Skin Huntsman Knife
25 hoàn thiện 1.248.932 ₫ – 28.010.198 ₫ 36 chợRẻ nhất: Rust Coat 1.248.932 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 28.010.198 ₫
Dao: Dao Huntsman · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Huntsman Weapon Case 3.229.853 ₫ -4.6% 22 chợ #2 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 5.380.298 ₫ -5.8% 5.380.298 ₫–6.278.671 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 7.146.174 ₫ -2.4% 7.146.174 ₫–9.749.468 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 18 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 2.212.447 ₫ -5.3% 2.212.447 ₫–4.367.601 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #3 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.449.065 ₫ -6.1% 1.449.065 ₫–2.746.919 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.381.308 ₫ -7.7% 1.381.308 ₫–1.763.522 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #5 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 1.248.932 ₫ -7.7% 1.248.932 ₫–1.575.789 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.541.414 ₫ -6.8% 1.541.414 ₫–2.119.052 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.979.089 ₫ -4.5% 1.979.089 ₫–3.408.534 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 4.477.739 ₫ -6.3% 4.477.739 ₫–6.096.590 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 2.090.797 ₫ -4.3% 2.090.797 ₫–2.841.099 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.451.681 ₫ -8.2% 1.451.681 ₫–8.605.965 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 3.618.346 ₫ -1.4% 3.618.346 ₫–4.560.931 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Huntsman Weapon Case 5.661.059 ₫ -8.5% 5.661.059 ₫–8.278.951 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Huntsman Weapon Case 4.475.908 ₫ -1.9% 4.475.908 ₫–6.716.085 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Huntsman Weapon Case 2.571.901 ₫ -4.7% 2.571.901 ₫–18.030.120 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Scorched Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.482.028 ₫ -8.7% 1.482.028 ₫–6.299.862 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Stained Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.988.246 ₫ -5.1% 1.988.246 ₫–5.900.643 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.491.184 ₫ -2.3% 1.491.184 ₫–6.095.805 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.719.048 ₫ -5.9% 1.719.048 ₫–21.311.903 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Huntsman Weapon Case 3.700.492 ₫ -4.4% 3.700.492 ₫–10.051.368 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.407.730 ₫ -3.4% 1.407.730 ₫–5.261.788 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.342.851 ₫ -5.9% 1.342.851 ₫–7.751.020 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Huntsman Weapon Case 1.510.544 ₫ -5.7% 1.510.544 ₫–8.324.210 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Huntsman Weapon Case 2.642.274 ₫ +0.6% 2.642.274 ₫–8.332.843 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Huntsman Weapon Case 208/ngày · 22 chợ 3.229.853 ₫ -4.6% 208 22
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 621/ngày · 19 chợ từ 5.380.298 ₫ 5.380.298 ₫–6.278.671 ₫ độ hao mòn -5.8% 621 19
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 150/ngày · 13 chợ 5.419.540 ₫ 5.419.540 ₫–6.278.671 ₫ độ hao mòn -4.4% 150 13
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 126/ngày · 13 chợ 6.128.245 ₫ 6.128.245 ₫–7.314.181 ₫ độ hao mòn -7.4% 126 13
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 139/ngày · 13 chợ 5.380.298 ₫ 5.380.298 ₫–6.456.044 ₫ độ hao mòn -6.9% 139 13
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 126/ngày · 13 chợ 5.267.543 ₫ 5.267.543 ₫–6.566.444 ₫ độ hao mòn -8.5% 126 13
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 103/ngày · 13 chợ 12.728.698 ₫ 15.005.710 ₫–17.789.568 ₫ độ hao mòn — 103 13
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 281/ngày · 18 chợ từ 7.146.174 ₫ 7.146.174 ₫–9.749.468 ₫ độ hao mòn -2.4% 281 18
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 52/ngày · 13 chợ 7.200.851 ₫ 7.200.851 ₫–9.996.691 ₫ độ hao mòn +0.5% 52 13
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 44/ngày · 14 chợ 8.819.702 ₫ 8.819.702 ₫–9.941.229 ₫ độ hao mòn -9.2% 44 14
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 53/ngày · 13 chợ 7.079.987 ₫ 7.079.987 ₫–10.081.348 ₫ độ hao mòn -2.7% 53 13
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 68/ngày · 13 chợ 7.796.017 ₫ 7.796.017 ₫–10.194.207 ₫ độ hao mòn -3.5% 68 13
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 63/ngày · 13 chợ 22.629.377 ₫ 23.031.212 ₫–23.255.936 ₫ độ hao mòn — 63 13
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 68/ngày · 12 chợ 14.806.938 ₫ 14.806.938 ₫–17.979.707 ₫ độ hao mòn +0.4% 68 12
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 27/ngày · 13 chợ 28.010.198 ₫ 28.010.198 ₫–32.565.113 ₫ độ hao mòn -15.3% 27 13
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.5K/ngày · 25 chợ 2.212.447 ₫ 2.212.447 ₫–4.367.601 ₫ độ hao mòn -5.3% 1.5K 25
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.1K/ngày · 24 chợ 1.449.065 ₫ 1.449.065 ₫–2.746.919 ₫ độ hao mòn -6.1% 1.1K 24
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.5K/ngày · 27 chợ 1.381.308 ₫ 1.381.308 ₫–1.763.522 ₫ độ hao mòn -7.7% 1.5K 27
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 673/ngày · 25 chợ 1.248.932 ₫ 1.248.932 ₫–1.575.789 ₫ độ hao mòn -7.7% 673 25
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.3K/ngày · 25 chợ 1.541.414 ₫ 1.541.414 ₫–2.119.052 ₫ độ hao mòn -6.8% 1.3K 25
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.6K/ngày · 25 chợ 1.979.089 ₫ 1.979.089 ₫–3.408.534 ₫ độ hao mòn -4.5% 1.6K 25
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 339/ngày · 26 chợ 4.477.739 ₫ 4.477.739 ₫–6.096.590 ₫ độ hao mòn -6.3% 339 26
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 866/ngày · 25 chợ 2.090.797 ₫ 2.090.797 ₫–2.841.099 ₫ độ hao mòn -4.3% 866 25
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 943/ngày · 27 chợ 1.451.681 ₫ 1.451.681 ₫–8.605.965 ₫ độ hao mòn -8.2% 943 27
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 457/ngày · 28 chợ 3.618.346 ₫ 3.618.346 ₫–4.560.931 ₫ độ hao mòn -1.4% 457 28
Fade Phần trăm fade
Huntsman Weapon Case 159/ngày · 24 chợ 5.661.059 ₫ 5.661.059 ₫–8.278.951 ₫ độ hao mòn -8.5% 159 24
Slaughter Tối Mật
Huntsman Weapon Case 472/ngày · 25 chợ 4.475.908 ₫ 4.475.908 ₫–6.716.085 ₫ độ hao mòn -1.9% 472 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Huntsman Weapon Case 504/ngày · 27 chợ 2.571.901 ₫ 2.571.901 ₫–18.030.120 ₫ độ hao mòn -4.7% 504 27
Scorched Tối Mật
Huntsman Weapon Case 353/ngày · 25 chợ 1.482.028 ₫ 1.482.028 ₫–6.299.862 ₫ độ hao mòn -8.7% 353 25
Stained Tối Mật
Huntsman Weapon Case 718/ngày · 27 chợ 1.988.246 ₫ 1.988.246 ₫–5.900.643 ₫ độ hao mòn -5.1% 718 27
Urban Masked Tối Mật
Huntsman Weapon Case 474/ngày · 24 chợ 1.491.184 ₫ 1.491.184 ₫–6.095.805 ₫ độ hao mòn -2.3% 474 24
Night Tối Mật
Huntsman Weapon Case 641/ngày · 25 chợ 1.719.048 ₫ 1.719.048 ₫–21.311.903 ₫ độ hao mòn -5.9% 641 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Huntsman Weapon Case 678/ngày · 24 chợ 3.700.492 ₫ 3.700.492 ₫–10.051.368 ₫ độ hao mòn -4.4% 678 24
Boreal Forest Tối Mật
Huntsman Weapon Case 562/ngày · 24 chợ 1.407.730 ₫ 1.407.730 ₫–5.261.788 ₫ độ hao mòn -3.4% 562 24
Safari Mesh Tối Mật
Huntsman Weapon Case 389/ngày · 23 chợ 1.342.851 ₫ 1.342.851 ₫–7.751.020 ₫ độ hao mòn -5.9% 389 23
Forest DDPAT Tối Mật
Huntsman Weapon Case 776/ngày · 26 chợ 1.510.544 ₫ 1.510.544 ₫–8.324.210 ₫ độ hao mòn -5.7% 776 26
Blue Steel Tối Mật
Huntsman Weapon Case 655/ngày · 25 chợ 2.642.274 ₫ 2.642.274 ₫–8.332.843 ₫ độ hao mòn +0.6% 655 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Huntsman
Ngoại hình, animation và cảm giác
Huntsman là dao tanto một cạnh: lưỡi rộng, góc cạnh với mài phẳng và một khúc răng cưa ngắn gần guard, gắn trên chuôi thẳng. Nó là dao đâm/công cụ chứ không phải lưỡi fantasy cong, nên nhìn 'thực tế' hơn Karambit hay Talon. Animation inspect của nó là một trong những cái dễ nhận ra nhất game, một cú xoay ngược-grip và reset nhanh, một phần lý do nó vẫn hot dù thuộc tier giá rẻ. Lưỡi rộng và phẳng nghĩa là các finish pattern (Case Hardened, Marble Fade, Crimson Web) khoe các mảng paint to, dễ đọc, và mũi tanto là nơi edge wear hiện ra đầu tiên khi float leo.
Dàn finish và giá của chúng
Huntsman mang pool finish dao tiêu chuẩn. Các finish màu/pattern là tier giá rẻ: Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Night, Stained, Blue Steel và Case Hardened thường nằm thấp nhất. Tầm trung là Damascus Steel, Ultraviolet, Slaughter và Crimson Web. Tầm cao là các finish chrome/gradient: Fade, Tiger Tooth, Doppler, Gamma Doppler và Marble Fade. Huntsman Vanilla (không finish) cũng giao dịch như một món riêng. Trên bất kỳ finish nào, Huntsman rẻ hơn Karambit, M9, Butterfly hay Talon tương đương, biến nó thành một 'con dao thật đầu tiên' phổ biến.
Pattern, phase và float đẩy giá
Fade được chấm theo phần trăm fade, với lưỡi full 100% (hoặc 90%+) mang premium. Doppler và Gamma Doppler chia theo phase: Sapphire và Black Pearl xanh/đen cùng Ruby đỏ kéo giá cao nhất, với Phase 2 và Phase 4 thường được chuộng trong các phase đánh số. Marble Fade săn layout 'Fire & Ice' nơi đỏ và xanh gặp nhau mà không bị xanh lá lấn át. Case Hardened là finish pattern-seed: các seed nhiều xanh (mẫu 'blue gem') giá trị hơn nhiều so với đa số nâu/vàng mặc định, và trên Huntsman seed quyết định bao nhiêu xanh rơi lên mặt phẳng của lưỡi tanto. Giá trị Crimson Web bám theo mật độ mạng nhện và bao nhiêu mạng nằm trên mặt lưỡi nhìn thấy.
Huntsman xếp ở đâu trong các con dao
Trong các model dao, Huntsman nằm cùng Falchion, Gut, Navaja và Shadow Daggers làm nhóm dễ tiếp cận, chỉ trên các con rẻ nhất nhờ nhu cầu, và thấp hơn hẳn các model prestige (Karambit, Butterfly, M9 Bayonet, Talon, Stiletto). Nếu bạn muốn một finish cao cấp cụ thể như Doppler Sapphire hay một Fade sạch nhưng không kham nổi trên Karambit, Huntsman là một trong những thân rẻ hơn để đặt nó lên. Inspect đặc trưng và lưỡi sạch giữ cho nhu cầu bán lại ổn định hơn các model tầng đáy.