Skin Paracord Knife

19 hoàn thiện 1.009.296 ₫ – 15.280.193 ₫ 36 chợ

Rẻ nhất: Safari Mesh 1.009.296 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 15.280.193 ₫

Dao: Dao Paracord · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →

Toàn bộ 19 hoàn thiện

giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảng

Đã cập nhật: 9 tháng 8, 2026

Họ
Biến thể
ST Vanilla Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện Shattered Web Case 1.268.030 ₫ -7% 23 chợ ST Doppler Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl Fever Case từ 4.758.448 ₫ -9.5% 4.758.448 ₫–6.540.282 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 10 chợ #1 in demand ST Fade Fade Tối MậtPhần trăm fade Shattered Web Case 3.663.081 ₫ -6.5% 3.663.081 ₫–5.228.825 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #2 in demand ST Case Hardened Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem Shattered Web Case 2.164.572 ₫ -4% 2.164.572 ₫–5.113.978 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #3 in demand ST Safari Mesh Safari Mesh Tối Mật Shattered Web Case 1.009.296 ₫ -5.9% 1.009.296 ₫–2.092.890 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #4 in demand ST Scorched Scorched Tối Mật Shattered Web Case 1.098.506 ₫ -1.7% 1.098.506 ₫–2.589.690 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST Night Stripe Night Stripe Tối Mật Shattered Web Case 1.194.517 ₫ -2% 1.194.517 ₫–4.851.843 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST Forest DDPAT Forest DDPAT Tối Mật Shattered Web Case 1.049.951 ₫ -4.8% 1.049.951 ₫–2.093.832 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST Crimson Web Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện Shattered Web Case 2.009.436 ₫ -6.8% 2.009.436 ₫–24.853.073 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Slaughter Slaughter Tối Mật Shattered Web Case 2.880.079 ₫ -4.3% 2.880.079 ₫–3.377.925 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Urban Masked Urban Masked Tối Mật Shattered Web Case 1.162.836 ₫ -4.8% 1.162.836 ₫–3.745.489 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST Boreal Forest Boreal Forest Tối Mật Shattered Web Case 1.105.046 ₫ -2.7% 1.105.046 ₫–3.221.220 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Stained Stained Tối Mật Shattered Web Case 1.279.541 ₫ -6% 1.279.541 ₫–2.279.158 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Blue Steel Blue Steel Tối Mật Shattered Web Case 1.703.351 ₫ -3.2% 1.703.351 ₫–3.828.420 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST Damascus Steel Damascus Steel Tối Mật Fever Case 1.314.074 ₫ -7.6% 1.314.074 ₫–1.723.234 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST Marble Fade Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice Fever Case 3.103.495 ₫ -6.2% 3.103.495 ₫–3.943.529 ₫ độ hao mòn · 22 chợ ST Rust Coat Rust Coat Tối Mật Fever Case 1.011.913 ₫ -6.1% 1.011.913 ₫–1.398.312 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST Tiger Tooth Tiger Tooth Tối Mật Fever Case 2.714.217 ₫ -2.3% 2.714.217 ₫–2.960.655 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST Ultraviolet Ultraviolet Tối Mật Fever Case 1.446.187 ₫ -13.4% 1.446.187 ₫–6.659.839 ₫ độ hao mòn · 22 chợ
Hoàn thiện Giá 30ng Bán/ngày Chợ
Vanilla Không hoàn thiện Shattered Web Case 294/ngày · 23 chợ 1.268.030 ₫ -7% 294 23
Họ Doppler
Doppler Tất cả phase Fever Case 10 chợ từ 4.758.448 ₫ 4.758.448 ₫–6.540.282 ₫ độ hao mòn -9.5% 10 Phase 1 Tối Mật Fever Case 10 chợ 4.758.448 ₫ 4.758.448 ₫–6.540.282 ₫ độ hao mòn -9.5% 10 Phase 2 Tối Mật Fever Case 10 chợ 5.527.324 ₫ 5.527.324 ₫–6.801.894 ₫ độ hao mòn -12.9% 10 Phase 3 Tối Mật Fever Case 11 chợ 4.842.948 ₫ 4.842.948 ₫–6.760.298 ₫ độ hao mòn -8.6% 11 Phase 4 Tối Mật Fever Case 9 chợ 5.221.500 ₫ 5.221.500 ₫–6.514.121 ₫ độ hao mòn -5.5% 9 Ruby Phase hiếm Fever Case 11 chợ 15.094.710 ₫ 15.094.710 ₫–16.350.706 ₫ độ hao mòn -0.4% 11 Sapphire Phase hiếm Fever Case 8 chợ 9.689.742 ₫ 9.689.742 ₫–15.958.289 ₫ độ hao mòn -8.7% 8 Black Pearl Phase hiếm Fever Case 9 chợ 15.280.193 ₫ 15.280.193 ₫–15.949.656 ₫ độ hao mòn -14.2% 9
Tất cả hoàn thiện · theo hoạt động thị trường
Fade Phần trăm fade Shattered Web Case 562/ngày · 25 chợ 3.663.081 ₫ 3.663.081 ₫–5.228.825 ₫ độ hao mòn -6.5% 562 25 Case Hardened Seed Blue Gem Shattered Web Case 1.0K/ngày · 27 chợ 2.164.572 ₫ 2.164.572 ₫–5.113.978 ₫ độ hao mòn -4% 1.0K 27 Safari Mesh Tối Mật Shattered Web Case 1.5K/ngày · 26 chợ 1.009.296 ₫ 1.009.296 ₫–2.092.890 ₫ độ hao mòn -5.9% 1.5K 26 Scorched Tối Mật Shattered Web Case 1.3K/ngày · 26 chợ 1.098.506 ₫ 1.098.506 ₫–2.589.690 ₫ độ hao mòn -1.7% 1.3K 26 Night Stripe Tối Mật Shattered Web Case 1.4K/ngày · 25 chợ 1.194.517 ₫ 1.194.517 ₫–4.851.843 ₫ độ hao mòn -2% 1.4K 25 Forest DDPAT Tối Mật Shattered Web Case 1.4K/ngày · 25 chợ 1.049.951 ₫ 1.049.951 ₫–2.093.832 ₫ độ hao mòn -4.8% 1.4K 25 Crimson Web Họa tiết mạng nhện Shattered Web Case 1.1K/ngày · 27 chợ 2.009.436 ₫ 2.009.436 ₫–24.853.073 ₫ độ hao mòn -6.8% 1.1K 27 Slaughter Tối Mật Shattered Web Case 605/ngày · 26 chợ 2.880.079 ₫ 2.880.079 ₫–3.377.925 ₫ độ hao mòn -4.3% 605 26 Urban Masked Tối Mật Shattered Web Case 1.3K/ngày · 27 chợ 1.162.836 ₫ 1.162.836 ₫–3.745.489 ₫ độ hao mòn -4.8% 1.3K 27 Boreal Forest Tối Mật Shattered Web Case 1.2K/ngày · 26 chợ 1.105.046 ₫ 1.105.046 ₫–3.221.220 ₫ độ hao mòn -2.7% 1.2K 26 Stained Tối Mật Shattered Web Case 1.6K/ngày · 26 chợ 1.279.541 ₫ 1.279.541 ₫–2.279.158 ₫ độ hao mòn -6% 1.6K 26 Blue Steel Tối Mật Shattered Web Case 799/ngày · 26 chợ 1.703.351 ₫ 1.703.351 ₫–3.828.420 ₫ độ hao mòn -3.2% 799 26 Damascus Steel Tối Mật Fever Case 22 chợ 1.314.074 ₫ 1.314.074 ₫–1.723.234 ₫ độ hao mòn -7.6% 22 Marble Fade Seed Fire & Ice Fever Case 22 chợ 3.103.495 ₫ 3.103.495 ₫–3.943.529 ₫ độ hao mòn -6.2% 22 Rust Coat Tối Mật Fever Case 23 chợ 1.011.913 ₫ 1.011.913 ₫–1.398.312 ₫ độ hao mòn -6.1% 23 Tiger Tooth Tối Mật Fever Case 24 chợ 2.714.217 ₫ 2.714.217 ₫–2.960.655 ₫ độ hao mòn -2.3% 24 Ultraviolet Tối Mật Fever Case 22 chợ 1.446.187 ₫ 1.446.187 ₫–6.659.839 ₫ độ hao mòn -13.4% 22
Không có vật phẩm phù hợp.

Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →

About the Dao Paracord

Thiết kế và cảm giác cầm

Paracord là một lưỡi cố định đơn, không phải dao gập, nên không có animation rút mở ra hay xoay con dao như Butterfly, Falchion hay Navaja. Mẫu này là một lưỡi sinh tồn drop-point nhỏ gọn với jimping kiểu răng cưa ở sống và một cán quấn dây kết thúc bằng vòng luồn dây. Animation inspect là một màn flip nhẹ nhàng nơi nhân vật tung và đổi tay cầm con dao. Trên màn hình nó là một trong những dáng dao nhỏ và trầm hơn, đó là một phần lý do nó ăn premium ít hơn các con dao to, dễ nhận diện ngay. Nó chung đợt ra mắt Shattered Web với Survival, Nomad và Skeleton nhưng khác biệt cả về cơ chế lẫn hình ảnh với cả ba.

Finish và pattern nó mang

Paracord dùng bộ finish dao dùng chung, nên các paint của nó hành xử y như trên các con dao khác. Finish nổi bật gồm Fade (gradient fade phần trăm mạnh, được chuộng khi gần full fade), Doppler và Gamma Doppler (với cú xổ số phase Ruby/Sapphire/Black Pearl/Emerald, cộng các phase xanh lá trên Gamma), Marble Fade (chase bố cục 'Fire & Ice'), Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Crimson Web (nơi mạng nhện chặt, nằm giữa làm tăng giá), Slaughter, Blue Steel và Case Hardened (nơi seed độ phủ xanh cao — các pattern 'blue gem' — bán cao hơn một con Case Hardened thường). Ở đáy là các finish camo và một màu: Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Urban Masked, Night Stripe, Scorched và Stained.

Vanilla và các tier giá

Bản Paracord 'Vanilla' trơn không finish hiện mẫu dao trần với cán quấn dây và lưỡi thô, không có giá trị float và giao dịch như một tier riêng. Cách vào rẻ nhất của Paracord nói chung là một finish camo hay một màu đã mòn (Safari Mesh, Boreal Forest, Night Stripe, Scorched, Stained) ở Field-Tested hoặc Battle-Scarred. Từ đó giá leo qua Blue Steel và Stained vào các paint patina và gradient, với Fade, Marble Fade, các phase Doppler đẹp hơn và seed Case Hardened độ phủ cao ở đỉnh. Gần như mọi finish, Paracord có giá thấp hơn nhiều so với cùng paint đó trên Karambit, M9 Bayonet hay Butterfly.

Vị thế so với các con dao khác

Paracord là một trong bốn con dao Shattered Web, và cùng với Survival Knife nó thường nằm trong nhóm mẫu dao giá mềm nhất bạn mua được — những con dao mới, ít biểu tượng hút ít nhu cầu hơn các con kinh điển Bayonet, Karambit, M9 và Butterfly. Điều đó khiến nó là lựa chọn đáng giá: bạn có một con dao ★ thực thụ với finish bắt mắt mà chi ít hơn nhiều. Đánh đổi là sự hiện diện — kích thước khiêm tốn và animation flip giản dị cho nó ít sức hút trên bàn hơn một con Butterfly xoay hay Karambit cong, nên nhu cầu bán lại mỏng hơn các mẫu đầu bảng.

Cách lấy Dao Paracord

Dao Paracord là special item hiếm trong pool drop dao tiêu chuẩn, nên có thể ra từ việc mở các weapon case mang nhóm dao (món hiếm được rút ở tỉ lệ ~0.26% dao của case, rồi mẫu dao và finish cụ thể được xổ). Để có một finish, float hay pattern cụ thể thì gần như luôn rẻ và chắc hơn khi mua thẳng từ Steam Community Market hoặc một sàn trade thay vì mở case. Như mọi con dao ★, bạn có thể xem trước đúng wear và pattern qua inspect link trong game trước khi mua.

Câu hỏi thường gặp

Dao Paracord được thêm vào khi nào?
Nó được giới thiệu ngày 18/11/2019 trong Operation Shattered Web, cùng với Survival Knife, Nomad Knife và Skeleton Knife.
Dao Paracord có phải một trong những con dao rẻ nhất CS2?
Có. Là mẫu mới hơn, ít biểu tượng nên nó nằm ở phân khúc giá rẻ của thị trường dao và thường xuyên là một trong những mẫu dao giá mềm nhất, khiến nó là con dao ★ đầu tiên phổ biến.
Dao Paracord có những finish gì?
Nó dùng bộ finish dao tiêu chuẩn: Fade, Doppler, Gamma Doppler, Marble Fade, Tiger Tooth, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Blue Steel, Stained, cộng các paint camo/một màu như Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Urban Masked, Night Stripe và Scorched.
Dao Paracord Vanilla là gì?
Vanilla là bản trơn không sơn, hiện mẫu dao trần và cán quấn dây. Nó không có giá trị float và giao dịch như một tier giá riêng, thường cao hơn các finish camo rẻ nhất.
Dao Paracord có màn xoay khi rút không?
Không. Nó là lưỡi cố định nên không có animation mở ra. Inspect là một màn flip-và-bắt đơn giản, khác các con dao gập như Butterfly hay Falchion.
Mở case hay mua Dao Paracord rẻ hơn?
Mua gần như luôn rẻ và dễ đoán hơn. Mở case phụ thuộc vào cú rút dao hiếm ~0.26% rồi xổ trúng đúng mẫu và finish này, còn thị trường cho bạn chọn đúng finish, float và pattern mong muốn.