Skin Nomad Knife
19 hoàn thiện 1.752.325 ₫ – 27.992.409 ₫ 36 chợRẻ nhất: Safari Mesh 1.752.325 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 27.992.409 ₫
Dao: Dao Nomad · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Shattered Web Case 3.400.947 ₫ -5.9% 24 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Fever Case từ 9.548.812 ₫ -6.8% 9.548.812 ₫–11.382.708 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 10 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Shattered Web Case 7.539.638 ₫ -4.8% 7.539.638 ₫–8.083.528 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #2 in demand ST
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 5.584.878 ₫ -3.2% 5.584.878 ₫–6.332.825 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #3 in demand ST
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 1.752.325 ₫ -3.7% 1.752.325 ₫–2.906.135 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 3.529.136 ₫ -0.4% 3.529.136 ₫–18.952.954 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #5 in demand ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Shattered Web Case 3.497.743 ₫ -1.7% 3.497.743 ₫–8.622.708 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 2.007.343 ₫ -2.1% 2.007.343 ₫–3.378.972 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 2.167.711 ₫ -0.6% 2.167.711 ₫–4.289.902 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 1.853.438 ₫ -4.6% 1.853.438 ₫–4.420.969 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 2.846.593 ₫ -2.3% 2.846.593 ₫–4.806.846 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 3.269.775 ₫ -2.2% 3.269.775 ₫–6.209.344 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 2.168.627 ₫ -0.1% 2.168.627 ₫–7.362.788 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 1.901.103 ₫ -3.1% 1.901.103 ₫–3.537.246 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 3.184.673 ₫ -1.8% 3.184.673 ₫–3.696.568 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Fever Case 5.942.501 ₫ -3.9% 5.942.501 ₫–6.817.329 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 2.466.733 ₫ -1.7% 2.466.733 ₫–2.689.103 ₫ độ hao mòn · 21 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 4.778.069 ₫ -6.2% 4.778.069 ₫–5.438.637 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 2.601.986 ₫ -3.3% 2.601.986 ₫–6.712.161 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Shattered Web Case 274/ngày · 24 chợ 3.400.947 ₫ -5.9% 274 24
Doppler Tất cả phase
Fever Case 10 chợ từ 9.548.812 ₫ 9.548.812 ₫–11.382.708 ₫ độ hao mòn -6.8% — 10
Phase 1 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 9.548.812 ₫ 9.548.812 ₫–11.382.708 ₫ độ hao mòn -6.8% — 10
Phase 2 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 10.617.756 ₫ 11.144.641 ₫–13.951.050 ₫ độ hao mòn +0.4% — 10
Phase 3 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 9.526.314 ₫ 9.526.314 ₫–11.460.406 ₫ độ hao mòn -3.3% — 10
Phase 4 Tối Mật
Fever Case 10 chợ 10.313.241 ₫ 10.549.476 ₫–11.275.970 ₫ độ hao mòn +0.7% — 10
Ruby Phase hiếm
Fever Case 9 chợ 27.245.247 ₫ 30.314.471 ₫–30.576.344 ₫ độ hao mòn -29.9% — 9
Sapphire Phase hiếm
Fever Case 10 chợ 19.264.533 ₫ 19.264.533 ₫–20.356.603 ₫ độ hao mòn -10.7% — 10
Black Pearl Phase hiếm
Fever Case 7 chợ 27.992.409 ₫ 29.823.688 ₫–31.131.744 ₫ độ hao mòn -12.4% — 7
Fade Phần trăm fade
Shattered Web Case 294/ngày · 24 chợ 7.539.638 ₫ 7.539.638 ₫–8.083.528 ₫ độ hao mòn -4.8% 294 24
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 744/ngày · 23 chợ 5.584.878 ₫ 5.584.878 ₫–6.332.825 ₫ độ hao mòn -3.2% 744 23
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 1.4K/ngày · 24 chợ 1.752.325 ₫ 1.752.325 ₫–2.906.135 ₫ độ hao mòn -3.7% 1.4K 24
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 1.0K/ngày · 25 chợ 3.529.136 ₫ 3.529.136 ₫–18.952.954 ₫ độ hao mòn -0.4% 1.0K 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Shattered Web Case 1.2K/ngày · 25 chợ 3.497.743 ₫ 3.497.743 ₫–8.622.708 ₫ độ hao mòn -1.7% 1.2K 25
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 1.1K/ngày · 25 chợ 2.007.343 ₫ 2.007.343 ₫–3.378.972 ₫ độ hao mòn -2.1% 1.1K 25
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 1.0K/ngày · 23 chợ 2.167.711 ₫ 2.167.711 ₫–4.289.902 ₫ độ hao mòn -0.6% 1.0K 23
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 854/ngày · 24 chợ 1.853.438 ₫ 1.853.438 ₫–4.420.969 ₫ độ hao mòn -4.6% 854 24
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 1.2K/ngày · 26 chợ 2.846.593 ₫ 2.846.593 ₫–4.806.846 ₫ độ hao mòn -2.3% 1.2K 26
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 723/ngày · 24 chợ 3.269.775 ₫ 3.269.775 ₫–6.209.344 ₫ độ hao mòn -2.2% 723 24
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 908/ngày · 26 chợ 2.168.627 ₫ 2.168.627 ₫–7.362.788 ₫ độ hao mòn -0.1% 908 26
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 1.4K/ngày · 26 chợ 1.901.103 ₫ 1.901.103 ₫–3.537.246 ₫ độ hao mòn -3.1% 1.4K 26
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 24 chợ 3.184.673 ₫ 3.184.673 ₫–3.696.568 ₫ độ hao mòn -1.8% — 24
Marble Fade Seed Fire & Ice
Fever Case 23 chợ 5.942.501 ₫ 5.942.501 ₫–6.817.329 ₫ độ hao mòn -3.9% — 23
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 21 chợ 2.466.733 ₫ 2.466.733 ₫–2.689.103 ₫ độ hao mòn -1.7% — 21
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 22 chợ 4.778.069 ₫ 4.778.069 ₫–5.438.637 ₫ độ hao mòn -6.2% — 22
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 24 chợ 2.601.986 ₫ 2.601.986 ₫–6.712.161 ₫ độ hao mòn -3.3% — 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Nomad
Ngoại hình, cảm giác và animation
Nomad là một con rựa nặng, thực dụng. Lưỡi rộng với bụng phình rõ và mũi clip-point hơi tù, còn chi tiết nhận diện là cái lỗ tròn đục xuyên qua lưỡi gần chuôi, đóng vai trò một điểm móc thị giác cho các finish như Case Hardened nơi pattern quấn quanh nó. Chuôi quấn dây, mang theme sinh tồn/bushcraft hợp với Survival và Paracord ra cùng đợt. Trong game nó dùng cùng timing rút và vung như mọi con dao khác (các model dao không ảnh hưởng tốc độ di chuyển khác nhau), nên lựa chọn hoàn toàn là về thẩm mỹ. Animation inspect xoay lưỡi bằng cú lật chứ không phải xoay tròn, khoe cả hai mặt, đó là lý do vị trí pattern trên Fade và Case Hardened quan trọng khi chọn một con.
Các finish có sẵn
Nomad mang bộ finish Shattered Web 'kém premium'. Gồm bản Vanilla trơn (không skin, ngoại hình cố định, không có wear exterior), Fade, Crimson Web, Slaughter, Case Hardened, Blue Steel, Night Stalker, cộng các paint pattern rẻ: Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Stained và Rust Coat. Các finish collector đầu bảng là Fade (độ phủ gradient khác nhau, fade đầy hoặc gần đầy có giá cao hơn), Case Hardened (nơi độ đậm màu xanh và seed/pattern index đẩy giá) và Crimson Web (nơi vị trí mạng nhện trên mặt lưỡi là biến số). Không có dòng Doppler trên model này, nên ai săn các phase Doppler xanh/đen hay galaxy dao sẽ không tìm thấy trên Nomad.
Điều gì đẩy giá và cách vào rẻ nhất
Vanilla và các paint pattern phẳng (Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched, Stained, Forest DDPAT) là sàn của model và điểm vào thực tế nếu bạn chỉ muốn dáng Nomad. Trên đó, Blue Steel và Night Stalker nằm tầm trung. Đỉnh của thị trường Nomad là Fade và Case Hardened, nơi giá do pattern quyết định chứ không chỉ exterior: phần trăm fade cao cho Fade, và các seed nhiều xanh cho Case Hardened. Vì model thiếu các finish gradient premium, ngay cả những con đẹp nhất của nó vẫn nằm dưới các bậc Karambit hay Butterfly tương đương, đó là lý do chính người mua chọn nó như một con dao rẻ-hơn-kinh-điển.
Cách kiếm một con Nomad Knife
Nomad là item special (rarity vàng/dao) cực hiếm rút từ weapon case, không phải drop trực tiếp hay item shop. Nó xuất hiện lần đầu trong Shattered Web Case và, là một trong bốn con dao sinh tồn 2019, đã được đưa vào nhóm dao của vài case sau này. Mở một case cho ra dao theo tỉ lệ special hiếm tiêu chuẩn (khoảng 0.26%), và ngay cả vậy thì model cùng finish cụ thể vẫn ngẫu nhiên trong pool dao của case đó. Con đường đáng tin cậy để có một finish và exterior Nomad cụ thể là Steam Community Market hoặc trade bên thứ ba, nơi bạn chọn được đúng pattern seed và float thay vì đánh cược mở case.