Skin Shadow Daggers
25 hoàn thiện 759.930 ₫ – 14.392.437 ₫ 36 chợShadow Daggers là cặp dao găm đôi và là một trong những mẫu dao có giá dễ chịu nhất trong CS2. Các finish phổ biến gồm Gamma Doppler, Fade, Lore, Doppler và Marble Fade. Một lựa chọn chắc chắn cho người chơi muốn sở hữu một skin dao với mức giá thấp hơn.
Rẻ nhất: Bright Water 759.930 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 14.392.437 ₫
Dao: Dao găm chữ T · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 23 tháng 9, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Shadow Case 1.539.858 ₫ -8.3% 26 chợ #4 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 2.146.555 ₫ -5.2% 2.146.555 ₫–2.810.909 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 18 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 3.002.060 ₫ -5.5% 3.002.060 ₫–4.545.035 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 906.670 ₫ -8.1% 906.670 ₫–2.109.675 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #2 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 2.097.728 ₫ -9.7% 2.097.728 ₫–2.715.074 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 842.260 ₫ -11% 842.260 ₫–1.501.420 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #5 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.057.565 ₫ -2.2% 1.057.565 ₫–1.322.475 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 759.930 ₫ -11.4% 759.930 ₫–956.795 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 845.636 ₫ -12.4% 845.636 ₫–1.139.375 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 1.615.695 ₫ -9.5% 1.615.695 ₫–1.992.024 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.102.755 ₫ -9.1% 1.102.755 ₫–2.471.694 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 991.856 ₫ -9.2% 991.856 ₫–1.374.367 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.006.141 ₫ -7.2% 1.006.141 ₫–3.596.032 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Shadow Case 3.299.955 ₫ +0.3% 3.299.955 ₫–4.883.965 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Shadow Case 2.255.636 ₫ -3.9% 2.255.636 ₫–2.467.045 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Shadow Case 905.371 ₫ -10.3% 905.371 ₫–3.683.089 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Shadow Case 1.462.982 ₫ +0.7% 1.462.982 ₫–11.057.031 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Shadow Case 1.001.466 ₫ -9.8% 1.001.466 ₫–2.979.725 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Shadow Case 1.769.187 ₫ -2.8% 1.769.187 ₫–6.313.183 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
Shadow Case 1.168.204 ₫ -11.3% 1.168.204 ₫–4.934.609 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Shadow Case 891.087 ₫ -8.3% 891.087 ₫–3.573.696 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
Shadow Case 991.856 ₫ -9.7% 991.856 ₫–3.911.821 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Tối Mật
Shadow Case 1.031.593 ₫ +0.1% 1.031.593 ₫–11.289.867 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Shadow Case 902.514 ₫ -12.9% 902.514 ₫–2.929.080 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Shadow Case 1.163.087 ₫ -4.9% 1.163.087 ₫–4.181.432 ₫ độ hao mòn · 26 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Shadow Case 15/ngày · 26 chợ 1.539.858 ₫ -8.3% 15 26
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 442/ngày · 18 chợ từ 2.146.555 ₫ 2.146.555 ₫–2.810.909 ₫ độ hao mòn -5.2% 442 18
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 15 chợ 2.477.434 ₫ 2.477.434 ₫–2.810.909 ₫ độ hao mòn -4.3% — 15
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 2.379.521 ₫ 2.379.521 ₫–3.059.718 ₫ độ hao mòn -6.8% — 14
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 2.146.555 ₫ 2.146.555 ₫–3.075.041 ₫ độ hao mòn -4.6% — 14
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 14 chợ 2.374.586 ₫ 2.374.586 ₫–2.992.970 ₫ độ hao mòn -7.3% — 14
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 14 chợ 4.709.695 ₫ 4.709.695 ₫–7.751.934 ₫ độ hao mòn -8.4% — 14
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 255/ngày · 19 chợ từ 3.002.060 ₫ 3.002.060 ₫–4.545.035 ₫ độ hao mòn -5.5% 255 19
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 3.009.852 ₫ 3.009.852 ₫–5.061.870 ₫ độ hao mòn -2.4% — 14
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 4.265.840 ₫ 4.265.840 ₫–5.536.294 ₫ độ hao mòn -3.2% — 14
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 14 chợ 3.002.060 ₫ 3.002.060 ₫–5.060.052 ₫ độ hao mòn -6.6% — 14
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 16 chợ 3.213.470 ₫ 3.213.470 ₫–4.987.851 ₫ độ hao mòn -6.9% — 16
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 14 chợ 8.282.092 ₫ 8.282.092 ₫–11.931.106 ₫ độ hao mòn -3.1% — 14
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 15 chợ 5.319.769 ₫ 5.319.769 ₫–9.918.565 ₫ độ hao mòn -1% — 15
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 10 chợ 14.392.437 ₫ 14.392.437 ₫–22.056.405 ₫ độ hao mòn -0.4% — 10
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 863/ngày · 25 chợ 906.670 ₫ 906.670 ₫–2.109.675 ₫ độ hao mòn -8.1% 863 25
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 314/ngày · 24 chợ 2.097.728 ₫ 2.097.728 ₫–2.715.074 ₫ độ hao mòn -9.7% 314 24
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 973/ngày · 27 chợ 842.260 ₫ 842.260 ₫–1.501.420 ₫ độ hao mòn -11% 973 27
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 760/ngày · 26 chợ 1.057.565 ₫ 1.057.565 ₫–1.322.475 ₫ độ hao mòn -2.2% 760 26
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.3K/ngày · 25 chợ 759.930 ₫ 759.930 ₫–956.795 ₫ độ hao mòn -11.4% 1.3K 25
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 522/ngày · 25 chợ 845.636 ₫ 845.636 ₫–1.139.375 ₫ độ hao mòn -12.4% 522 25
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 499/ngày · 28 chợ 1.615.695 ₫ 1.615.695 ₫–1.992.024 ₫ độ hao mòn -9.5% 499 28
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 908/ngày · 26 chợ 1.102.755 ₫ 1.102.755 ₫–2.471.694 ₫ độ hao mòn -9.1% 908 26
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 450/ngày · 26 chợ 991.856 ₫ 991.856 ₫–1.374.367 ₫ độ hao mòn -9.2% 450 26
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 407/ngày · 27 chợ 1.006.141 ₫ 1.006.141 ₫–3.596.032 ₫ độ hao mòn -7.2% 407 27
Fade Phần trăm fade
Shadow Case 82/ngày · 23 chợ 3.299.955 ₫ 3.299.955 ₫–4.883.965 ₫ độ hao mòn +0.3% 82 23
Slaughter Tối Mật
Shadow Case 178/ngày · 25 chợ 2.255.636 ₫ 2.255.636 ₫–2.467.045 ₫ độ hao mòn -3.9% 178 25
Boreal Forest Tối Mật
Shadow Case 147/ngày · 24 chợ 905.371 ₫ 905.371 ₫–3.683.089 ₫ độ hao mòn -10.3% 147 24
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Shadow Case 212/ngày · 24 chợ 1.462.982 ₫ 1.462.982 ₫–11.057.031 ₫ độ hao mòn +0.7% 212 24
Urban Masked Tối Mật
Shadow Case 193/ngày · 24 chợ 1.001.466 ₫ 1.001.466 ₫–2.979.725 ₫ độ hao mòn -9.8% 193 24
Case Hardened Seed Blue Gem
Shadow Case 127/ngày · 25 chợ 1.769.187 ₫ 1.769.187 ₫–6.313.183 ₫ độ hao mòn -2.8% 127 25
Stained Tối Mật
Shadow Case 222/ngày · 24 chợ 1.168.204 ₫ 1.168.204 ₫–4.934.609 ₫ độ hao mòn -11.3% 222 24
Safari Mesh Tối Mật
Shadow Case 176/ngày · 25 chợ 891.087 ₫ 891.087 ₫–3.573.696 ₫ độ hao mòn -8.3% 176 25
Scorched Tối Mật
Shadow Case 116/ngày · 24 chợ 991.856 ₫ 991.856 ₫–3.911.821 ₫ độ hao mòn -9.7% 116 24
Night Tối Mật
Shadow Case 135/ngày · 24 chợ 1.031.593 ₫ 1.031.593 ₫–11.289.867 ₫ độ hao mòn +0.1% 135 24
Forest DDPAT Tối Mật
Shadow Case 142/ngày · 25 chợ 902.514 ₫ 902.514 ₫–2.929.080 ₫ độ hao mòn -12.9% 142 25
Blue Steel Tối Mật
Shadow Case 122/ngày · 26 chợ 1.163.087 ₫ 1.163.087 ₫–4.181.432 ₫ độ hao mòn -4.9% 122 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao găm chữ T
Vẻ ngoài, animation và cảm giác cầm
Shadow Daggers được cầm thành một cặp đôi, mỗi tay một con, với lưỡi thẳng ngắn và phần chắn nhỏ gọn. Vì không có một lưỡi lớn duy nhất để xoay, animation inspect là một cú xoay đôi nhanh chứ không phải các pha lật dài như Flip hay Butterfly, và pha rút cũng dứt khoát tương ứng. Ở góc nhìn thứ nhất, hai lưỡi chiếm ít màn hình hơn Bowie hay M9, nên các finish dựa vào một bề mặt phẳng lớn (gradient Fade, vân Marble Fade, mảng xanh Case Hardened) phải hiện trên một khung nhỏ hơn, chia làm hai lưỡi. Mẫu này không có chiêu cuốn ngón hay mở/đóng động; sức hút của nó là dáng hai lưỡi lạ mắt cùng bộ chuyển động nhanh nhẹn.
Các finish Shadow Daggers có
Shadow Daggers dùng kho finish dao tiêu chuẩn. Từ thời Shadow Case nó hỗ trợ các sơn lõi: Doppler và Gamma Doppler (với các phase cùng các bản hiếm Ruby, Sapphire, Black Pearl và Emerald), Fade, Marble Fade, Tiger Tooth, Ultraviolet, Damascus Steel, Rust Coat, cộng các finish sơn-kim-loại Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Stained, Blue Steel, và nhóm camo/giá rẻ Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, và Night. Cũng có bản Vanilla (không sơn) trơn không finish. Các finish nhạy độ mòn vẫn trải từ Factory New tới Battle-Scarred, và các finish theo pattern (seed Case Hardened, phần trăm Fade, bố cục fire-and-ice của Marble Fade, phase Doppler) định giá y như trên các loại dao khác.
Bản đắt nhất so với bản rẻ nhất
Đỉnh của dải Shadow Daggers được định bởi các kết quả Doppler hiếm, Sapphire và Ruby (và Black Pearl / Emerald bên Gamma), kế đến là Fade phần trăm cao và Marble Fade sạch đẹp; Crimson Web ở độ mòn thấp cũng có giá nhỉnh nhờ cách rải web. Ngay cả những bản đỉnh này thường vẫn rẻ hơn cùng finish trên Karambit hay M9. Đường vào rẻ nhất là nhóm camo và oxy hóa, Forest DDPAT, Boreal Forest, Safari Mesh, Scorched, Night, Urban Masked, và Rust Coat ở độ mòn cao, thường khiến Shadow Daggers thành con dao thật rẻ nhất bạn có thể sở hữu trong CS2.
Vị trí của Shadow Daggers trong làng dao
Trong các mẫu dao, Shadow Daggers luôn có giá thấp hơn nhóm kinh điển (Karambit, M9 Bayonet, Butterfly) và thấp hơn hầu hết mẫu tầm trung (Flip, Bayonet, Bowie, Falchion, Huntsman). Chỉ vài mẫu giá rẻ khác, như Navaja, Gut và Ursus, cạnh tranh suất dao rẻ nhất. Chọn Shadow Daggers khi mục tiêu là finish và giá vào thấp nhất, hoặc khi bạn đặc biệt thích thẩm mỹ hai lưỡi và bộ animation nhanh. Nếu giữ giá bán lại và độ được ưa chuộng rộng rãi quan trọng hơn chi phí, thì Karambit hay Butterfly cùng finish giữ nhu cầu tốt hơn, với mức giá cao hơn nhiều.