Skin Nomad Knife
19 hoàn thiện 1.550.766 ₫ – 26.750.881 ₫ 36 chợRẻ nhất: Safari Mesh 1.550.766 ₫ · Đắt nhất: Ruby 26.750.881 ₫
Dao: Dao Nomad · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 23 tháng 9, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Shattered Web Case 2.978.426 ₫ -9.6% 26 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Fever Case từ 7.541.382 ₫ 7.541.382 ₫–10.588.373 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 3 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Fever Case 5.361.817 ₫ -4.1% 5.361.817 ₫–6.599.910 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #2 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Shattered Web Case 6.455.248 ₫ -8.3% 6.455.248 ₫–7.790.709 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 4.419.722 ₫ -2.8% 4.419.722 ₫–5.182.379 ₫ độ hao mòn · 22 chợ #4 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 2.112.922 ₫ -11.9% 2.112.922 ₫–2.488.082 ₫ độ hao mòn · 21 chợ #5 in demand ST
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 2.938.170 ₫ -7.2% 2.938.170 ₫–3.553.438 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #6 in demand ST
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 2.483.407 ₫ -5.6% 2.483.407 ₫–7.401.914 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 1.550.766 ₫ -7.6% 1.550.766 ₫–2.874.800 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Shattered Web Case 3.025.175 ₫ +2.9% 3.025.175 ₫–8.134.054 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 5.309.380 ₫ -5.1% 5.309.380 ₫–5.811.931 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 2.034.098 ₫ -5.5% 2.034.098 ₫–3.595.772 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 1.662.704 ₫ -8.1% 1.662.704 ₫–4.362.974 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 1.800.094 ₫ -6.5% 1.800.094 ₫–3.708.748 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 3.046.732 ₫ -5.4% 3.046.732 ₫–6.077.101 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 3.177.888 ₫ -5.3% 3.177.888 ₫–16.362.126 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 1.687.896 ₫ -6.4% 1.687.896 ₫–3.605.563 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 2.632.484 ₫ -5% 2.632.484 ₫–4.660.609 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 1.986.830 ₫ -8.1% 1.986.830 ₫–7.676.356 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Shattered Web Case 109/ngày · 26 chợ 2.978.426 ₫ -9.6% 109 26
Doppler Tất cả phase
Fever Case 256/ngày · 3 chợ từ 7.541.382 ₫ 7.541.382 ₫–10.588.373 ₫ độ hao mòn — 256 3
Phase 1 Tối Mật
Fever Case 12 chợ 7.541.382 ₫ 7.541.382 ₫–10.588.373 ₫ độ hao mòn -1.1% — 12
Phase 2 Tối Mật
Fever Case 11 chợ 9.827.145 ₫ 9.827.145 ₫–12.406.205 ₫ độ hao mòn -2% — 11
Phase 3 Tối Mật
Fever Case 12 chợ 8.735.817 ₫ 8.735.817 ₫–10.156.725 ₫ độ hao mòn -3.4% — 12
Phase 4 Tối Mật
Fever Case 12 chợ 9.808.653 ₫ 9.808.653 ₫–11.276.361 ₫ độ hao mòn -3.9% — 12
Ruby Phase hiếm
Fever Case 10 chợ 26.750.881 ₫ 26.750.881 ₫–33.455.872 ₫ độ hao mòn -3% — 10
Sapphire Phase hiếm
Fever Case 11 chợ 17.165.688 ₫ 17.165.688 ₫–19.770.460 ₫ độ hao mòn -4.9% — 11
Black Pearl Phase hiếm
Fever Case 10 chợ 24.799.269 ₫ 24.799.269 ₫–46.521.341 ₫ độ hao mòn -12.5% — 10
Marble Fade Seed Fire & Ice
Fever Case 210/ngày · 24 chợ 5.361.817 ₫ 5.361.817 ₫–6.599.910 ₫ độ hao mòn -4.1% 210 24
Fade Phần trăm fade
Shattered Web Case 109/ngày · 24 chợ 6.455.248 ₫ 6.455.248 ₫–7.790.709 ₫ độ hao mòn -8.3% 109 24
Tiger Tooth Tối Mật
Fever Case 277/ngày · 22 chợ 4.419.722 ₫ 4.419.722 ₫–5.182.379 ₫ độ hao mòn -2.8% 277 22
Rust Coat Tối Mật
Fever Case 273/ngày · 21 chợ 2.112.922 ₫ 2.112.922 ₫–2.488.082 ₫ độ hao mòn -11.9% 273 21
Damascus Steel Tối Mật
Fever Case 387/ngày · 24 chợ 2.938.170 ₫ 2.938.170 ₫–3.553.438 ₫ độ hao mòn -7.2% 387 24
Ultraviolet Tối Mật
Fever Case 500/ngày · 23 chợ 2.483.407 ₫ 2.483.407 ₫–7.401.914 ₫ độ hao mòn -5.6% 500 23
Safari Mesh Tối Mật
Shattered Web Case 321/ngày · 25 chợ 1.550.766 ₫ 1.550.766 ₫–2.874.800 ₫ độ hao mòn -7.6% 321 25
Case Hardened Seed Blue Gem
Shattered Web Case 275/ngày · 28 chợ 3.025.175 ₫ 3.025.175 ₫–8.134.054 ₫ độ hao mòn +2.9% 275 28
Slaughter Tối Mật
Shattered Web Case 219/ngày · 26 chợ 5.309.380 ₫ 5.309.380 ₫–5.811.931 ₫ độ hao mòn -5.1% 219 26
Night Stripe Tối Mật
Shattered Web Case 249/ngày · 24 chợ 2.034.098 ₫ 2.034.098 ₫–3.595.772 ₫ độ hao mòn -5.5% 249 24
Forest DDPAT Tối Mật
Shattered Web Case 270/ngày · 25 chợ 1.662.704 ₫ 1.662.704 ₫–4.362.974 ₫ độ hao mòn -8.1% 270 25
Scorched Tối Mật
Shattered Web Case 185/ngày · 25 chợ 1.800.094 ₫ 1.800.094 ₫–3.708.748 ₫ độ hao mòn -6.5% 185 25
Blue Steel Tối Mật
Shattered Web Case 189/ngày · 25 chợ 3.046.732 ₫ 3.046.732 ₫–6.077.101 ₫ độ hao mòn -5.4% 189 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Shattered Web Case 318/ngày · 26 chợ 3.177.888 ₫ 3.177.888 ₫–16.362.126 ₫ độ hao mòn -5.3% 318 26
Boreal Forest Tối Mật
Shattered Web Case 488/ngày · 24 chợ 1.687.896 ₫ 1.687.896 ₫–3.605.563 ₫ độ hao mòn -6.4% 488 24
Stained Tối Mật
Shattered Web Case 452/ngày · 26 chợ 2.632.484 ₫ 2.632.484 ₫–4.660.609 ₫ độ hao mòn -5% 452 26
Urban Masked Tối Mật
Shattered Web Case 257/ngày · 25 chợ 1.986.830 ₫ 1.986.830 ₫–7.676.356 ₫ độ hao mòn -8.1% 257 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Nomad
Ngoại hình, cảm giác và animation
Nomad là một con rựa nặng, thực dụng. Lưỡi rộng với bụng phình rõ và mũi clip-point hơi tù, còn chi tiết nhận diện là cái lỗ tròn đục xuyên qua lưỡi gần chuôi, đóng vai trò một điểm móc thị giác cho các finish như Case Hardened nơi pattern quấn quanh nó. Chuôi quấn dây, mang theme sinh tồn/bushcraft hợp với Survival và Paracord ra cùng đợt. Trong game nó dùng cùng timing rút và vung như mọi con dao khác (các model dao không ảnh hưởng tốc độ di chuyển khác nhau), nên lựa chọn hoàn toàn là về thẩm mỹ. Animation inspect xoay lưỡi bằng cú lật chứ không phải xoay tròn, khoe cả hai mặt, đó là lý do vị trí pattern trên Fade và Case Hardened quan trọng khi chọn một con.
Các finish có sẵn
Nomad mang bộ finish Shattered Web 'kém premium'. Gồm bản Vanilla trơn (không skin, ngoại hình cố định, không có wear exterior), Fade, Crimson Web, Slaughter, Case Hardened, Blue Steel, Night Stalker, cộng các paint pattern rẻ: Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Stained và Rust Coat. Các finish collector đầu bảng là Fade (độ phủ gradient khác nhau, fade đầy hoặc gần đầy có giá cao hơn), Case Hardened (nơi độ đậm màu xanh và seed/pattern index đẩy giá) và Crimson Web (nơi vị trí mạng nhện trên mặt lưỡi là biến số). Không có dòng Doppler trên model này, nên ai săn các phase Doppler xanh/đen hay galaxy dao sẽ không tìm thấy trên Nomad.
Điều gì đẩy giá và cách vào rẻ nhất
Vanilla và các paint pattern phẳng (Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched, Stained, Forest DDPAT) là sàn của model và điểm vào thực tế nếu bạn chỉ muốn dáng Nomad. Trên đó, Blue Steel và Night Stalker nằm tầm trung. Đỉnh của thị trường Nomad là Fade và Case Hardened, nơi giá do pattern quyết định chứ không chỉ exterior: phần trăm fade cao cho Fade, và các seed nhiều xanh cho Case Hardened. Vì model thiếu các finish gradient premium, ngay cả những con đẹp nhất của nó vẫn nằm dưới các bậc Karambit hay Butterfly tương đương, đó là lý do chính người mua chọn nó như một con dao rẻ-hơn-kinh-điển.
Cách kiếm một con Nomad Knife
Nomad là item special (rarity vàng/dao) cực hiếm rút từ weapon case, không phải drop trực tiếp hay item shop. Nó xuất hiện lần đầu trong Shattered Web Case và, là một trong bốn con dao sinh tồn 2019, đã được đưa vào nhóm dao của vài case sau này. Mở một case cho ra dao theo tỉ lệ special hiếm tiêu chuẩn (khoảng 0.26%), và ngay cả vậy thì model cùng finish cụ thể vẫn ngẫu nhiên trong pool dao của case đó. Con đường đáng tin cậy để có một finish và exterior Nomad cụ thể là Steam Community Market hoặc trade bên thứ ba, nơi bạn chọn được đúng pattern seed và float thay vì đánh cược mở case.