Skin Gut Knife
25 hoàn thiện 994.973 ₫ – 13.380.063 ₫ 36 chợRẻ nhất: Forest DDPAT 994.973 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 13.380.063 ₫
Dao: Dao móc · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 23 tháng 9, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 1.312.606 ₫ -3.7% 22 chợ #5 in demand ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Chroma Case từ 2.467.305 ₫ -4.4% 2.467.305 ₫–3.489.236 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 20 chợ ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Gamma Case từ 3.552.659 ₫ -0.4% 3.552.659 ₫–5.194.326 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 2.093.547 ₫ -4.8% 2.093.547 ₫–4.666.348 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #2 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 1.025.360 ₫ -4.5% 1.025.360 ₫–1.640.108 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #3 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 2.132.530 ₫ -8% 2.132.530 ₫–2.709.984 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 1.169.243 ₫ -8.6% 1.169.243 ₫–2.991.412 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #6 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Chroma Case 2.604.435 ₫ -5.5% 2.604.435 ₫–3.911.821 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
CS:GO Weapon Case 2.811.169 ₫ -6.6% 2.811.169 ₫–3.690.309 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 1.251.313 ₫ -2.3% 1.251.313 ₫–1.649.198 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Lore Tối Mật
Gamma Case 1.758.539 ₫ -5.3% 1.758.539 ₫–2.884.409 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 1.156.517 ₫ -10.4% 1.156.517 ₫–3.423.840 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Freehand Tối Mật
Gamma Case 1.257.806 ₫ +1.3% 1.257.806 ₫–1.670.235 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 1.144.310 ₫ -8.4% 1.144.310 ₫–1.439.867 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 1.542.974 ₫ -5.9% 1.542.974 ₫–9.736.763 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.415.102 ₫ +1.2% 2.415.102 ₫–2.949.338 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 2.279.634 ₫ +14.1% 2.279.634 ₫–5.765.182 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.221.238 ₫ -1.5% 1.221.238 ₫–2.903.888 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.063.798 ₫ -7% 1.063.798 ₫–4.025.602 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.085.354 ₫ -4.3% 1.085.354 ₫–15.772.829 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.602.449 ₫ +8.9% 1.602.449 ₫–6.679.903 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.043.800 ₫ -5.2% 1.043.800 ₫–10.388.651 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 994.973 ₫ -11.8% 994.973 ₫–1.185.085 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 999.908 ₫ -6.5% 999.908 ₫–3.683.089 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.013.673 ₫ -3.3% 1.013.673 ₫–1.184.047 ₫ độ hao mòn · 22 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 21/ngày · 22 chợ 1.312.606 ₫ -3.7% 21 22
Doppler Tất cả phase
Chroma Case 539/ngày · 20 chợ từ 2.467.305 ₫ 2.467.305 ₫–3.489.236 ₫ độ hao mòn -4.4% 539 20
Phase 1 Tối Mật
Chroma Case 15 chợ 2.750.655 ₫ 2.750.655 ₫–4.119.100 ₫ độ hao mòn -8.5% — 15
Phase 2 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 3.432.930 ₫ 3.432.930 ₫–4.070.274 ₫ độ hao mòn -6.2% — 14
Phase 3 Tối Mật
Chroma Case 15 chợ 2.467.305 ₫ 2.467.305 ₫–3.489.236 ₫ độ hao mòn -3.7% — 15
Phase 4 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 2.580.801 ₫ 2.580.801 ₫–3.955.998 ₫ độ hao mòn -4.9% — 14
Ruby Phase hiếm
Chroma Case 13 chợ 11.220.003 ₫ 11.220.003 ₫–12.738.045 ₫ độ hao mòn -1.2% — 13
Sapphire Phase hiếm
Chroma Case 13 chợ 7.136.484 ₫ 7.136.484 ₫–10.709.661 ₫ độ hao mòn +0.4% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Chroma Case 9 chợ 13.380.063 ₫ -7.2% — 9
Gamma Doppler Tất cả phase
Gamma Case 252/ngày · 19 chợ từ 3.552.659 ₫ 3.552.659 ₫–5.194.326 ₫ độ hao mòn -0.4% 252 19
Phase 1 Tối Mật
Gamma Case 15 chợ 3.552.659 ₫ 3.552.659 ₫–7.142.198 ₫ độ hao mòn +0.2% — 15
Phase 2 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 3.741.732 ₫ 3.741.732 ₫–6.195.350 ₫ độ hao mòn -6.8% — 14
Phase 3 Tối Mật
Gamma Case 16 chợ 3.787.962 ₫ 3.787.962 ₫–5.423.395 ₫ độ hao mòn +3.8% — 16
Phase 4 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 3.817.829 ₫ 3.817.829 ₫–5.264.189 ₫ độ hao mòn +4.6% — 14
Emerald Phase hiếm
Gamma Case 13 chợ 9.178.633 ₫ 9.178.633 ₫–11.453.228 ₫ độ hao mòn -8.6% — 13
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 336/ngày · 25 chợ 2.093.547 ₫ 2.093.547 ₫–4.666.348 ₫ độ hao mòn -4.8% 336 25
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 215/ngày · 26 chợ 1.025.360 ₫ 1.025.360 ₫–1.640.108 ₫ độ hao mòn -4.5% 215 26
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 247/ngày · 24 chợ 2.132.530 ₫ 2.132.530 ₫–2.709.984 ₫ độ hao mòn -8% 247 24
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 352/ngày · 24 chợ 1.169.243 ₫ 1.169.243 ₫–2.991.412 ₫ độ hao mòn -8.6% 352 24
Marble Fade Seed Fire & Ice
Chroma Case 171/ngày · 24 chợ 2.604.435 ₫ 2.604.435 ₫–3.911.821 ₫ độ hao mòn -5.5% 171 24
Fade Phần trăm fade
CS:GO Weapon Case 110/ngày · 26 chợ 2.811.169 ₫ 2.811.169 ₫–3.690.309 ₫ độ hao mòn -6.6% 110 26
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 257/ngày · 27 chợ 1.251.313 ₫ 1.251.313 ₫–1.649.198 ₫ độ hao mòn -2.3% 257 27
Lore Tối Mật
Gamma Case 399/ngày · 28 chợ 1.758.539 ₫ 1.758.539 ₫–2.884.409 ₫ độ hao mòn -5.3% 399 28
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 307/ngày · 26 chợ 1.156.517 ₫ 1.156.517 ₫–3.423.840 ₫ độ hao mòn -10.4% 307 26
Freehand Tối Mật
Gamma Case 296/ngày · 24 chợ 1.257.806 ₫ 1.257.806 ₫–1.670.235 ₫ độ hao mòn +1.3% 296 24
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 386/ngày · 27 chợ 1.144.310 ₫ 1.144.310 ₫–1.439.867 ₫ độ hao mòn -8.4% 386 27
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 274/ngày · 28 chợ 1.542.974 ₫ 1.542.974 ₫–9.736.763 ₫ độ hao mòn -5.9% 274 28
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 209/ngày · 24 chợ 2.415.102 ₫ 2.415.102 ₫–2.949.338 ₫ độ hao mòn +1.2% 209 24
Case Hardened Seed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 197/ngày · 25 chợ 2.279.634 ₫ 2.279.634 ₫–5.765.182 ₫ độ hao mòn +14.1% 197 25
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 166/ngày · 26 chợ 1.221.238 ₫ 1.221.238 ₫–2.903.888 ₫ độ hao mòn -1.5% 166 26
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 198/ngày · 24 chợ 1.063.798 ₫ 1.063.798 ₫–4.025.602 ₫ độ hao mòn -7% 198 24
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 367/ngày · 26 chợ 1.085.354 ₫ 1.085.354 ₫–15.772.829 ₫ độ hao mòn -4.3% 367 26
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 125/ngày · 24 chợ 1.602.449 ₫ 1.602.449 ₫–6.679.903 ₫ độ hao mòn +8.9% 125 24
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 128/ngày · 25 chợ 1.043.800 ₫ 1.043.800 ₫–10.388.651 ₫ độ hao mòn -5.2% 128 25
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 227/ngày · 25 chợ 994.973 ₫ 994.973 ₫–1.185.085 ₫ độ hao mòn -11.8% 227 25
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 261/ngày · 22 chợ 999.908 ₫ 999.908 ₫–3.683.089 ₫ độ hao mòn -6.5% 261 22
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 329/ngày · 22 chợ 1.013.673 ₫ 1.013.673 ₫–1.184.047 ₫ độ hao mòn -3.3% 329 22 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao móc
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm
Gut Knife ra dáng một công cụ săn nhỏ gọn: lưỡi chắc, cong xuống với móc gut rõ và chuôi có rãnh ngón tay. Trong CS2 nó dùng kiểu rút dao mặc định và một animation inspect ngắn trong đó model được lật và xoay trong tay chứ không xoay điệu nghệ, nên chi tiết finish trên mặt phẳng rộng của lưỡi mới là thứ tải sức nặng thị giác. Vì mặt lưỡi to và tương đối phẳng, các finish nhiều paint như Fade, Marble Fade và các pattern galaxy Doppler khoe đẹp, còn chuôi nhỏ thì hạn chế chi tiết pattern hiện ra ở đó. Nó là một trong những model ít hào nhoáng để nhìn ở góc nhìn thứ nhất, một phần lý do nó vẫn rẻ.
Các finish nó mang
Gut Knife hỗ trợ thư viện finish dao tiêu chuẩn. Bản Vanilla trơn (không paint) là baseline. Các finish vẽ gồm Case Hardened, Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler, Tiger Tooth, Ultraviolet, Damascus Steel, Rust Coat, Blue Steel, Stained, Crimson Web, Slaughter, Autotronic, Lore, Black Laminate, cộng các finish xỉn rẻ — Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched, Urban Masked, Night, Bright Water, Freehand. Finish nào lấy được phụ thuộc case mà Gut Knife là item special hiếm trong đó; không phải case nào cũng cho mọi finish. Vanilla và các finish kiểu rằn ri rẻ nhất, còn Doppler, Marble Fade và Fade giữ giá đỉnh của model.
Pattern và seed đáng quan tâm
Như mọi con dao, vài finish Gut Knife phụ thuộc pattern. Case Hardened (dòng Stained/blue-steel) có cuộc chase blue gem kinh điển, nơi độ phủ xanh cao trên mặt playside đẩy premium lớn hơn một con vàng-pha, dù pattern gem thật hiếm và đắt hơn trên AK-47 nhiều so với trên dao. Marble Fade có bố cục 'Fire & Ice' (đỏ và xanh gặp nhau gọn) làm layout được thèm muốn. Doppler chia thành Phase 1–4 cộng Sapphire, Ruby và Black Pearl hiếm, với Phase 2 và Phase 4 thường được chuộng vì tông xanh/đen hơn; Gamma Doppler săn vẻ Emerald đậm. Vì Gut Knife là model giá rẻ, các premium này nhỏ hơn về giá trị tuyệt đối so với trên Karambit, biến nó thành cách rẻ để sở hữu một phase Doppler cụ thể hay một Case Hardened xanh.
Các bậc giá và cách vào rẻ nhất
Con dao thật rẻ nhất bạn mua được thường là một Gut Knife Battle-Scarred ở finish xỉn như Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched hay Forest DDPAT, hoặc một Gut Knife Vanilla. Từ đó giá leo qua Blue Steel, Stained và Night, rồi vào tầng vẽ hot — Tiger Tooth, Ultraviolet, Slaughter, Crimson Web — và đỉnh là Fade, Marble Fade, Doppler và Gamma Doppler. Float quan trọng nhất trên các finish lộ wear: Fade bán theo phần trăm fade (cao hơn thì tốt hơn), Doppler và Tiger Tooth nhìn gần như y hệt qua các wear nên Factory New ít premium hơn, còn các finish rằn ri mua rẻ nhất ở Field-Tested hoặc Battle-Scarred nơi grade thấp gần như không đổi vẻ.