Skin Gut Knife

24 lớp hoàn thiện
★ Phổ biến 95%
Dao móc () (Autotronic)
Autotronic Tối Mật
2.367.983 ₫ 29 sàn giao dịch
★ Phổ biến 93%
Dao móc () (Rust Coat)
Rust Coat Tối Mật
1.177.580 ₫ 25 sàn giao dịch
★ Phổ biến 87%
Dao móc () (Doppler)
Doppler Tối Mật
3.111.428 ₫ 21 sàn giao dịch
★ Phổ biến 87%
Dao móc () (Marble Fade)
Marble Fade Tối Mật
3.035.017 ₫ 29 sàn giao dịch
★ Phổ biến 87%
Dao móc () (Fade)
Fade Tối Mật
3.255.878 ₫ 27 sàn giao dịch
★ Phổ biến 86%
Dao móc () (Black Laminate)
Black Laminate Tối Mật
1.373.058 ₫ 26 sàn giao dịch
Dao móc () (Tiger Tooth)
Tiger Tooth Tối Mật
2.486.003 ₫ 29 sàn giao dịch
Dao móc () (Gamma Doppler)
Gamma Doppler Tối Mật
4.021.567 ₫ 19 sàn giao dịch
Dao móc () (Freehand)
Freehand Tối Mật
1.452.611 ₫ 26 sàn giao dịch
Dao móc () (Lore)
Lore Tối Mật
2.084.055 ₫ 32 sàn giao dịch
Dao móc () (Bright Water)
Bright Water Tối Mật
1.357.096 ₫ 28 sàn giao dịch
Dao móc () (Damascus Steel)
Damascus Steel Tối Mật
1.508.088 ₫ 27 sàn giao dịch
Dao móc () (Slaughter)
Slaughter Tối Mật
2.650.602 ₫ 27 sàn giao dịch
Dao móc () (Ultraviolet)
Ultraviolet Tối Mật
1.369.133 ₫ 28 sàn giao dịch
Dao móc () (Crimson Web)
Crimson Web Tối Mật
1.781.025 ₫ 32 sàn giao dịch
Dao móc () (Forest DDPAT)
Forest DDPAT Tối Mật
1.177.580 ₫ 28 sàn giao dịch
Dao móc () (Safari Mesh)
Safari Mesh Tối Mật
1.150.888 ₫ 25 sàn giao dịch
Dao móc () (Urban Masked)
Urban Masked Tối Mật
1.373.582 ₫ 27 sàn giao dịch
Dao móc () (Night)
Night Tối Mật
1.337.469 ₫ 27 sàn giao dịch
Dao móc () (Scorched)
Scorched Tối Mật
1.203.749 ₫ 26 sàn giao dịch
Dao móc () (Boreal Forest)
Boreal Forest Tối Mật
1.167.113 ₫ 28 sàn giao dịch
Dao móc () (Case Hardened)
Case Hardened Tối Mật
2.355.160 ₫ 25 sàn giao dịch
Dao móc () (Stained)
Stained Tối Mật
1.427.227 ₫ 29 sàn giao dịch
Dao móc () (Blue Steel)
Blue Steel Tối Mật
1.674.257 ₫ 27 sàn giao dịch
Không có kiểu hoàn thiện phù hợp.
Vật phẩm có giá24
Khoảng giá1.150.888 ₫ – 4.021.567 ₫
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm

Gut Knife ra dáng một công cụ săn nhỏ gọn: lưỡi chắc, cong xuống với móc gut rõ và chuôi có rãnh ngón tay. Trong CS2 nó dùng kiểu rút dao mặc định và một animation inspect ngắn trong đó model được lật và xoay trong tay chứ không xoay điệu nghệ, nên chi tiết finish trên mặt phẳng rộng của lưỡi mới là thứ tải sức nặng thị giác. Vì mặt lưỡi to và tương đối phẳng, các finish nhiều paint như Fade, Marble Fade và các pattern galaxy Doppler khoe đẹp, còn chuôi nhỏ thì hạn chế chi tiết pattern hiện ra ở đó. Nó là một trong những model ít hào nhoáng để nhìn ở góc nhìn thứ nhất, một phần lý do nó vẫn rẻ.

Các finish nó mang

Gut Knife hỗ trợ thư viện finish dao tiêu chuẩn. Bản Vanilla trơn (không paint) là baseline. Các finish vẽ gồm Case Hardened, Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler, Tiger Tooth, Ultraviolet, Damascus Steel, Rust Coat, Blue Steel, Stained, Crimson Web, Slaughter, Autotronic, Lore, Black Laminate, cộng các finish xỉn rẻ — Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched, Urban Masked, Night, Bright Water, Freehand. Finish nào lấy được phụ thuộc case mà Gut Knife là item special hiếm trong đó; không phải case nào cũng cho mọi finish. Vanilla và các finish kiểu rằn ri rẻ nhất, còn Doppler, Marble Fade và Fade giữ giá đỉnh của model.

Pattern và seed đáng quan tâm

Như mọi con dao, vài finish Gut Knife phụ thuộc pattern. Case Hardened (dòng Stained/blue-steel) có cuộc chase blue gem kinh điển, nơi độ phủ xanh cao trên mặt playside đẩy premium lớn hơn một con vàng-pha, dù pattern gem thật hiếm và đắt hơn trên AK-47 nhiều so với trên dao. Marble Fade có bố cục 'Fire & Ice' (đỏ và xanh gặp nhau gọn) làm layout được thèm muốn. Doppler chia thành Phase 1–4 cộng Sapphire, Ruby và Black Pearl hiếm, với Phase 2 và Phase 4 thường được chuộng vì tông xanh/đen hơn; Gamma Doppler săn vẻ Emerald đậm. Vì Gut Knife là model giá rẻ, các premium này nhỏ hơn về giá trị tuyệt đối so với trên Karambit, biến nó thành cách rẻ để sở hữu một phase Doppler cụ thể hay một Case Hardened xanh.

Các bậc giá và cách vào rẻ nhất

Con dao thật rẻ nhất bạn mua được thường là một Gut Knife Battle-Scarred ở finish xỉn như Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched hay Forest DDPAT, hoặc một Gut Knife Vanilla. Từ đó giá leo qua Blue Steel, Stained và Night, rồi vào tầng vẽ hot — Tiger Tooth, Ultraviolet, Slaughter, Crimson Web — và đỉnh là Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler. Float quan trọng nhất trên các finish lộ wear: Fade bán theo phần trăm fade (cao hơn thì tốt hơn), Doppler và Tiger Tooth nhìn gần như y hệt qua các wear nên Factory New ít premium hơn, còn các finish rằn ri mua rẻ nhất ở Field-Tested hoặc Battle-Scarred nơi grade thấp gần như không đổi vẻ.

Câu hỏi thường gặp

Gut Knife có phải dao rẻ nhất CS2 không?

Nó nằm trong nhóm model dao ★ rẻ nhất, cùng phân khúc đáy với Falchion, Navaja và Shadow Daggers. Con rẻ nhất tuyệt đối thường là một Gut Knife Vanilla hoặc finish xỉn Battle-Scarred, cách rẻ nhất để có một con dao ★ vàng.

Làm sao kiếm một con Gut Knife?

Nó rớt như item special (★) hiếm từ các case có nó — mở một case bằng chìa cho khoảng 0.26% cơ hội ra bất kỳ con dao nào trong pool cận chiến của case đó. Còn không thì bạn mua thẳng một finish cụ thể trên Steam Community Market hoặc một site trade.

Gut Knife có Doppler và Fade không?

Có. Nó hỗ trợ Doppler (Phase 1–4, Sapphire, Ruby, Black Pearl), Gamma Doppler, Fade và Marble Fade, tùy case nào cho nó. Đây là các finish đắt nhất của model.

Gut Knife Vanilla có đáng không?

Bản Vanilla trơn là cách rẻ nhất để mang model với tiền tố ★ và vẻ thép sạch. Nó không có float skin và không có pattern, nên giá trị của nó hoàn toàn là bản thân model trần.

Float có quan trọng trên Gut Knife không?

Tùy finish. Fade được chấm theo phần trăm fade và Case Hardened theo độ phủ xanh, nên những cái đó thưởng cho việc chọn một con cụ thể. Doppler và Tiger Tooth gần như không đổi qua các wear, nên trả tiền cho Factory New ở đó cho ít lợi ích thị giác.

Gut Knife so với Karambit thế nào?

Về cơ chế thì y hệt — cả hai đều là dao với cùng tốc độ và sát thương. Khác biệt là thẩm mỹ và tài chính: Karambit có inspect xoay điệu nghệ hơn và giá premium, còn Gut Knife là một trong những model giá rẻ với vẻ đơn giản hơn và chi phí vào thấp hơn nhiều.

Đã cập nhật: 26 tháng 6, 2026