Skin Karambit
25 hoàn thiện 9.265.378 ₫ – 196.933.740 ₫ 36 chợKarambit là một trong những con dao dễ nhận biết nhất trong CS2, nổi bật với lưỡi cong và animation inspect đặc trưng. Nó vẫn luôn là một trong những mẫu dao được tìm kiếm nhiều nhất trên mọi sàn giao dịch.
Rẻ nhất: Safari Mesh 9.265.378 ₫ · Đắt nhất: Black Pearl 196.933.740 ₫
Dao: Karambit · Dao bướm · Dao Skeleton · Dao Talon · M9 Bayonet · Toàn bộ 20 mẫu →
Toàn bộ 25 hoàn thiện
giá rao thấp nhất theo hoàn thiện · min–max theo hao mòn · thẻ ⇄ bảngĐã cập nhật: 23 tháng 9, 2026
Vanilla Tối MậtKhông hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 24.068.167 ₫ +3.2% 22 chợ #5 in demand ST
Doppler Tối Mật4 phase + Ruby · Sapphire · Black Pearl
Chroma Case từ 29.182.500 ₫ -4.2% 30.239.026 ₫–31.690.321 ₫ độ hao mòn · 7 phase ở chế độ bảng · 19 chợ ST
Gamma Doppler Tối Mật4 phase + Emerald
Gamma Case từ 40.256.024 ₫ +8.5% 40.256.024 ₫–40.639.624 ₫ độ hao mòn · 5 phase ở chế độ bảng · 18 chợ #1 in demand ST
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 17.889.517 ₫ -1.7% 17.889.517 ₫–39.770.874 ₫ độ hao mòn · 27 chợ #2 in demand ST
Marble Fade Tối MậtSeed Fire & Ice
Chroma Case 24.962.111 ₫ -6.1% 24.962.111 ₫–28.594.763 ₫ độ hao mòn · 23 chợ #3 in demand ST
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 11.378.820 ₫ -2.4% 11.378.820 ₫–12.206.665 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #4 in demand ST
Fade Tối MậtPhần trăm fade
CS:GO Weapon Case 43.842.705 ₫ -4.1% 44.074.892 ₫–47.661.314 ₫ độ hao mòn · 25 chợ #6 in demand ST
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 14.904.598 ₫ -0.7% 14.904.598 ₫–25.024.443 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 20.933.132 ₫ -7.5% 20.933.132 ₫–21.816.168 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Lore Tối Mật
Gamma Case 12.268.218 ₫ +2.5% 12.268.218 ₫–28.125.715 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 14.138.695 ₫ -4.2% 14.138.695 ₫–16.670.850 ₫ độ hao mòn · 25 chợ ST
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 11.256.363 ₫ -0.4% 11.256.363 ₫–46.748.931 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Freehand Tối Mật
Gamma Case 12.118.621 ₫ -0.4% 12.118.621 ₫–13.937.155 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 10.860.036 ₫ -3.9% 10.860.036 ₫–13.822.620 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 11.521.274 ₫ -3.1% 11.521.274 ₫–42.793.685 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 21.208.691 ₫ -3.1% 21.208.691 ₫–27.919.500 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Crimson Web Tối MậtHọa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 13.368.116 ₫ -5.4% 13.368.116 ₫–163.250.642 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 16.360.308 ₫ -5.8% 16.360.308 ₫–26.097.876 ₫ độ hao mòn · 24 chợ ST
Case Hardened Tối MậtSeed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 15.808.670 ₫ -3.2% 15.808.670 ₫–41.648.363 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 9.511.589 ₫ -4.5% 9.511.589 ₫–32.957.996 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 9.439.908 ₫ -0.9% 9.439.908 ₫–22.010.695 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 9.265.378 ₫ -0.8% 9.265.378 ₫–14.650.959 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 12.247.960 ₫ -5.9% 12.247.960 ₫–19.491.317 ₫ độ hao mòn · 27 chợ ST
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 10.235.133 ₫ +3.5% 10.235.133 ₫–18.699.572 ₫ độ hao mòn · 26 chợ ST
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 9.946.354 ₫ -6.8% 9.946.354 ₫–20.846.127 ₫ độ hao mòn · 26 chợ
Vanilla Không hoàn thiện
CS:GO Weapon Case 16/ngày · 22 chợ 24.068.167 ₫ +3.2% 16 22
Doppler Tất cả phase
Chroma Case 220/ngày · 19 chợ từ 29.182.500 ₫ 30.239.026 ₫–31.690.321 ₫ độ hao mòn -4.2% 220 19
Phase 1 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 31.742.524 ₫ 31.742.524 ₫–32.662.439 ₫ độ hao mòn -4.5% — 14
Phase 2 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 42.531.398 ₫ 45.166.375 ₫–47.996.867 ₫ độ hao mòn -5.4% — 14
Phase 3 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 30.282.399 ₫ 30.282.399 ₫–33.609.520 ₫ độ hao mòn -8.2% — 14
Phase 4 Tối Mật
Chroma Case 14 chợ 29.182.500 ₫ 31.918.611 ₫–33.535.527 ₫ độ hao mòn -9.8% — 14
Ruby Phase hiếm
Chroma Case 12 chợ 184.522.184 ₫ 184.522.184 ₫–195.143.801 ₫ độ hao mòn -2.5% — 12
Sapphire Phase hiếm
Chroma Case 13 chợ 111.009.231 ₫ 111.009.231 ₫–116.308.223 ₫ độ hao mòn -9.9% — 13
Black Pearl Phase hiếm
Chroma Case 13 chợ 196.933.740 ₫ -6.8% — 13
Gamma Doppler Tất cả phase
Gamma Case 55/ngày · 18 chợ từ 40.256.024 ₫ 40.256.024 ₫–40.639.624 ₫ độ hao mòn +8.5% 55 18
Phase 1 Tối Mật
Gamma Case 12 chợ 44.107.876 ₫ 44.107.876 ₫–56.544.909 ₫ độ hao mòn -4.1% — 12
Phase 2 Tối Mật
Gamma Case 13 chợ 60.092.582 ₫ 60.092.582 ₫–60.424.655 ₫ độ hao mòn -10% — 13
Phase 3 Tối Mật
Gamma Case 12 chợ 41.917.792 ₫ 41.917.792 ₫–47.247.586 ₫ độ hao mòn -2.1% — 12
Phase 4 Tối Mật
Gamma Case 14 chợ 40.639.624 ₫ 40.639.624 ₫–46.955.145 ₫ độ hao mòn -3.9% — 14
Emerald Phase hiếm
Gamma Case 15 chợ 169.252.244 ₫ 180.921.322 ₫–191.769.178 ₫ độ hao mòn -16.3% — 15
Autotronic Tối Mật
Gamma Case 67/ngày · 27 chợ 17.889.517 ₫ 17.889.517 ₫–39.770.874 ₫ độ hao mòn -1.7% 67 27
Marble Fade Seed Fire & Ice
Chroma Case 89/ngày · 23 chợ 24.962.111 ₫ 24.962.111 ₫–28.594.763 ₫ độ hao mòn -6.1% 89 23
Rust Coat Tối Mật
Chroma Case 26/ngày · 25 chợ 11.378.820 ₫ 11.378.820 ₫–12.206.665 ₫ độ hao mòn -2.4% 26 25
Fade Phần trăm fade
CS:GO Weapon Case 33/ngày · 25 chợ 43.842.705 ₫ 44.074.892 ₫–47.661.314 ₫ độ hao mòn -4.1% 33 25
Black Laminate Tối Mật
Gamma Case 68/ngày · 25 chợ 14.904.598 ₫ 14.904.598 ₫–25.024.443 ₫ độ hao mòn -0.7% 68 25
Tiger Tooth Tối Mật
Chroma Case 78/ngày · 25 chợ 20.933.132 ₫ 20.933.132 ₫–21.816.168 ₫ độ hao mòn -7.5% 78 25
Lore Tối Mật
Gamma Case 105/ngày · 25 chợ 12.268.218 ₫ 12.268.218 ₫–28.125.715 ₫ độ hao mòn +2.5% 105 25
Damascus Steel Tối Mật
Chroma Case 83/ngày · 25 chợ 14.138.695 ₫ 14.138.695 ₫–16.670.850 ₫ độ hao mòn -4.2% 83 25
Ultraviolet Tối Mật
Chroma Case 85/ngày · 27 chợ 11.256.363 ₫ 11.256.363 ₫–46.748.931 ₫ độ hao mòn -0.4% 85 27
Freehand Tối Mật
Gamma Case 88/ngày · 26 chợ 12.118.621 ₫ 12.118.621 ₫–13.937.155 ₫ độ hao mòn -0.4% 88 26
Bright Water Tối Mật
Gamma Case 81/ngày · 24 chợ 10.860.036 ₫ 10.860.036 ₫–13.822.620 ₫ độ hao mòn -3.9% 81 24
Night Tối Mật
CS:GO Weapon Case 53/ngày · 26 chợ 11.521.274 ₫ 11.521.274 ₫–42.793.685 ₫ độ hao mòn -3.1% 53 26
Slaughter Tối Mật
CS:GO Weapon Case 52/ngày · 26 chợ 21.208.691 ₫ 21.208.691 ₫–27.919.500 ₫ độ hao mòn -3.1% 52 26
Crimson Web Họa tiết mạng nhện
CS:GO Weapon Case 59/ngày · 26 chợ 13.368.116 ₫ 13.368.116 ₫–163.250.642 ₫ độ hao mòn -5.4% 59 26
Blue Steel Tối Mật
CS:GO Weapon Case 43/ngày · 24 chợ 16.360.308 ₫ 16.360.308 ₫–26.097.876 ₫ độ hao mòn -5.8% 43 24
Case Hardened Seed Blue Gem
CS:GO Weapon Case 52/ngày · 26 chợ 15.808.670 ₫ 15.808.670 ₫–41.648.363 ₫ độ hao mòn -3.2% 52 26
Boreal Forest Tối Mật
CS:GO Weapon Case 54/ngày · 27 chợ 9.511.589 ₫ 9.511.589 ₫–32.957.996 ₫ độ hao mòn -4.5% 54 27
Forest DDPAT Tối Mật
CS:GO Weapon Case 48/ngày · 26 chợ 9.439.908 ₫ 9.439.908 ₫–22.010.695 ₫ độ hao mòn -0.9% 48 26
Safari Mesh Tối Mật
CS:GO Weapon Case 35/ngày · 27 chợ 9.265.378 ₫ 9.265.378 ₫–14.650.959 ₫ độ hao mòn -0.8% 35 27
Stained Tối Mật
CS:GO Weapon Case 63/ngày · 27 chợ 12.247.960 ₫ 12.247.960 ₫–19.491.317 ₫ độ hao mòn -5.9% 63 27
Scorched Tối Mật
CS:GO Weapon Case 35/ngày · 26 chợ 10.235.133 ₫ 10.235.133 ₫–18.699.572 ₫ độ hao mòn +3.5% 35 26
Urban Masked Tối Mật
CS:GO Weapon Case 68/ngày · 26 chợ 9.946.354 ₫ 9.946.354 ₫–20.846.127 ₫ độ hao mòn -6.8% 68 26 Giá = giá rao thấp nhất đã gồm phí trên các chợ, mọi độ hao mòn · Chúng tôi định giá thế nào →
About the Karambit
Ngoại hình, animation và cảm giác cầm
Đặc điểm nhận diện của Karambit là lưỡi cong sâu và cái vòng khép ở gốc chuôi. Trong CS2 nó được cầm theo kiểu ngược (icepick) mặc định, mũi lưỡi chĩa ngược dọc cẳng tay, nhìn rất khác mấy dao thẳng như Bayonet hay Gut Knife. Animation inspect tận dụng tối đa cái vòng ngón tay: dao được xoay và lật quanh vòng, một trong những inspect cận chiến cầu kỳ nhất game. Vì lưỡi ngắn và cong nên diện tích paint hiện ra tập trung ở khúc cong, nên các finish có pattern theo hướng hoặc gradient (Fade, Marble Fade, Doppler) khoe màu đẹp nhất rất rõ. Vòng kim loại và sống chuôi lộ ra cũng bám màu finish, điều này quan trọng với các paint phủ kín như Tiger Tooth và Lore.
Các finish nó mang
Karambit dùng bộ finish dao phổ thông. Nhóm paint một màu và có pattern gồm Case Hardened, Fade, Slaughter, Crimson Web, Blue Steel, Stained, Boreal Forest, Forest DDPAT, Safari Mesh, Urban Masked, Night, Scorched và Bright Water. Nhóm anodized bóng cao gồm Tiger Tooth, Marble Fade, Damascus Steel, Ultraviolet, Rust Coat, Freehand, Black Laminate và Autotronic. Được thèm muốn nhất là các finish Doppler và Gamma Doppler, vốn chỉ ra ở exterior giới hạn (chỉ Factory New và Minimal Wear) và mang phase ngẫu nhiên. Ngoài ra còn bản Vanilla trơn (★ Karambit | không finish), tự nó là một món collectible. Mỗi finish cụ thể gắn với collection case cụ thể, nên không phải case nào cũng rớt mọi paint.
Pattern và seed đẩy giá
Vài finish Karambit phụ thuộc pattern, đó là nơi biến động giá lớn nhất xảy ra. Case Hardened được chấm theo độ phủ xanh; những seed 'blue gem' gần như toàn xanh bán cao gấp nhiều lần một con đa phần vàng thường. Fade được định giá theo phần trăm fade, với những con 100% (đủ phổ màu) ở đỉnh. Marble Fade có các layout đặt tên, nổi nhất là 'Fire and Ice', nơi các mảng đỏ và xanh nằm theo bố cục được thèm muốn; con không phải FnI thì rẻ hơn nhiều. Doppler chia theo phase: Phase 1-4 khác nhau về màu, còn Ruby (đỏ đậm), Sapphire (xanh) và Black Pearl là các phase chase hiếm, và Gamma Doppler thêm Emerald (xanh lá). Khi mua Karambit, riêng tên finish không quyết định giá; pattern index, phase và float cùng nhau mới quyết định.
Các bậc giá và cách kiếm một con
Karambit nằm ở đầu đắt của thị trường dao, nhìn chung trên các model tầm trung như Gut Knife, Falchion hay Navaja, và ngang ngửa Butterfly cùng M9 Bayonet. Mấy bản vào rẻ thực tế nhất là các finish một màu phủ ít (Safari Mesh, Boreal Forest, Scorched, Urban Masked, Night) ở exterior cũ, nhưng ngay cả chúng cũng đắt so với phần lớn skin súng. Vanilla nằm tầm trung-cao vì nhu cầu cho dáng sạch sẽ. Tiger Tooth, Marble Fade và các phase Doppler thường tạo dải trên-trung, còn blue gem Case Hardened, Fade 100%, Marble Fade Fire and Ice, Doppler Ruby/Sapphire/Black Pearl và Gamma Doppler Emerald là những trophy đỉnh. Bạn hoặc mở case ra (tỉ lệ cực thấp) hoặc mua thẳng một tổ hợp finish/pattern/float cụ thể trên thị trường; mua có chủ đích là con đường thực tế.