Skin Butterfly Knife
25 hoàn thiện 10.885.908 ₫ – 279.897.928 ₫ 36 chợButterfly Knife là một trong những con dao được yêu thích nhất trong CS2, được đánh giá cao nhờ animation lật dao độc đáo. Nhu cầu luôn ở mức cao, khiến nó trở thành một trong những mẫu dao được giao dịch nhiều nhất.
Rẻ nhất: Safari Mesh 10.885.908 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 279.897.928 ₫
Dao: Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Operation Breakout Weapon Case 31.482.565 ₫ -5.7% 22 chợ #4 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 46.240.059 ₫ -5.3% 46.959.228 ₫–48.238.507 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 52.658.953 ₫ -1.8% 52.658.953 ₫–57.554.486 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 18 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Operation Breakout Weapon Case 57.804.586 ₫ +2.5% 58.525.587 ₫–60.555.429 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #2 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 17.836.397 ₫ -1.2% 17.836.397 ₫–36.233.165 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #3 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 35.295.812 ₫ -2.1% 35.295.812 ₫–35.750.047 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 14.760.109 ₫ -3.4% 14.929.372 ₫–22.498.572 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 28.439.503 ₫ -3.8% 28.439.503 ₫–29.393.861 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 12.742.040 ₫ -5% 12.742.040 ₫–15.696.678 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 13.016.209 ₫ -6.2% 13.016.209 ₫–51.275.814 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 13.673.376 ₫ -2.9% 13.673.376 ₫–14.261.740 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 13.897.839 ₫ -7.1% 13.897.839 ₫–17.776.488 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 18.312.791 ₫ -4.3% 18.312.791 ₫–29.466.850 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 17.738.554 ₫ +0.8% 17.738.554 ₫–22.247.948 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Night Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 12.447.204 ₫ -5.1% 12.447.204 ₫–36.324.990 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 12.285.790 ₫ -2.2% 12.285.790 ₫–52.359.932 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Operation Breakout Weapon Case 14.781.038 ₫ -1.3% 14.781.038 ₫–116.319.499 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 29.656.518 ₫ -2.2% 29.656.518 ₫–36.183.720 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Stained Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 13.956.701 ₫ -1% 13.956.701 ₫–21.145.518 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Scorched Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 11.080.285 ₫ -4.9% 11.080.285 ₫–23.264.674 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Operation Breakout Weapon Case 16.398.843 ₫ -1.3% 16.398.843 ₫–31.660.723 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 11.129.991 ₫ -3.5% 11.129.991 ₫–31.114.740 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.940.323 ₫ -5.1% 10.940.323 ₫–17.097.345 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.980.873 ₫ -6% 10.980.873 ₫–21.167.755 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 10.885.908 ₫ -4.9% 10.885.908 ₫–16.695.248 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Operation Breakout Weapon Case 301/ngày · 22 chợ 31.482.565 ₫ -5.7% 301 22
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 352/ngày · 19 chợ từ 46.240.059 ₫ 46.959.228 ₫–48.238.507 ₫ độ hao mòn -5.3% 352 19
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 133/ngày · 13 chợ 46.240.059 ₫ 48.398.090 ₫–48.550.348 ₫ độ hao mòn -4.9% 133 13
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 141/ngày · 13 chợ 55.933.804 ₫ 59.844.893 ₫–60.100.408 ₫ độ hao mòn -11.6% 141 13
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 138/ngày · 13 chợ 46.279.039 ₫ 47.142.356 ₫–48.238.507 ₫ độ hao mòn -4.5% 138 13
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 145/ngày · 13 chợ 46.856.153 ₫ 46.959.228 ₫–49.098.947 ₫ độ hao mòn -10.5% 145 13
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 129/ngày · 11 chợ 189.488.203 ₫ 200.012.302 ₫–219.618.499 ₫ độ hao mòn -2.5% 129 11
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 181/ngày · 18 chợ từ 52.658.953 ₫ 52.658.953 ₫–57.554.486 ₫ độ hao mòn -1.8% 181 18
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 116/ngày · 12 chợ 58.153.314 ₫ 58.153.314 ₫–58.558.027 ₫ độ hao mòn +2.6% 116 12
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 84/ngày · 10 chợ 104.644.519 ₫ 104.644.519 ₫–109.737.568 ₫ độ hao mòn -5.4% 84 10
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 87/ngày · 12 chợ 52.658.953 ₫ 52.658.953 ₫–57.554.486 ₫ độ hao mòn -2.8% 87 12
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 99/ngày · 13 chợ 69.961.925 ₫ 69.961.925 ₫–70.545.841 ₫ độ hao mòn +3% 99 13
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 87/ngày · 10 chợ 237.564.511 ₫ 247.722.276 ₫–274.037.835 ₫ độ hao mòn -7.9% 87 10
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 115/ngày · 13 chợ 154.899.003 ₫ 154.899.003 ₫–167.562.037 ₫ độ hao mòn -16.4% 115 13
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 14/ngày · 8 chợ 279.897.928 ₫ 279.897.928 ₫–311.317.445 ₫ độ hao mòn — 14 8
Fade Phần trăm fade
Operation Breakout Weapon Case 456/ngày · 23 chợ 57.804.586 ₫ 58.525.587 ₫–60.555.429 ₫ độ hao mòn +2.5% 456 23
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 815/ngày · 26 chợ 17.836.397 ₫ 17.836.397 ₫–36.233.165 ₫ độ hao mòn -1.2% 815 26
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 338/ngày · 23 chợ 35.295.812 ₫ 35.295.812 ₫–35.750.047 ₫ độ hao mòn -2.1% 338 23
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.0K/ngày · 26 chợ 14.760.109 ₫ 14.929.372 ₫–22.498.572 ₫ độ hao mòn -3.4% 1.0K 26
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 332/ngày · 23 chợ 28.439.503 ₫ 28.439.503 ₫–29.393.861 ₫ độ hao mòn -3.8% 332 23
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 970/ngày · 24 chợ 12.742.040 ₫ 12.742.040 ₫–15.696.678 ₫ độ hao mòn -5% 970 24
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.0K/ngày · 27 chợ 13.016.209 ₫ 13.016.209 ₫–51.275.814 ₫ độ hao mòn -6.2% 1.0K 27
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 178/ngày · 24 chợ 13.673.376 ₫ 13.673.376 ₫–14.261.740 ₫ độ hao mòn -2.9% 178 24
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 781/ngày · 26 chợ 13.897.839 ₫ 13.897.839 ₫–17.776.488 ₫ độ hao mòn -7.1% 781 26
Blue Steel Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 913/ngày · 28 chợ 18.312.791 ₫ 18.312.791 ₫–29.466.850 ₫ độ hao mòn -4.3% 913 28
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 840/ngày · 26 chợ 17.738.554 ₫ 17.738.554 ₫–22.247.948 ₫ độ hao mòn +0.8% 840 26
Night Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 1.0K/ngày · 26 chợ 12.447.204 ₫ 12.447.204 ₫–36.324.990 ₫ độ hao mòn -5.1% 1.0K 26
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.0K/ngày · 25 chợ 12.285.790 ₫ 12.285.790 ₫–52.359.932 ₫ độ hao mòn -2.2% 1.0K 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Operation Breakout Weapon Case 896/ngày · 26 chợ 14.781.038 ₫ 14.781.038 ₫–116.319.499 ₫ độ hao mòn -1.3% 896 26
Slaughter Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 823/ngày · 26 chợ 29.656.518 ₫ 29.656.518 ₫–36.183.720 ₫ độ hao mòn -2.2% 823 26
Stained Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 1.1K/ngày · 24 chợ 13.956.701 ₫ 13.956.701 ₫–21.145.518 ₫ độ hao mòn -1% 1.1K 24
Scorched Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 800/ngày · 25 chợ 11.080.285 ₫ 11.080.285 ₫–23.264.674 ₫ độ hao mòn -4.9% 800 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Operation Breakout Weapon Case 1.1K/ngày · 26 chợ 16.398.843 ₫ 16.398.843 ₫–31.660.723 ₫ độ hao mòn -1.3% 1.1K 26
Urban Masked Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 755/ngày · 25 chợ 11.129.991 ₫ 11.129.991 ₫–31.114.740 ₫ độ hao mòn -3.5% 755 25
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 646/ngày · 26 chợ 10.940.323 ₫ 10.940.323 ₫–17.097.345 ₫ độ hao mòn -5.1% 646 26
Boreal Forest Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 636/ngày · 25 chợ 10.980.873 ₫ 10.980.873 ₫–21.167.755 ₫ độ hao mòn -6% 636 25
Safari Mesh Tối Mật
Operation Breakout Weapon Case 529/ngày · 25 chợ 10.885.908 ₫ 10.885.908 ₫–16.695.248 ₫ độ hao mòn -4.9% 529 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao bướm
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm
Balisong là một con dao gập: hai cán xoay quanh trục để giấu hoặc lộ lưỡi. Trong CS2 animation rút và inspect cho thấy cán flip mở ra và lưỡi xoay giữa các ngón của người chơi, animation cận chiến dài và sân khấu nhất game. Vì cú flip quá rõ ở góc nhìn thứ nhất, Butterfly được mua vì chuyển động nhiều ngang với vì sơn, và các finish bắt sáng khi xoay (Doppler đánh bóng gương, Tiger Tooth, Marble Fade) đặc biệt được săn đón. Cảm giác rút hơi chậm hơn các con dao gọn nhưng giá trị tốc độ cận chiến dùng chung cho mọi con dao, nên nó không có phạt gameplay nào.
Các finish nó mang
Butterfly dùng bộ finish dao dùng chung. Finish gương/anodized: Doppler (Phase 1-4 cộng Ruby, Sapphire và Black Pearl), Gamma Doppler (với Emerald xanh lá), Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat và Autotronic. Finish pattern/sơn: Fade, Crimson Web, Slaughter, Case Hardened, Blue Steel, Stained, Night, Bright Water, Freehand, Black Laminate, Lore, cùng nhóm camo (Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched). Bản finish gốc trơn, Vanilla (★ Butterfly Knife không sơn), tự nó là một trong những item đắt nhất vì thép không gỉ trần hợp với model và nhiều người chơi thích nó hơn.
Điều gì quyết định giá trị
Tier finish đặt mức sàn, rồi pattern và float tinh chỉnh giá. Trên Fade, một full fade gần 100% với dải màu hồng cánh sen sang vàng trải khắp cả lưỡi lẫn cán lộ ra đắt hơn nhiều so với fade một phần. Giá Doppler bám theo phase: Ruby và Sapphire (đỏ/xanh) và Black Pearl bán gấp nhiều lần các viên Phase 1-4 thường, còn Gamma Doppler Emerald ngồi đỉnh. Case Hardened theo pattern, nơi độ phủ xanh cao (tier blue-gem) đáng giá hơn nhiều so với một con dao chủ yếu màu vàng. Người mua Marble Fade săn kiểu 'Fire & Ice', và Crimson Web coi trọng độ dày và vị trí mạng nhện trên lưỡi. Qua tất cả những cái đó, float thấp (Factory New / Minimal Wear) nâng giá, dù phần lớn dao không bao giờ lên wear cao về mặt thị giác.
Cách vào rẻ nhất so với các model khác
Các điểm vào thực tế là nhóm finish camo (Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Forest DDPAT) và Night/Stained/Blue Steel ở wear cao hơn, là các skin Butterfly giá thấp nhất. Dù vậy, model này nằm ở phân khúc premium: một Butterfly cơ bản thường đắt hơn cùng finish trên các model thường như Falchion, Gut, Navaja hay Shadow Daggers, và giao dịch sát Karambit cùng M9 Bayonet ở đỉnh. Nếu mục tiêu là con dao rẻ nhất có thể, các model gọn đó cắt giá Butterfly; nếu animation là điểm chính, Butterfly không có gì thay thế.