Skin Bowie Knife
25 hoàn thiện 1.171.495 ₫ – 24.826.912 ₫ 36 chợRẻ nhất: Rust Coat 1.171.495 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 24.826.912 ₫
Dao: Dao Bowie · Dao bướm · Karambit · Dao Skeleton · Dao Talon · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 9 tháng 8, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Operation Wildfire Case 2.217.679 ₫ -10.1% 24 chợ #2 in demand ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Operation Riptide Case từ 4.613.777 ₫ -3.2% 4.613.777 ₫–5.771.145 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Spectrum Case từ 5.954.535 ₫ -8.8% 5.954.535 ₫–8.816.301 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 20 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.970.169 ₫ -3.4% 1.970.169 ₫–3.600.033 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #3 in demand ST
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.510.282 ₫ -8.2% 1.510.282 ₫–1.928.075 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #4 in demand ST
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.283.727 ₫ -6.1% 1.283.727 ₫–1.504.265 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 1.171.495 ₫ -1.9% 1.171.495 ₫–1.531.473 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.258.220 ₫ -6% 1.258.220 ₫–2.496.295 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.799.886 ₫ -7.3% 1.799.886 ₫–4.265.180 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Spectrum Case 3.910.566 ₫ -5% 3.910.566 ₫–4.958.581 ₫ độ hao mòn · 28 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 2.978.968 ₫ -4.5% 2.978.968 ₫–3.798.334 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 1.691.579 ₫ -7.8% 1.691.579 ₫–3.024.410 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 1.413.224 ₫ -8.8% 1.413.224 ₫–6.486.391 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Operation Wildfire Case 4.873.818 ₫ -8% 4.873.818 ₫–6.180.305 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Operation Wildfire Case 2.504.824 ₫ -6.6% 2.504.824 ₫–30.739.328 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.187.715 ₫ -5.6% 1.187.715 ₫–1.352.530 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Operation Wildfire Case 4.241.582 ₫ -6.3% 4.241.582 ₫–4.936.082 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Scorched Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.305.440 ₫ -8.1% 1.305.440 ₫–4.185.781 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Operation Wildfire Case 3.020.172 ₫ -10.8% 3.020.172 ₫–10.372.182 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.359.071 ₫ -3.6% 1.359.071 ₫–1.964.962 ₫ độ hao mòn · 23 chợ ST
Night Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.452.204 ₫ -7.9% 1.452.204 ₫–12.095.075 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.246.055 ₫ -5.8% 1.246.055 ₫–3.374.786 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Stained Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.664.371 ₫ -8.6% 1.664.371 ₫–3.671.715 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Operation Wildfire Case 2.107.802 ₫ -10% 2.107.802 ₫–6.487.699 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Operation Wildfire Case 1.231.404 ₫ -13.1% 1.231.404 ₫–4.515.411 ₫ độ hao mòn · 26 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Operation Wildfire Case 127/ngày · 24 chợ 2.217.679 ₫ -10.1% 127 24
Gamma Doppler Tất cả phase
Operation Riptide Case 680/ngày · 19 chợ từ 4.613.777 ₫ 4.613.777 ₫–5.771.145 ₫ độ hao mòn -3.2% 680 19
Phase 1 Tối Mật
Operation Riptide Case 130/ngày · 13 chợ 4.613.777 ₫ 4.613.777 ₫–5.781.610 ₫ độ hao mòn -6.9% 130 13
Phase 2 Tối Mật
Operation Riptide Case 144/ngày · 13 chợ 4.856.029 ₫ 4.856.029 ₫–6.200.188 ₫ độ hao mòn -7.8% 144 13
Phase 3 Tối Mật
Operation Riptide Case 184/ngày · 14 chợ 4.747.722 ₫ 4.747.722 ₫–5.771.145 ₫ độ hao mòn -7.1% 184 14
Phase 4 Tối Mật
Operation Riptide Case 139/ngày · 13 chợ 4.710.835 ₫ 4.710.835 ₫–5.951.395 ₫ độ hao mòn -5.2% 139 13
Emerald Phase hiếm
Operation Riptide Case 107/ngày · 13 chợ 11.609.001 ₫ 11.609.001 ₫–16.866.891 ₫ độ hao mòn -10.8% 107 13
Doppler Tất cả phase
Spectrum Case 248/ngày · 20 chợ từ 5.954.535 ₫ 5.954.535 ₫–8.816.301 ₫ độ hao mòn -8.8% 248 20
Phase 1 Tối Mật
Spectrum Case 75/ngày · 14 chợ 6.104.961 ₫ 6.104.961 ₫–9.195.114 ₫ độ hao mòn -5.8% 75 14
Phase 2 Tối Mật
Spectrum Case 71/ngày · 13 chợ 7.297.909 ₫ 7.297.909 ₫–10.856.843 ₫ độ hao mòn +0.5% 71 13
Phase 3 Tối Mật
Spectrum Case 107/ngày · 15 chợ 5.954.535 ₫ 5.954.535 ₫–9.339.523 ₫ độ hao mòn -3.8% 107 15
Phase 4 Tối Mật
Spectrum Case 77/ngày · 13 chợ 7.342.383 ₫ 7.342.383 ₫–8.816.301 ₫ độ hao mòn -1.3% 77 13
Ruby Phase hiếm
Spectrum Case 93/ngày · 12 chợ 18.465.833 ₫ 18.465.833 ₫–23.919.958 ₫ độ hao mòn -0.4% 93 12
Sapphire Phase hiếm
Spectrum Case 51/ngày · 14 chợ 11.961.915 ₫ 11.961.915 ₫–12.455.052 ₫ độ hao mòn -2.5% 51 14
Black Pearl Phase hiếm
Spectrum Case 27/ngày · 10 chợ 24.826.912 ₫ 24.826.912 ₫–31.393.356 ₫ độ hao mòn -6.1% 27 10
Autotronic Tối Mật
Operation Riptide Case 1.4K/ngày · 26 chợ 1.970.169 ₫ 1.970.169 ₫–3.600.033 ₫ độ hao mòn -3.4% 1.4K 26
Freehand Tối Mật
Operation Riptide Case 1.2K/ngày · 27 chợ 1.510.282 ₫ 1.510.282 ₫–1.928.075 ₫ độ hao mòn -8.2% 1.2K 27
Bright Water Tối Mật
Operation Riptide Case 1.4K/ngày · 26 chợ 1.283.727 ₫ 1.283.727 ₫–1.504.265 ₫ độ hao mòn -6.1% 1.4K 26
Rust Coat Tối Mật
Spectrum Case 589/ngày · 25 chợ 1.171.495 ₫ 1.171.495 ₫–1.531.473 ₫ độ hao mòn -1.9% 589 25
Black Laminate Tối Mật
Operation Riptide Case 1.5K/ngày · 24 chợ 1.258.220 ₫ 1.258.220 ₫–2.496.295 ₫ độ hao mòn -6% 1.5K 24
Lore Tối Mật
Operation Riptide Case 1.2K/ngày · 26 chợ 1.799.886 ₫ 1.799.886 ₫–4.265.180 ₫ độ hao mòn -7.3% 1.2K 26
Marble Fade Seed Fire & Ice
Spectrum Case 328/ngày · 28 chợ 3.910.566 ₫ 3.910.566 ₫–4.958.581 ₫ độ hao mòn -5% 328 28
Tiger Tooth Tối Mật
Spectrum Case 339/ngày · 24 chợ 2.978.968 ₫ 2.978.968 ₫–3.798.334 ₫ độ hao mòn -4.5% 339 24
Damascus Steel Tối Mật
Spectrum Case 961/ngày · 25 chợ 1.691.579 ₫ 1.691.579 ₫–3.024.410 ₫ độ hao mòn -7.8% 961 25
Ultraviolet Tối Mật
Spectrum Case 809/ngày · 26 chợ 1.413.224 ₫ 1.413.224 ₫–6.486.391 ₫ độ hao mòn -8.8% 809 26
Fade Phần trăm fade
Operation Wildfire Case 466/ngày · 23 chợ 4.873.818 ₫ 4.873.818 ₫–6.180.305 ₫ độ hao mòn -8% 466 23
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Operation Wildfire Case 406/ngày · 24 chợ 2.504.824 ₫ 2.504.824 ₫–30.739.328 ₫ độ hao mòn -6.6% 406 24
Safari Mesh Tối Mật
Operation Wildfire Case 416/ngày · 26 chợ 1.187.715 ₫ 1.187.715 ₫–1.352.530 ₫ độ hao mòn -5.6% 416 26
Slaughter Tối Mật
Operation Wildfire Case 574/ngày · 26 chợ 4.241.582 ₫ 4.241.582 ₫–4.936.082 ₫ độ hao mòn -6.3% 574 26
Scorched Tối Mật
Operation Wildfire Case 453/ngày · 24 chợ 1.305.440 ₫ 1.305.440 ₫–4.185.781 ₫ độ hao mòn -8.1% 453 24
Case Hardened Seed Blue Gem
Operation Wildfire Case 781/ngày · 26 chợ 3.020.172 ₫ 3.020.172 ₫–10.372.182 ₫ độ hao mòn -10.8% 781 26
Urban Masked Tối Mật
Operation Wildfire Case 476/ngày · 23 chợ 1.359.071 ₫ 1.359.071 ₫–1.964.962 ₫ độ hao mòn -3.6% 476 23
Night Tối Mật
Operation Wildfire Case 557/ngày · 24 chợ 1.452.204 ₫ 1.452.204 ₫–12.095.075 ₫ độ hao mòn -7.9% 557 24
Forest DDPAT Tối Mật
Operation Wildfire Case 435/ngày · 24 chợ 1.246.055 ₫ 1.246.055 ₫–3.374.786 ₫ độ hao mòn -5.8% 435 24
Stained Tối Mật
Operation Wildfire Case 695/ngày · 24 chợ 1.664.371 ₫ 1.664.371 ₫–3.671.715 ₫ độ hao mòn -8.6% 695 24
Blue Steel Tối Mật
Operation Wildfire Case 597/ngày · 26 chợ 2.107.802 ₫ 2.107.802 ₫–6.487.699 ₫ độ hao mòn -10% 597 26
Boreal Forest Tối Mật
Operation Wildfire Case 449/ngày · 26 chợ 1.231.404 ₫ 1.231.404 ₫–4.515.411 ₫ độ hao mòn -13.1% 449 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Bowie
Hình thức, cách cầm và inspect
Bowie là dao lưỡi cố định một cạnh, nặng, với clip-point rõ rệt và một chắn tay đồng thau nhỏ giữa lưỡi và cán. Không có cơ chế gập hay xoay, nên động tác rút và inspect chậm rãi, cố ý hơn so với Butterfly, Karambit hay Falchion: người chơi chỉ xoay lưỡi trong tay để khoe cả hai mặt. Animation và hitbox y hệt mọi knife CS2 khác, nên lựa chọn hoàn toàn về thẩm mỹ. Lưỡi rộng là đặc điểm định hình của model với người mua skin, vì pattern và gradient hiện rõ hơn nhiều ở đây so với model lưỡi mỏng như Stiletto hay Navaja.
Các finish Bowie Knife mang
Bowie dùng chung pool finish knife tiêu chuẩn. Lớp sơn trơn và pattern gồm Vanilla (thép trần), Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Scorched, Stained, Blue Steel, Night, Damascus Steel, Rust Coat, Black Laminate, Bright Water và Freehand. Finish cao cấp gồm Fade, Marble Fade, Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Tiger Tooth, Ultraviolet, Autotronic, Lore, Gamma Doppler và Doppler. Lưỡi rộng ưu ái các skin gradient: phần trăm Fade (lưỡi được phủ bao nhiêu màu đầy) và bố cục Marble Fade ('Fire & Ice') dễ đánh giá trên Bowie hơn đa số model.
Điều gì đẩy giá
Doppler nổi bật nhờ hệ thống phase: Phase 1-4, cộng Sapphire, Ruby và Black Pearl hiếm, mỗi cái giá rất khác nhau dù chung một tên skin. Gamma Doppler có bản tương đương Emerald. Giá Case Hardened do pattern index của paint seed quyết định, các bản lưỡi nhiều xanh có giá nhỉnh cao hơn hẳn loại chủ yếu vàng. Fade chấm theo phần trăm fade còn Marble Fade theo bố cục Fire & Ice. Knife dùng float cho hao mòn, nhưng trên Bowie chênh lệch thực tế giữa các exterior nhỏ với đa số finish, nên float quan trọng kém xa phase, pattern seed và việc có StatTrak hay không.
Cách vào rẻ nhất so với knife khác
Bowie là một trong những model knife giá mềm nhất CS2. Cửa vào là lưỡi Vanilla hoặc finish pattern thấp như Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched hay Stained ở Battle-Scarred hoặc Well-Worn. Điều đó khiến nó là một 'con dao đầu tiên' phổ biến cùng Gut Knife và Navaja. Nó thường rẻ hơn các model biểu tượng (Karambit, Butterfly, M9 Bayonet) ở cùng finish, vì nhu cầu nghiêng về các dáng lòe loẹt hơn đó. Nếu muốn một finish cao cấp dễ nhận biết trên knife mà không phải trả tiền Karambit, Bowie Fade hoặc Doppler là một trong những cách rẻ hơn để có nó.