Skin Kukri Knife
13 hoàn thiện 984.705 ₫ – 4.219.790 ₫ 36 chợKukri Knife được thêm vào trong Kilowatt Case và nhanh chóng trở thành một trong những mẫu dao được tìm kiếm nhiều nhất trong CS2. Lưỡi cong đặc trưng của nó tạo nên sự khác biệt so với các con dao khác.
Rẻ nhất: Safari Mesh 984.705 ₫ · Đắt nhất: Fade 4.219.790 ₫
Dao: Dao Kukri · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 13 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Kilowatt Case 2.348.746 ₫ -5.2% 23 chợ #1 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Kilowatt Case 4.219.790 ₫ -3.9% 4.219.790 ₫–4.722.346 ₫ độ hao mòn · 22 chợ #2 in demand ST
Slaughter Tối Mật
Kilowatt Case 3.055.620 ₫ -7.6% 3.055.620 ₫–3.382.634 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #3 in demand ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Kilowatt Case 1.733.698 ₫ -6.8% 1.733.698 ₫–10.166.477 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #4 in demand ST
Night Stripe Tối Mật
Kilowatt Case 1.140.102 ₫ -6.8% 1.140.102 ₫–2.908.097 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #5 in demand ST
Stained Tối Mật
Kilowatt Case 1.384.709 ₫ -9.9% 1.384.709 ₫–2.398.452 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #6 in demand ST
Scorched Tối Mật
Kilowatt Case 1.061.619 ₫ -4.5% 1.061.619 ₫–2.725.728 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Kilowatt Case 984.705 ₫ -5.8% 984.705 ₫–2.244.363 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Kilowatt Case 2.074.054 ₫ -11.3% 2.074.054 ₫–4.484.279 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Kilowatt Case 1.810.873 ₫ -3% 1.810.873 ₫–3.303.889 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Kilowatt Case 1.051.939 ₫ -6.2% 1.051.939 ₫–3.103.756 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Kilowatt Case 1.144.288 ₫ -4.9% 1.144.288 ₫–3.479.169 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Kilowatt Case 998.047 ₫ -8% 998.047 ₫–2.613.497 ₫ độ hao mòn · 24 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Kilowatt Case 262/ngày · 23 chợ 2.348.746 ₫ -5.2% 262 23
Fade Phần trăm fade
Kilowatt Case 628/ngày · 22 chợ 4.219.790 ₫ 4.219.790 ₫–4.722.346 ₫ độ hao mòn -3.9% 628 22
Slaughter Tối Mật
Kilowatt Case 1.1K/ngày · 25 chợ 3.055.620 ₫ 3.055.620 ₫–3.382.634 ₫ độ hao mòn -7.6% 1.1K 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Kilowatt Case 1.8K/ngày · 25 chợ 1.733.698 ₫ 1.733.698 ₫–10.166.477 ₫ độ hao mòn -6.8% 1.8K 25
Night Stripe Tối Mật
Kilowatt Case 1.1K/ngày · 23 chợ 1.140.102 ₫ 1.140.102 ₫–2.908.097 ₫ độ hao mòn -6.8% 1.1K 23
Stained Tối Mật
Kilowatt Case 1.6K/ngày · 24 chợ 1.384.709 ₫ 1.384.709 ₫–2.398.452 ₫ độ hao mòn -9.9% 1.6K 24
Scorched Tối Mật
Kilowatt Case 1.2K/ngày · 23 chợ 1.061.619 ₫ 1.061.619 ₫–2.725.728 ₫ độ hao mòn -4.5% 1.2K 23
Safari Mesh Tối Mật
Kilowatt Case 1.1K/ngày · 27 chợ 984.705 ₫ 984.705 ₫–2.244.363 ₫ độ hao mòn -5.8% 1.1K 27
Case Hardened Seed Blue Gem
Kilowatt Case 1.2K/ngày · 23 chợ 2.074.054 ₫ 2.074.054 ₫–4.484.279 ₫ độ hao mòn -11.3% 1.2K 23
Blue Steel Tối Mật
Kilowatt Case 1.1K/ngày · 24 chợ 1.810.873 ₫ 1.810.873 ₫–3.303.889 ₫ độ hao mòn -3% 1.1K 24
Forest DDPAT Tối Mật
Kilowatt Case 1.2K/ngày · 23 chợ 1.051.939 ₫ 1.051.939 ₫–3.103.756 ₫ độ hao mòn -6.2% 1.2K 23
Urban Masked Tối Mật
Kilowatt Case 1.6K/ngày · 23 chợ 1.144.288 ₫ 1.144.288 ₫–3.479.169 ₫ độ hao mòn -4.9% 1.6K 23
Boreal Forest Tối Mật
Kilowatt Case 1.3K/ngày · 24 chợ 998.047 ₫ 998.047 ₫–2.613.497 ₫ độ hao mòn -8% 1.3K 24 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Kukri
Nó từ đâu ra và làm sao có một con
Kukri Knife chỉ rớt ra từ Kilowatt Case, mở bằng Kilowatt Case Key. Mỗi lần mở, case trước tiên quyết định giữa một skin súng thường và special item hiếm; special item sau đó mới ra một trong các finish dao của case (hoặc ra găng Kilowatt). Không có nguồn nào khác: không rớt từ collection, không có thưởng operation, không case nào khác chứa Kukri. Vì là nguồn duy nhất nên giá sàn thường bám theo giá case và giá key chứ không theo thị trường dao đời cũ rộng lớn. Cách vào rẻ nhất thực tế là con Kukri vanilla trơn hoặc một finish camo tier thấp ở Battle-Scarred.
Dàn finish
Kukri dùng họ finish dao cổ điển chứ không phải các finish gem gắn với Chroma, Gamma hay Doppler case, nên nó không có Doppler, Gamma Doppler, Tiger Tooth hay Marble Fade. Các finish của nó là Fade, Case Hardened, Slaughter, Crimson Web, Blue Steel, Stained, Night, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Scorched và Urban Masked, cộng thêm bản vanilla không finish. Fade là ngôi sao, được chuộng vì màu hồng-vàng phủ kín cả lưỡi rộng. Case Hardened mang lại cuộc săn blue gem, nơi các pattern và seed nhiều xanh có giá hơn hẳn một con tan-tím trung bình. Crimson Web và Slaughter là tier nhu cầu kế tiếp; các finish camo và màu trơn (Safari Mesh, Boreal Forest, Forest DDPAT, Scorched, Urban Masked, Stained, Night) giữ phân khúc giá rẻ.
Pattern, float và điều gì quyết định giá
Giá theo pattern tập trung ở hai finish. Case Hardened roll ra một pattern seed quyết định bao nhiêu màu xanh nằm trên mặt lưỡi nhìn thấy được; dân sưu tầm săn các seed nhiều xanh và full-blue, một pattern đẹp có thể đẩy giá lên gấp nhiều lần một con float tầm thường. Fade roll ra phần trăm fade, với những con full 100% fade thì có giá premium. Giá Crimson Web phụ thuộc vào vị trí và mật độ mạng nhện trên lưỡi. Các finish còn lại chỉ phụ thuộc float: float thấp nhìn sạch hơn trên bề mặt phẳng rộng, và bản Factory New hay Minimal Wear của các finish camo, màu trơn vẫn nằm ở đáy thị trường dao. Vanilla không có finish và giao dịch thuần túy vì là con dao trần.
So với các mẫu dao khác thì xếp hạng ra sao
Kukri là mẫu tầm trung đến rẻ trong hệ thống dao CS2, nhìn chung vào rẻ hơn Karambit, Butterfly Knife, M9 Bayonet hay Skeleton Knife. Hai yếu tố giữ nó dưới các mẫu hàng đầu: nó mới hơn, vị thế sưu tầm chưa được khẳng định, và việc chỉ ra từ một case giới hạn số finish cao cấp nó có thể mang. Sức hút của nó nằm ở chính cái dáng, một lưỡi chặt to khác hẳn Bayonet mảnh hay Karambit cong, và cái inspect xoay phẳng chậm rãi khoe rõ các finish bề rộng như Fade. Người chơi muốn tối đa hiệu ứng thị giác trên mỗi đồng tiền thường chọn Kukri Fade hay một con Case Hardened sạch thay vì cùng giá đó mua finish trên một mẫu phổ biến hơn.