Skin Ursus Knife
19 hoàn thiện 1.134.441 ₫ – 16.873.767 ₫ 36 chợRẻ nhất: Safari Mesh 1.134.441 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 16.873.767 ₫
Dao: Dao Ursus · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · Karambit · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 19 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 23 tháng 9, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
Horizon Case 1.751.527 ₫ -10.7% 24 chợ ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Prisma Case từ 5.569.096 ₫ -3.1% 5.569.096 ₫–7.505.801 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 20 chợ #1 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Prisma Case 3.580.708 ₫ -6.6% 3.580.708 ₫–4.380.894 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #2 in demand ST
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 3.008.553 ₫ -7% 3.008.553 ₫–3.869.513 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #3 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
Horizon Case 4.532.049 ₫ -7.6% 4.532.049 ₫–6.882.222 ₫ độ hao mòn · 24 chợ #4 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 1.243.262 ₫ -5.9% 1.243.262 ₫–1.511.808 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #5 in demand ST
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 1.754.903 ₫ -5.1% 1.754.903 ₫–7.231.280 ₫ độ hao mòn · 26 chợ #6 in demand ST
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 1.710.751 ₫ -6.1% 1.710.751 ₫–2.125.258 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 1.430.517 ₫ -7.3% 1.430.517 ₫–5.270.422 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
Horizon Case 2.491.718 ₫ -6.3% 2.491.718 ₫–5.479.754 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 1.134.441 ₫ -8.2% 1.134.441 ₫–2.520.001 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
Horizon Case 2.588.852 ₫ -5.4% 2.588.852 ₫–19.903.617 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 3.793.156 ₫ -4% 3.793.156 ₫–4.032.017 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Scorched Tối Mật
Horizon Case 1.376.756 ₫ -0.3% 1.376.756 ₫–3.942.753 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 1.420.908 ₫ -4.7% 1.420.908 ₫–6.580.172 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Stained Tối Mật
Horizon Case 1.602.190 ₫ -3.8% 1.602.190 ₫–3.164.903 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 1.190.799 ₫ -5.7% 1.190.799 ₫–2.986.737 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 1.227.939 ₫ -8.5% 1.227.939 ₫–3.404.361 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 1.910.733 ₫ -7.4% 1.910.733 ₫–4.582.174 ₫ độ hao mòn · 25 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
Horizon Case 72/ngày · 24 chợ 1.751.527 ₫ -10.7% 72 24
Doppler Tất cả phase
Prisma Case 223/ngày · 20 chợ từ 5.569.096 ₫ 5.569.096 ₫–7.505.801 ₫ độ hao mòn -3.1% 223 20
Phase 1 Tối Mật
Prisma Case 14 chợ 5.656.361 ₫ 5.656.361 ₫–8.428.832 ₫ độ hao mòn -3.2% — 14
Phase 2 Tối Mật
Prisma Case 13 chợ 6.516.801 ₫ 6.516.801 ₫–8.008.092 ₫ độ hao mòn -7% — 13
Phase 3 Tối Mật
Prisma Case 13 chợ 5.660.257 ₫ 5.660.257 ₫–8.748.543 ₫ độ hao mòn -3.2% — 13
Phase 4 Tối Mật
Prisma Case 14 chợ 5.746.223 ₫ 5.746.223 ₫–7.748.376 ₫ độ hao mòn -1.8% — 14
Ruby Phase hiếm
Prisma Case 15 chợ 15.801.658 ₫ 15.801.658 ₫–21.061.952 ₫ độ hao mòn -7.8% — 15
Sapphire Phase hiếm
Prisma Case 14 chợ 11.049.292 ₫ 11.049.292 ₫–16.534.837 ₫ độ hao mòn -4.8% — 14
Black Pearl Phase hiếm
Prisma Case 12 chợ 16.873.767 ₫ 16.873.767 ₫–18.638.539 ₫ độ hao mòn -6.9% — 12
Marble Fade Seed Fire & Ice
Prisma Case 383/ngày · 26 chợ 3.580.708 ₫ 3.580.708 ₫–4.380.894 ₫ độ hao mòn -6.6% 383 26
Tiger Tooth Tối Mật
Prisma Case 316/ngày · 24 chợ 3.008.553 ₫ 3.008.553 ₫–3.869.513 ₫ độ hao mòn -7% 316 24
Fade Phần trăm fade
Horizon Case 77/ngày · 24 chợ 4.532.049 ₫ 4.532.049 ₫–6.882.222 ₫ độ hao mòn -7.6% 77 24
Rust Coat Tối Mật
Prisma Case 504/ngày · 26 chợ 1.243.262 ₫ 1.243.262 ₫–1.511.808 ₫ độ hao mòn -5.9% 504 26
Ultraviolet Tối Mật
Prisma Case 362/ngày · 26 chợ 1.754.903 ₫ 1.754.903 ₫–7.231.280 ₫ độ hao mòn -5.1% 362 26
Damascus Steel Tối Mật
Prisma Case 442/ngày · 26 chợ 1.710.751 ₫ 1.710.751 ₫–2.125.258 ₫ độ hao mòn -6.1% 442 26
Night Stripe Tối Mật
Horizon Case 244/ngày · 24 chợ 1.430.517 ₫ 1.430.517 ₫–5.270.422 ₫ độ hao mòn -7.3% 244 24
Case Hardened Seed Blue Gem
Horizon Case 314/ngày · 25 chợ 2.491.718 ₫ 2.491.718 ₫–5.479.754 ₫ độ hao mòn -6.3% 314 25
Safari Mesh Tối Mật
Horizon Case 237/ngày · 25 chợ 1.134.441 ₫ 1.134.441 ₫–2.520.001 ₫ độ hao mòn -8.2% 237 25
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
Horizon Case 167/ngày · 25 chợ 2.588.852 ₫ 2.588.852 ₫–19.903.617 ₫ độ hao mòn -5.4% 167 25
Slaughter Tối Mật
Horizon Case 201/ngày · 25 chợ 3.793.156 ₫ 3.793.156 ₫–4.032.017 ₫ độ hao mòn -4% 201 25
Scorched Tối Mật
Horizon Case 377/ngày · 24 chợ 1.376.756 ₫ 1.376.756 ₫–3.942.753 ₫ độ hao mòn -0.3% 377 24
Urban Masked Tối Mật
Horizon Case 228/ngày · 26 chợ 1.420.908 ₫ 1.420.908 ₫–6.580.172 ₫ độ hao mòn -4.7% 228 26
Stained Tối Mật
Horizon Case 300/ngày · 24 chợ 1.602.190 ₫ 1.602.190 ₫–3.164.903 ₫ độ hao mòn -3.8% 300 24
Boreal Forest Tối Mật
Horizon Case 200/ngày · 24 chợ 1.190.799 ₫ 1.190.799 ₫–2.986.737 ₫ độ hao mòn -5.7% 200 24
Forest DDPAT Tối Mật
Horizon Case 233/ngày · 24 chợ 1.227.939 ₫ 1.227.939 ₫–3.404.361 ₫ độ hao mòn -8.5% 233 24
Blue Steel Tối Mật
Horizon Case 185/ngày · 25 chợ 1.910.733 ₫ 1.910.733 ₫–4.582.174 ₫ độ hao mòn -7.4% 185 25 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Dao Ursus
Nhìn và cảm giác cầm
Ursus là con dao lưỡi cố định với lưỡi rộng đơn cạnh và cán thẳng đơn giản kết thúc bằng đốc phẳng. Tên nó là tiếng Latin nghĩa là gấu, phản ánh phong cách dao ngoài trời hạng nặng. Điểm thực tế quan trọng với người mua là animation: Ursus dùng chung animation rút và inspect của Flip Knife, nên nó thực hiện đúng màn flip-và-xoay đã mắt khi inspect chứ không phải animation riêng của, ví dụ, Karambit hay Butterfly. Nếu bạn thích cảm giác của Flip Knife nhưng muốn dáng lưỡi cố định hoặc giá thấp hơn thì Ursus là lựa chọn thay thế tự nhiên. Tư thế tay và viewmodel là tiêu chuẩn, nên pattern finish hiện rõ trên mặt lưỡi rộng, hợp với Fade, Marble Fade và Doppler.
Finish và những pattern đáng quan tâm
Ursus mang danh sách finish dao tiêu chuẩn: bản Vanilla trơn (không finish), các finish gradient Fade, Marble Fade, Tiger Tooth và Doppler/Gamma Doppler, các finish pattern Case Hardened, Crimson Web, Slaughter, Damascus Steel, Rust Coat, Blue Steel, Stained và Night, cộng các camo grade Consumer (Boreal Forest, Safari Mesh, Urban Masked, Forest DDPAT, Scorched). Giá trị trong một finish do cùng những yếu tố như trên bất kỳ con dao nào quyết định. Doppler chia thành Phase 1-4 cộng Ruby, Sapphire và Black Pearl hiếm; Gamma Doppler thêm Emerald hiếm. Giá Case Hardened phụ thuộc vào seed pattern, với độ phủ xanh cao (blue gem) ăn premium lớn. Fade được chấm theo phần trăm fade tiến tới 100%, còn Marble Fade chase layout Fire & Ice và Tricolor.
Tier giá và cách vào rẻ nhất
Bản Ursus Vanilla trơn thường là cách vào rẻ nhất, cho bạn mẫu dao và animation kiểu Flip mà không có finish. Trong số dao có finish, các camo Consumer (Safari Mesh, Boreal Forest, Urban Masked, Scorched) và Night/Stained nằm ở đáy dải giá. Tầm trung gồm Blue Steel, Damascus Steel, Tiger Tooth và các phase Doppler tiêu chuẩn. Tier đỉnh là Gamma Doppler Emerald, Sapphire và Ruby Doppler, blue gem Case Hardened seed thấp, và Fade phần trăm cao. Wear quan trọng nhất ở những finish lộ vết xước (Tiger Tooth, Doppler, Marble Fade nhìn đẹp nhất ở Factory New đến Minimal Wear), còn các finish camo và pattern thì chịu mòn tốt hơn.
Vị thế của Ursus giữa các mẫu dao
Ursus là một trong bốn con dao thời Danger Zone. Trong nhóm đó Talon và Stiletto có nhu cầu mạnh hơn, còn Ursus và Navaja là lựa chọn giá rẻ. Ursus nhìn chung nhỉnh hơn Navaja về độ được ưa chuộng nhờ thừa hưởng animation của Flip Knife. So với dàn dao rộng hơn thì nó thấp hơn hẳn tier cao cấp (Karambit, M9 Bayonet, Butterfly, Bayonet) và ngang với các mẫu dùng chung animation hay đời cũ như Flip, Gut, Falchion, Huntsman và Bowie. Với người mua, đây là con đường giá thấp để có một con dao look sạch với animation phổ biến chứ không phải món thể hiện đẳng cấp hay đầu tư.