Skin Stiletto Knife

19 hoàn thiện 2.902.070 ₫ – 43.164.846 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Forest DDPAT 2.902.070 ₫ · Đắt nhất: Ruby 43.164.846 ₫

Dao: Dao Stiletto · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 19 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 23 tháng 9, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện Horizon Case 4.613.548 ₫ -6.4% 25 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Prisma Case từ 11.000.283 ₫ -0.2% 11.000.283 ₫–12.261.725 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ #1 in demand ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Prisma Case 7.108.435 ₫ -3.9% 7.108.435 ₫–8.332.737 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #2 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade Horizon Case 10.041.281 ₫ -0.7% 10.041.281 ₫–11.675.545 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #3 in demand ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Prisma Case 3.197.367 ₫ -1.9% 3.197.367 ₫–3.557.334 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Prisma Case 6.553.681 ₫ -3.6% 6.553.681 ₫–7.689.939 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Prisma Case 4.198.573 ₫ -3.1% 4.198.573 ₫–5.045.768 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Prisma Case 3.740.901 ₫ -3.5% 3.740.901 ₫–10.038.813 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem Horizon Case 5.029.665 ₫ -1.1% 5.029.665 ₫–11.497.899 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật Horizon Case 8.614.555 ₫ -0.8% 8.614.555 ₫–9.766.111 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Night Stripe Night Stripe Tối Mật Horizon Case 3.409.555 ₫ -5.1% 3.409.555 ₫–8.362.864 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật Horizon Case 4.664.245 ₫ -6% 4.664.245 ₫–8.844.119 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện Horizon Case 5.033.302 ₫ +3.6% 5.033.302 ₫–23.851.564 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Stained Stained Tối Mật Horizon Case 4.051.392 ₫ -0.2% 4.051.392 ₫–6.040.741 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Scorched Scorched Tối Mật Horizon Case 3.128.283 ₫ -4% 3.128.283 ₫–5.168.354 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật Horizon Case 2.902.070 ₫ -3% 2.902.070 ₫–4.778.520 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật Horizon Case 2.956.610 ₫ -2.4% 2.956.610 ₫–4.834.099 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật Horizon Case 3.300.994 ₫ +1% 3.300.994 ₫–8.574.014 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật Horizon Case 2.905.446 ₫ -3.4% 2.905.446 ₫–6.622.765 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện Horizon Case 98/ngày · 25 chợ 4.613.548 ₫ -6.4% 98 25
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Prisma Case 201/ngày · 19 chợ từ 11.000.283 ₫ 11.000.283 ₫–12.261.725 ₫ độ hao mòn -0.2% 201 19 Phase 1 Tối Mật Prisma Case 14 chợ 11.128.843 ₫ 11.128.843 ₫–15.441.431 ₫ độ hao mòn -0.9% — 14 Phase 2 Tối Mật Prisma Case 13 chợ 12.033.954 ₫ 12.033.954 ₫–17.058.529 ₫ độ hao mòn -3.5% — 13 Phase 3 Tối Mật Prisma Case 14 chợ 11.000.283 ₫ 11.000.283 ₫–12.261.725 ₫ độ hao mòn +2.2% — 14 Phase 4 Tối Mật Prisma Case 12 chợ 11.816.052 ₫ 11.816.052 ₫–14.150.642 ₫ độ hao mòn -4.6% — 12 Ruby Phase hiếm Prisma Case 12 chợ 43.164.846 ₫ 44.685.952 ₫–45.747.906 ₫ độ hao mòn -2.4% — 12 Sapphire Phase hiếm Prisma Case 12 chợ 25.261.304 ₫ 25.711.912 ₫–30.751.447 ₫ độ hao mòn +11.3% — 12 Black Pearl Phase hiếm Prisma Case 11 chợ 42.875.262 ₫ 42.875.262 ₫–47.761.824 ₫ độ hao mòn -6.8% — 11
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Marble Fade Seed Fire & Ice Prisma Case 178/ngày · 25 chợ 7.108.435 ₫ 7.108.435 ₫–8.332.737 ₫ độ hao mòn -3.9% 178 25 Fade Phần trăm fade Horizon Case 68/ngày · 23 chợ 10.041.281 ₫ 10.041.281 ₫–11.675.545 ₫ độ hao mòn -0.7% 68 23 Rust Coat Tối Mật Prisma Case 194/ngày · 26 chợ 3.197.367 ₫ 3.197.367 ₫–3.557.334 ₫ độ hao mòn -1.9% 194 26 Tiger Tooth Tối Mật Prisma Case 222/ngày · 25 chợ 6.553.681 ₫ 6.553.681 ₫–7.689.939 ₫ độ hao mòn -3.6% 222 25 Damascus Steel Tối Mật Prisma Case 202/ngày · 25 chợ 4.198.573 ₫ 4.198.573 ₫–5.045.768 ₫ độ hao mòn -3.1% 202 25 Ultraviolet Tối Mật Prisma Case 338/ngày · 27 chợ 3.740.901 ₫ 3.740.901 ₫–10.038.813 ₫ độ hao mòn -3.5% 338 27 Case Hardened Seed Blue Gem Horizon Case 133/ngày · 24 chợ 5.029.665 ₫ 5.029.665 ₫–11.497.899 ₫ độ hao mòn -1.1% 133 24 Slaughter Tối Mật Horizon Case 118/ngày · 25 chợ 8.614.555 ₫ 8.614.555 ₫–9.766.111 ₫ độ hao mòn -0.8% 118 25 Night Stripe Tối Mật Horizon Case 204/ngày · 25 chợ 3.409.555 ₫ 3.409.555 ₫–8.362.864 ₫ độ hao mòn -5.1% 204 25 Blue Steel Tối Mật Horizon Case 120/ngày · 26 chợ 4.664.245 ₫ 4.664.245 ₫–8.844.119 ₫ độ hao mòn -6% 120 26 Crimson Web Họa tiết mạng nhện Horizon Case 154/ngày · 27 chợ 5.033.302 ₫ 5.033.302 ₫–23.851.564 ₫ độ hao mòn +3.6% 154 27 Stained Tối Mật Horizon Case 224/ngày · 25 chợ 4.051.392 ₫ 4.051.392 ₫–6.040.741 ₫ độ hao mòn -0.2% 224 25 Scorched Tối Mật Horizon Case 116/ngày · 25 chợ 3.128.283 ₫ 3.128.283 ₫–5.168.354 ₫ độ hao mòn -4% 116 25 Forest DDPAT Tối Mật Horizon Case 216/ngày · 26 chợ 2.902.070 ₫ 2.902.070 ₫–4.778.520 ₫ độ hao mòn -3% 216 26 Boreal Forest Tối Mật Horizon Case 143/ngày · 24 chợ 2.956.610 ₫ 2.956.610 ₫–4.834.099 ₫ độ hao mòn -2.4% 143 24 Urban Masked Tối Mật Horizon Case 225/ngày · 25 chợ 3.300.994 ₫ 3.300.994 ₫–8.574.014 ₫ độ hao mòn +1% 225 25 Safari Mesh Tối Mật Horizon Case 123/ngày · 25 chợ 2.905.446 ₫ 2.905.446 ₫–6.622.765 ₫ độ hao mòn -3.4% 123 25
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Dao Stiletto

Stiletto rớt ra sao và giá bao nhiêu

Stiletto Knife là special item hiếm bên trong các case có chứa nó, chia sẻ suất dao/găng khoảng 0.26% với các mẫu khác trong pool của case đó. Bạn không thể nhắm riêng Stiletto bằng cách mở case; bạn hoặc trúng bất kỳ mẫu nào case roll ra hoặc mua đúng finish trên thị trường. Vì nhu cầu cao nhưng nguồn cung trải khắp nhiều finish, con Stiletto Vanilla trơn và các pattern rẻ hơn (Night, Boreal Forest, Safari Mesh, Stained, Blue Steel) tạo điểm vào phải chăng, còn Doppler, Marble Fade, Fade và Tiger Tooth thì cao cấp. Giao dịch được và chỉ số y hệt các Stiletto khác, bản Vanilla là con dao đầu tiên phổ biến cho người chơi muốn có animation lật với chi phí thấp nhất.

Bức tranh finish

Stiletto mang bộ finish dao của các case đang hoạt động tiêu chuẩn. Các gradient đầu bảng là Fade (cháy hồng-sang-vàng đầy đủ, định giá theo phần trăm fade), Doppler (Phase 1-4 với các con Ruby, Sapphire và Black Pearl hiếm), Gamma Doppler (với Emerald hiếm), và Marble Fade (với layout Fire & Ice được săn). Các finish kim loại và xử lý gồm Tiger Tooth, Damascus Steel và Ultraviolet, mà trên mẫu này chỉ xuất hiện ở dải tình trạng gần-như-mới bị giới hạn float cao. Các finish theo pattern là Case Hardened (seed blue gem), Crimson Web (vị trí mạng nhện), Slaughter và Marble Fade. Làm tròn tier giá rẻ là Blue Steel, Stained, Night, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Safari Mesh và Urban Masked.

Cách float hiện trên một lưỡi mỏng

Wear của finish ít quan trọng về thị giác trên Stiletto hơn trên một rifle vì vùng sơn nhỏ. Các finish gradient và xử lý (Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet) ra trong dải float hạn chế và thực chất chỉ tồn tại ở Factory New đến Minimal Wear, nên việc chọn tình trạng ở đó là về giá chứ không phải vẻ ngoài. Các finish dải rộng hơn như Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Blue Steel và Stained có thể chạy lên Field-Tested trở đi, nơi lưỡi mảnh giấu vết xước tốt hơn một bề mặt lớn, khiến các con float cao giá tốt là một nước mua hợp lý.

Stiletto so với các mẫu dao khác

So với nhóm giá rẻ, Stiletto thắng về cảm giác animation và dáng; so với nhóm biểu tượng, nó thắng về giá. So sánh gần nhất là Talon Knife (thời Prisma 2), nằm trên một tier về nhu cầu. Nếu bạn muốn vẻ ngoài cong, hung hãn thì Karambit hay Talon là pick; còn cho một con dao bấm mở-trước hiện đại, sạch sẽ với động tác rút nhanh, dứt khoát hơn, Stiletto là lựa chọn nổi bật, và giá tầm trung của nó giữ các bản Fade và Marble Fade được chuộng dễ với tới hơn so với các mẫu biểu tượng.

Câu hỏi thường gặp

Stiletto Knife được thêm vào CS2 khi nào?
Nó được giới thiệu trong Operation Shattered Web ngày 18/11/2019, là một trong sáu mẫu dao mới ở bản cập nhật đó.
Stiletto Knife có đắt không?
Nó là mẫu dao tầm trung. Bản Vanilla trơn và các pattern giá rẻ nằm trong số dao rẻ hơn trên thị trường, còn các bản Doppler, Fade, Marble Fade và Tiger Tooth giá cao hơn. Nó luôn rẻ hơn các mẫu Karambit, M9 Bayonet hay Butterfly.
Stiletto Knife có những finish nào?
Trọn bộ finish dao tiêu chuẩn: Vanilla, Fade, Doppler (với Ruby/Sapphire/Black Pearl), Gamma Doppler (với Emerald), Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Blue Steel, Stained, Night, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Safari Mesh và Urban Masked.
Tôi có thể có Stiletto từ một case cụ thể không?
Không. Stiletto là một trong vài mẫu dao ở ô special item hiếm của các case có chứa nó. Mở một case như vậy có khoảng 0.26% ra bất kỳ dao hoặc găng nào, và mẫu là ngẫu nhiên. Để có đúng một finish Stiletto, hãy mua trên thị trường.
Float có quan trọng với Stiletto Knife không?
Ít hơn trên một rifle. Vùng lưỡi sơn nhỏ, nên wear khó thấy hơn. Các finish gradient và xử lý dù sao chỉ tồn tại ở tình trạng gần-như-mới, còn các finish pattern như Case Hardened hay Slaughter chạy qua các tình trạng và giấu wear tốt.
Cách rẻ nhất để sở hữu Stiletto Knife là gì?
Bản Stiletto Vanilla trơn là điểm vào chi phí thấp nhất, theo sau là các pattern giá rẻ như Night, Boreal Forest, Safari Mesh, Stained và Blue Steel.