Skin Shadow Daggers
25 hoàn thiện 932.383 ₫ – 13.908.826 ₫ 36 chợShadow Daggers là cặp dao găm đôi và là một trong những mẫu dao có giá dễ chịu nhất trong CS2. Các finish phổ biến gồm Gamma Doppler, Fade, Lore, Doppler và Marble Fade. Một lựa chọn chắc chắn cho người chơi muốn sở hữu một skin dao với mức giá thấp hơn.
Rẻ nhất: Bright Water 932.383 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 13.908.826 ₫
Dao: Dao găm chữ T · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Shadow Case 1.602.369 ₫ -7.6% 24 chợ #2 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 2.602.248 ₫ -1.2% 2.602.248 ₫–3.231.057 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 20 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 3.187.734 ₫ -1.3% 3.187.734 ₫–4.787.487 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 20 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.128.853 ₫ -5.3% 1.128.853 ₫–2.169.281 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #3 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 966.654 ₫ -4.1% 966.654 ₫–1.588.504 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.234.570 ₫ -5.1% 1.234.570 ₫–2.894.206 ₫ độ hao mòn · 28 chợ #5 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.117.342 ₫ -3.4% 1.117.342 ₫–1.383.924 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 973.456 ₫ -2.9% 973.456 ₫–1.061.619 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Shadow Case 3.364.583 ₫ -6.9% 3.364.583 ₫–5.757.018 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 932.383 ₫ -4.6% 932.383 ₫–1.043.829 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 1.821.835 ₫ -3.8% 1.821.835 ₫–2.264.246 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 2.397.668 ₫ +0.2% 2.397.668 ₫–3.051.696 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 1.175.420 ₫ -1.4% 1.175.420 ₫–1.621.990 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.140.102 ₫ -3.3% 1.140.102 ₫–4.408.935 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Stained Tối Mật
Shadow Case 1.395.435 ₫ +8.1% 1.395.435 ₫–3.646.338 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Shadow Case 2.388.511 ₫ +0.5% 2.388.511 ₫–2.668.435 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Shadow Case 1.569.406 ₫ -2.1% 1.569.406 ₫–11.510.897 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Shadow Case 1.325.741 ₫ -5.6% 1.325.741 ₫–3.611.544 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Shadow Case 956.713 ₫ -2.9% 956.713 ₫–3.662.558 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Shadow Case 1.957.376 ₫ -14.4% 1.957.376 ₫–5.467.676 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Night Tối Mật
Shadow Case 1.103.215 ₫ -3.8% 1.103.215 ₫–9.826.905 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
Shadow Case 1.071.298 ₫ -7% 1.071.298 ₫–3.517.626 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Shadow Case 989.676 ₫ -6.1% 989.676 ₫–3.239.271 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Shadow Case 964.038 ₫ -6.2% 964.038 ₫–3.964.562 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Shadow Case 1.143.503 ₫ +1.1% 1.143.503 ₫–3.950.252 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Shadow Case 204/ngày · 24 chợ 1.602.369 ₫ -7.6% 204 24
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 563/ngày · 20 chợ từ 2.602.248 ₫ 2.602.248 ₫–3.231.057 ₫ độ hao mòn -1.2% 563 20
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 136/ngày · 13 chợ 2.602.248 ₫ 2.602.248 ₫–3.395.976 ₫ độ hao mòn -1.7% 136 13
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 152/ngày · 14 chợ 2.616.113 ₫ 2.616.113 ₫–3.834.175 ₫ độ hao mòn -0.6% 152 14
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 102/ngày · 13 chợ 2.628.147 ₫ 2.628.147 ₫–3.231.057 ₫ độ hao mòn -3.7% 102 13
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 133/ngày · 14 chợ 2.614.282 ₫ 2.614.282 ₫–3.348.625 ₫ độ hao mòn -1.2% 133 14
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 92/ngày · 13 chợ 5.269.375 ₫ 5.269.375 ₫–6.711.115 ₫ độ hao mòn -5% 92 13
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 426/ngày · 20 chợ từ 3.187.734 ₫ 3.187.734 ₫–4.787.487 ₫ độ hao mòn -1.3% 426 20
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 80/ngày · 14 chợ 3.275.112 ₫ 3.275.112 ₫–4.787.487 ₫ độ hao mòn -4.7% 80 14
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 66/ngày · 12 chợ 4.986.390 ₫ 4.986.390 ₫–5.529.155 ₫ độ hao mòn +2.3% 66 12
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 189/ngày · 14 chợ 3.187.734 ₫ 3.187.734 ₫–5.519.998 ₫ độ hao mòn -0.9% 189 14
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 121/ngày · 15 chợ 3.684.455 ₫ 3.684.455 ₫–5.123.396 ₫ độ hao mòn -2.8% 121 15
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 68/ngày · 14 chợ 9.111.137 ₫ 9.111.137 ₫–12.281.604 ₫ độ hao mòn -7.9% 68 14
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 88/ngày · 12 chợ 5.415.354 ₫ 5.415.354 ₫–7.848.339 ₫ độ hao mòn -14.5% 88 12
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 22/ngày · 9 chợ 13.908.826 ₫ 13.908.826 ₫–19.189.974 ₫ độ hao mòn -12% 22 9
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.5K/ngày · 26 chợ 1.128.853 ₫ 1.128.853 ₫–2.169.281 ₫ độ hao mòn -5.3% 1.5K 26
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.7K/ngày · 26 chợ 966.654 ₫ 966.654 ₫–1.588.504 ₫ độ hao mòn -4.1% 1.7K 26
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.9K/ngày · 28 chợ 1.234.570 ₫ 1.234.570 ₫–2.894.206 ₫ độ hao mòn -5.1% 1.9K 28
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.5K/ngày · 25 chợ 1.117.342 ₫ 1.117.342 ₫–1.383.924 ₫ độ hao mòn -3.4% 1.5K 25
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 842/ngày · 25 chợ 973.456 ₫ 973.456 ₫–1.061.619 ₫ độ hao mòn -2.9% 842 25
Fade Phần trăm fade
Shadow Case 200/ngày · 24 chợ 3.364.583 ₫ 3.364.583 ₫–5.757.018 ₫ độ hao mòn -6.9% 200 24
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.8K/ngày · 27 chợ 932.383 ₫ 932.383 ₫–1.043.829 ₫ độ hao mòn -4.6% 1.8K 27
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 671/ngày · 25 chợ 1.821.835 ₫ 1.821.835 ₫–2.264.246 ₫ độ hao mòn -3.8% 671 25
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 550/ngày · 26 chợ 2.397.668 ₫ 2.397.668 ₫–3.051.696 ₫ độ hao mòn +0.2% 550 26
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 989/ngày · 25 chợ 1.175.420 ₫ 1.175.420 ₫–1.621.990 ₫ độ hao mòn -1.4% 989 25
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 961/ngày · 27 chợ 1.140.102 ₫ 1.140.102 ₫–4.408.935 ₫ độ hao mòn -3.3% 961 27
Stained Tối Mật
Shadow Case 793/ngày · 25 chợ 1.395.435 ₫ 1.395.435 ₫–3.646.338 ₫ độ hao mòn +8.1% 793 25
Slaughter Tối Mật
Shadow Case 765/ngày · 26 chợ 2.388.511 ₫ 2.388.511 ₫–2.668.435 ₫ độ hao mòn +0.5% 765 26
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Shadow Case 897/ngày · 26 chợ 1.569.406 ₫ 1.569.406 ₫–11.510.897 ₫ độ hao mòn -2.1% 897 26
Blue Steel Tối Mật
Shadow Case 883/ngày · 27 chợ 1.325.741 ₫ 1.325.741 ₫–3.611.544 ₫ độ hao mòn -5.6% 883 27
Safari Mesh Tối Mật
Shadow Case 606/ngày · 26 chợ 956.713 ₫ 956.713 ₫–3.662.558 ₫ độ hao mòn -2.9% 606 26
Case Hardened Seed Blue Gem
Shadow Case 1.2K/ngày · 27 chợ 1.957.376 ₫ 1.957.376 ₫–5.467.676 ₫ độ hao mòn -14.4% 1.2K 27
Night Tối Mật
Shadow Case 795/ngày · 24 chợ 1.103.215 ₫ 1.103.215 ₫–9.826.905 ₫ độ hao mòn -3.8% 795 24
Scorched Tối Mật
Shadow Case 1.0K/ngày · 24 chợ 1.071.298 ₫ 1.071.298 ₫–3.517.626 ₫ độ hao mòn -7% 1.0K 24
Boreal Forest Tối Mật
Shadow Case 697/ngày · 25 chợ 989.676 ₫ 989.676 ₫–3.239.271 ₫ độ hao mòn -6.1% 697 25
Forest DDPAT Tối Mật
Shadow Case 608/ngày · 25 chợ 964.038 ₫ 964.038 ₫–3.964.562 ₫ độ hao mòn -6.2% 608 25
Urban Masked Tối Mật
Shadow Case 720/ngày · 25 chợ 1.143.503 ₫ 1.143.503 ₫–3.950.252 ₫ độ hao mòn +1.1% 720 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao găm chữ T
Vẻ ngoài, animation và cảm giác cầm
Shadow Daggers được cầm thành một cặp đôi, mỗi tay một con, với lưỡi thẳng ngắn và phần chắn nhỏ gọn. Vì không có một lưỡi lớn duy nhất để xoay, animation inspect là một cú xoay đôi nhanh chứ không phải các pha lật dài như Flip hay Butterfly, và pha rút cũng dứt khoát tương ứng. Ở góc nhìn thứ nhất, hai lưỡi chiếm ít màn hình hơn Bowie hay M9, nên các finish dựa vào một bề mặt phẳng lớn (gradient Fade, vân Marble Fade, mảng xanh Case Hardened) phải hiện trên một khung nhỏ hơn, chia làm hai lưỡi. Mẫu này không có chiêu cuốn ngón hay mở/đóng động; sức hút của nó là dáng hai lưỡi lạ mắt cùng bộ chuyển động nhanh nhẹn.
Các finish Shadow Daggers có
Shadow Daggers dùng kho finish dao tiêu chuẩn. Từ thời Shadow Case nó hỗ trợ các sơn lõi: Doppler và Gamma Doppler (với các phase cùng các bản hiếm Ruby, Sapphire, Black Pearl và Emerald), Fade, Marble Fade, Tiger Tooth, Ultraviolet, Damascus Steel, Rust Coat, cộng các finish sơn-kim-loại Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Stained, Blue Steel, và nhóm camo/giá rẻ Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, và Night. Cũng có bản Vanilla (không sơn) trơn không finish. Các finish nhạy độ mòn vẫn trải từ Factory New tới Battle-Scarred, và các finish theo pattern (seed Case Hardened, phần trăm Fade, bố cục fire-and-ice của Marble Fade, phase Doppler) định giá y như trên các loại dao khác.
Bản đắt nhất so với bản rẻ nhất
Đỉnh của dải Shadow Daggers được định bởi các kết quả Doppler hiếm, Sapphire và Ruby (và Black Pearl / Emerald bên Gamma), kế đến là Fade phần trăm cao và Marble Fade sạch đẹp; Crimson Web ở độ mòn thấp cũng có giá nhỉnh nhờ cách rải web. Ngay cả những bản đỉnh này thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9. Đường vào rẻ nhất là nhóm camo và oxy hóa, Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Scorched, Night, Urban Masked, và Rust Coat ở độ mòn cao, thường khiến Shadow Daggers thành con dao thật rẻ nhất bạn có thể sở hữu trong CS2.
Vị trí của Shadow Daggers trong làng dao
Trong các mẫu dao, Shadow Daggers luôn có giá thấp hơn nhóm kinh điển (Karambit, M9 Bayonet, Butterfly) và thấp hơn hầu hết mẫu tầm trung (Flip, Bayonet, Bowie, Falchion, Huntsman). Chỉ vài mẫu giá rẻ khác, như Navaja, Gut và Ursus, cạnh tranh suất dao rẻ nhất. Chọn Shadow Daggers khi mục tiêu là finish và giá vào thấp nhất, hoặc khi bạn đặc biệt thích thẩm mỹ hai lưỡi và bộ animation nhanh. Nếu giữ giá bán lại và độ được ưa chuộng rộng rãi quan trọng hơn chi phí, thì Karambit hay Butterfly cùng finish giữ nhu cầu tốt hơn, với mức giá cao hơn nhiều.