Skin Bayonet
25 hoàn thiện 2.953.592 ₫ – 50.612.891 ₫ 36 chợRẻ nhất: Safari Mesh 2.953.592 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 50.612.891 ₫
Dao: Bayonet · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 5.967.380 ₫ -4.3% 23 chợ #6 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Gamma Case từ 12.466.563 ₫ -4.2% 12.466.563 ₫–14.647.355 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 21 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Chroma Case từ 9.978.640 ₫ -1.7% 9.978.640 ₫–11.013.312 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 21 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Chroma Case 8.530.386 ₫ -6.2% 8.530.386 ₫–10.814.200 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #2 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 6.407.907 ₫ -2.3% 6.407.907 ₫–13.764.678 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #3 in demand ST
Lore Tối Mật
Gamma Case 5.234.554 ₫ +0.7% 5.234.554 ₫–11.615.018 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
CS:GO Weapon Case 8.947.106 ₫ -3.8% 8.947.106 ₫–10.227.432 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 3.251.305 ₫ -1% 3.251.305 ₫–3.485.447 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 3.915.876 ₫ -6.2% 3.915.876 ₫–7.207.914 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 7.006.474 ₫ -6.1% 7.006.474 ₫–9.568.956 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 3.567.149 ₫ -4.2% 3.567.149 ₫–4.924.309 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 4.076.427 ₫ -4.8% 4.076.427 ₫–4.871.202 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 3.244.765 ₫ -0.4% 3.244.765 ₫–11.307.887 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Freehand Tối Mật
Gamma Case 4.040.325 ₫ -5.7% 4.040.325 ₫–5.808.425 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 3.303.549 ₫ -2.9% 3.303.549 ₫–17.228.674 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 4.487.942 ₫ -6.3% 4.487.942 ₫–53.508.745 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 3.134.365 ₫ -2.6% 3.134.365 ₫–10.464.452 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.981.846 ₫ -3% 2.981.846 ₫–7.952.983 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 3.591.138 ₫ -7.6% 3.591.138 ₫–8.142.625 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 4.606.007 ₫ -2.8% 4.606.007 ₫–9.168.430 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 7.168.150 ₫ -1.8% 7.168.150 ₫–9.377.457 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 2.953.592 ₫ -2.3% 2.953.592 ₫–9.562.939 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 3.022.134 ₫ -1.4% 3.022.134 ₫–20.891.677 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 3.007.483 ₫ -5.8% 3.007.483 ₫–12.609.455 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 5.499.331 ₫ -6.4% 5.499.331 ₫–11.380.091 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 279/ngày · 23 chợ 5.967.380 ₫ -4.3% 279 23
Gamma Doppler Tất cả phase
Gamma Case 272/ngày · 21 chợ từ 12.466.563 ₫ 12.466.563 ₫–14.647.355 ₫ độ hao mòn -4.2% 272 21
Phase 1 Tối Mật
Gamma Case 75/ngày · 14 chợ 12.557.342 ₫ 12.557.342 ₫–17.012.295 ₫ độ hao mòn -4.9% 75 14
Phase 2 Tối Mật
Gamma Case 81/ngày · 13 chợ 15.435.067 ₫ 15.435.067 ₫–16.321.144 ₫ độ hao mòn -1.9% 81 13
Phase 3 Tối Mật
Gamma Case 99/ngày · 13 chợ 12.646.290 ₫ 12.646.290 ₫–15.578.168 ₫ độ hao mòn -6.9% 99 13
Phase 4 Tối Mật
Gamma Case 97/ngày · 15 chợ 12.466.563 ₫ 12.466.563 ₫–15.335.393 ₫ độ hao mòn -5% 97 15
Emerald Phase hiếm
Gamma Case 103/ngày · 10 chợ 42.642.642 ₫ 42.642.642 ₫–64.621.522 ₫ độ hao mòn -2.5% 103 10
Doppler Tất cả phase
Chroma Case 685/ngày · 21 chợ từ 9.978.640 ₫ 9.978.640 ₫–11.013.312 ₫ độ hao mòn -1.7% 685 21
Phase 1 Tối Mật
Chroma Case 64/ngày · 13 chợ 9.876.611 ₫ 9.876.611 ₫–11.545.691 ₫ độ hao mòn -4.4% 64 13
Phase 2 Tối Mật
Chroma Case 71/ngày · 13 chợ 12.370.290 ₫ 12.370.290 ₫–12.809.012 ₫ độ hao mòn -5.5% 71 13
Phase 3 Tối Mật
Chroma Case 83/ngày · 15 chợ 9.978.640 ₫ 9.978.640 ₫–11.683.901 ₫ độ hao mòn -5.9% 83 15
Phase 4 Tối Mật
Chroma Case 85/ngày · 14 chợ 10.138.223 ₫ 10.138.223 ₫–11.253.995 ₫ độ hao mòn -7.3% 85 14
Ruby Phase hiếm
Chroma Case 51/ngày · 11 chợ 46.122.072 ₫ 46.122.072 ₫–46.297.875 ₫ độ hao mòn -5.9% 51 11
Sapphire Phase hiếm
Chroma Case 66/ngày · 12 chợ 30.807.870 ₫ 30.807.870 ₫–35.381.358 ₫ độ hao mòn -5.2% 66 12
Black Pearl Phase hiếm
Chroma Case 17/ngày · 6 chợ 50.612.891 ₫ -0.6% 17 6
Marble Fade Seed Fire & Ice
Chroma Case 302/ngày · 24 chợ 8.530.386 ₫ 8.530.386 ₫–10.814.200 ₫ độ hao mòn -6.2% 302 24
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 620/ngày · 27 chợ 6.407.907 ₫ 6.407.907 ₫–13.764.678 ₫ độ hao mòn -2.3% 620 27
Lore Tối Mật
Gamma Case 1.0K/ngày · 26 chợ 5.234.554 ₫ 5.234.554 ₫–11.615.018 ₫ độ hao mòn +0.7% 1.0K 26
Fade Phần trăm fade
CS:GO Weapon Case 233/ngày · 26 chợ 8.947.106 ₫ 8.947.106 ₫–10.227.432 ₫ độ hao mòn -3.8% 233 26
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 414/ngày · 27 chợ 3.251.305 ₫ 3.251.305 ₫–3.485.447 ₫ độ hao mòn -1% 414 27
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 690/ngày · 24 chợ 3.915.876 ₫ 3.915.876 ₫–7.207.914 ₫ độ hao mòn -6.2% 690 24
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 387/ngày · 27 chợ 7.006.474 ₫ 7.006.474 ₫–9.568.956 ₫ độ hao mòn -6.1% 387 27
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 1.0K/ngày · 24 chợ 3.567.149 ₫ 3.567.149 ₫–4.924.309 ₫ độ hao mòn -4.2% 1.0K 24
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 1.0K/ngày · 28 chợ 4.076.427 ₫ 4.076.427 ₫–4.871.202 ₫ độ hao mòn -4.8% 1.0K 28
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 1.1K/ngày · 25 chợ 3.244.765 ₫ 3.244.765 ₫–11.307.887 ₫ độ hao mòn -0.4% 1.1K 25
Freehand Tối Mật
Gamma Case 907/ngày · 27 chợ 4.040.325 ₫ 4.040.325 ₫–5.808.425 ₫ độ hao mòn -5.7% 907 27
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.0K/ngày · 25 chợ 3.303.549 ₫ 3.303.549 ₫–17.228.674 ₫ độ hao mòn -2.9% 1.0K 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 567/ngày · 27 chợ 4.487.942 ₫ 4.487.942 ₫–53.508.745 ₫ độ hao mòn -6.3% 567 27
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 836/ngày · 24 chợ 3.134.365 ₫ 3.134.365 ₫–10.464.452 ₫ độ hao mòn -2.6% 836 24
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 651/ngày · 27 chợ 2.981.846 ₫ 2.981.846 ₫–7.952.983 ₫ độ hao mòn -3% 651 27
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 1.2K/ngày · 25 chợ 3.591.138 ₫ 3.591.138 ₫–8.142.625 ₫ độ hao mòn -7.6% 1.2K 25
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 774/ngày · 26 chợ 4.606.007 ₫ 4.606.007 ₫–9.168.430 ₫ độ hao mòn -2.8% 774 26
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 933/ngày · 25 chợ 7.168.150 ₫ 7.168.150 ₫–9.377.457 ₫ độ hao mòn -1.8% 933 25
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 625/ngày · 23 chợ 2.953.592 ₫ 2.953.592 ₫–9.562.939 ₫ độ hao mòn -2.3% 625 23
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 682/ngày · 24 chợ 3.022.134 ₫ 3.022.134 ₫–20.891.677 ₫ độ hao mòn -1.4% 682 24
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 963/ngày · 27 chợ 3.007.483 ₫ 3.007.483 ₫–12.609.455 ₫ độ hao mòn -5.8% 963 27
Case Hardened Seed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 846/ngày · 24 chợ 5.499.331 ₫ 5.499.331 ₫–11.380.091 ₫ độ hao mòn -6.4% 846 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Bayonet
Ngoại hình, cảm giác cầm và animation
Bayonet là một lưỡi liền khối với mặt phẳng, rộng và đầu clip-point rõ, gắn vào một cán ngắn có gân với vòng nòng ở gốc. So với M9 Bayonet, vốn cùng họ nhưng thêm đốc nặng hơn và sống lưng răng cưa, Bayonet tiêu chuẩn nhìn sạch và mảnh hơn. Trong CS2 nó dùng animation inspect và rút dao mặc định chứ không phải bộ riêng, nên sức hút của nó gần như hoàn toàn do finish sơn lên cái lưỡi phẳng lớn đó. Mặt lưỡi rộng chính là lý do các finish gradient và gem hiện đẹp đến vậy trên model này: có rất nhiều bề mặt liền mạch để một Fade hay Doppler trải qua.
Các finish Bayonet mang
Bayonet hỗ trợ trọn bộ finish dao cổ điển. Các finish gradient và chrome đến từ case mới hơn: Fade, Doppler (với các phase hiếm Sapphire, Ruby và Black Pearl), Gamma Doppler (với Emerald), Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Lore, Freehand, Bright Water và Autotronic. Bộ sơn/anodized cũ gồm Case Hardened, Blue Steel, Crimson Web, Slaughter, Stained, Night, Rust Coat, Forest DDPAT, Safari Mesh, Boreal Forest, Scorched và Urban Masked. Còn có bản Vanilla (không sơn), bán thuần túy nhờ model thép trần. Doppler và Gamma Doppler bán theo phase, nên một Bayonet Phase 2 hay Phase 4 có thể chênh giá hẳn so với một Sapphire cùng finish.
Các pattern quyết định giá trị
Hai finish trên Bayonet nhạy với pattern. Trên Case Hardened, vị trí mảng xanh trên lưỡi cực kỳ quan trọng: các seed 'blue gem' phủ xanh nhiều đắt hơn hẳn một lưỡi chủ yếu màu vàng, và nhà sưu tầm theo dõi các số pattern (paint seed) cụ thể. Trên Fade, phần trăm full fade trên lưỡi là chỉ số then chốt, với bản 100% fade ngồi đỉnh. Marble Fade cũng có các layout được ưa chuộng không chính thức (kiểu 'Fire and Ice' đầu đỏ là được săn nhất). Với Doppler và Gamma Doppler, giá định theo phase chứ không phải seed, nên hãy xác định phase trước khi so listing.
Cách lên float và tình trạng
Wear trên một con dao chỉ đổi mức độ trầy của lưỡi; nó không bao giờ ảnh hưởng tốc độ vung hay damage. Các finish đơn sắc và gem như Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth và Sapphire nhìn gần như y hệt từ Factory New đến Field-Tested, nên trả premium Factory New chẳng được lợi nhiều về thị giác. Các finish lộ kim loại hoặc vết xước, như Case Hardened, Blue Steel, Rust Coat và Crimson Web, đổi nhiều hơn qua các tình trạng, nên float đáng kiểm tra ở đó. Bayonet Vanilla không có float gì cả.
Bayonet đứng đâu và cách vào rẻ nhất
Trong các model dao, Bayonet là lựa chọn tầm trung: rẻ hơn Karambit, Butterfly Knife và M9 Bayonet, và nhìn chung tương đương Flip Knife, trong khi vẫn đắt hơn hẳn các model giá rẻ như Gut Knife, Falchion và Navaja. Các đường vào Bayonet rẻ nhất là các finish sơn trơn hơn (Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Urban Masked, Night, Stained) và một Blue Steel hay Rust Coat float cao hơn. Bayonet Vanilla thường đắt hơn vài bản sơn vì một số người mua cụ thể muốn lưỡi trần. Các mức giá đầu bảng thuộc về Fade sạch, Doppler Sapphire/Ruby/Black Pearl, Gamma Doppler Emerald và Case Hardened blue gem phủ cao.