím). Thang hòm đầy đủ chạy Mil-Spec (xanh), Restricted (tím), Classified (hồng), Covert (đỏ), rồi tới slot rare special màu vàng cho dao và găng tay. Đây là finish hiếm thứ nhì bạn có thể ra từ một hòm súng tiêu chuẩn và là bậc đắt thứ nhì tính trung bình, sau Covert.

Tỉ lệ rơi 3.20% thực ra nghĩa là gì

Mỗi hòm súng roll ra một bậc theo bảng tỉ lệ chuẩn: Mil-Spec 79.92%, Restricted 15.98%, Classified 3.20%, Covert 0.64%, và dao hoặc găng rare special ở 0.26%. Cơ hội 3.20% quy ra trung bình tầm một cây Classified mỗi 31 hòm đập. Điều đó khiến Classified phổ biến hơn Covert tầm năm lần nhưng lại hiếm hơn Restricted năm lần, đúng là lý do nó rơi vào giữa đường cong giá.

Vì sao Classified là điểm ngọt về giá trị

Một phần lớn các finish sạch, dễ nhận ra của game nằm ở bậc Classified chứ không phải Covert, nên bạn chơi được một thiết kế ai cũng biết ngay mà không phải trả giá hạng đỉnh. AK-47 Redline là ví dụ kinh điển: một skin bậc Classified vẫn được cộng đồng ưa suốt nhiều năm. Vì Classified rơi nhiều gấp năm lần Covert (3.20% so với 0.64%), giá nền dễ với tới hơn nhiều trong khi chất lượng finish thì ngang ngửa. Để có một loadout nhìn ngầu với ngân sách hạn chế, Classified thường cho vẻ đẹp tốt nhất trên mỗi đồng.

Khi nào một skin Classified vẫn đắt

Bậc đặt ra mức sàn chứ không phải mức trần. Một cây Classified có thể leo vượt nhiều cây Covert khi nó mang sticker hiếm (holo Katowice 2014 là ví dụ điển hình), float cực thấp ở Factory New, hoặc một bản StatTrak được săn đón. Skin từ các bộ sưu tập đã ngừng hoặc cung ít cũng có giá cộng thêm vì không có bản mới nào vào lưu thông. Các finish nhạy với pattern thêm một lớp nữa, vì những paint seed cụ thể có thể tạo ra vẻ ngoài hiếm mà dân sưu tầm săn lùng.

Classified làm nguyên liệu cho hợp đồng trade-up thế nào

Mười skin Classified cùng bậc cho vào một hợp đồng trade-up để cho ra một món Covert. Kết quả được rút từ các bộ sưu tập của mười món đầu vào, với trọng số theo việc có bao nhiêu món từ mỗi bộ, và Covert là bậc cao nhất mà trade-up chạm tới được, nên bạn không thể trade-up lên thành dao hay găng tay. Float đầu ra là trung bình của mười float đầu vào, được co giãn lại vào khoảng wear tối thiểu và tối đa riêng của chính skin đầu ra. Trade-up có lời hay không phụ thuộc vào chi phí đầu vào, tỉ lệ đầu ra giữa các bộ góp mặt, và việc kiểm soát float, nên nó mang rủi ro lỗ thật sự.

Float và wear trên các skin Classified

Wear được chấm từ 0 đến 1 và chia vào các nhóm Factory New (0.00 đến 0.07), Minimal Wear (0.07 đến 0.15), Field-Tested (0.15 đến 0.38), Well-Worn (0.38 đến 0.45) và Battle-Scarred (0.45 đến 1.00). Với skin Classified, Field-Tested thường là điểm ngọt giữa giá và vẻ ngoài, còn các cây Factory New và float dưới 0.01 thì có giá cộng thêm dành cho dân sưu tầm. Một số finish giấu vết mòn rất khéo và nhìn vẫn sạch ngay cả ở Field-Tested, nên kiểm tra texture thật vẫn hơn là chỉ tin vào nhãn wear.

Bậc Classified trong CS2 màu gì?

Skin Classified dùng màu độ hiếm hồng (magenta), nằm dưới Covert đỏ một bậc và trên Restricted tím một bậc.

Tỉ lệ đập ra một skin Classified là bao nhiêu?

Classified rơi ở mức 3.20% mỗi lần đập hòm, trung bình ra tầm một cây Classified mỗi 31 hòm.

Classified có cao hơn Covert không?

Không. Covert (đỏ) cao hơn Classified (hồng) một bậc và hiếm hơn, rơi ở mức 0.64% so với 3.20% của Classified.

Cần bao nhiêu skin Classified cho một cú trade-up?

Mười skin Classified cùng bậc cho ra một món Covert, với kết quả được rút từ các bộ sưu tập mà đầu vào của bạn thuộc về.

Vì sao có những skin Classified đắt hơn cả Covert?

Sticker hiếm (nổi bật là holo Katowice 2014), float cực thấp, bản StatTrak và các bộ sưu tập đã ngừng có thể đẩy một cây Classified vượt xa một cây Covert thường.

Skin Classified có đáng tiền không?

Nhìn chung là có. Bạn có được những finish dễ nhận ra, chất lượng cao với giá chỉ bằng một phần của Covert vì nguồn cung lớn hơn tầm năm lần.