Skin Survival Knife
19 hoàn thiện 998.047 ₫ – 12.557.342 ₫ 36 chợRẻ nhất: Rust Coat 998.047 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 12.557.342 ₫
Dao: Dao sinh tồn · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Shattered Web Case 1.279.018 ₫ -7.8% 24 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Fever Case từ 4.633.921 ₫ -7.4% 4.633.921 ₫–6.890.842 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 10 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Shattered Web Case 3.350.456 ₫ -4.1% 3.350.456 ₫–4.559.362 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #2 in demand ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 2.275.835 ₫ +12.3% 2.275.835 ₫–13.544.663 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #3 in demand ST
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 2.862.106 ₫ -3.7% 2.862.106 ₫–3.005.652 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 1.011.389 ₫ -4.1% 1.011.389 ₫–2.207.476 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Shattered Web Case 2.024.348 ₫ -9.3% 2.024.348 ₫–4.570.611 ₫ độ hao mòn · 28 chợ #6 in demand ST
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 1.008.145 ₫ -7.4% 1.008.145 ₫–3.228.545 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 1.201.057 ₫ -3.8% 1.201.057 ₫–2.610.881 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 1.534.612 ₫ -4.6% 1.534.612 ₫–2.964.579 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 1.111.848 ₫ -3.3% 1.111.848 ₫–3.431.555 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 1.203.674 ₫ -2% 1.203.674 ₫–3.582.244 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 1.391.641 ₫ -9.8% 1.391.641 ₫–2.497.603 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 1.057.694 ₫ -4.7% 1.057.694 ₫–3.172.822 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 1.376.337 ₫ -6.4% 1.376.337 ₫–1.747.563 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Fever Case 3.031.813 ₫ -5.8% 3.031.813 ₫–3.855.104 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 998.047 ₫ -8% 998.047 ₫–1.277.631 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 2.603.032 ₫ +0.3% 2.603.032 ₫–2.966.672 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 1.406.946 ₫ -6.3% 1.406.946 ₫–4.963.133 ₫ độ hao mòn · 23 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Shattered Web Case 272/ngày · 24 chợ 1.279.018 ₫ -7.8% 272 24
Doppler Tất cả phase
Fever Case 10 chợ từ 4.633.921 ₫ 4.633.921 ₫–6.890.842 ₫ độ hao mòn -7.4% — 10
Phase 1 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 4.633.921 ₫ 4.633.921 ₫–6.890.842 ₫ độ hao mòn -7.4% — 10
Phase 2 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 5.297.629 ₫ 5.297.629 ₫–6.147.866 ₫ độ hao mòn -2.1% — 10
Phase 3 Tối Mật
Fever Case 11 chợ 4.508.086 ₫ 4.508.086 ₫–6.540.282 ₫ độ hao mòn -8.5% — 11
Phase 4 Tối Mật
Fever Case 11 chợ 4.664.006 ₫ 4.664.006 ₫–6.698.557 ₫ độ hao mòn -1.9% — 11
Ruby Phase hiếm
Fever Case 9 chợ 11.658.969 ₫ 11.658.969 ₫–12.557.342 ₫ độ hao mòn -11.4% — 9
Sapphire Phase hiếm
Fever Case 10 chợ 8.224.065 ₫ 8.224.065 ₫–9.025.590 ₫ độ hao mòn -11.8% — 10
Black Pearl Phase hiếm
Fever Case 9 chợ 12.557.342 ₫ -2.7% — 9
Fade Phần trăm fade
Shattered Web Case 667/ngày · 25 chợ 3.350.456 ₫ 3.350.456 ₫–4.559.362 ₫ độ hao mòn -4.1% 667 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 1.1K/ngày · 26 chợ 2.275.835 ₫ 2.275.835 ₫–13.544.663 ₫ độ hao mòn +12.3% 1.1K 26
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 714/ngày · 26 chợ 2.862.106 ₫ 2.862.106 ₫–3.005.652 ₫ độ hao mòn -3.7% 714 26
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 1.0K/ngày · 25 chợ 1.011.389 ₫ 1.011.389 ₫–2.207.476 ₫ độ hao mòn -4.1% 1.0K 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Shattered Web Case 1.0K/ngày · 28 chợ 2.024.348 ₫ 2.024.348 ₫–4.570.611 ₫ độ hao mòn -9.3% 1.0K 28
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 813/ngày · 25 chợ 1.008.145 ₫ 1.008.145 ₫–3.228.545 ₫ độ hao mòn -7.4% 813 25
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 1.3K/ngày · 24 chợ 1.201.057 ₫ 1.201.057 ₫–2.610.881 ₫ độ hao mòn -3.8% 1.3K 24
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 820/ngày · 24 chợ 1.534.612 ₫ 1.534.612 ₫–2.964.579 ₫ độ hao mòn -4.6% 820 24
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 1.2K/ngày · 26 chợ 1.111.848 ₫ 1.111.848 ₫–3.431.555 ₫ độ hao mòn -3.3% 1.2K 26
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 1.1K/ngày · 26 chợ 1.203.674 ₫ 1.203.674 ₫–3.582.244 ₫ độ hao mòn -2% 1.1K 26
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 2.0K/ngày · 27 chợ 1.391.641 ₫ 1.391.641 ₫–2.497.603 ₫ độ hao mòn -9.8% 2.0K 27
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 1.3K/ngày · 26 chợ 1.057.694 ₫ 1.057.694 ₫–3.172.822 ₫ độ hao mòn -4.7% 1.3K 26
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 24 chợ 1.376.337 ₫ 1.376.337 ₫–1.747.563 ₫ độ hao mòn -6.4% — 24
Marble Fade Seed Fire & Ice
Fever Case 23 chợ 3.031.813 ₫ 3.031.813 ₫–3.855.104 ₫ độ hao mòn -5.8% — 23
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 25 chợ 998.047 ₫ 998.047 ₫–1.277.631 ₫ độ hao mòn -8% — 25
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 23 chợ 2.603.032 ₫ 2.603.032 ₫–2.966.672 ₫ độ hao mòn +0.3% — 23
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 23 chợ 1.406.946 ₫ 1.406.946 ₫–4.963.133 ₫ độ hao mòn -6.3% — 23 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao sinh tồn
Vẻ ngoài, animation và cảm giác cầm
Survival Knife là dáng lưỡi lớn nhất trong các mẫu thế hệ hai. Dáng clip-point rộng và sống răng cưa sawback chiếm gần hết góc dưới-phải màn hình khi cầm, lớn hơn nhiều so với Stiletto mảnh hay Navaja gập. Các animation rút và inspect khoe chắn tay đồ sộ và chuôi nhám, còn đòn đâm chuột phải dùng trọn chiều dài của lưỡi nặng. Thực tế nó cầm y như mọi con dao CS2 (tốc độ rút và tốc độ chạy giống hệt nhau trên mọi mẫu dao; mẫu thuần túy là thẩm mỹ), nên lựa chọn hoàn toàn về việc cái dáng bowie to và finish đọc ra sao với bạn. Kích thước là điểm bán chính: các finish phủ màu hoặc pattern mạnh rất dễ thưởng thức vì có quá nhiều lưỡi để nhìn.
Các finish mà Survival Knife mang
Survival Knife dùng pool finish dao tiêu chuẩn chứ không có chủ đề riêng. Ở đáy là các camo và màu trơn ra ở Battle-Scarred và Well-Worn với giá nhỉnh hơn vanilla chút ít: Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Urban Masked và Night. Các finish tier giữa gồm Blue Steel, Stained và Case Hardened. Phân khúc cao cấp dẫn đầu bởi Fade, Crimson Web, Slaughter và họ Doppler (với các Phase và các con Ruby, Sapphire, Black Pearl hiếm). Bản Survival Knife vanilla (không finish) là một món giao dịch riêng và thường là cách rẻ nhất để sở hữu mẫu này.
Điều gì quyết định giá
Ba đòn bẩy làm giá Survival Knife dịch chuyển. Độ hiếm finish là lớn nhất: một con Fade hay Doppler Sapphire ở một đẳng cấp khác hẳn Boreal Forest. Wear quan trọng nhất ở các finish mà nó đổi vẻ ngoài, nên một con Crimson Web float thấp (mạng nhện tụ lại sát) hay một con Fade phủ nhiều có giá premium, còn camo thuần thì gần như không dịch theo float. Pattern index quan trọng ở Case Hardened (con nhiều xanh) và ở Fade (phần trăm phủ fade và cách chia màu). StatTrak thêm một hệ số nhân lên trên tất cả. Vì mẫu này vốn rẻ hơn, các finish cao cấp trên Survival Knife là đường tương đối phải chăng để có một con Fade hay Doppler so với đặt cùng finish đó lên Karambit hay Butterfly.
So với các mẫu dao khác
Trong nhóm thế hệ hai Shattered Web, nhu cầu và giá có xu hướng ưu ái Skeleton Knife và Nomad Knife, còn Survival Knife và Paracord Knife thường giao dịch ở dải dưới. So với dàn kinh điển (Bayonet, Flip, Gut, Huntsman, Falchion, Bowie) và các flagship Karambit, M9 Bayonet, Butterfly, Survival Knife luôn là một trong những mẫu phải chăng hơn trên mỗi finish. Nếu bạn muốn tối đa độ hiện diện lưỡi trên màn hình với chi phí vào thấp nhất, đây là một trong những pick đáng tiền nhất; còn nếu bạn ưu tiên thanh khoản bán lại và sức hút cộng đồng rộng, Karambit và Butterfly giữ giá tốt hơn.