Skin Gut Knife

25 hoàn thiện 1.114.203 ₫ – 14.260.170 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Boreal Forest 1.114.203 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 14.260.170 ₫

Dao: Dao móc · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 25 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 9 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện CS:GO Weapon Case 1.540.237 ₫ -7.5% 23 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Chroma Case từ 3.020.302 ₫ -3% 3.020.302 ₫–3.531.491 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST Gamma Doppler Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald Gamma Case từ 3.869.754 ₫ -5% 3.869.754 ₫–5.624.643 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 20 chợ #1 in demand ST Autotronic Autotronic Tối Mật Gamma Case 2.208.784 ₫ -6.1% 2.208.784 ₫–4.620.579 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #2 in demand ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Chroma Case 1.131.207 ₫ -7.3% 1.131.207 ₫–1.510.544 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST Black Laminate Black Laminate Tối Mật Gamma Case 1.281.895 ₫ -10.2% 1.281.895 ₫–3.058.498 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #4 in demand ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Chroma Case 2.781.111 ₫ -1.9% 2.781.111 ₫–4.251.968 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 2.474.006 ₫ -1.1% 2.474.006 ₫–2.814.938 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade CS:GO Weapon Case 3.053.265 ₫ -5.1% 3.053.265 ₫–4.115.931 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Lore Lore Tối Mật Gamma Case 1.931.999 ₫ -4.6% 1.931.999 ₫–3.164.189 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST Bright Water Bright Water Tối Mật Gamma Case 1.267.899 ₫ -7% 1.267.899 ₫–1.591.905 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 1.386.801 ₫ -11.1% 1.386.801 ₫–1.962.346 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Freehand Freehand Tối Mật Gamma Case 1.375.291 ₫ -9.9% 1.375.291 ₫–1.835.177 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 1.307.010 ₫ -7.4% 1.307.010 ₫–5.092.787 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 1.615.188 ₫ -6.8% 1.615.188 ₫–19.815.748 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 2.550.710 ₫ -3.2% 2.550.710 ₫–2.987.601 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Night Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.179.082 ₫ -9.6% 1.179.082 ₫–15.887.916 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem CS:GO Weapon Case 2.215.612 ₫ -5.4% 2.215.612 ₫–5.755.449 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.143.241 ₫ -9.5% 1.143.241 ₫–10.464.452 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.114.203 ₫ -7.1% 1.114.203 ₫–3.471.059 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Stained Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.358.809 ₫ -6.5% 1.358.809 ₫–2.865.167 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.201.319 ₫ -8.8% 1.201.319 ₫–4.185.781 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.120.115 ₫ -9.3% 1.120.115 ₫–12.618.559 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.518.915 ₫ -11.5% 1.518.915 ₫–4.921.955 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 1.119.435 ₫ -2.2% 1.119.435 ₫–3.876.295 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện CS:GO Weapon Case 203/ngày · 23 chợ 1.540.237 ₫ -7.5% 203 23
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Chroma Case 875/ngày · 19 chợ từ 3.020.302 ₫ 3.020.302 ₫–3.531.491 ₫ độ hao mòn -3% 875 19 Phase 1 Tối Mật Chroma Case 102/ngày · 14 chợ 3.026.319 ₫ 3.026.319 ₫–3.825.804 ₫ độ hao mòn -4.6% 102 14 Phase 2 Tối Mật Chroma Case 108/ngày · 14 chợ 3.811.415 ₫ 3.811.415 ₫–4.185.781 ₫ độ hao mòn +0.2% 108 14 Phase 3 Tối Mật Chroma Case 172/ngày · 13 chợ 3.039.923 ₫ 3.039.923 ₫–3.662.558 ₫ độ hao mòn -3.8% 172 13 Phase 4 Tối Mật Chroma Case 118/ngày · 13 chợ 3.086.490 ₫ 3.086.490 ₫–3.531.491 ₫ độ hao mòn -4.7% 118 13 Ruby Phase hiếm Chroma Case 55/ngày · 13 chợ 11.883.693 ₫ 11.883.693 ₫–14.904.519 ₫ độ hao mòn -5.3% 55 13 Sapphire Phase hiếm Chroma Case 85/ngày · 12 chợ 7.706.807 ₫ 7.706.807 ₫–10.779.432 ₫ độ hao mòn -11.2% 85 12 Black Pearl Phase hiếm Chroma Case 12/ngày · 8 chợ 14.260.170 ₫ 14.260.170 ₫–457.819.772 ₫ độ hao mòn -13.8% 12 8
Họ Gamma Doppler
Gamma Doppler Tất cả phase Gamma Case 370/ngày · 20 chợ từ 3.869.754 ₫ 3.869.754 ₫–5.624.643 ₫ độ hao mòn -5% 370 20 Phase 1 Tối Mật Gamma Case 93/ngày · 15 chợ 3.916.583 ₫ 3.916.583 ₫–5.834.455 ₫ độ hao mòn -3.6% 93 15 Phase 2 Tối Mật Gamma Case 65/ngày · 14 chợ 4.413.383 ₫ 4.413.383 ₫–5.884.161 ₫ độ hao mòn -5.7% 65 14 Phase 3 Tối Mật Gamma Case 83/ngày · 14 chợ 3.869.754 ₫ 3.869.754 ₫–5.624.643 ₫ độ hao mòn -5.2% 83 14 Phase 4 Tối Mật Gamma Case 93/ngày · 13 chợ 3.884.928 ₫ 3.884.928 ₫–6.242.569 ₫ độ hao mòn -5.6% 93 13 Emerald Phase hiếm Gamma Case 88/ngày · 12 chợ 11.193.798 ₫ 11.193.798 ₫–13.179.428 ₫ độ hao mòn -12.9% 88 12
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Autotronic Tối Mật Gamma Case 815/ngày · 27 chợ 2.208.784 ₫ 2.208.784 ₫–4.620.579 ₫ độ hao mòn -6.1% 815 27 Rust Coat Tối Mật Chroma Case 313/ngày · 24 chợ 1.131.207 ₫ 1.131.207 ₫–1.510.544 ₫ độ hao mòn -7.3% 313 24 Black Laminate Tối Mật Gamma Case 909/ngày · 25 chợ 1.281.895 ₫ 1.281.895 ₫–3.058.498 ₫ độ hao mòn -10.2% 909 25 Marble Fade Seed Fire & Ice Chroma Case 385/ngày · 25 chợ 2.781.111 ₫ 2.781.111 ₫–4.251.968 ₫ độ hao mòn -1.9% 385 25 Tiger Tooth Tối Mật Chroma Case 531/ngày · 25 chợ 2.474.006 ₫ 2.474.006 ₫–2.814.938 ₫ độ hao mòn -1.1% 531 25 Fade Phần trăm fade CS:GO Weapon Case 326/ngày · 24 chợ 3.053.265 ₫ 3.053.265 ₫–4.115.931 ₫ độ hao mòn -5.1% 326 24 Lore Tối Mật Gamma Case 972/ngày · 28 chợ 1.931.999 ₫ 1.931.999 ₫–3.164.189 ₫ độ hao mòn -4.6% 972 28 Bright Water Tối Mật Gamma Case 1.3K/ngày · 26 chợ 1.267.899 ₫ 1.267.899 ₫–1.591.905 ₫ độ hao mòn -7% 1.3K 26 Damascus Steel Tối Mật Chroma Case 773/ngày · 24 chợ 1.386.801 ₫ 1.386.801 ₫–1.962.346 ₫ độ hao mòn -11.1% 773 24 Freehand Tối Mật Gamma Case 1.1K/ngày · 24 chợ 1.375.291 ₫ 1.375.291 ₫–1.835.177 ₫ độ hao mòn -9.9% 1.1K 24 Ultraviolet Tối Mật Chroma Case 883/ngày · 25 chợ 1.307.010 ₫ 1.307.010 ₫–5.092.787 ₫ độ hao mòn -7.4% 883 25 Crimson Web Họa tiết mạng nhện CS:GO Weapon Case 839/ngày · 26 chợ 1.615.188 ₫ 1.615.188 ₫–19.815.748 ₫ độ hao mòn -6.8% 839 26 Slaughter Tối Mật CS:GO Weapon Case 481/ngày · 25 chợ 2.550.710 ₫ 2.550.710 ₫–2.987.601 ₫ độ hao mòn -3.2% 481 25 Night Tối Mật CS:GO Weapon Case 770/ngày · 27 chợ 1.179.082 ₫ 1.179.082 ₫–15.887.916 ₫ độ hao mòn -9.6% 770 27 Case Hardened Seed Blue Gem CS:GO Weapon Case 912/ngày · 24 chợ 2.215.612 ₫ 2.215.612 ₫–5.755.449 ₫ độ hao mòn -5.4% 912 24 Scorched Tối Mật CS:GO Weapon Case 674/ngày · 24 chợ 1.143.241 ₫ 1.143.241 ₫–10.464.452 ₫ độ hao mòn -9.5% 674 24 Boreal Forest Tối Mật CS:GO Weapon Case 815/ngày · 24 chợ 1.114.203 ₫ 1.114.203 ₫–3.471.059 ₫ độ hao mòn -7.1% 815 24 Stained Tối Mật CS:GO Weapon Case 767/ngày · 26 chợ 1.358.809 ₫ 1.358.809 ₫–2.865.167 ₫ độ hao mòn -6.5% 767 26 Urban Masked Tối Mật CS:GO Weapon Case 879/ngày · 25 chợ 1.201.319 ₫ 1.201.319 ₫–4.185.781 ₫ độ hao mòn -8.8% 879 25 Safari Mesh Tối Mật CS:GO Weapon Case 843/ngày · 24 chợ 1.120.115 ₫ 1.120.115 ₫–12.618.559 ₫ độ hao mòn -9.3% 843 24 Blue Steel Tối Mật CS:GO Weapon Case 918/ngày · 24 chợ 1.518.915 ₫ 1.518.915 ₫–4.921.955 ₫ độ hao mòn -11.5% 918 24 Forest DDPAT Tối Mật CS:GO Weapon Case 710/ngày · 25 chợ 1.119.435 ₫ 1.119.435 ₫–3.876.295 ₫ độ hao mòn -2.2% 710 25
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Dao móc

Ngoại hình, animation và cảm giác cầm

Gut Knife ra dáng một công cụ săn nhỏ gọn: lưỡi chắc, cong xuống với móc gut rõ và chuôi có rãnh ngón tay. Trong CS2 nó dùng kiểu rút dao mặc định và một animation inspect ngắn trong đó model được lật và xoay trong tay chứ không xoay điệu nghệ, nên chi tiết finish trên mặt phẳng rộng của lưỡi mới là thứ tải sức nặng thị giác. Vì mặt lưỡi to và tương đối phẳng, các finish nhiều paint như Fade, Marble Fade và các pattern galaxy Doppler khoe đẹp, còn chuôi nhỏ thì hạn chế chi tiết pattern hiện ra ở đó. Nó là một trong những model ít hào nhoáng để nhìn ở góc nhìn thứ nhất, một phần lý do nó vẫn rẻ.

Các finish nó mang

Gut Knife hỗ trợ thư viện finish dao tiêu chuẩn. Bản Vanilla trơn (không paint) là baseline. Các finish vẽ gồm Case Hardened, Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler, Tiger Tooth, Ultraviolet, Damascus Steel, Rust Coat, Blue Steel, Stained, Crimson Web, Slaughter, Autotronic, Lore, Black Laminate, cộng các finish xỉn rẻ — Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched, Urban Masked, Night, Bright Water, Freehand. Finish nào lấy được phụ thuộc case mà Gut Knife là item special hiếm trong đó; không phải case nào cũng cho mọi finish. Vanilla và các finish kiểu rằn ri rẻ nhất, còn Doppler, Marble Fade và Fade giữ giá đỉnh của model.

Pattern và seed đáng quan tâm

Như mọi con dao, vài finish Gut Knife phụ thuộc pattern. Case Hardened (dòng Stained/blue-steel) có cuộc chase blue gem kinh điển, nơi độ phủ xanh cao trên mặt playside đẩy premium lớn hơn một con vàng-pha, dù pattern gem thật hiếm và đắt hơn trên AK-47 nhiều so với trên dao. Marble Fade có bố cục 'Fire & Ice' (đỏ và xanh gặp nhau gọn) làm layout được thèm muốn. Doppler chia thành Phase 1–4 cộng Sapphire, Ruby và Black Pearl hiếm, với Phase 2 và Phase 4 thường được chuộng vì tông xanh/đen hơn; Gamma Doppler săn vẻ Emerald đậm. Vì Gut Knife là model giá rẻ, các premium này nhỏ hơn về giá trị tuyệt đối so với trên Karambit, biến nó thành cách rẻ để sở hữu một phase Doppler cụ thể hay một Case Hardened xanh.

Các bậc giá và cách vào rẻ nhất

Con dao thật rẻ nhất bạn mua được thường là một Gut Knife Battle-Scarred ở finish xỉn như Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched hay Forest DDPAT, hoặc một Gut Knife Vanilla. Từ đó giá leo qua Blue Steel, Stained và Night, rồi vào tầng vẽ hot — Tiger Tooth, Ultraviolet, Slaughter, Crimson Web — và đỉnh là Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler. Float quan trọng nhất trên các finish lộ wear: Fade bán theo phần trăm fade (cao hơn thì tốt hơn), Doppler và Tiger Tooth nhìn gần như y hệt qua các wear nên Factory New ít premium hơn, còn các finish rằn ri mua rẻ nhất ở Field-Tested hoặc Battle-Scarred nơi grade thấp gần như không đổi vẻ.

Câu hỏi thường gặp

Gut Knife có phải dao rẻ nhất CS2 không?
Nó nằm trong nhóm model dao ★ rẻ nhất, cùng phân khúc đáy với Falchion, Navaja và Shadow Daggers. Con rẻ nhất tuyệt đối thường là một Gut Knife Vanilla hoặc finish xỉn Battle-Scarred, cách rẻ nhất để có một con dao ★ vàng.
Làm sao kiếm một con Gut Knife?
Nó rớt như item special (★) hiếm từ các case có nó — mở một case bằng chìa cho khoảng 0.26% cơ hội ra bất kỳ con dao nào trong pool cận chiến của case đó. Còn không thì bạn mua thẳng một finish cụ thể trên Steam Community Market hoặc một site trade.
Gut Knife có Doppler và Fade không?
Có. Nó hỗ trợ Doppler (Phase 1–4, Sapphire, Ruby, Black Pearl), Gamma Doppler, Fade và Marble Fade, tùy case nào cho nó. Đây là các finish đắt nhất của model.
Gut Knife Vanilla có đáng không?
Bản Vanilla trơn là cách rẻ nhất để mang model với tiền tố ★ và vẻ thép sạch. Nó không có float skin và không có pattern, nên giá trị của nó hoàn toàn là bản thân model trần.
Float có quan trọng trên Gut Knife không?
Tùy finish. Fade được chấm theo phần trăm fade và Case Hardened theo độ phủ xanh, nên những cái đó thưởng cho việc chọn một con cụ thể. Doppler và Tiger Tooth gần như không đổi qua các wear, nên trả tiền cho Factory New ở đó cho ít lợi ích thị giác.
Gut Knife so với Karambit thế nào?
Về cơ chế thì y hệt — cả hai đều là dao với cùng tốc độ và sát thương. Khác biệt là thẩm mỹ và tài chính: Karambit có inspect xoay điệu nghệ hơn và giá premium, còn Gut Knife là một trong những model giá rẻ với vẻ đơn giản hơn và chi phí vào thấp hơn nhiều.